1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài toán lập phương trình mặt phẳng

6 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 180,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN DẠNG 3.. BÀI TOÁN LẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG – P2 Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn... Vậy có hai đường thẳng thỏ

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

DẠNG 3 MẶT PHẲNG CÓ YẾU TỐ GÓC – KHOẢNG CÁCH

Phương pháp giải:

 Giả sử mặt phẳng cần lập có một véc tơ véc tơ pháp tuyến là 2 2 2



P

 Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d nên (P) đi qua M x y z( ;0 0; 0)∈d và vuông góc với véc tơ chỉ phương của d

Khi đó ta có ( ) : ( 0) ( 0) ( 0) 0



= ⇔ =



 

 Từ các dữ kiện về góc, khoảng cách ta được một phương trình đẳng cấp bậc hai theo các ẩn a, b, c

Thay a = f(b; c) vào phương trình này, giải ra được b = m.c hoặc b = n.c

Chọn cho c = 1, từ đó tim được các giá trị tương ứng của a và b ⇒ phương trình mặt phẳng (P) cần lập

Chú ý:

Phương trình đẳng cấp bậc hai là phương trình có dạng

2

 

 

Ví dụ 1: [ĐVH].Cho hai mặt phẳng ( )α :x+2y− + =z 5 0; ( )β : 4x−2y+ =3 0

Lập (P) vuông góc với cả hai mặt phẳng đã cho đồng thời khoảng cách từ điểm A(3; 1; 1) đến (P) bằng 8

30

Ví dụ 2: [ĐVH]. Lập phương trình (P) đi qua A(1; 1;0), (2; 1; 1)− B − − sao cho khoảng cách từ M(–2; 1; 3) đến (P)

bằng 2

3

Đ/s: ( ) : 2P x+ +y 2z− =1 0;( ) : 2P x− +y 2z− =3 0

Ví dụ 3: [ĐVH]. Lập phương trình (P) chứa : 1 2

+ = = +

d sao cho khoảng cách từ A(–3; 1; 1) đến (P) bằng

2

3

Đ/s: ( ) :P x+ + + =y z 3 0

Ví dụ 4: [ĐVH].Cho : 2 1 ;( ) : 2 3 0

Lập (Q) // ; (Q) (P) đồng thời khoảng cách từ A(1; 2; 0) đến (P) bằng 7

30 Đ/s: ( ) : 2Q x+ +y 5z+ =3 0

Ví dụ 5: [ĐVH].Lập phương trình (P) đi qua ( 1; 2;1), A vuông góc với mặt phẳng (xOy) đồng thời khoảng cách từ

điểm (1;1; 3)B đến (P) bằng 3

5 Đ/s: ( ) : 2P x+ =y 0

Ví dụ 6: [ĐVH].Cho

2

= +

= −

 = −

và các điểm (1;1; 2), (3;1; 1)A B

Lập (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A tới (P) bằng hai lần khoảng cách từ B tới (P)

Đ/s: ( ) :P y−2z=0;( ) : 8P x+ +y 6z− =17 0

08 BÀI TOÁN LẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG – P2

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

Ví dụ 7: [ĐVH].Cho : 1 1

− = + =

d và các điểm (1; 2; 2), (4;3;0)A B

Lập (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A tới (P) bằng khoảng cách từ B tới (P)

Đ/s: ( ) : 4P x−2y+5z− =10 0;( ) :12P x−10y+17z−22=0

Ví dụ 8: [ĐVH].Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(−1; 2; −3), B(2; −1; −6) và (P): x + 2y + z −3=

0 Viết phương trình (Q) chứa AB và tạo với (P) một góc α thỏa mãn cos α 3

6

=

Hướng dẫn giải:

Giả sử (Q) có một véc tơ pháp tuyến là nQ =( ; ; ),a b c a2+ + ≠b2 c2 0

Mặt phẳng (Q) chứa A; B nên ( ) : ( 1) ( 2) ( 3) 0



= ⇒ − − = ⇔ = +



 

Q

2 2 2

6

+ +

 

 Q

Q

P

P

1

3 8

 = −

 = −



b c

b c

+) Với b= −c, chọn c=1;b= −1;a=0⇒( ) : (Q − − + + = ⇔ − − =y 2) (z 3) 0 y z 5 0

+) Với 3,

8

= −

b

c chọn c=8;b= −3;a=5⇒( ) : 5(Q x+ −1) 3(y− +2) 8(z+ = ⇔3) 0 5x−3y+8z+35=0

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán

Ví dụ 9: [ĐVH].Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A(2; −1; 1), B(0; 1; −2) và đường thẳng

:

d Viết phương trình đường thẳng (∆) đi qua giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng (OAB),

nằm trong mặt phẳng (OAB) và hợp với đường thẳng (d) một góc α sao cho cos α 5

6

=

Hướng dẫn giải:

Ta có OA=(2; 1;1 ,− ) OB=(0;1; 2− )⇒OA OB , =(1; 4; 2)=nOAB

Do đó (OAB): x + 4y + 2z = 0 (1)

3

1 2

 =

= −

 = − +

x t

Vì ∆ ∈(OAB)⇒ n OAB.u∆= ⇔ +0 a 4b+2c=0⇒a= − −4b 2 ,c với u∆=(a b c ; ; )

Do đó :

α ( ; ) cos α

6

d d

d

 

5

= −

= −

11

= −

b c , chọn

10 31

21 11

= − −

= = − = − ⇒∆  = −

 = − +

+) Với b= −c, chọn

10 2

21

= − +

= = − = ⇒∆  = −

 = − +

Trang 3

Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán

Ví dụ 10: [ĐVH].Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;1;−2), vuông góc với đường thẳng : 3 2

và tạo với mặt phẳng (P): 2x + y z +5 = 0 một góc 300

Hướng dẫn giải:

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương u= −(1; 1;1), đường thẳng ∆ có véc tơ chỉ phương u∆=(a b c ; ; )

1

P P

P

+ −

 

 

2 2 2

2 6

+ −

+ +

a b c

Mặt khác, d⊥ ∆⇒ u u d ∆= ⇔ − + = ⇔ = +0 a b c 0 b a c

2

=

= −

a c

a

+) Với a=cb=2 ,a chọn 1; 2 : 1 2

2

=

= = = ⇒∆  = +

 = − +

x t

+) Với c= −2ab= −a chọn , 1; 1; 2 : 1

2 2

=

= = − = − ⇒∆  = −

 = − −

x t

Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán

Ví dụ 11: [ĐVH].Trong không gian cho hai đường thẳng 1:

a) Chứng minh hai đường thẳng ∆1 và ∆2 chéo nhau

b) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng ∆2 và tạo với đường thẳng ∆1 một góc 300

Hướng dẫn giải:

a) Chứng minh hai đường thẳng ∆1 và ∆2 chéo nhau:

Đường thẳng ∆1 có véc tơ chỉ phương u1= −(1; 2;1) và qua O(0;0;0),

Đường thẳng ∆2 qua B(1; −1; 1) và có véc tơ chỉ phương u2= −(1; 1;3) Ta thấy hai véc tơ chỉ phương của hai đường

khác phương nên d1 và d2 hoặc chéo nhau, hoặc cắt nhau

Mặt khác, u u 1; 2= − − −( 5; 2; 1)⇒u u 1, 2.OB= ≠6 0

Vậy hai đường thẳng ∆1 và ∆2 chéo nhau

b) Viết phương trình (P)

Giả sử (P) có một véc tơ pháp tuyến là nP =( ; ; ),a b c a2+ + ≠b2 c2 0

Mặt phẳng (Q) chứa ∆2 nên

2

Q





1

P P

P

− +

 

 

 

2 2 2

1

1

b

b c c

b

c

 = ⇔ =



+) Với b = c, chọn c=1;b=1;a= −2⇒( ) : 2(Px− +1) (y+ + − = ⇔1) (z 1) 0 2x− − − =y z 2 0

Trang 4

+) Với 11,

2

b

c = chọn c=2;b=11;a=5⇒( ) : 5(P x− +1) 11(y+ +1) 2(z− = ⇔1) 0 5x+11y+2z+ =4 0

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán

Ví dụ 12: [ĐVH].Cho hai điểm A(1; 1; 1), B(2; 0; 2) và đường thẳng : 2 1 3

+ = − = +

d Lập phương

trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và tạo với d một góc 600

Lời giải:

Ta có: AB= −(1; 1;1)=uAB

Giả sử (P) có một véc tơ pháp tuyến là 2 2 2

P

n = a b c a + + ≠b c



Mặt phẳng (P) qua A,B nên (1;1;1) ( 1) ( 1) ( 1) 0

= ⇒ − + = ⇔ = −

Theo bài, ( ) 0 ( )

2 2 2

2

− − +

 

 

 

2 2 2

3

+) Với b = 0, chọn c= −1;a=1⇒( ) :P x− =z 0

+) Với c=0 chọn b=1;a=1⇒( ) :P x+ − =y 2 0

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán

Ví dụ 13: [ĐVH].Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và tạo với đường thẳng ∆ một góc

bằng 600 biết : 2 , : 2 3 5

=

=



z t

Lời giải:

Giả sử (P) có một véc tơ pháp tuyến là 2 2 2

P

n = a b c a + + ≠b c



Mặt phẳng (P) chứa d nên (0; 2;0) ( 2) 0

= ⇒ − + = ⇔ = −



Theo bài, ( ) 0 ( )

2 2 2

2

P P

p

+ −

 

 

 

2 2 2

3

− + −

+) Với b =0, chọn c= −1;a=1⇒( ) :P x− =z 0

+) Với c=0 chọn b=1;a=1⇒( ) :P x+ − =y 2 0

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán

Ví dụ 14: [ĐVH].Cho hai điểm A(1; -2; -2), B(0; -1; -2) Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A,

B và tạo với mặt phẳng (yOz) một góc φ với cos φ 1

3

=

Lời giải:

Giả sử mặt phăng (P) có một vecto pháp tuyến là ( ) 2 2 2

P

n= a b c a + + ≠b c

Trang 5

Mặt phẳng (P) chứa hai điểm A;B nên ( ) (: 1) ( 2) ( 2) 0

P

= ⇔ − =



2 2 2

3

yOz

yOz

P P

 

 

a c

= −

⇒  =

Với a = c chọn a = 1; b = 1; c = 1 ⇒ ( ) P : x + + + = y z 3 0

Với a = -c chọn a = 1; b = 1; c = − 1 ⇒ ( ) P : x + − − = y z 1 0

Ví dụ 15: [ĐVH].Cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) có phương trình : 1 , ( ) : 1 0

1 2

=

 = −

x t

Lập phương trình (Q) chứa d và và tạo với (P) một góc φ, biết rằng cos φ 1

15

=

Lời giải:

Giả sử mặt phẳng (Q) có một vecto pháp tuyến là ( ) 2 2 2

Q



Phương trình mặt phẳng (Q) chứa d có dạng: ( ) : b ( 1 ) ( 1 ) 0







cos ,

Q P

Q P

n n

 

 

b

=

= −

+) Với b= → =0 a 2c,chọn a = → = 2 c 1 ⇒ ( ) Q : 2 x + − = z 1 0

+) Với 2b= −5c, chọn b = − → = → = 5 c 2 a 4 ⇒ ( ) Q : 4 x − 5 y + 2 z − = 3 0

Ví dụ 16: [ĐVH].Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(1;0;1), ( 2;3; 2)B − − và tạo với đường thẳng

:

một góc φ với cos φ 35

6

=

Lời giải:

Ta có: AB= −( 1;1; 1− )

Giả sử ( ) P có một véc tơ pháp tuyến là ( ) ( 2 2 2 )

P



Do măt phẳng ( ) P qua A và B nên ta có: (1; 0;1) ( 1) ( 1) 0

0

P AB

n u

∈ ∆

− + − = ↔ = −

=

 

Theo bài, do (( ) ) 35 (( ) ) 1

Mặt khác ta lại có: (( ) ) ( )

sin ; cos ;

P

− +

 

Trang 6

( ) ( )( )

2

=

= −

+) Với b = → = c a 0 ⇒ ( ) P : y + − = z 1 0

+) Với b= −2c, chọn b = 2 ⇒ c = − 1 ⇒ a = 3 ⇒ ( ) P : 3 x + 2 y − − = z 2 0

Vậy có 2 mặt phẳng trên thỏa mãn yêu cầu bài toán

Ví dụ 17: [ĐVH].Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng : 1 1

+ = = −

d và tạo với mặt

phẳng (yOz) góc nhỏ nhất?

Lời giải:

Giả sử mặt phẳng (P) có một vecto pháp tuyến n=(a b c a, , ); 2+b2+c2≠0

Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d có: ( ) (: 1) ( 1) 0



Ta có: (( ),( )) α cosα 2 2 2 2 2

P yOz

 

 

Nếu a=0thì cos α=0

Nếu a≠0, xét hàm ( ) ( )

( )

3

b

a

Vậy ( )max 1

3 ⇔ = − ⇔ = − =t a b c

Mặt phẳng cần tìm là ( )P :x− + =y z 0

Ví dụ 18: [ĐVH].Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng : 2 1

+ = + =

d và tạo với mặt

phẳng (xOy) góc nhỏ nhất?

Lời giải:

Giả sử mặt phẳng (P) có một vecto pháp tuyến ( ) 2 2 2

n= a b c a +b +c

Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d có: ( ) (: 1) ( 1) ( 2) 0



Ta có: (( ),( )) α cosα 2 2 2 2 2

P yOz



 

Nếu c=0thì cos α=0

Nếu c≠0thì ( ) ( )

( )

3

b

c

Vậy ( )max 1

3 ⇔ = ⇔ = =t a b c

Ngày đăng: 13/10/2016, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w