1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 27 Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

17 2,9K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
Người hướng dẫn Cô Hồ Thị Kim Thoa, Cô Nguyễn Thị Thanh Duyên
Trường học Trường THCS Nguyễn Thái Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tiết
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MƠN: HĨA HỌC 8ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG GIÁO VIÊN: HỒ THỊ KIM THOA MƠN: HĨA HỌC 8 N V : TR NG THCS NGUYỄN THÁI HỌC ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI HỌC Ị: TRƯỜNG THCS NGUYỄN TH

Trang 1

MƠN: HĨA HỌC 8

ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG

GIÁO VIÊN: HỒ THỊ KIM THOA

MƠN: HĨA HỌC 8

N V : TR NG THCS NGUYỄN THÁI HỌC ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI HỌC Ị: TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI HỌC ƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI HỌC

GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THANH DUYÊN

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

*Mol là gì? Khối lượng mol là gì?

Sửa bài tập 1 a, b /65 SGK

*Nêu khái niệm về thể tích mol của chất khí?

*Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, một mol của các chất khí chiếm thể tích như thế nào? Ở đktc thể tích một mol các chất khí đều bằng bao nhiêu?

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A- 1 mol nước ở đktc chiếm 22,4 l

B- 1mol khí O2 ở đktc chiếm 24 l.

C- 1mol khí O ở đktc chiếm 22,4 l.

Trang 3

CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT

Ti t 28 ết 28

Bài 19

Trang 4

CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT

I- Chuyển đổi giữa

lượng chất và khối

lượng chất như thế nào?

PHT ( trao đổi 2 HS 2’)

Hãy tính khối lượng ( m ) của 1 mol, 0,25 mol và n mol khí CO 2

( Biết C = 12; O=16) @ Hướng dẫn

+Tính PTK của CO2

- Tính khối lượng 1 mol CO2 (M)

+Tính KL của 0,25 mol CO2 + Khái quát chung: tính KL m của n mol CO2 có KL mol là M

Trang 5

CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT

I- Chuyển đổi giữa

lượng chất và khối

lượng chất như thế nào?

+ PTK của CO 2 là

12 + 16 2 = 44 đvC

- Khối lượng 1 mol CO2 là:

M = 12 + 16 2 = 44 (g) + Khối lượng của 0,25 mol CO 2 là:

+ Khối lượng n mol CO 2 là:

2 0, 25.44 11

CO

Trong đó

n là số mol

M là KLmol

m là KL chất

m= n M

Trang 6

CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT

I- Chuyển đổi giữa

lượng chất và khối

lượng chất như thế nào?

1/ Công thức:

Trong đó

n là số mol

M là KLmol

m là KL chất

m= n M

PHT ( HS thảo luận bàn 3’)

a) Tìm số mol của 32g Cu?

b)Tính khối lượng mol (M) của hợp chất A , biết rằng 2,25mol hợp chất A có khối lượng là 15,5g ?

* Hãy tóm tắt rồi giải

Trang 7

CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT

I- Chuyển đổi giữa

lượng chất và khối

lượng chất như thế nào?

1/ Công thức:

Trong đó

n là số mol

M là KLmol

m là KL chất

=>

m n

M

32

0,5( ) 64

m

M

g n

m

125 ,

0

25 ,

12

m= n M

a/Số mol Cu có trong 32g Cu là:

b/Khối lượng mol của hợp chất A:

m M

n

Trang 8

CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT

I- Chuyển đổi giữa

lượng chất và khối

lượng chất như thế nào?

1 Công thừc

Trong đó

n là số mol

M là KLmol

m là KL chất

=> m

n M

m= n M

1/Hãy tính số mol của:

a/ 28 g sắt.

b/ 5,4 g nhôm.

2/ Hãy tính khối lượng của:

a/ 0,5 mol nguyên tử N.

b/ 0,5 mol phân tử N.

m M

n

2 Bài tập

m n

M

Trang 9

* PHT (Cho HS thảo luận nhóm 4’)

1/ Tính khối lượng của :

a) 7,2.1023 nguyên tử oxi

b) 9.1023 phân tử khí H2

2/ Hãy cho biết 1,2 1023 phân tử CO2 có a/ Bao nhiêu mol phân tử CO2?

b/ Khối lượng là bao nhiêu gam?

23

6.10

songuyentu phantu

n 

Trang 10

ĐÁP ÁN

1/a) số mol nguyên tử O là:

Khối lượng của O là: m = 1,2 16 = 19,2 (g)

b/ Số mol phân tử khí H2 là:

Khối lượng của khí H2 là: m= 1,5 2 = 3(g)

2/ a) Số mol phân từ CO2 là:

b) Khối lượng của khí CO2 là:

23 23

7, 2.10

3 23

9.10

1,5( ) 6.10  mol

3 3

1, 2.10

0, 2( ) 6.10  mol

Trang 11

10 10

20 10

10 20

10

10

Trang 12

Điểm

-Cho lượng chất sau: 6,4 g Cu; 2,8 g Fe Số mol của những lượng chất trên lần lượt là:

-B

A

D

C

HẾT GiỜ

0,5 mol và 1 mol 0,1 mol và 0,5 mol

0,1 mol và 0,5 mol

0,01 mol và 0,05 mol

Trang 13

điểm

* Cho lượng chất sau: 0,5 mol khí O 2 ; 0, 3 mol H 2 O, khối lượng của những chất trên lần lượt là:

1,6 g và 1,8 g

0,16 g và 5,4 g

16 g và 5,4 g

32g và 18 g

B

A

D

C

HẾT GiỜ

Trang 14

BẠN ĐÃ NHẬN ĐƯỢC MỘT PHẦN THƯỞNG

LÀ MỘT TRÀNG PHÁO TAY CỦA LỚP.

Trang 15

*Hướng dẫn tự học:

- Học bài, vận dụng các cơng thức tính tốn đã học.

n

M

lượng chất và thể tích chất khí như thế nào? Tìm hiểu các công thức tính V, n

m M

n

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w