BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ HOÁ HỌC LỚP 8PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VỊ THỦY TRƯỜNG THCS VỊ ĐÔNG BÀI 19 : CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT... BÀI 19 : CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, TH
Trang 1BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ HOÁ HỌC LỚP 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VỊ THỦY
TRƯỜNG THCS VỊ ĐÔNG
BÀI 19 : CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Trang 2BÀI 19 : CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ
• - Biết vận dụng các công thức trên để làm các bài
tập chuyển đổi giữa 3 đại lượng trên
• - HS được củng cố các kĩ năng tính khối lượng mol,
Trang 3• 3- Thái độ :
• - Ý thức học tập bộ môn, lòng yêu thích môn học
• II- Chuẩn bị
• GV: - Bảng phụ ghi các bài tập và công thức
• HS: - Xem trước bài 19
Trang 410
Trang 5Ví dụ : Hãy tìm khối lượng của :
1/ 0.5 mol nguyên tử sắt ? Biết MFe = 56 gam.
2/ 2 mol phân tử oxi ( O2 ) ? Biết M O 32 ( gam )
Trang 6Đáp án :
1/ 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng 56 gam 0.5 mol nguyên tử sắt có khối lượng là :
) (
28 1
56 5
2/ 1 mol phân tử oxi có khối lượng 32 gam.
2 mol phân tử oxi có khối lượng là :
)(
64
32
2
gam x
Trang 7 Nếu gọi :
m là khối lượng ( gam )
M là khối lượng mol ( gam )
Trang 8 Từ ( 1) nếu biết được (m ) và ( M ) ta có thể tìm được ( n ) Hãy suy ra công thức tính n ?
Đáp án :
)
(mol
M m
n
Trang 9 Tìm lượng chất (n) có trong :
1/ 28 gam nguyên tử sắt ? 2/ 72 gam phân tử nước ( H2O )
Trang 102/ Ta có :
mol n
gam M
gam m
O H
O H O
H
2 36
72
36 ,
72 2
2 2
M
Trang 11Ví dụ :
Tìm khối lượng mol phân tử của chất A Biết 0.25 mol phân tử A có khối lượng là 16 gam
Đáp án :
325
,0
16
gam
Trang 12M
Trang 132/ Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
Hãy cho biết:
a/ 0,25 mol khí oxi (đktc) có thể tích là bao nhiêu?
b/ 0,5 mol khí CO2 (đktc) có thể tích là bao nhiêu?
Trang 14Đáp án
Câu a : 1 mol O2 ở đktc chiếm 22,4 lít Vậy 0,25 mol phân tử O2 ở đktc chiếm thể tích là:0,25 x 22,4 = 5,6 lít
Câu b:
1 mol CO2 ở đktc chiếm 22,4 lít
Vậy 0, 5 mol CO2 ở đktc chiếm thể tích là:
0, 5 x 22,4 = 11,2 lít
Trang 15 Nếu gọi: n là số mol, V là thể tích Các em thử
Trang 16c / Tính khối lượng của 5,6 lít khí CH4 (đktc).
Đáp án:
) (
25 ,
0 4
, 22
6 ,
m
Trang 18KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
c/ 2 mol a/ 0.1 mol. b/ 0.2 mol
c
Câu 1 : Số mol của 5,4 gam Al là :
Bấm chọn đáp án mà em cho là đúng
Trang 21Khoanh tròn vào chữ a, b, c trước câu chọn đúng.
1/ Thể tích của 3 mol N 2 ở đktc là :
a/ 22,4 lít b/ 44,8 lít c/ 67.2 lít.
2/ Số mol ( n) của 5,6 lít CH 4 ở đktc là :
a/ 0.125 mol b/ 0.25 mol c/ 0.5 mol 3/ Khối lượng của 44,8 lít khí CO 2 ở đktc là: a/ 44 gam b/ 78 gam c/ 88 gam.
c
b
c
Trang 22 Nắm vững các công thức chuyển đổi.
4 ,
v