Trong tiết kể chuyện hôm nay, các em sẽ kể những câu chuyện đã nghe, đã đọc noùi về một nữ anh hùng hoặc phụ nữ có tài 2 Hoạt động 2 : 26p Hớng dẫn HS kể chuyện: * HDHS hiểu yêu cầu của [r]
Trang 1+ Những phẩm chất quan trọng nhất của nam giới: dũng cảm, cao thợng, năng
nổ, thích ứng đợc với mọi hoàn cảnh
+ Những phẩm chất quan trọng nhất của phụ nữ: dịu dàng, khoan dung, cần mẫn
và biết quan tâm đến mọi ngời
- Từ điển học sinh
III Hoạt động dạy học:
A, Kiểm tra bài cũ: (4p)
- HS làm lại BT3 tiết trớc - Ôn tập về dấu câu: Yêu cầu HS đặt câu và dùng dấucâu thích hợp
2 HS đặt câu Lớp và GV nhận xét bổ sung GV ghi điểm
B Bài mới:
1) Hoạt động 1: (2p) GV giới thiệu bài:
Tieỏt hoùc hoõm nay giuựp chuựng ta cuứng tỡm hieồu nhửừng tửứ ngửừ noựi leõn phaồm chaỏt cuỷaphuù nửừ Vieọt Nam
2) Hoạt động 2: (27p) Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1:- HS đọc toàn bộ nội dung BT, cả lớp theo dõi SGK
- Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi
- GV tổ chức cho HS tranh luận, phát biểu ý kiến của mình
la) GV nên tôn trọng ý kiến chọn lựa của HS và định hớng cho HS nêu lí lẽ có sứcthuyết phục
1b và c) HS có thể chọn cho mình phẩm chất mà mình thích nhất
- HS có thể dùng từ điển để giải thích nghĩa của từ chỉ phẩm chất mình đã chọn.VD: * Dũng cảm: dám đơng đầu với nguy hiểm, khó khăn nhất định để làm những việcnên làm
* Cao thợng: cao cả, vợt lên trên những cái tầm thờng, nhỏ nhen
* Năng nổ: ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong mọi công việc chung
* Dịu dàng: gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc tinh thần
* Khoan dung: rộng lợng tha thứ cho ngời có lỗi lầm
* Cần mẫn: siêng năng và lanh lợi
Bài tập 2:- HS đọc yêu cầu BT.
- Cả lớp đọc thầm lại truyện Một vụ đắm tàu, suy nghĩ về những phẩm chất chung
và riêng (tiêu biểu cho nữ tính, nam tính) của hai nhân vật: Giu-li-ét-ta và Ma-ri-ô
- HS phát biểu ý kiến Cả lớp và GV nhận xét
- GV chốt lại ý đúng
Phẩm chất chung của hai nhân vật Phẩm chất riêng
Cả hai đều giàu tình cảm, biết quan
tâm đến ngời khác: Ma-ri-ô nhờng
bạn xuống xuồng cứu nạn để bạn
đ-ợc sống Giu-li-ét-ta lo lắng cho
Ma-ri-ô, ân cần băng bó vết thơng cho
bạn khi bạn ngã, đau đớn khóc
th-ơng bạn trong giờ phút vĩnh biệt
Ma-ri-ô giàu nam tính: kín đáo, quyết đoán,mạnh mẽ, cao thợng (Nhờng cho bạn đợc sống,
dù ngời trên xuồng muốn nhận Ma-ri-ô vì cậunhỏ hơn)
Giu-li-ét-ta dịu dàng, ân cần, đầy nữ tính khigiúp Ma-ri-ô bị thơng: hoảng hốt chạy lại, quỳxuống, lau máu trên trán bạn, dịu dàng gỡchiếc khăn đỏ trên mái tóc, băng cho bạn.Bài tập 3: Giảm tải
3 Hoạt động 3:Cũng cố, dặn dò: (3 p)
- Nhaộc laùi : + Moọt soỏ phaồm chaỏt quan troùng nhaỏt cuỷa nam, cuỷa nửừ
+ Neõu moọt soỏ caõu tuùc ngửừ, thaứnh ngửừ ca ngụùi phaồm chaỏt cuỷa phuù nửừ Vieọt Nam
Trang 2GV nhận xét tiết học.
-Lịch sử xây dựng nhà máy thuỷ điện hoà bình
III Hoạt động dạy học:
A, Kiểm tra bài cũ: (4p)
- Hãy thuật lại sự kiện lịch sử diễn ra vào ngày 25 - 4 - 1976 ở nớc ta?
- Quốc hội khóa VI đã có những quyết định trọng đại gì?
B Bài mới:
1, GV giới thiệu bài: (3p)
+ Nêu đặc điểm của đất nớc ta sau năm 1975 là: Cả nớc cùng bớc vào công cuộcxây dựng CNXH Trong quá trình đó, mọi hoạt động sản xuất và đời sống rất cần điện.Một trong những xông trình vĩ đại kéo dài suốt 15 năm là công trình xây dựng Nhàmáy thuỷ điện Hoà Bình
- GV nêu nhiệm vụ học tập cho HS:
+ Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình đợc xây dựng năm nào? ở đâu? Trong thời gianbao lâu?
+ Trên công trờng xây dựng Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình, công nhân Việt Nam
và chuyên gia Liên Xô đã làm việc với tinh thần nh thế nào?
+ Những đóng góp của Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình đối với đất nớc ta?
- Nhà máy đợc xây dựng trên sông Đà, tại thị xã Hoà Bình (Yêu cầu HS chỉ trênbản đồ)
- Sau 15 năm thì hoàn thành (Từ năm 1979 đến năm 1994) nhng có thể nói làsau 23 năm, từ năm 1971 đến năm 1994, tức là lâu dài hơn cuộc chiến tranh giải phóngmiền Nam, thống nhất đất nớc
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm và cả lớp
- HS đọc SGK và làm việc theo nhóm
- Thảo luận chung về nhiệm vụ học tập 2, đi đến kết luận:
+ Suốt ngày đêm có 35 000 ngời và hàng nghìn xe cơ giới làm việc hối hả trongnhững điều kiện khó khăn, thiếu thốn (trong đó có 800 kĩ s, công nhân bậc cao củaLiên Xô)
+ Tinh thần thi đua lao động, sự hi sinh quên mình của những ngời công nhân xâydựng
GV nhấn mạnh: Sự hi sinh tuổi xuân, cống hiến sức trẻ và tài năng cho đất nớccủa hàng nghìn cán bộ công nhân hai nớc, trong đó có 168 ngời đã hi sinh vì dòng điện
mà chúng ta đang dùng hôm nay Ngày nay, đến thăm Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình,chúng ta sẽ thấy đài tởng niệm, tởng nhớ đến 168 ngời, trong đó có 11 công dân LiênXô, đã hi sinh trên công trờng xây dựng
* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân và cả lớp
- HS đọc SGK, nêu ý chính vào phiếu học tập
- Thảo luận đi đến các ý sau:
Trang 3+ Hạn chế lũ lụt cho đồng bằng Bắc Bộ (GV có thể trình bày về những cơn lũkhủng khiếp ở đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ).
+ Cung cấp điện từ Bắc vào Nam, từ rừng núi đến đồng bằng, nông thôn đếnthành phố, phục vụ cho sản xuất và đời sống
+ Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình là công trình tiêu biểu đầu tiên, thể hiện thànhquả của công cuộc xây dựng CNXH
* Hoạt động 4: Làm việc cả lớp
- GV nhấn mạnh ý: Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình là thành tựu nổi bật trong 20năm, sau khi thống nhất đất nớc
- HS nêu cảm nghĩ của mình sau khi học bài học này
- HS nêu một số nhà máy thuỷ điện lớn của đất nớc đã và đang đợc xây dựng
* Thông tin tham khảo:
Vai trò của nhà máy thuỷ điện Hoà Bình
- Chống lũ cho đồng bằng Bắc Bộ: sông Đà là con sông lớn cung cấp 55% lợngnớc cho hệ thống sông Hồng vào mùa lũ Nhờ công trình đập ngăn nớc sông Đà, mựcnớc sông Hồng tại Hà Nội sẽ giảm xuống 1,5m vào mùa lũ, làm giảm nguy cơ đe doạ
vỡ đê
- Cung cấp điện cho cả nớc: Với công suất 1920mW, hằng năm nhà máy sảnxuất 8,1 tỉ kW/giờ Hiện nay, điện sông Đà đã cung cấp cho cả nớc, chiếm 1/5 sản lợng
điện toàn quốc
- Cung cấp nớc chống hạn cho một số tỉnh phía Bắc
- Tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển giao thông đờng thuỷ: Trớc đây từHoà bình lên Sơn La, tàu bè không thể đi lại đợc Ngày nay, nhờ lòng hồ của nhà máydài tới 210km, độ sâu trên dới 100m, tàu bè hàng nghìn tấn có thể chạy dễ dàng
- HS hệ thống lại nội dung bài học: Keồ teõn caực Nhaứ maựy Thuỷy ủieọn hieọn coự ụỷ nửụực
ta, ụỷ ủũa phửụng ta?
2 HS đọc ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
-
Đạo đức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (T 1)
I Mục tiêu:
- Kể đợc một vài tài nguyên thiên nhiên ở nớc ta và ở địa phơng
- Biết vì sao cần phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
- Biết giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp với khả năng
* KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về tình hình tài nguyên ở nớc ta.
+ Kĩ năng t duy phê phán (biết phê phán, đánh giá những hành vi phá hoại tài nguyênthiên nhiên)
* BVMT:
+ Bieỏt moọt vaứi taứi nguyeõn thieõn nhieõn ụỷ nửụực ta vaứ ụỷ ủũa phửụng
+ Vai troứ cuỷa taứi nguyeõn thieõn nhieõn ủoỏi vụựi cuoọc soỏng con ngửụứi
+ Traựch nhieọm cuỷa HS trong vieọc tham gia giửừ gỡn, baỷo veọ taứi nguyeõn thieõn nhieõn
*SDTKNLHQ:Tài nguyên thiên nhiên ( than đá, dầu mỏ, rừng, khí đốt…) chỉ có hạnvì vậy cần phải khai thác chúng một cách hợp lí và sử dụng TK, HQ vì lợi ích của tấtcả mọi ngời
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh, băng hình về tài nguyên thiên nhiên (Mỏ than, dầu mỏ, rừng cây
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
Cần làm gì để bảo vệ hòa bình
B Bài mới:
Trang 41, GTB: (2p)Tieỏt hoùc hoõm nay, caực em seừ tỡm hieồu baứi: Baỷo veọ taứi nguyeõn thieõn nhieõn (tieỏt 1)
2, Hớng dẫn bài: (27p)
* Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin (Trang 44 SGK)
1 GV yêu cầu HS xem ảnh và đọc các thông tin trong bài
2 Các nhóm thảo luận theo câu hỏi trong SGK
3 Đại diện các nhóm lên trình bày
4 Các nhóm khác bổ sung, nhận xét
5 GV kết luận và gọi HS đọc ghi nhớ trong SGK
* Hoạt động 2: Làm BT1 SGK
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc một số tài nguyên thiên nhiên
1 GV nêu yêu cầu BT
2 HS làm việc cá nhân
3 GV gọi một số HS lên trình bày, cả lớp bổ sung
4 GV kết luận: Trừ nhà máy xi măng và vờn cà phê, còn lại đều là tài nguyênthiên nhiên Tài nguyên thiên nhiên đợc sử dụng hợp lí là điều kiện bảo đảm cho cuộcsống của mọi ngời, không chỉ thế hệ hôm nay mà cả thế hệ mai sau; để trẻ em đợcsống trong môi trờng trong lành, an toàn, nh Công ớc Quốc tế về Quyền trẻ em đã quy
* Hoạt động tiếp nối:
1 Tìm hiểu về một tài nguyên thiên nhiên của nớc ta hoặc của địa phơng
3 Củng cố, dặn dò: (3p)
- HS đọc lại phần ghi nhớ.- Nhận xét tiết học
Thứ 4 ngày 10 tháng 04 năm 2013
-Toán
ôn tập về đo diện tích và đo thể tích (TT).
I Mục tiêu:
- Biết so sánh các số đo diện tích và thể tích
- Biết giải bài toán có liên quan đến tính diện tích, tính thể tích các hình đã học.BT: 1,2,3(a)
II Hoạt động dạy học:
A, Kiểm tra bài cũ(4p) Gọi HS chữa Bài 2 cột 1 :Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2, Hoạt động 2: ( 27p) Hớng dẫn HS Luyện tập:
Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài
- GV cho HS đọc kết quả, giải thích cách làm Kết quả là:
a) 8m2 5dm2 = 8,05m2; b) 7m3 5dm3 = 7,005m3
8m2 5dm2 < 8,5m2; b) 7m3 5dm3 < 7, 5m3
8m2 5dm2 > 8,005m2; b) 2,94dm3 > 2dm3 94cm3
Bài 2: - Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi thaỷo luaọn caựch laứm
- Goùi 1 HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
- Goùi HS chửừa baứi cuỷa baùn treõn baỷng lụựp, sau ủoự yeõu caàu HS ủoồi cheựo vụỷ ủeồ kieồmtra baứi laón nhau
Trang 5- GV chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS.
+ Yeõu caàu HS giaỷi thớch caựch laứm
Bài 3: - Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi
+ Baứi toaựn cho bieỏt gỡ?
+ Baứi toaựn hoỷi gỡ?
+ Muoỏn bieỏt 80% theồ tớch cuỷa beồ laứ bao nhieõu lớt nửụực ta phaỷi bieỏt gỡ? Bieỏt theồ tớch nửụực maứ beồ ủoự chửựa
+ Neõu coõng thửực tớnh theồ tớch cuỷa hỡnh hoọp chửừ nhaọt? + V = a b c
Cho HS tự giải bài toán
Giải:
Thể tích của bể nớc là:
4 x 3 x 2,5 = 30 (m3)Thể tích của phần bể có chứa nớc là:
30 x 80 : 100 = 24 (m3)a) Số lít nớc chứa trong bể là:
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
- HS đọc đoạn 1 bài: Con gái và trả lời câu hỏi 1 trong SGK
B Bài mới:
1) GV giới thiệu bài: (2p) Ngửụứi phuù nửừ Vieọt Nam raỏt duyeõn daựng, thanh thoaựt trongchieỏc aựo daứi Chieỏc aựo daứi hieọn nay coự nguoàn goỏc tửứ ủaõu? Veỷ ủeùp ủoọc ủaựo cuỷachieỏc aựo daứi Vieọt Nam nhử theỏ naứo? Taỏt caỷ ủieàu ủoự caực em seừ ủửụùc bieỏt qua baứitaọp ủoùc Taứ aựo daứi Vieọt Nam ( Tranh minh hoa)
2) Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:( 27p)
* Hoạt động 1 : Luyện đọc:
Trang 6- Một HS khá, giỏi đọc toàn bài.
- HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK GV giới thiệu thêm tranh ảnh khác về áo dài
- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn Mỗi lần xuống dòng là một đoạn
- HS luyện đọc các từ đợc chú giải và từ khó trong bài: áo cánh, phong cách, tếnhị, xanh hồ thuỷ, tân thời, y phục
- HS luyện đọc theo cặp
- Một HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài với giọng đọc nhẹ nhàng, cảm hứng ca ngợi, tự hào
về chiếc áo dài Việt Nam
* Hoạt động 2:Tìm hiểu bài:
- HS trao đổi về nội dung các câu hỏi
- Chiếc áo dài có vai trò thế nào trong trang phục của phụ nữ Việt Nam xa? (Phụnữ Việt Nam xa nay hay mặc áo dài thẫm màu, phủ bên ngoài những lớp áo cánh nhiềumàu bên trong Trang phục nh vậy, chiếc áo dài làm cho phụ nữ trở nên tế nhị, kín
đáo)
- Chiếc áo dài tân thời có gì khác chiếc áo dài cổ truyền? (áo dài cổ truyền có 2 loại:
áo tứ thân và áo năm thân áo tứ thân đợc may từ bốn mảnh vải, hai mảnh sau ghépliền giữa sống lng, đằng trớc là hai vạt áo, không có khuy, khi mặc bỏ buông hoặcbuộc thắt vào nhau áo năm thân nh áo tứ thân, nhng vạt trớc bên trái may ghép từ haithân vải nên rộng gấp đôi vạt phải - áo dài tân thời là chiếc áo dài cổ truyền đợc cảitiến, chỉ gồm hai thân vải phía trớc và phía sau Chiếc áo tân thời vừa giữ đợc phongcách dân tộc tế nhị, kín đáo; vừa mang phong cách hiện đại phơng Tây)
- Vì sao áo dài đợc coi là biểu tợng cho y phục truyền thống của Việt Nam? (Vìchiếc áo dài thể hiện phong cách tế nhị, kín đáo của con ngời Việt Nam )
- GV: Chiếc áo dài có từ xa xa, đợc phụ nữ Việt Nam rất yêu thích vì hợp vớitầm vóc, dáng vẻ của phụ nữ Việt Nam Mặc chiếc áo dài, phụ nữ Việt Nam nh đẹphơn, duyên dáng hơn
Bài tập đọc này nói lên điều gì? Chieỏc aựo daứi Vieọt Nam theồ hieọn veỷ ủeùp dũu daứngcuỷa ngửụứi phuù nửừ vaứ truyứeõn thoỏng cuỷa daõn toọc Vieọt Nam
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạn: “ Phụ nữ Việt Nam xa hay mặc áo lối
mớ ba, mớ bảy mềm mại và thanh thoát hơn.”
3 Cũng cố, dặn dò: (3p)
- HS nhắc lại ý nghĩa của bài văn
- GV nhận xét tiết học và dặn chuẩn bị bài sau
coự taứi
II Đồ dùng dạy học:
- Một số sách, truyện, bài báo, sách truyện đọc lớp 5, viết về các nữ anh hùng,các phụ nữ có tài
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (4p)
- HS kể lại câu chuyện “Lớp trởng lớp tôi”, trả lời câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện?HS: yự nghúa caõu chuyeọn: Khen ngụùi lụựp trửụỷng nửừ vửứa hoùc gioỷi, vửứa chu ủaựo, xoỏc
vaực coõng vieọc cuỷa lụựp, khieỏn caực baùn nam trong lụựp ai cuừng neồ phuùc.
GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1) Hoạt động 1 : GV giới thiệu bài: (2p)
Trang 7Trong tieỏt keồ chuyeọn hoõm nay, caực em seừ keồ nhửừng caõu chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ ủoùcnoựi
veà moọt nửừ anh huứng hoaởc phuù nửừ coự taứi
2) Hoạt động 2 : (26p) Hớng dẫn HS kể chuyện:
* HDHS hiểu yêu cầu của đề bài
- 1 HS đọc đề bài, GV ghạch chân những từ ngữ cần chú ý trong đề bài:
- Hãy kể lại một câu chuyện em đã nghe hoặc đã đọc về một nữ anh hùng hoặcmột phụ nữ có tài
- HS đọc các gợi ý 1, 2, 3, 4 trong SGK
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- HS nêu tên một số câu chuyện định kể, nói rõ đó là câu chuyện về một nữ anhhùng hay một phụ nữ có tài, ngời đó là ai?: VD: Tôi muốn kể với các bạn câu chuyện
về Nguyên Phi ỷ Lan - một phụ nữ có tài Bà tôi kể cho tôi nghe câu chuyện này Bà bảo Nguyên Phi ỷ Lan là ngời quê tôi/ Tôi muốn kể với các bạn câu chuyện về cô La Thị Tám - một nữ anh hùng thời kháng chiến chống Mĩ cứu nớc Tôi đợc nghe bố tôi
kể lại./ Tôi muốn kể với các bạn câu chuyện Con gái ngời chăn cừu - Đây là một
truyện cổ tích nớc Anh kể về một cô gái rất thông minh đã giúp chồng là một hoàng tửthoát chết
* HS thực hành kể chuyện, trao đổi về nội dung ý nghĩa của câu chuyện
- Trớc khi kể HS đọc lại gợi ý 2
- Kể chuyện theo nhóm, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể chuyện trớc lớp Nêu ý nghĩa của chuyện
I Mục tiêu:
- Ghi nhụự teõn 4 ủaùi dửụng: Thaựi Bỡnh Dửụng, AÁn ẹoọ Dửụng, Baộc Baờng Dửụng,Thaựi
Bỡnh Dửụng laứ ủaùi dửụng lụựn nhaỏt
- Nhaọn bieỏt vaứ neõu ủửụùc vũ trớ cuỷa tửứng ủaùi dửụng treõn treõn baỷn ủoà (lược đđồ) hoặctrêờn quaỷ ủũa caàu
- Sửỷ duùng baỷng soỏ lieọu vaứ baỷn đồ (lược đđồ)à ủeồ tỡm moọt soỏ ủaởc ủieồm noồi baọt veà dieọntớch, ủoọ saõu cuỷa moói ủaùi dửụng
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ thế giới
- Quả địa cầu
III Hoạt động dạy học:
A, Kiểm tra b i cà ũ : (3p)
Hãy nêu Vũ trớ ủũa lớ vaứ giụựi haùn cuỷa chaõu ủaùi dửụng?
Chaõu ẹaùi Dửụng ụỷ Nam baựn caàu, goàm luùc ủũa OÂ-xtraõy-li-a vaứ caực ủaỷo, quaàn ủaỷoxung quanh
Em haừy cho bieỏt vũ trớ ủũa lớ cuỷa Chaõu Nam Cửùc? - Chaõu Nam Cửùc naốm ụỷ vuứng ủũacửùc phớa Nam
- Chaõu Nam Cửùc coự khớ haọu nhử thế nào? - Laùnh nhaỏt theỏ giụựi, quanh naờm dửụựi 00
C
- Vỡ sao ụỷ Chaõu Nam Cửùc khoõng coự daõn sinh soỏng? ễÛ Chaõu Nam Cửùc khoõng coự daõnsinh soỏng vỡ coự khớ haọu laùnh nhaỏt theỏ giụựi, quanh naờm dửụựi 00 C
Trang 8B, Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2 p)
- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2 Tìm hiểu nội dung: (27p)
a) Vị trí của các đại dơng:
* Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
Bớc 1: HS quan sát hình 1, hình 2 trong SGK hoặc quả Địa cầu, hoàn thành bảng sau:Tên đại dơng Giáp với các châu lục Giáp với các đại dơngThái Bình Dơng
- GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện
b) Một số đặc điểm của các đại dơng:
* Hoạt động 2: Làm việc theo cặp
* Bớc 1: HS dựa vào bảng số liệu, thảo luận theo các gợi ý sau:
- Xếp các đại dơng theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích?
- Độ sâu lớn nhất thuộc về đại dơng nào?
* Bớc 2:
- Đại diện một số HS báo cáo
- HS khác bổ sung, GV nhận xét, giúp HS hoàn thiện
* Bớc 3: GV yêu cầu một số HS chỉ trên quả địa cầu hoặc Bản đồ Thế giới vị trí từng
đại dơng và mô tả theo thừ tự: vị trí địa lí, diện tích
Kết luận:
Trên bề mặt Trái Đất có 4 đại dơng, trong đó Thái Bình Dơng là đại dơng códiện tích lớn nhất và cũng là đại dơng có độ sâu trung bình lớn nhất
3 Cũng cố, dặn dò: (2p)
Neõu teõn vaứ tỡm 4 ủaùi dửụng treõn quaỷ ẹũa caàu
- Dặn HS su tầm các thông tin các đại dơng trên thế giới
-Luyện tiếng việt:
Luỵện tập về tả cây cối
I Mục tiêu:
- HS vieỏt ủửụùc moọt baứi vaờn taỷ caõy coỏi ủuỷ 3 phaàn ( mụỷ baứi, thaõn baứi, keỏt baứi); ủuựngyeõu caàu cuỷa ủeà baứi; duứng tửứ, ủaởt caõu ủuựng, dieón ủaùt roừ ý biết sử dụng các hình ảnh
so sánh, nhân hóa để bài văn thêm sinh động ự
II Hoạt động dạy học:
1) Hoạt động 1: (2p) GV giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2) Hoạt động 2: (30p)Hớng dẫn HS làm bài
Bài 1: Lập dàn ý cho bài văn tả cây cối:
Đề bài: Tả một loài cây mà em thích
- HS đọc đề bài GV giúp HS nắm yêu cầu của bài tập
- GV kiểm tra kết quả quan sát ở nhà, cho HS xem một số tranh ảnh đã chuẩn bị
- HS chuẩn bị dàn ý : HS viết ra giấy nháp
Trang 9- HS trình bày -GV hớng dẫn cả lớp nhận xét bài bạn GV cho điểm và nhận xét,góp ý.
- HS biết cách chăm sóc bồn hoa, cây cảnh
- HS chăm sóc đợc bồn hoa cây cảnh của lớp mình phụ trách
- Giáo dục HS ý thức chăm sóc , bảo vệ cây và hoa , bảo vệ môi trờng, yêu thích lao
động, quý sản phẩm lao động
II Chuẩn bị :
- Cuốc , chậu thau, kéo cắt cây
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra : (3p)
- HS báo cáo việc chuẩn bị dụng cụ của từng nhóm
2 Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài (2p)
2.2- Hoạt động 1: (4p) Hớng dẫn cách chăm sóc bồn hoa cây cảnh
*Mục tiêu: HS năm đợc cách chăm sóc bồn hoa, cây cảnh
* Cách tiến hành:
GV hớng dẫn cách trồng mới, tới, cắt, tỉa, hoa
- Cho HS nhắc lại cách cắt tỉa, chăm sóc hoa
2.3-Hoạt động 2: (20p) Thực hành chăm sóc bồn hoa, cây cảnh
*Mục tiêu: HS chăm sóc tốt bồn hoa đợc giao
*Cách tiến hành:
- GV giao nhiệm vụ cho HS
- Theo dõi, nhận nhiệm vụ
- HS thực hành chăm sóc bồn hoa theo nhóm
- Các nhóm thực hiện theo sự điều khiển của nhóm trởng và GVCN
- GV theo dõi, nhắc nhở các em làm việc hợp vệ sinh
- Bảng phụ viết cấu tạo 3 phần của bài văn tả con vật
- Bảng phụ viết sẵn lời giải BT1a
- Tranh, ảnh một vài con vật nh gợi ý để HS làm BT2
III Hoạt động dạy học:
1) Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (2p)
Trong tieỏt taọp laứm vaờn hoõm nay, caực em seừ ủửụùc cuỷng coỏ, khaộc saõu kieỏn thửựcveà vaờn taỷ con vaọt Caực em seừ ủửụùc cuỷng coỏ, khaộc saõu kieỏn thửực veà vaờn taỷ con vaọt.Caực em seừ naộm vửừng caỏu taùo cuỷa baứi vaờn, ngheọ thuaọt quan saựt vaứ caực giaực quanủửụùc sửỷ duùng khi quan saựt
2) Hoạt động 2: Hớng dẫn HS ôn tập (30p)
Bài tập 1: HS đọc nội dung BT1
- Hai HS tiếp nối nhau đọc nội dung BT1
- GV treo bảng phụ viết cấu tạo 3 phần của bài văn tả con vật; gọi 1 HS đọc
Trang 10Bài văn miêu tả con vật thờng có 3 phần:
1) Mở bài: Giới thiệu con vật sẽ tả
2) Thân bài:
- Tả hình dáng
- Tả thói quen sinh hoạt và một vài hoạt động chính của con vật
3) Kết bài: Nêu cảm nghĩ đối với con vật
- Cả lớp đọc thầm lại bài Chim hoạ mi hót trao đổi với bạn
- HS thực hiện từng yêu cầu của BT
+ ý a: HS phát biểu, cả lớp và GV nhận xét GV treo bảng phụ lời giải đã viếtsẵn Mời 1 HS đọc lại
Câu a: Bài văn gồm 4 đoạn:
Đoạn 1: Câu đầu - Mở bài tự nhiên
Đoạn 2: Tiếp theo đến mờ mờ rủ
xuống cỏ cây
Đoạn 3: Tiếp theo đến cuộc viễn du
trong bóng đen dày
+ ý b: HS trả lời câu hỏi: Tác giả quan sát chim hoạ mi hót bằng những giác quan nào?Tác giả quan sát chim hoạ mi hót bằng nhiều giác quan:
- Bằng thị giác: Nhìn thấy chim hoạ mi bay đến đậu trong bụi tầm xuân - thấyhoạ mi nhắm mắt, thu đầu vào lông cổ ngủ khi đêm đến - thấy hoạ mi kéo dài cổ ra màhót, xù lông giũ hết những giọt sơng, nhanh nhẹn chuyền bụi nọ sang bụi kia, tìm sâu
ăn lót dạ rồi vỗ cánh bay đi
- Bằng thính giác: Nghe tiếng hót của hoạ mi vào các buổi chiều (khi êm đềm,khi rộn rã, nh một điệu đàn trong bóng xế, âm thanh vang mãi trong tĩnh mịch, tởng
nh làm rung động lớp sơng lạnh); nghe tiếng hót vang lừng chào nắng sớm của nó vàocác buổi sáng
+ ý c: HS nói những chi tiết hoặc hình ảnh so sánh trong bài mà mình thích; giảithích lí do vì sao thích chi tiết, hình ảnh đó? VD: Em thích hình ảnh so sánh: Tiếng hót
có khi êm dềm, có khi rộn rã, nh một điệu đàn trong bóng xế mà âm thanh vang mãitrong tĩnh mịch vì hình ảnh so sánh đó gợi tả rất đúng, rất đặc biệt tiếng hót hoạ mi
âm vang trong buổi chiều tĩnh mịch
Bài tập 2: HS đọc nội dung BT2
Toán
(Cô Lam dạy) -
I Mục tiêu:
- Biết cộng các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và ứng dụng trong giải cácbài toán
Trang 11II Hoạt động dạy học:
A Baứi cuừ: (4p)
- Goùi 2 HS leõn baỷng sửỷa baứi taọp 2c/156 ( cột1) cuỷa tieỏt trửụực
- Nhaọn xeựt cho ủieồm hoùc sinh
B Baứi mụựi:
1,Hoạt động 1 : (2p) Giụựi thieọu baứi: Trong tieỏt hoùc naứy caực em seừ cuứng oõn taọp veà pheựp coọng caực soỏ tửù nhieõn, caực soỏ thaọp phaõn, phaõn soỏ vaứ ửựng duùng tớnh nhanh tronggiaỷi baứi toaựn
2 Hoạt động 2 : (27p) Luyện tập:
Hửụựng daón oõn taọp pheựp coọng vaứ caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng
- GV vieỏt pheựp tớnh a + b = c
- Yeõu caàu HS neõu caực thaứnh phaàn cuỷa pheựp tớnh
- (a+b) coứn ủửụùc goùi laứ gỡ?
- Neõu tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp coọng GV vieỏt leõn baỷng
- Neõu tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp coọng GV vieỏt leõn baỷng
- Haừy laỏy moọt soỏ baỏt kỡ coọng vụựi 0 vaứ neõu nhaọn xeựt
Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài
Bài 2: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
Bài 3: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
- Sử dụng tính chất phép cộng với 0
Bài 4: Cho SH tự đọc rồi giải bài toán:
I Mục tiêu:
Viết đợc bài văn tả con vật có bố cục rõ ràng, đủ ý, dùng từ, đặt câu đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ hoặc ảnh chụp một số con vật
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (2p)
Trang 12GV nêu yêu cầu của tiết kiểm tra.
2 HDHS làm bài: (3 p)
- Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi vaứ gụùi yự trong SGK
- GV nhaộc HS coự theồ duứng ủoaùn vaờn taỷ hỡnh daựng hoaởc hoaùt ủoọng cuỷa con vaọt emủaừ vieỏt trong tieỏt oõn taọp trửụực, vieỏt theõm moọt soỏ phaàn ủeồ hoaứn chổnh baứi vaờn Coựtheồ vieỏt moọt baứi vaờn mieõu taỷ moọt con vaọt khaực vụựi con vaọt caực em ủaừ taỷ hỡnh daựnghoaởc hoaùt ủoọng trong tieỏt oõn taọp trửụực
- GV giaỷi ủaựp thaộc maộc cuỷa HS (neỏu coự)
3,Thửùc haứnh laứm baứi: (28p)
- GV taùo ủieàu kieọn yeõn túnh cho HS laứm baứi
Chaỏm chửừa baứi:
- Thu chaỏm moọt soỏ baứi hoùc sinh ủaừ laứm xong
- Neõu nhaọn xeựt chung
- GV thu baứi caỷ lụựp vaứo cuoỏi giụứ
- Nắm đợc tác dụng của dấu phẩy, nêu đợc ví dụ về tác dụng của dấu phẩy (BT1)
- Điền đúng dấu phẩy theo yêu cầu BT2
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng tổng kết về dấu phẩy (BT1)
- Bảng phụ viết sẵn những câu, đoạn văn có ô để trống trong Truyện kể về bình minh
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (4p)
- HS làm lại BT2 tiết trớc: Mở rộng vốn từ: Nam và nữ
B Bài mới:
1) Hoạt động 1: (2p) GV giới thiệu bài:
Tieỏt hoùc hoõm nay oõn luyeọn veà daỏu phaồy ủeồ naộm vửừng taực duùng cuỷa daỏu phaồy,thửùc haứnh ủieàn ủuựng daỏu phaồy trong caõu vaờn, ủoaùn vaờn
2) Hoạt động 2: (27p) Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1:
- HS đọc toàn bộ nội dung BT, cả lớp theo dõi SGK
- GV treo bảng phụ Bảng tổng kết giải thích: Các em phải đọc kĩ 3 câu văn, chú
ý các dấu phẩy trong mỗi câu văn Xếp đúng các ví dụ vào ô thích hợp trong bảng tổngkết nói về tác dụng của dấu phẩy
Trang 13Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu BT.Giải nghĩa từ khiếm thị
- HS đọc thầm Truyện kể về bình minh, điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào các ô trống
- HS làm bài lên bảng phụ lên trình bày Lớp và GV nhận xét
- Cả lớp đọc lại nội dung câu chuyện Lời giải:
Sáng hôm ấy, có một cậu bé mù dậy rất sớm, đi ra vờn Cậu bé thích nghe điệunhạc của buổi sớm mùa xuân
Có một thầy giáo cũng dậy sớm, đi ra vờn theo cậu bé mù Thầy đến gần cậu bé,khẽ chạm vào vai cậu, hỏi:
Môi cậu bé run run, đau đớn Cậu nói:
- Tha thầy, em cha đợc thấy cánh hoa mào gà, cũng cha đợc thấy cây đào ra hoa
Bằng một giọng nhẹ nhàng, thầy bảo:
- Bình minh giống nh một nụ hôn của ngời mẹ, giống nh làn da của mẹ chạm vào ta
Em haừy neõu noọi dung chớnh cuỷa caõu chuyeọn? Caõu chuyeọn keồ veà moọt thaày giaựo ủaừ bieỏt caựch giaỷi thớch kheựo leựo, giuựp moọt baùn nhoỷ khieỏm thũ chửa bao giụứ nhỡn thaỏy bỡnh minh hieồu ủửụùc bỡnh minh laứ nhử theỏ naứo
I Mục tiêu:
- Đánh giá các hoạt động trong tuần của lớp
- Phát huy vai trò làm chủ tập thể của HS
II Nội dung:
1 Nhận xét hoạt động trong tuần
- Các tổ trởng nhận xét các thành viên trong tổ
- Lớp trởng nhận xét chung các hoạt động của lớp trong tuần: Những việc nào đã làm
đợc những việc nào cha hoàn thành trong tuần
- GV nhận xét chung, nhắc nhở những HS còn vi phạm quy định của lớp của trờng,
đồng thời tuyên dơng những em hoàn thành tốt nhiệm vụ
2 Bầu chọn tổ, cá nhân xuất sắc
3 Phổ biến kế hoạch tuần tới.
- GV phổ biến kế hoạch tuần 31
2 Hớng dẫn bài: (27 p)
* Hoạt động1: Quan sát và thảo luận:
* Bớc 1: Tổ chức và HD:
Trang 14- GV chia lớp thành 4 nhóm: 2 nhóm tìm hiểu về sự sinh sản và nuôi con của hổ,
2 nhóm tìm hiểu về sự sinh sản và nuôi con của hơu
* Bớc 2: Làm việc theo nhóm
* Hổ:
- Hổ thờng sinh sản vào mùa nào?
- Vì sao hổ mẹ không rời hổ con suốt tuần đầu sau khi sinh?
- Khi nào hổ mẹ dạy hổ con săn mồi? Mô tả cảnh hổ mẹ dạy hổ con săn mồitheo trí tởng tợng của bạn?
- Khi nào hổ con có thể sống độc lập?
* Hơu:
- Hơu ăn gì để sống?
- Hơu đẻ mỗi lứa mấy con? Hơu con mới sinh ra đã biết làm gì?
- Tại sao hơu con mới khoảng 20 ngày tuổi, hơu mẹ đã dạy con tập chạy?
* Bớc 3: Làm việc cả lớp:
- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác bổ sung
GV: Thời gian đầu, hổ con chỉ đi theo và từ nơi ẩn nấp theo dõi cách săn mồi của
hổ mẹ Sau đó mới cùng hổ mẹ săn mồi và cuối cùng, nó tự mình săn mồi dới sự theodõi của hổ mẹ
* Hoạt động 2: Trò chơi: "Thú săn mồi và con mồi"
* Bớc 1: Các nhóm tổ chức chơi thú dạy con săn mồi hoặc bỏ chạy
I Mục tiêu: Cũng cố kiến thức về dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than, dấu hỏi : Nắm
đợc tác dụng của các dấu câu đó
II Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài.: (3 p)GV nêu mục tiêu yeu cầu giờ học
- Cụ ơi ( ) Cho cháu chụp chân dung của cụ nha
- Cụ già trả lời:
- Sẵn sàng ( ) Thích thì chụp ( ) Ai cấm ( )
- Du khách tìm một góc thích hợp rồi bấm lấy 3 kiểu thật vừa ý ( ) Ng ời khách
định cáo lui nhng bỗng nhìn cụ già rồi hỏi:
- Cháu đã đi nhiều nơi ( ) nhng cha đâu gặp một ngời nh cụ ( ) Mới nhìn thìtrông rất tiều tụy ( ) nhng nhìn kỹ thì thấy đôi mắt cụ thật linh lợi () Những đôi mắt
nh vậy cháu chỉ gặp ở những ngời trẻ tuổi () vậy bí quyết cụ giữ đợc sự trẻ trung lâu
nh vậy () Hằng ngày cụ dùng thực phẩm gì () Chế độ sinh hoạt của cụ có nghiêm ngặtlắm không ạ ()
- Chẳng nói dấu gì ông () Tôi chỉ thích có mỗi rợu và thuốc lá () ngại ăn lắm ()Suốt ngày tôi chơi điện tử () không cho phép mình nghỉ lấy một giây ()
- Thật là một chế độ khácc thờng () Cháu xin hỏi thêm một chút nữa () Thế nămnay cụ bao nhiêu tuổi rồi ạ ()
- Đến tháng 9 này vừa tròn 35 ()
Bài 2: Viết đoạn văn khoảng 5 câu nói về nói về hoạt động học tập của HS trong đó có
sử dụng dấu phẩy Nêu tác dụng của các dấu phẩy đã dùng
- HS đọc yêu cầu của bài tập
Trang 15- Nêu tác dụng của dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than, dấu hỏi.
- Nhận xét tiết học
-Kĩ thuật Lắp rô bốt (T1)
I Mục tiêu :
- Chọn đúng, đủ số lợng các chi tiết lắp rô-bốt
- Biết cách lắp và lắp đợc rô- bốt theo mẫu Rô-bốt lắp tơng đối chắc chắn
* Với HS khéo tay: Lắp đợc rô-bốt theo mẫu Rô-bốt lắp chắc chắn Tay rô-bốt có thể
nâng lên, hạ xuống đợc
II Đồ dùng dạy học: - Lắp sẵn 1 hoặc 2 mô hình đã gợi ý trong SGK.
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
- Yêu cầu HS nhắc lại những nội dung đã học ở tiết trớc.Nêu các bớc lắp máy bay trực thăng
- 2 HS leõn baỷng, laàn lửụùt traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa GV HS caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt B.B,Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (2p) Tieỏt hoùc hoõm nay, chuựng ta seừ laộp roõ-boỏt qua moõ hỡnh kúthuaọt
2, Hớng dẫn bài: (25p)
* Hoạt động 1:Quan saựt, nhaọn xeựt maóu
- Cho HS quan saựt maóu roõ-boỏt ủaừ laộp saỹn
+ ẹeồ laộp ủửụùc roõ-boỏt, theo em caàn phaỷi laộp maỏy boọ phaọn? Haừy keồ teõn caực boọ phaọnủoự
+ Caàn laộp 6 boọ phaọn: chaõn roõ-boỏt; thaõn roõ-boỏt; ủaàu roõ-boỏt; tay roõ-boỏt; aờng-ten; truùcbaựnh xe
* Hoạt động 2.Hửụựng daón thao taực kú thuaọt
Hửụựng daón choùn caực chi tieỏt
- Goùi 2 HS leõn baỷng choùn ủuựng, ủuỷ tửứng loaùi chi tieỏt theo baỷng trong SGK vaứ xeỏpcaực chi tieỏt ủaừ choùn vaứo naộp hoọp theo tửứng loaùi chi tieỏt
- Toaứn lụựp quan saựt, boồ sung cho baùn
- GV nhaọn xeựt, boồ sung cho hoaứn thaứnh bửụực choùn chi tieỏt
Hửụựng daón caựch laộp tửứng boọ phaọn
* Laộp chaõn roõ-boỏt (H.2 – SGK)
- GV nhaọn xeựt, boồ sung vaứ hửụựng daón laộp tieỏp maởt trửụực chaõn thửự hai cuỷa roõ-boỏt
- 1 HS leõn laộp tieỏp 4 thanh 3 loó vaứo taỏm nhoỷ ủeồ laứm baứn chaõn roõ-boỏt
- HS quan saựt hỡnh 2b (SGK) vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi trong SGK:
+ Caàn 4 thanh chửừ U daứi
- 1 HS leõn laộp tieỏp 4 thanh 3 loó vaứo taỏm nhoỷ ủeồ laứm baứn chaõn roõ-boỏt
- HS quan saựt hỡnh 2b (SGK) vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi trong SGK:
+ Caàn 4 thanh chửừ U daứi
- GV nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa HS Sau ủoự hửụựng daón laộp hai chaõn vaứo hai baứn chaõnroõ-boỏt (4 thanh thaỳng 3 loó)
- GV hửụựng daón laộp thanh chửừ U daứi vaứo hai chaõn boỏt ủeồ laứm thanh ủụừ thaõn boỏt
roõ-* Laộp thaõn roõ-boỏt (H.3 – SGK)
- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi trong SGK
Trang 16- GV nhaọn xeựt, boồ sung cho hoaứn thieọn bửụực laộp.
* Laộp ủaàu roõ-boỏt (H.4 – SGK)
- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh 4 (SGK)
- GV tieỏn haứnh laộp ủaàu roõ-boỏt: Laộp baựnh ủai, baựnh xe, thanh chửừ U ngaộn vaứ thanhthaỳng 5 loó vaứo vớt daứi
* Laộp caực boọ phaọn khaực :+ Laộp tay roõ-boỏt (H.5a – SGK)
- GV laộp 1 tay roõ-boỏt
+ Laộp aờng-ten (H.5b – SGK)
- GV nhaọn xeựt, uoỏn naộn
+ Laộp truùc baựnh xe (H.5c – SGK)
- Nhaọn xeựt vaứ hửụựng daón nhanh bửụực laộp truùc baựnh xe
Laộp raựp roõ-boỏt (H.1 – SGK)
- GV hửụựng daón laộp raựp maựy bay trửùc thaờng theo caực bửụực trong SGK
- Kieồm tra sửù naõng leõn haù xuoỏng cuỷa hai tay roõ-boỏt
Hửụựng daón thaựo rụứi caực chi tieỏt vaứ xeỏp goùn vaứo hoọp
- Khi thaựo phaỷi thaựo rụứi tửứng boọ phaọn, sau ủoự mụựi thaựo rụứi tửứng chi tieỏt theo trỡnh tửùngửụùc laùi vụựi trỡnh tửù laộp
- Khi thaựo xong phaỷi xeỏp goùn caực chi tieỏt vaứo hoọp theo vũ trớ quy ủũnh
3 Củng cố, dặn dò: (3p)
- Em haừy neõu caực chi tieỏt vaứ duùng cuù caàn thieỏt ủeồ laộp roõ-boỏt?
- Nhaọn xeựt tinh thaàn thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa HS
- Biết đợc một số từ ngữ chỉ những phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam
- Hiểu ý nghĩa 3 câu tục ngữ (BT2) Giảm tải BT3
II Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ cho HS làm BT 1, 3.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (4p)
- HS tìm ví dụ nói về 3 tác dụng của dấu phẩy ( BT1) Gv nhận xét , ghi điểm
B Bài mới:
1) Hoạt động 1: (2p)GV giới thiệu bài:
Tieỏt hoùc hoõm nay giuựp chuựng ta cuứng tỡm hieồu nhửừng tửứ ngửừ noựi leõn phaồm chaỏt cuỷaphuù nửừ Vieọt Nam
2) Hoạt động 2: (27p)HDHS làm bài tập:
Bài tập 1:- HS đọc toàn bộ nội dung BT, cả lớp theo dõi SGK
- Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi a, b
- HS làm vào VBT; 3 - 4 HS làm bài ở bảng phụ
Trang 17b) Những từ ngữ chỉ các phẩm chất khác của phụ nữ Việt Nam: chăm chỉ, cần cù, nhânhậu, khoan dung, độ lợng, dịu dàng, biết quan tâm đến mọi ngời, có đức hi sinh, nhờngnhịn,
- Nhà khó cậy vợ hiền, nớc loạn nhờ
t-ớng giỏi (Khi cảnh nhà khó khăn, phải
trông cậy vào ngời vợ hiền Đất nớc có
loạn, phải nhờ cậy vị tớng giỏi)
- Phụ nữ rất đảm đang, giỏi giang, là
ng-ời giữ gìn hạnh phúc, giữ gìn tổ ấm gia
đình
- Phụ nữ dũng cảm, anh hùng
- HS nhẩm HTL các câu tục ngữ HS thi đọc thuộc trớc lớp
3 - Cuỷng coỏ – daởn doứ: (3p)
- Neõu caực tửứ ngửừ chổ phaồm chaỏt ủaựng quy ựcuỷa phuù nửừ Vieọt Nam, caực caõu tuùc ngửừ
ca ngụùi phaồm chaỏt cuỷa phuù nửừ Vieọt Nam
- Veà hoùc baứi, luoõn coự yự thửực ủeồ reứn luyeọn nhửừng phaồm chaỏt quan troùng cuỷa giụựi mỡnh vaứ chuaồn bũ baứi sau
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Lịch sử lịch sử địa phơng
Hà Tĩnh trong cuộc đấu tranh chống ách đô hộ của nhà
minh ( 1407 - 1427)
I Mục tiêu bài học:
Giúp học sinh nắm đợc;
- Tình hình kinh tế, chính trị dới ách thống tri của Nhà Minh
- Hà Tĩnh là căn cứ quan trong trong cuộc khởi nghĩa Lam sơn
- Rèn luyện kỹ năng t duy,tổng hợp cho học sinh
- Phát huy truyền thống xây dựng quê hơng giàu đẹp.
II Ph ơng tiện dạy học :
Sách lịch sử Hà Tĩnh
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài: (3 p)
- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2 Hớng dẫn bài: (30p)
Giáo viên giới thiệu phần lịch sử Hà Tĩnh trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
Hoạt động 1: Tìm hiểu Hà Tĩnh dới ách thống trị của nhà Minh
GV gọi HS đọc bài
GV: Sau khi chiếm đợc Đại Việt, nhà Minh xoá tên nớc ta, lập thành quận Giao Chỉ gồm 15 phủ.
Đất Hà Tĩnh thuộc phủ Nghệ An gồm các huyện: Nha Nghi (Nghi Xuân), Phi La (Can Lộc), Đỗ Gia (Hơng Sơn), Chi La (Đức Thọ), Thổ Hoàng ( Hơng Khê), Bàn Thạch (Thạch Hà), Hà Hoa (Cẩm Xuyên),Kì La (Kì Anh)
Nhân dân Hà Tĩnh bị bóc lột nh thế nào dới ách độ hộ của nhà Minh?
Hoạt động 1: Tìm hiểu Hà Tĩnh dới ách
thống trị của nhà Minh
GV gọi HS đọc bài
GV: Sau khi chiếm đợc Đại Việt, nhà Minh xoá
tên nớc ta, lập thành quận Giao Chỉ gồm 15
phủ Đất Hà Tĩnh thuộc phủ Nghệ An gồm các
I Hà tĩnh dới ách thống trị tàn bạo của nhà minh
1.Về chính trị:
Cả nớc 15 phủ : Hà Tĩnh thuộc phủ