1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai tap lap phuong trinh mat phang du cac dang

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 115,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M song song với đường thẳng  đồng thời khoảng cách giữa đường thẳng  và mặt phẳng P bằng 4.. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.[r]

Trang 1

BÀI TÂP: LẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Bài 1 Viết phương trình mặt phẳng () đi qua ba điểm A, B, C không thẳng hàng cho trước, với:

a) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )1 2 4 B 3 2 1 C 2 1 3 b) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )0 0 0 B 2 1 3 C 4 2 1

c) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )1 2 3 B 2 4 3 C 4 5 6 d) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )3 5 2 B1 2 0 C 0 3 7

Bài 2 Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm M và song song với mặt phẳng   cho trước, với:

a) M2 1 5; ; ,     Oxy b) M1 2 1; ; ,    :2x y  3 0

c) M1 1 0; ; ,   :x 2y z  10 0 d) M3 6 5; ; ,  : x z  1 0

Bài 3 Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d cho trước,

với:

a) M( 0,2,-1 ) , d:

xyz

 b) M(1;-2;4), d:

3 5 2

1 2

 

 

  

c, M(-1; 2; 3), d:

2 2

4 9

3 3

 

  

 d) M(1,0,-4 ) và d là giao tuyến của hai mặt phẳng

() :x y z  1 0    : 2x y 3z 7 0

Bài 4 Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB cho trước, với:

a) A( ; ; ), ( ; ; )2 1 1 B 2 1 1  b) A( ; ; ), ( ; ; )1 1 4  B 2 0 5

c) A( ; ; ), ( ; ; )2 3 4 B 4 1 0 d) A( ; ; ), ( ; ; )2 5 6 B 1 3 2

Bài 5 Viết phương trình mặt phẳng () đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng () cho

trước, với:

a)  

x y z

( ; ; ), ( ; ; )

:

( ; ; ), ( ; ; ) :

c)  

( ; ; ), ( ; ; )

:

 d)  

( ; ; ), ( ; ; ) :

Bài 6 Viết phương trình mặt phẳng () chứa đường thẳng d đồng thời vuông góc với mặt phẳng (P)

cho trước, với:

a)

1 2

3 2

  

  

b)

2 2

3

  

  

c)

d) ( ) :P 3x y z   2 0 đường thăng d là giao tuyến của hai mp:

( ) :Q x4y 5 0 , ( ) :R 2x z  7 0

Bài 7 Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm M và vuông góc với hai mặt phẳng (), () cho

trước, với:

a) M( ; ; ),1 2 5   :x2y 3z 1 0,  :2x 3y z  1 0

b) M( ; ; ),1 0 2   :2x y z   2 0 ,  :x y z   3 0

Trang 2

c) M( ; ; ),2 4 0   :2x3y 2z 5 0,  :3x4y 8z 5 0

d) M( ; ; ),5 1 7   :3x 4y3z 6 0,  :3x 2y5z 3 0

Bài 8 Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm M và chứa đường thẳng d cho trước, với:

a) M(1; -2; 2), d:

2

1 2

2 3

x

 

  

 b) M(0; 1; 3), d:

3

1 2

2 3

 

 

  

 c) M(4; -2; 1), d:

2

1 2

2 3

x

 

  

 d) M2 1 1; ; ,d là giaotuyếncủa mp P x y z2  :    4 0 , Q : x y z3   1 0

Bài 9 Cho 2 đường thẳng d và d’ Chứng minh d và d’ chéo nhau Viết phương trình mặt phẳng ()

chứa đường thẳng d và song song với đường thẳng d’

a)

4

'

b)

';

'

d)

1 4

  

  

z t

;

Bài 10 Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm M và song song với 2 đường thẳng chéo nhau

d1 và d2 với

a)M(2; 1; -2),

b)M(2; -3; 0),

c) M(3; 0: 1),

2 2

1

3 2

  

  

d :      ;d :     

Bài 11 Cho 2 đường thẳng d và d’ Chứng minh d và d’ cắt nhau Viết phương trình mặt phẳng ()

chứa đường thẳng d và d’

a)

'

1

  

d)

1

  

    

 

x y z

Bài 12 Cho 2 đường thẳng d và d’ Chứng minh d và d’ song song Viết phương trình mặt phẳng

() chứa đường thẳng d và d’

Trang 3

a)

'

' b) 1 2

Bài 13.

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt cĩ phương trình

y

1

2

5 3

2

2

y

x

Chứng minh rằng hai đường thẳng đĩ chéo nhau và vuơng gĩc với nhau Viết phương trình mặt phẳng ( đi qua d và vuơng gĩc với d’.)

Bài 14 Trong Oxyz cho mặt cầu S cĩ phương trình :x2y2z210x2y26z113 0

Và hai đường thẳng d

7 3

8

z

 

 

 a) Viết phương trình mặt phẳng P tiếp xúc S và vuơng gĩc với d

b) Viết phương trình mặt phẳng Q tiếp xúc S và // với cả d và d'

Bài 15 Trong khơng gian Oxyz cho đường thẳng

:

xyz

 và điểm A(2; 1; 2) Viết

phương trình mặt phẳng (P) chứa  sao cho khoảng cách từ A đến (P) bằng

1 3

Bài 16 Cho 2 đường thẳng d1:

1 2 1

z

 

 

 

 và d2:

xyz

 Viết phương trình mp (P) song song với cả d1 và d2, sao cho khoảng cách từ d1 đến (P) gấp hai lần khoảng cách từ d2 đến (P)

Bài 17. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  :

và điểm M(0 ; - 2 ; 0) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M song song với đường thẳng  đồng thời khoảng cách giữa đường thẳng  và mặt phẳng (P) bằng 4

Bài 18. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt cĩ phương trình :

y

1

2

5 3

2

2

y

x

Viết phương trình mặt phẳng ( đi qua d và tạo) với d’ một gĩc 30 0

Bài 19. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz Cho mặt cầu (S) : ( x − 1)2+y2+( z +2)2=9 Lập phương trình mặt phẳng (P) vuơng gĩc với đường thẳng a : x

1=

y − 1

z

− 2 và cắt mặt cầu (S)

theo đường trịn cĩ bán kính bằng 2

Bài 20. Cho điểm A2;5;3

và đường thẳng

Viết phương trình mặt phẳng  

chứa d sao cho khoảng cách từ A đến   lớn nhất

Bài 21. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d cĩ phương trình

Trang 4

Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất

Ngày đăng: 07/09/2021, 03:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w