Chúng có cùng khối lượng.. Chúng có cùng số phân tử.. Không thể kết luận được điều gì... Phiếu học tập số 1Hoàn thành bảng sau: Chất... Bài tập 3Hợp chất B ở thể khí có công thức là RO2
Trang 1MÔN: HÓA HỌC 8
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
• Hãy tính:
1- Số mol của 28g Fe
2- Khối lượng của 0,5 mol phân tử N2 ?
Trang 4Thí dụ
• Em có biết 0,25 mol CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là bao nhiêu lít ?
mol
nCO 0 , 25
2
1 mol CO 2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là 22,4 lít
0,25 mol CO 2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là lít 22,4 ? 0,25
n mol CO 2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là lít 22,4 ? n
n mol chất khí bất kỳở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là V(l)
Trang 5Áp dụng
Em hãy cho biết:
a) 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là bao nhiêu ?
b) 1,12 lít khí A ở điều kiện tiêu chuẩn
có số mol là bao nhiêu ?
Trang 6Bài 1: Thể tích của 0,1 mol O 2 ở điều kiện tiêu chuẩn và điều kiện thường lần lượt là?
- Thể tích của 0,1 mol O 2 (đktc):
V O 2 = n 22,4 = 0,1 22,4 = 2,24(l)
- Thể tích của 0,1 mol O 2 điều kiện thường là:
V O 2 = n 24 = 0,1 24= 2,4(l)
Đ S S S
22,4 lít và 2,4 lít.
2,24 lít và 2,4 lít.
2,4 lít và 22,4 lít.
2,4 và 2,24 lít
B
A
D
C
Bài tập trắc nghiệm
Trang 7*Bài 2: Kết luận nào đúng ?: - nếu 2 chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì:
Đ S Đ S
Chúng có cùng số mol chất.
Chúng có cùng khối lượng.
Chúng có cùng số phân tử.
Không thể kết luận được điều gì.
B
A
D
C
Hãy giải thích.
Trang 8Bài tập 1
• Tính thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn của 0,44g CO2 ?
Trang 9Bài tập 2
11200 ml khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn có:
a) Số mol là bao nhiêu ?
b) Khối lượng là bao nhiêu ?
Giải
Đổi: 11200 ml = 11,2 l.
a)Số mol CO 2 là:
nCO2 =
b) Khối lượng CO 2 là:
mCO2 = nCO2 x MCO2
) (
5 ,
0 4
, 22
2 ,
11
mol
VCO 2
22,4
= 0,5 44 = 22 (g)
Trang 10Sơ đồ về sự chuyển đổi giữa lượng chất ( số mol)
- khối lượng chất - thể tích chất khí (đktc)
M
m
n
Khối lượng chất
(m)
Số mol chất
(n)
Thể tích chất khí
(V)
m = n x M
4 , 22
V
n
V = 22,4 x n
M : khối lượng mol
Trang 11Phiếu học tập số 1
Hoàn thành bảng sau:
Chất
Trang 12ĐÁP ÁN
Hoàn thành bảng sau:
Chất
0,2
4,48
0,2
0,5
10,4
m hh = m CO2 + m H2 + m N2
= 4,4 + 0,4 + 5,6 =
n hh = n CO2 + n H2 + n N2 = 0,1 + 0,2 + 0,2 =
V = V + V + V
V hh = 22,4 n hh = 22,4 0,5 = 11,2
Trang 13Bài tập 3
Hợp chất B ở thể khí có công thức là RO2 Biết rằng khối l ư ợng của 5,6 lít khí B (ở đktc) là 16g Hãy xác định công thức của B ?
= 5,6 l
) 16
n
m
B B
B
n B
M B
B
V B
4 , 22
B
V
(RO 2 )
Xác định nguyên tố R
Trang 14Bài tập 3
Phiếu học tập số 2
Điền vào chỗ trống “……” để hoàn thành
lời giải của bài tập trên:
Giải
Số mol chất khí B là:
Suy ra R là nguyên tố………
Hợp chất B ở thể khí có công thức là RO2 Biết rằng khối l ư ợng của 5,6 lít khí B (ở đktc) là 16g Hãy xác định công thức của B.
16 2
)
(
) (
4 , 22
4 , 22
R
R
B
B B
B
M
M
g n
m M
mol n
) 16
n
m
B B
B
n B
M R (M B =M R + 2.16)
M B
B
V B
4 , 22
B
V
0,25
16
0,25 64
64 32
S
= 5,6 l
Trang 16Ghi nhớ
1 Công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n) và khối lượng chất (m):
n = (mol)
(M là khối lượng mol của chất).
2 Công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n) và thể tích của chất khí (V) ở điều kiện tiêu chuẩn:
n = (mol)
m M
V 22,4
Trang 17*Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, vận dụng các công thức tính toán đã học.
n
M
( )
22, 4
V l
n
+ V (l) = n 22,4
- Bài tập về nhà: 3, 5,6(SGK) và 19.2, 19.4 (SBT)
(n = V/ 24)