1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trang 77 78 đặng minh trường pb

3 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải bài tập tam giác
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 474,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài cạnh AC.. Tính: a Độ dài các cạnh AC, BC; b Diện tích tam giác ABC.. Để tính khoảng cách giữa hai địa điểm A và B mà ta không thể đi trực tiếp từ A đến B hai địa điểm nằm ở h

Trang 1

Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC, ta có: sin 2

BC

R

A .

2sin 2sin145

BC

R

A

Vậy diện tích của giếng là: S R2 3,144,362 59,6 m9  2

BÀI TẬP

1 Cho tam giác ABCBC 12, CA 15, C  120 Tính:

a) Độ dài cạnh AB ;

b) Số đo các góc A , B ;

c) Diện tích tam giác ABC

2 Cho tam giác ABCAB 5, BC 7, A 120 Tính độ dài cạnh AC

3 Cho tam giác ABCAB 100, ˆ 100B   , ˆ 45C   Tính:

a) Độ dài các cạnh AC, BC;

b) Diện tích tam giác ABC

4 Cho tam giác ABCAB12,AC 15,BC 20 Tính:

a) Số đo các góc , ,A B C ;

b) Diện tích tam giác ABC

5 Tính độ dài cạnh AB trong mỗi trường hợp sau:

Hình 29Hình 30

6 Để tính khoảng cách giữa hai địa điểm A và B mà ta không thể đi trực tiếp từ A đến B

(hai địa điểm nằm ở hai bên bờ một hồ nước, một đầm lầy, ), người ta tiến hành như sau: Chọn một địa điểm C sao cho ta đo được các khoảng cách AC, CB và góc ACB Sau khi đo,

ta nhận được: AC 1 km, CB 800 m và ACB 105 (Hình 31) Tính khoảng cách AB (làm

tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị mét)

Trang 2

7 Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một ngọn hải đăng Góc

nghiêng của phương quan sát từ các vị trí A , B tới ngọn hải đăng với đường đi của người

quan sát là 45 và 75 Biết khoảng cách giữa hai vị trí A , B là 30 m (Hình 32) Ngọn hải

đăng cách bờ biển bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Hình 32

TÌM HIỂU THÊM:

Cho tam giác ABCAB c AC b BC a ,  ,  Gọi , ,R r p và S lần lượt là bán kính đường

tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp, nửa chu vi và diện tích của tam giác ABC

1 Công thức độ dài đường trung tuyến

Gọi m m m là độ dài các đường trung tuyến lần lượt xuất phát từ các đỉnh , , a, b, c A B C của tam

giác ABC Ta có:

2

a

,

2

b

,

2

c

.

Hình 33

Chứng minh

Gọi D là trung điểm của BC (Hình 33), ta có:

,

2

a

a

AD m BD DC  

Áp dụng định lí côsin cho tam giác ABD , ta có:

Trang 3

 2

4

a

Áp dụng đinh lí côsin cho tam giác ABC, ta có:

2 2 2

cos

2

a

B

ac

c b

Suy ra

a

Chứng minh tương tự, ta có:

2 Công thức tính bán kính đường tròn nội tiếp và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

Ta có hai công thức sau:

S

r

p

abc

R

S

Em hãy chứng minh các công thức trên

Ngày đăng: 12/10/2023, 22:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w