Tính khối lượng của những lượng chất sau: Hãy khoanh tròn vào chữ cái mà em chọn là đúng: a 0,5 mol nguyên tử N là: A... Tính khối lượng của những lượng chất sau: Hãy khoanh tròn vào chữ[r]
Trang 1M¤N HãA HäC - LíP 8/1
Tr êng THCS AN HÒA
Gv: LÊ XU N VINHÂ
Trang 21) Nêu khái niệm mol, khối lượng mol?
1)- Mol là lượng chất có chứa 6.10 23 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó
- Khối lượng mol của mét chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hay phân tử chất đó, có số trị bằng
nguyên tử khối hoặc phân tử khối
H 2 O
CO 2
KIÓM TRA BµI Cò
2) - Ta cã: Khối lượng mol của H 2 O:
M = 1 2 + 16 = 18 g/mol
- Khối lượng mol của CO 2 :
M = 12 + 16 2 = 44 g/mol
Trả lời:
2) Em hãy cho biết khối lượng mol của H 2 O và CO 2 ?
Trang 3
I)Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
1.Công thức
* Ví dụ: Em có biết 0,25 mol CO2 có khối lượng là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của CO2 là 44g/mol
Bài làm:
Khối lượng của 0,25 mol CO2 là: = 0,25 44 = 11 (g)
Thứ hai ngày 18 tháng 11 năm 2013
Tiết 27 - Bài 19 CHUYỂN ĐỔI GIỮA
KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Ta đã biết: 1 mol phân tử CO2 có khối lượng 44 g
0,25 mol phân tử CO2 có khối lượng x g
Từ đó có: x = 0,25 44 = 11 (g)
Hay = 11 (g)2
CO
m
2
CO
m
Trang 4*Nếu ta đặt :
n: số mol chất
M: là khối lượng mol chất
m: là khối lượng chất
m = n M (g)
Muốn tính khối lượng của một chất ta làm
như thế nào?
Ta lấy số mol chất nhân với khối lượng mol chất đó.
Trang 5* Công thức :
Trong đó:
m: khối lượng chất (g)
n: số mol chất (mol).
M: khối lượng mol chất (g/mol).
m = n M (g)
Rút ra:
mol) (
m
M
(g/mol)
m n
n =
M =
Từ công thức m = n M
Muốn tính số mol (n) ta làm như thế nào?
và tính khối lượng mol (M) ta làm như thế nào?
Trang 6KẾT LUẬN
1)Tìm khối lượng chất (m) khi biết số mol chất (n), ta tìm khối lượng mol (M) của chất, sau đó áp dụng công thức:
m = n M (gam)
2) Tìm số mol chất (n) khi biết khối lượng chất (m), ta tìm khối lượng mol (M), sau đó áp dụng công thức:
3) Tìm khối lượng mol (M) khi biết số mol (n) và khối lượng (m), ta áp dụng công thức:
(
m
n =
M mol)
(
m
M = n g /mol)
Trang 7Bài 1 Tính khối lượng của những lượng chất sau:
Khối lượng của 0,5 mol N là:
mN = n.M = 0,5 14 = 7 (g)
2.Bài tập vận dụng:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái mà em chọn là đúng: a) 0,5 mol nguyên tử N là:
A 28 gam
B 0,5 gam
C 14 gam
D 7 gam
D
Trang 8Bài 1 Tính khối lượng của những lượng chất sau:
Khối lượng của 0,1 mol Cl2 là:
mCl2 = n.M = 0,1 71 = 7,1 (g)
2.Bài tập vận dụng:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái mà em chọn là đúng: b) 0,1 mol phân tử Cl 2 là:
A 35,5 gam
B 0,1 gam
C 7,1 gam
D 71 gam
C
Trang 9Bài 1 Tính khối lượng của những lượng chất sau:
Khối lượng của 0,5 mol CuSO4 là:
mCuSO4 = n.M = 0,5 160 = 80 (g)
2.Bài tập vận dụng:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái mà em chọn là đúng: c) 0,5 mol CuSO 4 là:
A 80 gam
B 0,5 gam
C 160 gam
D 320 gam
A
Trang 102.Bài tập vận dụng:
Là người thứ 3 em hãy giúp bạn An cùng với Bình tìm ra kết quả đúng nhé
Bài 2 An nói với Bình:
a) Tại sao khi tính số mol của 28 g Fe tớ lại có kết quả
là 0,2 mol nhỉ?
b)Và tính số mol của 5,4 g Al lại ra kết quả là 2 mol
Bình ngạc nhiên: tớ lại có kết quả khác bạn đấy!
Số mol của 28g Fe là: nFe = mFe : MFe
= 28 : 56 = 0,5 (mol)
Số mol của 5,4g Al là: nAl = mAl : MAl
= 5,4 : 27 = 0,2 (mol)
Trang 11Bài 3: Áp dụng cơng thức, hồn thành bài tập sau:
a) Hãy tính khối lượng của 0,25 mol phân tử N2
b) 32g Cu cĩ số mol là bao nhiêu?
Bài làm
Khối lượng của 0,25 mol phân tử N2 là:
m = 0,25 28 = 7 (gam)N
2
2.Bài tập vận dụng:
a)Tóm tắt:
Cho: n = 0,25 mol
M = 28 g/mol Tìm: m = ? gam
N2
N2
N2
Trang 12b)Tóm tắt:
Cho: mCu = 32 g
MCu = 64 g/mol Tìm: nCu = ? mol
Giải
Áp dụng công thức:
n =
Ta cĩ 32g Cu cĩ s mol là: ố
nCu = 32 : 64 = 0,5 (mol)
m (mol) M
Bài 3: Áp dụng cơng thức, hồn thành bài tập sau:
a) Hãy tính khối lượng của 0,25 mol phân tử N2
b) 32g Cu cĩ số mol là bao nhiêu?
2.Bài tập vận dụng:
Trang 13Giải
Áp dụng công thức:
M = Khối lượng mol của hợp chất A là:
MA = 12,25 : 0,125 = 98 (g/mol)
nA = 0,125 mol Tìm: MA = ? g/mol
Tóm tắt:
m (g/mol) n
Bài 4 : Hãy tính khối lượng mol của hợp chất A,
biết rằng 0,125 mol chất này cĩ khối lượng là
12,25 gam?
2.Bài tập vận dụng:
Cho: mA = 12,25 g
Trang 14M = m :
Củng cố:
m = n M
n = m : M
n
-Tìm m biết n và M -Tìm n biết m và M
- Tìm M biết m và n
Trang 15HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
* Đối với tiết học này:
- Học thuộc công thức tính: m, n, M
- Ghi nhớ đơn vị của từng đại lượng
- Tên gọi của các đại lượng
- Xem lại kĩ các bài tập mẫu đã làm ở lớp
- Làm các bài tập: 3a; 4 trang 67 SGK và bài
19.1sgkbt (trang 23)
* Đối với tiết học tiếp theo:
- Xem trước phần còn lại của bài: II Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào ?
- Xem lại bài 18: MOL (Thể tích mol của chất khí )
Trang 16
Hướng dẫn bài tập
Bài tập 3a sgk - 19.1 Sgkbt:
+ Tính số mol của các chất cho theo công thức: n = m : M
Bài tập 4 sgk:
+ Tính khối lượng của những lượng chất theo công thức:
m = n M
Trang 17Bài học đến đây kết thúc Xin cảm ơn quý thầy cô đã về dự giờ
Cảm ơn các em học sinh đã
nỗ lực nhiều trong giờ học hôm nay