Hoûi moãi ñoäi coù bao nhieâu maùy (coù cuøng naêng suaát), bieát raèng ñoäi I nhieàu hôn ñoäi II laø 2 maùy.. ÑAÙP AÙN VAØ BIEÅU ÑIEÅM[r]
Trang 1Tuần 17 KIỂM TRA CHƯƠNG II
Tiết 36 MƠN TỐN 7
I/Mục Tiêu:
- Kiểm tra khả năng tiếp thu các kiến thức trong chương của HS
- Rèn kỉ năng tính tốn chính xác , hợp lí của học sinh
- Biết cách trình bày rõ ràng , mạch lạc
II/ Chuẩn bị:
- GV : photo đề kiểm tra
- HS: Các kiến thức của chương đã ơn tiết trước
III Phương pháp: Thực hành cá nhân
IV Các hoạt động trên lớp:
1) Ổån định lớp: điểm danh
2) Phát để kiểm tra:
Đúng 45’ thu bài kiểm tra
*** MA TRẬN
Cấp
độ
Tên
chủ đề
Cộng
1.Tỉ lệ
thuận Biết tìm hệ
số tỉ lệ k
-Biết biểu diễn y theo x -Biết tính giá trị của y
Vận dụng giải bài toán đố về đại lượng
tỉ lệ nghịch
Số câu
Số điểm
lệ %
1 0.5
11.1
%
1 1.5 33.3%
1 2.5
55.6%
3 4.5 45%
2 Tỉ lệ
nghịch
Biết vận dụng cơng thức
TLN để tính giá trị của y
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1.0
100%
2
1.0
1.0%
Trang 23.Hàm số - Tính giá
trị của hàm số y
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1.0 100%
2 1.0 10%
4 Mặt
phẳng tọa
độ
- Hiểu hai đại lượng tỉ
lệ nghịch
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 100%
1 0,5 0,5%
5 Đồ thị
hàm số
Biết vẽ đồ thị hàm số
-Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 3 100
%
1 3 30%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
2 3.5
3.5%
3 1.5 1,5%
3 1 2.5 2.5
2.5% 25%
9
10 điểm
100 %
BẢNG MƠ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI
2 VDT Biết quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch
4,5 VDT Xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số y=ax với a0
8a VDT Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận và tìm hệ số tỉ lệ
9 VDC Vận dụng được tính chất dãy tỉ số bằng nhau đơn giản để giải bài
tốn tỉ lệ nghịch.
HỌ VÀ TÊN:
Trang 3LỚP:
Đề kiểm tra:
M
ã đề 1:
1/ Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau được cho trong bảng sau
Hệ số tỉ lệ k là: A 6 B 7 C 8 D 9
2/Hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vaò trong bảng sau
Hệ số tỉ lệ a là: A 6 B 7 C 8 D 9
3/ Cho hàm số y = f(x) = x2-2 Kết quả của f(-2) bằng
A -6 B -2 C 2 D 6
4/ Cho hàm số y = f(x) = 2x-3 Khẳng định nào sau đây là đúng
A f(-1) = -5 B f(1) = 1 C f(0) = 3 D f( ) = - 4
5/ Cho hàm số y = -1,5x Toạ độ điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số
A (-2 ; -3) B (2 ; 3) C (-2 ; 3) D (-3 ; 2)
6/Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và hai cặp giá trị tương ứng của chúng được cho trong b ng ả
x -2
y 10 -4 Giá trị ở ơ trống trong bảng là:
A.-5 B 0,8 C.-0,8 D.Một kết quả khác
M
ã đề 2:
1/ Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau được cho trong bảng sau
Hệ số tỉ lệ k là: A 9 B 8 C 7 D 6
2/Hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vaò trong bảng sau
Hệ số tỉ lệ a là: A 9 B 8 C 7 D 6
3/ Cho hàm số y = f(x) = x2-2 Kết quả của f(-2) bằng
A 6 B 2 C -2 D -6
4/ Cho hàm số y = f(x) = 2x-3 Khẳng định nào sau đây là đúng
A f(1) = 1 B f(0) = 3 C f(-1) = -5 D f( ) = - 4
5/ Cho hàm số y = -1,5x Toạ độ điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số
A (-2 ; -3) B (-2 ; 3) C (2 ; 3) D (-3 ; 2)
6/Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và hai cặp giá trị tương ứng của chúng được cho trong b ng ả
Trang 4x -2
y 10 -4 Giá trị ở ơ trống trong bảng là:
A.-5 B 0,8 C.Một kết quả khác D.-0,8
II/ Tự luận:
Bài 7: (3đ)Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy
đồ thị của các hàm số
a) y = -3x b) y = x
Bài 8: (1,5đ) Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận và khi x = 6 thì y = 4
a)Tìm hệ số tỉ lệ k
b)Hãy biểu diễn y theo x
c)Tính giá trị của y khi x =9 ; x = 15
Bài 9: (2,5 đ) Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau Đội I hoàn thành
công việc trong 4 ngày, đội II trong 6 ngày , đội III trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (có cùng năng suất), biết rằng đội I nhiều hơn đội II là 2 máy ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Mã đề 1:
Trang 5CÂU ĐÁP ÁN GIẢI THÍCH PHƯƠNG ÁN
thuận
0,5 điểm
lượng tỉ lệ nghịch
0,5 điểm
Mã đề 2:
thuận
0,5 điểm
lượng tỉ lệ nghịch
0,5 điểm
B PHẦN TỰ LUẬN : ( 7,0 điểm)
a) y = -3 x Cho x = 1 y = -3
A ( 1 ; -3 ) b)y = x Cho x = 2 y = 1
B ( 2 ; 1 )
2,0 điểm
1,0 điểm
0,5điểm
Trang 6k ==
b) Biểu diễn y theo x: y = 2
3x c) Tính giá trị của y
Khi x = 9 ta có: y = x = 9 = 6
Khi x = 15 ta có: y = x = 15 = 10
0,5điểm
0,5điểm
Vì các máy có cùng năng suất nên số máy và số ngày làm
việc tỉ lệ nghịch với nhau do đó
= = =
2 24
4 6 12
x y
= 24 x = 6 = 24 y = 4
= =24 z = 3
Vậy số máy lần lượt của ba đội là 6 ; 4 ; 3máy
1,0 điểm
0,5 điểm
1 điểm