Phương trìnhmặt phẳng Dạng 2: Biết một điểm thuộc mp và hai vectơ có giá song song hoặc nằm trên mp đó... Tìm vectơ pháp tuyến từ 2 vectơ có giá song song hoặc nằm trên mặt
Trang 1BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1)Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
nhận vectơ
làm vectơ pháp tuyến là
Trả lời
( ; ; )
n A B C
0( ; ; )0 0 0
M x y z
(3;4;1)
n
M x y z0( ; ; )0 0 0
( ; ; )
.
Dạng 1
2) Áp dụng:
a) Viết phương trình tổng quát của
mp(α) đi qua điểm A(1; 3; 2) và nhận
vectơ làm vectơ pháp
tuyến
2) Phương trình mp(α) là:
3(x – 1) + 4(y – 3) + (z – 2) = 0
hay 3x + 4y + z – 17 = 0
A x x B y y C z z
1)
Trang 2BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
trình tổng quát của mp(P) biết nó đi
qua điểm M(2 ; 5; 3) và song song với
mp(Q): 2x + 3y – z + 1 = 0
Giải
Do (P) // (Q) nên (P) có vectơ pháp
tuyến là
Phương trình mp (P) là 2(x – 2) + 3(y – 5) – (z – 3) = 0 hay 2x + 3y – z – 16 = 0
(2;3; 1)
n n
Trang 3
b r
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình nào
trong các
hình sau
mp có vectơ pháp
tuyến là
Đáp án: Hình 2, Hình 3 và
Hình 4
α
Hình 4
a
b
a
Trang 4BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1) Lập phương trình mặt phẳng () đi
qua điểm M0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) và biết 2
không cùng phương có giá song
song hoặc nằm trên ()
Khi đó vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng () được tính theo công thức:
( ; ; ), ( ; ; )
a a a a b b b b
2 3 3 1 1 2
2 3 3 1 1 2
, a a a, a a a,
n a b
b b b b b b
a
0( ; ; )0 0 0
M x y z
.
a b2 3 a b a b a b a b3 2; 3 1 1 3; 1 2 a b2 1
Dạng 2
Cách giải:
Tìm vectơ pháp tuyến
Áp dụng dạng 1 để giải
Trang 5Biết hai vectơ không cùng phương có giá song song
hoặc nằm trên mp()
Dùng máy tính casio fx 570 ES (Plus): Tìm vectơ pháp tuyến của mp() (tính tích có hướng của 2 vectơ ) :
Mode 8 1 1 (Nhập vectơ a)
On shift 5 1 2 1 (Nhập vectơ b)
On shift 5 3 dấu x shift 5 4 =
( ; ; ), ( ; ; )
a a a a b b b b
Thực hành trên máy tính
Casio fx570plus
Ví du:̣ Cho 2 vectơ Tính
Kết quả
,
a b
,
a b
(1;3;4), =(2;0;5)
a b
Trang 6BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1)Lập phương trình mp(ABC), biết
A(1; 1; 3), B(2; 2; 3), C(3; 1; 4)
Giải
Hai vectơ có giá nằm trên mp(ABC) là
Vectơ pháp tuyến của mp(ABC) là
Vậy mp(ABC) có phương trình là
(x – 1) – (y – 1) – 2(z – 3) = 0
hay x – y – 2z + 6 = 0
2) Lập phương trình mp(α) biết nó đi qua 2 điểm A(1; 2; 0), B(2; 2; 1) và vuông góc với mp(β): 2x + y + z + 3 = 0
Giải
Hai vectơ có giá song song hoặc nằm trên mp(ABC) là
Vectơ pháp tuyến của mp(α) là
Vậy mp(α) có phương trình là
– (x – 1) + (y – 2) + (z – 0) = 0
hay – x + y + z – 1 = 0
A
C
B
Tìm vectơ pháp tuyến của mp
Hướng dẫn:
Tìm 2 vectơ có giá song song hoặc nằm trên mp
(1;1; 0) (2; 0;1)
AB AC
, (1; 1; 2)
(1; 0;1) (2;1;1)
AB
n
, ( 1;1;1)
n AB n
Trang 7BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(a; 0; 0),
B(0; b; 0) và C(0; 0; c) có phương
trình như thế nào? Phương trình này
gọi là phương trình gì ?
Trả lời Phương trình đó là:
hay bc x + ac y + ab z – abc = 0
gọi là phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn.
1
x y z
a b c
Dạng 3
Trang 8BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
3 điểm :
A(2; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 4).
Giải
Áp dụng công thức phương trình mp theo đoạn chắn, ta có phương trình
mp(α) là:
hay 2x + 4y + z – 4 = 0
4 x 8 y 2 z 8
1
2 1 4
Trang 9BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Cho hai mp:
Lần lượt có hai vectơ pháp tuyến
Điều kiện để ?
Điều kiện để cắt ?
Trả lời
1)
2) cắt
1 1 1 1 1
2 2 2 2 2
A x B y C z D
A x B y C z D
1 1 1 1
2 2 2 2
; ;
; ;
1 // 2
1 2
1 // 2
1 2
Hai mp song song, cắt nhau
n k n
A B C1 ; ; 1 1 k A B C 2 ; ; 2 2
1 1 1 2 2 2
1 2
; ; ; ;
A B C k A B C
D kD
1 2
1 2
n k n
D kD
Trang 10BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1) Xác định m và n để 2 mp sau song
song với nhau:
3x + my – 2z – 7 = 0 và
nx – 2y – z – 9 = 0
Giải
Để 2 mp đã cho song song với nhau thì
ta có:
(3; m; – 2) = 2(n; – 2; – 1 )
hay (3; m; – 2) = (2n; – 4; – 2 )
Vậy
2) Xác định m để 2 mp sau cắt nhau: 3x + my – 2z + 5 = 0 và
6x – 2y – 4z + 7 = 0
Giải
Để 2 mp đã cho cắt nhau thì ta có:
Vậy
3 4;
2
m n
1 (3; ; 2) (6; 2; 4)
2
(3; ; 2) (3; 1; 2)m
1
m
Trang 11Bài tập về nhà
1) Viết phương trình mp(P) đi qua điểm A(1; 3; 5) và vuông góc với hai mp có
phương trình sau: 3x – 4y + 2z + 1 = 0 và x – 2y + z – 3 = 0
2) Viết phương trình mp biết nó đi tiếp xúc với mặt cầu (S): (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 4)2 = 9, tại điểm A( 2; 4; 4)
3) Xác định m và n để 2 mp sau song song vơi nhau:
(α): 4x – my + 2z – 3 = 0
(β): nx + 3y – 4z – 5 = 0
4) Tính khoảng cách giữa hai mp song song
(α): 4x + 6y + 2z – 3 = 0
(β): 2x + 3y + z – 5 = 0
.
Trang 12Phương trình
mặt phẳng
Dạng 2: Biết một điểm thuộc mp và hai vectơ
có giá song song hoặc nằm trên mp đó.
Dạng 3: Phương trình mp theo đoạn chắn
Điều kiện để hai mp song song hoặc cắt nhau
Dạng 1: mp đi qua điểm M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 )
và có VTPT n=(A;B;C)
CỦNG CỐ BÀI
Trang 13Phương trình mặt phẳng đi qua điểm nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến là
( ; ; )
n A B C
0( ; ; )0 0 0
M x y z
0( ; ; )0 0 0
M x y z
( ; ; )
.
Dạng 1
A x x B y y C z z
Trang 14Lập phương trình mặt phẳng () đi
qua điểm M0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) và biết 2
không cùng phương có giá song
song hoặc nằm trên ()
Khi đó vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng () được tính theo công thức:
( ; ; ), ( ; ; )
a a a a b b b b
2 3 3 1 1 2
2 3 3 1 1 2
, a a a, a a a,
n a b
b b b b b b
a
0( ; ; )0 0 0
M x y z
.
a b2 3 a b a b a b a b3 2; 3 1 1 3; 1 2 a b2 1
Dạng 2
Trang 15Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(a; 0; 0),
B(0; b; 0) và C(0; 0; c) có phương
trình ? Phương trình này gọi là
phương trình gì ?
Trả lời Phương trình đó là:
hay bc x + ac y + ab z – abc = 0
gọi là phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn.
1
x y z
a b c
Dạng 3
Trang 16Cho hai mp:
Lần lượt có hai vectơ pháp tuyến
Điều kiện để ?
Điều kiện để cắt ?
Trả lời
1)
2) cắt
1 1 1 1 1
2 2 2 2 2
A x B y C z D
A x B y C z D
1 1 1 1
2 2 2 2
; ;
; ;
1 // 2
1 2
1 // 2
1 2
Hai mp song song, cắt nhau
n k n
A B C1 ; ; 1 1 k A B C 2 ; ; 2 2
1 1 1 2 2 2
1 2
A B C k A B C
D kD
1 2
1 2
n kn
D kD
Trang 17Tìm vectơ pháp tuyến từ 2 vectơ có giá song song hoặc nằm trên mặt
phẳng.
* Dùng công thức:
* Hoặc dùng máy tính casio fx 570 ES (Plus): Tìm vectơ pháp tuyến của mp
Mode 8 1 1 (Nhập vectơ a)
On shift 5 1 2 1 (Nhập vectơ b)
On shift 5 3 dấu x shift 5 4 =
, a a , a a a, a
n a b
rp MT