1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuan 8 Hoa 8 Tiet 16

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chaát hoùa hoïc cuûa chaát; D.. hạt đại diện cho chất và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.[r]

Trang 1

Tuần: 8 Ngày soạn : 12/10/2016 Tiết :16 Ngày kiểm tra: 14/10/2016

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 1

I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:

1 Kiến thức :

Chủ đề 1: Chất

Chủ đề 2: Nguyên tử

Chủ đề 3: Đơn chất và hợp chất - phân tử

Chủ đề 4: Nguyên tố hĩa học

Chủ đề 5: Cơng thức hĩa học

Chủ đề 6: Hĩa trị

Chủ đề 7:Tổng hợp các nội dung trên

2 Kĩ năng:

a) Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan

b) Xác định các chất cụ thể

c) Tính tốn hĩa học

3 Thái độ:

a) Xây dựng lịng tin và tính quyết đốn của học sinh khi giải quyết vấn đề

b) Rèn luyện tính cẩn thận nghiêm túc trong khoa học

4 Năng lực cần hướng tới:

a) Năng lực sử dụng ngơn ngữ hĩa học

b) Năng lực tính tốn hĩa học

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%)

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Nộïi dung

kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức độ cao hơn

1 Chất - Biết tách một

chất rắn ra khỏi hỗn hợp

(2,5%)

2 Nguyên tử - Cấu tạo

nguyên tử

- Biết được trong nguyên tử, số p = số e

- Biết được

Trang 2

nguyên tử khối của nguyên tố

cụ thể

Số câu hỏi 3(1,2,10

)

3

(7,5%)

3 Nguyên tố

hóa học

- Viết kí hiệu hóa học của nguyên tố cụ thể

(2,5%)

4 Đơn chất-

hợp chất –

phân tử

- Khái niệm phân tử

- phân biệt đơn chất, hợp chất

- Tính được phân tử khối của chất

(10%)

5 Công thức

hóa học

- Viết được CTHH của hợp chất cụ thể

- Lập được CTHH của hợp chất

- Ý nghĩa của CTHH

ý 1, 14)

0.5 (13

ý 2)

4

(55%)

6 Hóa trị - Xác định được

hĩa trị của nguyên tố

(2,5%)

7 Tổng hợp

các nội dung

trên

- Viết KHHH của nguyên tố, xác định tên nguyên tố

- Tính nguyên

tử, phân tử

(15b)

0,5 (15a)

1

(20%) Tổng số câu

Tổng số

10,5 4.0

1,5 3.0

3 3.0

15 10.0

Trang 3

điểm (40%) (30%) (30%) (100%)

ĐỀ BÀI

A TR ẮC NGHIỆM :( 3.0 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D trong các phương án đúng :

Câu 1 : Phép lọc được dùng để tách một hỗn hợp gồm

A Muối ăn và cát; B Muối ăn với đường;

C Đường với nứơc; D Muối ăn với cát

Câu 2 : Cho công thức hóa học của một số chất sau: khí clo (Cl2), bari oxit (BaO), axit clohiđric (HCl), axit sunfuric (H2SO4) Số đơn chất và hợp chất là

A 1 đơn chất và 3 hợp chất ; B 2 đơn chất và 2 hợp chất ;

C 3 đơn chất và 1 hợp chất; D 1 đơn chất và 2 hợp chất

Câu 3 : Phân tử khối của khí cacbonic CO2 là: (biết C = 12, O = 16)

A 28 đvC; B 44 đvC; C 32 đvC; D 24đvC

Câu 4: Nguyên tử được cấu tạo bởi những loại hạt

A Proton B Electron C Nơ tron D Electron, Nơ tron, Proton

Câu 5 : Biết hĩa trị của Clo(Cl) là I Vậy hĩa trị của Fe trong hợp chất FeCl3 là:

A I; B II; C III; D IV

Câu 6: Phân tử là

A hạt đại diện cho chất;

B hạt đại diện cho nguyên tố hóa học;

C hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất;

D hạt đại diện cho chất và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

Câu 7 Kí hiệu hĩa học của kim loại đồng là:

A cU; B cu; C CU; D Cu

Câu 8 Nguyên tử natri ( Na) có 11 electron trong hạt nhân do đó số proton của Natri là:

A 11; B 12; C 13; D 14

Câu 9 Phân tử khối của đồng (II) sunfat CuSO4 là: (biết Cu = 64, S = 32, O = 16)

A 140 đ.v.C; B 150 đ.v.C; C 160 đ.v.C; D.170 đ.v.C

Câu 10 Cơng thức hĩa học nào sau đây là cơng thức của hợp chất:

A N2; B NO2; C Ca; D Na

Câu 11 Một chất khí cĩ phân tử khối bằng 14 lần khí hiđro Vậy, khí đĩ là

A Nitơ; B Oxi; C Clo; D Cacbonic

Câu 12 Cơng thức hĩa học của axit nitric( biết trong phân tử cĩ 1H, 1N, 3O) là:

A HNO3; B H3NO; C H2NO3; D HN3O

B TỰ LUẬN: (7.0đ)

Câu 13(3đ): Cho các hợp chất sau:

a Amoniac, tạo bởi 1N và 3H

b Axit cacbonic, tạo bởi 2H, 1C và 3O

Hãy viết cơng thức hĩa học và nêu ý nghĩa của các cơng thức hĩa học trên

Câu 14(2đ):

Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất trong các từ in nghiêng trong các câu sau:

a Xe đạp được chế tạo từ sắt, nhơm, cao su

Trang 4

b Dây điện làm bằng đồng được bọc một lớp chất dẻo.

c Than chì là chất dùng làm lõi bút chì.

d Bàn được làm bằng gỗ tốt

Câu 15(2đ) Một hợp chất gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử O và

nặng hơn phân tử hiđro là 31 lần

a Tính phân tử khối của hợp chất

b Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố đó

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A.Trắc nghiệm:

Mỗi câu đúng được 0,25 đ

A Tự luận:

Thống kê chất lượng:

TỔNG SỐ 8, 9, 10 TỔNG SỐ 0, 1, 2, 3

Câu 13

a Amoniac: NH3

+ Ý nghĩa:

- Có 2 nguyên tố tạo ra chất là: N và H.

- Có 1N và 3H.

- PTK = 14.1+ 1.3 = 17(đ.v.C)

b Axit cacbonic: H2CO3 + Ý nghĩa:

- Có 3 nguyên tố tạo ra chất là : H, C, O.

- Có: 2H, 1C và 3O.

- PTK = (2x1)+ 12.1 + (3x16) = 62(đ.v.C)

3.0đ

0.5đ

0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.5đ

0.25đ 0.25đ 0.5đ Câu 14

a Xe đạp:Vật thể sắt, nhôm, cao su : chất

b Dây điện Vật thể đồng , chất dẻo: chất

c Than chì: chất lõi bút chì: Vật thể

d Bàn : Vật thể

gỗ tốt: Chất

2.0đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

Câu 15

a Phân tử khối của hợp chất là:

31 2 = 62(đ.v.C)

b Gọi CTHH của hợp chất là: X2O

=> 2X + 16 = 62 => 2X = 62 – 16 = 46 => X =23

=> X là Natri (Na)

2.0đ

0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ

Trang 5

8A2

VI RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Ngày đăng: 08/10/2021, 01:49

w