Vậy phương trình có tập nghiệm Bài 5: - Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng - Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương trình đúng - Giải đúng [r]
Trang 1Tuần 27 Ngày soạn: 28/2/2014
KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8
MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Tên
1.Khái niệm về
phương trình, phương
trình tương đương
Khái niệm hai phương trình tương đương
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.75 7.5%
1 0.75 điểm = 7.5%
2.Phương trình bậc
nhất một ẩn, phương
trình đưa về dạng ax
+ b = 0
Giải phương trình dạng ax + b = 0
Biến đổi đưa được
pt về dạng ax + b
= 0 để tìm nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1,25 10%
2 2,25 điểm
=20%
3.Phương trình tích,
phương trình chứa ẩn
ở mẫu
Giải được pt tích dạng A.B = 0.Tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu
Biến đổi đưa phương trình về dạng phương trình tích để tìm nghiệm
Giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2 20%
1 1 10%
1 1 10%
4 4,5 điểm
=45%
4.Giải bài toán bằng
cách lập phương trình
Vận dụng giải phương trình giải các bài toán thực tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 3,0 40%
2 3,0 điểm
=30%
Tổng Số câu
Tổng Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,75 7,5%
3 3 30%
4 5,25 52,5%
1 1 10%
9
10 điểm
Trang 2Họ tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8
ĐỀ 1
Bài 1: (0, 5đ) Cho ví dụ về hai phương trình tương đương?
Bài 2: (2,5đ) Giải các phương trình sau:
Bài 3: (1 đ) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:
4
Bài 4: (2đ)Giải các phương trình sau:
Bài 5: (1,5đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 100, nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ 2.
Bài 6: (1,5đ) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5m Nếu giảm chiều dài
Bài 7: (1đ) Giải phương trình:
x x x x
Trang 3
LỚP: 8/… TIẾT THỨ: 56 (CHƯƠNG 3)
ĐỀ 2
Bài 1: (0,5đ) Cho ví dụ về hai phương trình tương đương?
Bài 2: (2,5đ) Giải các phương trình sau:
Bài 3: (1đ) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:
1
x x Bài 4: (2đ) Giải các phương trình sau:
Bài 5: (1,5đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 100, nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ 2.
Bài 6: (1,5đ) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5m Nếu giảm chiều dài
khu vườn
Bài 7: (1đ) Giải phương trình:
x x x x
Trang 4
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1 Bài 1:
Bài 2: (2,5đ)
a/ 4x + 20 = 0
5
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S 5
b/ 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2
2x - 3 = 3x - 3 + x + 2
2x -3x - x = -3 + 2 + 3
2 2
1
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S 1
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 3:
Phương trình đã cho xác định khi và chỉ khi x 1 0 và x 1 0
* x1 0 x1
* x 1 0 x1
Vậy phương trình đã cho xác định khi x 1
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 4:
a/ (3x – 2)(4x + 5) = 0
3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0
3x – 2 = 0 => x = 3/2
4x + 5 = 0 => x = - 5/4
Vậy phương trình có tập nghiệm
5 3
;
4 2
S
b/ 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0
=> (x – 3)(2x -5) = 0
=> x – 3 = 0 hoặc 2x – 5 = 0
* x – 3 = 0 => x = 3
* 2x – 5 = 0 => x = 5/2
Vậy phương trình có tập nghiệm
5
;3 2
S
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 5:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương
trình đúng
- Giải đúng phương trình
- Kết luận đúng
0.25đ 0.5 đ 0,5 đ 0,25đ Bài 5:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương
trình đúng
- Giải đúng phương trình
- Kết luận đúng
0.25đ 0.5 đ 0,5 đ 0,25đ Bài 7:
- Quy đồng khử mẫu đúng
- Giải đúng phương trình
- So sánh kết quả với điều kiện xác định và kết luận đúng
0.25 đ 0.5đ 0.25 đ
Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2
Trang 5Bài 1:
Bài 2: (2,25đ)
a/ 5x – 25 = 0
5
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S 5
b/ 3 – 2x = 3(x + 1) – x – 2
3 2 3 3 2
2 3 3 2 3
1 2
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S 1
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 3:
Phương trình đã cho xác định khi và chỉ khi x 1 0 và x 1 0
* x1 0 x1
* x 2 0 x2
Vậy phương trình đã cho xác định khi x 1 và x 2
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 4:
a/ (3x + 2)(4x – 5) = 0
3x + 2 = 0 hoặc 4x – 5 = 0
3x + 2 = 0 => x = –3/2
4x – 5 = 0 => x = 5/4
Vậy phương trình có tập nghiệm
3 5
;
2 4
S
b/ 2x(x +3) + 5(x + 3) = 0
=> (x + 3)(2x +5) = 0
=> x + 3 = 0 hoặc 2x + 5 = 0
* x + 3 = 0 => x = –3
* 2x + 5 = 0 => x = –5/2
Vậy phương trình có tập nghiệm
5 3;
2
S
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 5:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương trình đúng
- Giải đúng phương trình
- Kết luận đúng
0.25đ 0.5 đ 0,5 đ 0,25đ Bài 5:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương trình đúng
- Giải đúng phương trình
- Kết luận đúng
0.25đ 0.5 đ 0,5 đ 0,25đ Bài 7:
- Quy đồng khử mẫu đúng
- Giải đúng phương trình
- So sánh kết quả với điều kiện xác định và kết luận đúng
0.25 đ 0.5đ 0.25 đ
Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Trang 6
Trang 7