1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bai tap ve phuong trinh mat phang 58625

2 212 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bai tap ve phuong trinh mat phang 58625 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...

Trang 1

VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng (P): x –3 y  2 –5 0 z  Viết

phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) Đs: ( ) : 2 Q y  3 11 0 z  

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A (2;1;3), (1; 2;1) B  và song

song với trục Oy Đs: ( ) : 2 Px z    1 0

Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: x2 y2 z2 2 x  6 y  4 z  2 0  Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ v (1;6;2)  

, vuông góc với mặt phẳng( ) :  x  4 y z   11 0  và

tiếp xúc với (S) Đs: (P): 2 x y   2 z   3 0 hoặc (P): 2 x y   2 z  21 0  .

Câu 4: a/ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 2 x  4 y  4 0  và mặt phẳng (P):

x z 3 0    Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(3;1; 1) vuông góc với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt

cầu (S) Đs: (Q): 2 x y   2 z  9 0  hoặc (Q): 4 x  7 y  4 z  9 0 

b/ Tương tự: Với ( ) : S x2 y2 z2 2 x  4 y  4 z   5 0, ( ) : 2 P x y   6 z   5 0, (1;1;2) M .

Đs: ( ) : 2 Q x  2 y z   6 0  hoặc ( ) :11 Q x  10 y  2 z  5 0  .

Câu 5: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 y2 z2–2 x  4 y  2 –3 0 z  Viết phương trình mặt

phẳng (P) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính r 3 Đs: (P): y – 2z = 0

Câu 6: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 2 x  2 y  2 –1 0 z  và 2 điểm

(2;0; 2), (3;1;0)

M N Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M, N và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính

r 1 Đs: (P): x y z 4 0     hoặc (P): 7 x  17 y  5 z  4 0 

Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua O, vuông góc với mặt phẳng (Q):

x y z 0    và cách điểm M(1; 2; –1) một khoảng bằng 2 Đs: (P): x z 0   hoặc (P): 5 x  8 y  3 z  0

Câu 8: a/ Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  : x 1 y 3 z

  và điểm M(0; –2; 0)Viết

phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M, song song với đường thẳng , đồng thời khoảng cách d giữa đường thẳng  và

mặt phẳng (P) bằng 4 Đs: (P): 4 x  8 y z   16 0  hoặc 2 x  2 y z    4 0 b/ Câu hỏi t/tự: Với : x y z 1 ; (0;3; 2), M d 3

      Đs: ( ) : 2 P x  2 y z   8 0  hoặc ( ) : 4 P x  8 y z   26 0  .

Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm M ( 1;1;0), (0;0; 2), (1;1;1)  NI Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và B, đồng thời khoảng cách từ I đến (P) bằng 3 Đs: (P): x y z 2 0     ; (P): 7 x  5 y z    2 0.

Câu 10: a/ Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1; 1;2)  , B(1;3;0), C( 3;4;1)  , D(1;2;1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B sao cho khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P)

Đs: (P): x  2 y  4 z  7 0  ; (P): x y   2 z  4 0  .

b/ Câu hỏi t / tự :Với A (1;2;1), ( 2;1;3), (2; 1;1), (0;3;1) BCD .Đs: ( ) : 4 P x  2 y  7 15 0 z   hoặc ( ) : 2 P x  3 z  5 0  .

Câu 11: a/ Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;2;3), B(0; 1;2)  , C(1;1;1) Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua A và gốc tọa độ O sao cho khoảng cách từ B đến ( ) P bằng khoảng cách từ C đến ( ) P

Đs:( ) : 3 P x z   0 ; ( ) : 2 P x y   0

b/ Câu hỏi tương tự:Với A (1;2;0), (0;4;0), (0;0;3) B C Đs:  6 x  3 y  4 z  0 hoặc 6 x  3 y  4 z  0.

Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1; 1)  , B(1;1;2), C( 1;2; 2)   và mặt phẳng (P):

x  2 y  2 1 0 z   Viết phương trình mặt phẳng ( )  đi qua A, vuông góc với mặt phẳng (P), cắt đường thẳng BC tại I sao cho IB  2 IC Đs: ( )  : 2 x y   2 z  3 0  hoặc ( )  : 2 x  3 y  2 z  3 0 

Câu 13: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(0; 1;2)  , B(1;0;3) và tiếp xúc với mặt cầu (S): ( x  1)2 ( y  2)2 ( 1) z  2 2 Đs: (P): 8 x  3 y  5 z   7 0; (P): x y 1 0   

Trang 2

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;1)  Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và cách

gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất Đs: (P): 2 x y z    6 0  .

Câu 15: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai điểm M(0; 1;2)  và N( 1;1;3)  Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M,

N sao cho khoảng cách từ điểmK(0;0;2) đến mặt phẳng (P) là lớn nhất Đs: (P): x y z  –   3 0.

Ngày đăng: 31/10/2017, 12:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w