1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiểm tra 1 tiết - Đại số 10 - Nguyễn Ngọc Hiền - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết - Toán 10
Trường học Trường THPT Nguyễn Huệ, Hải Phòng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2021 2022 Môn TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài 45 phút, không tính thời gian phát đề Họ và tên học sinh Lớp Mã đề 001 I PHẦN TRẮC N[.]

Trang 1

A f x    0

với

; 23

x 

     

với    x 2.

C f x    0

với    x D f x    0

với

20

; 23

    

 .

Câu 2. Cho f x  

, g x  

là các hàm số xác định trên , có bảng xét dấu như sau:

Khi đó tập nghiệm của bất phương trình

 

f x

g x

A  1;2 

B  1; 2    3;   

C  1; 2    3;  

D  1; 2    3;  

Câu 3. Cho biểu thức f x     x  2   x  1 

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x     0 x    1; 2 

B f x     0 x    1; 2 

C f x     0 x    1;2 

D f x     0 x      ; 1    2;  

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình  x  2 5    x   0

A  5;  

B     ; 2    5;  

C   2;5 

D   5; 2  

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình

2 4 3

x   là

A

14

;

4



  B    ;3 

C

14 3;

4

 

 

14 3;

4

 

 .

Câu 6. Bất phương trình

1 1 2

x   có tập nghiệm S

A S     ;3 

B S     ;3 

C S   2;3 

D  2;3 

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình

3 1 1

x x

 là

A   1;1 

B   1;1 

C   3;1 

D   2;1 

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình

4 3

1

1 2

x x



 là

A

1

;1

2

 

 

  B

1

;1 2

 

 

 . C

1

;1 2

 

  D

1

;1 2

 

 

 .

 

 

Trang 2

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình

4

0

3 6

x x

  là

A  2; 4 

B    ;2    4;   

D  2;4 

Câu 10. Cho tam thức bậc hai f x    x2 4 x  5

Tìm tất cả giá trị của x để f x    0

A x      ; 1    5;   

B x    1;5 

C x    5;1 

D x    5;1 

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x2 14 x  20 0  là

A S     ; 2    5;  

B S     ; 2    5;  

C S   2;5 

D S   2;5 

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình

2 2

7 12

0 4

x

 

 là

A S    2; 2    3;4 

B S    2;2    3;4 

C S    2;2    3; 4 

D.S    2;2    3; 4 

Câu 13. Tập nghiệm S của bất phương trình x2 x  6 0  .

A S      ; 3    2 :  

B   2;3 

C   3; 2 

D     ; 3    2;  

Câu 14. Tập xác định của hàm số y   x2 2 x  3 là:

A  1;3 

B     ; 1    3;  

C   1;3 

D     ; 1    3;  

Câu 15. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x  2 4 0.

A S      ; 2    2;  

B S    2; 2 

C S      ; 2    2;  

D S     ;0    4;  

Câu 16. Bất phương trình  x  1   x2 7 x  6   0

có tập nghiệm S là:

A S     ;1    6;  

B

 6; 

S  

C  6;  

D S   6;      1

II PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Giải các bất phương trình, hệ bất phương trình sau

2

2

2 5 7 0

)

4 5 1 0

a

   

  

 b)    2 

1 2  x xx  2  0

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Họ và tên học sinh:……… Lớp:……….

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8đ)

Câu 1. Cho nhị thức f x     x 1

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x    0  x  1 B f x    0  x  1 C f x    0  x  1 D f x    0  x  1

Câu 2. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

 

A f x     x 2

B f x     2 4 x

C f x    16 8  x

D f x    x  2

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình  x  1   x  3   0

A    ;1    3;   

B  3;   

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình  2 x  3 5    x   0

A

3

;5

2

 

 

  B ; 3  5; 

2

   

  C

3 5;

2

 

 

  D ; 3  5; 

2

   

Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 1

1 3

x x

A   2;3 

B     ; 2    3;   

C     ; 2 

Câu 6. Tập hợp nghiệm của bất phương trình

1 2

0

4 8

x x

 là

A

1

2;

2

 

 

  B

1

;2 2

 

 

  C

1 2;

2

 

 

  . D

1

; 2 2

 

 

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình

x   x  là

A   1;1 

B     ; 1    1;   

C     ; 1    1;   

Câu 8. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 8 x   7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập

con của S?

A    ;0 

B  6;  

C  8;  

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình x 2 25 0  là

A S    5;5 

B x   5 C  5  x  5 D S      ; 5    5;  

Câu 10. Bất phương trình  x2  2 x   3 0 có tập nghiệm là

Mã đề: 002

Trang 4

A     ; 1    3;  

B   1;3 

C   1;3 

D   3;1 

Câu 11. Tìm tập xác định của hàm số y  2 x2 5 x  2.

A

1

; 2;

2

 

    

 

1

; 2

 

 

 

1

; 2 2

 

 

  .

Câu 12. Biểu thức  3 x2  10 x  3 4   x  5 

âm khi và chỉ khi

A

5

;

4

x       

  B.

1 5

; ;3

3 4

x            

    C 1 5 ;  3; 

3 4

x        

1

;3 3

x     

 

Câu 13. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 3 4

0 1

x

 

A T      ; 1    1; 4 

B T      ; 1    1; 4 

C T      ; 1    1; 4 

D T      ; 1    1; 4 

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình  x2  x 12 0  là

A     ; 3    4;   

B C     ; 4    3;   

D   3;4 

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình

1

0 1

x x

 là

A     ; 1    1;   B     ; 1    1;   C   1;1  D     ; 1    1;  

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình

4 2

0

6 2

x x

A S   2;3 

B S   2;3 

C    ; 2    3;  

D    ; 2    3;  

II PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Giải các bất phương trình, hệ bất phương trình sau

a)  1  x x   2 2 x  3   0

2 2

2 3 0

8 12 0

   

  

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN, Lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Lớp:……….

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8đ)

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình  x  2 5    x   0

A  5;  

B     ; 2    5;  

C   2;5 

D   5; 2  

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình

2 4 3

x   là

A

14

;

4



  B    ;3 

C

14 3;

4

 

 

14 3;

4

 

 .

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình

4

0

3 6

x x

  là

A  2; 4 

B    ;2    4;   

D  2;4 

Câu 4. Cho tam thức bậc hai f x    x2 4 x  5

Tìm tất cả giá trị của x để f x    0

A x      ; 1    5;   

B x    1;5 

C x    5;1 

D x    5;1 

Câu 5. Tập nghiệm S của bất phương trình x2 x  6 0  .

A S      ; 3    2 :  

B   2;3 

C   3; 2 

D     ; 3    2;  

Câu 6. Tập xác định của hàm số y   x2 2 x  3 là:

A  1;3 

B     ; 1    3;  

C   1;3 

D     ; 1    3;  

Câu 7. Bất phương trình    2 

xxx  

có tập nghiệm S là:

A S     ;1    6;  

B

 6; 

S  

C  6;  

D S   6;      1

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x2 14 x  20 0  là

A S     ;2    5;  

B S     ;2    5;  

C S   2;5 

D S   2;5 

Câu 9. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x  2 4 0.

Mã đề: 003

Trang 6

A S      ; 2    2;  

C S      ; 2    2;  

D S     ;0    4;  

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình

3 1 1

x x

 là

A   1;1 

B   1;1 

C   3;1 

D   2;1 

Câu 11. Cho nhị thức bậc nhất f x    23 x  20

Khẳng định nào sau đây đúng?

A f x    0

với

20

; 23

     

với

5 2

x

  

C f x    0

với    x D f x    0

với

20

; 23

    

 .

Câu 12. Cho f x  

, g x  

là các hàm số xác định trên , có bảng xét dấu như sau:

Khi đó tập nghiệm của bất phương trình

 

f x

g x

A  1; 2 

B  1;2    3;   

C  1; 2    3;  

D  1; 2    3;  

Câu 13. Cho biểu thức f x     x  2   x  1 

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x     0 x    1;2 

B f x     0 x    1; 2 

C f x     0 x    1; 2 

D f x     0 x      ; 1    2;  

Câu 14. Bất phương trình

1 1 2

x   có tập nghiệm S

A S     ;3 

B S     ;3 

C S   2;3 

D  2;3 

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình

4 3

1

1 2

x x



 là

A

1

;1

2

 

 

  B

1

;1 2

 

 

 . C

1

;1 2

 

  D

1

;1 2

 

 

 .

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình

2 2

7 12

0 4

x

 

 là

A S    2; 2    3;4 

B S    2;2    3;4 

C S    2;2    3; 4 

D.S    2;2    3; 4 

II PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Giải các bất phương trình, hệ bất phương trình sau

2

2

2 5 7 0

)

4 5 1 0

a

   

  

 b)  1 2  x x   2 x  2   0

 

 

Trang 7

………

………

………

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2021-2022 Môn: TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề Họ và tên học sinh:……… Lớp:……….

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8đ)

Câu 1. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 3 4

0 1

x

 

A T      ; 1    1; 4 

B T      ; 1    1; 4 

C T      ; 1    1; 4 

D T      ; 1    1; 4 

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình  x2  x 12 0  là

A     ; 3    4;    B C     ; 4    3;    D   3;4 

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình

1

0 1

x x

 là

A     ; 1    1;  

B     ; 1    1;  

C   1;1 

D     ; 1    1;  

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình

4 2

0

6 2

x x

A S   2;3 

B S   2;3 

C    ; 2    3;  

D    ; 2    3;  

Câu 5. Cho nhị thức f x     x 1

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x    0  x  1

B f x    0  x  1

C f x    0  x  1

D f x    0  x  1

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình  x  1   x  3   0

A    ;1    3;   

B  3;   

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình  2 x  3 5    x   0

A

3

;5

2

 

 

  B ; 3  5; 

2

   

  C

3 5;

2

 

 

  D ; 3  5; 

2

   

Mã đề: 004

Trang 8

Câu 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 1

1 3

x x

A   2;3 

B     ; 2    3;   

C     ; 2 

Câu 9. Tập hợp nghiệm của bất phương trình

1 2

0

4 8

x x

 là

A

1

2;

2

 

 

  B

1

;2 2

 

 

  C

1 2;

2

 

 

  . D

1

; 2 2

 

 

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình

x   x  là

A   1;1 

B     ; 1    1;   

C     ; 1    1;   

Câu 11. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 8 x   7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập

con của S?

A    ;0 

B  6;  

C  8;  

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình x 2 25 0  là

A S    5;5 

B x   5 C  5  x  5 D S      ; 5    5;  

Câu 13. Bất phương trình  x2  2 x   3 0 có tập nghiệm là

A     ; 1    3;   B   1;3  C   1;3  D   3;1 

Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số y  2 x2 5 x  2.

A

1

; 2;

2

 

    

 

1

; 2

 

 

 

1

; 2 2

 

 

  .

Câu 15. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

 

A f x     x 2

B f x     2 4 x

C f x    16 8  x

D f x    x  2

Câu 16. Biểu thức  3 x2  10 x  3 4   x  5 

âm khi và chỉ khi

A

5

;

4

x       

  B.

1 5

; ;3

3 4

x            

    C 1 5 ;  3; 

3 4

x        

1

;3 3

x     

 

II PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Giải các bất phương trình, hệ bất phương trình sau

a)  1  x x   2 2 x  3   0

2 2

2 3 0

8 12 0

   

  

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

………

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2021-2022 Môn: TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề Họ và tên học sinh:……… Lớp:……….

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8đ)

Câu 1. Bất phương trình

1 1 2

x   có tập nghiệm S

A S     ;3 

B S     ;3 

C S   2;3 

D  2;3 

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình

3 1 1

x x

 là

A   1;1 

B   1;1 

C   3;1 

D   2;1 

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình

4 3

1

1 2

x x



 là

A

1

;1

2

 

 

  B

1

;1 2

 

 

 . C

1

;1 2

 

  D

1

;1 2

 

 

 .

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình

4

0

3 6

x x

  là

A  2; 4 

B    ;2    4;   

D  2;4 

Câu 5. Cho tam thức bậc hai f x    x2 4 x  5

Tìm tất cả giá trị của x để f x    0

A x      ; 1    5;   

B x    1;5 

C x    5;1 

D x    5;1 

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình  x  2 5    x   0

A  5;  

B     ; 2    5;  

C   2;5 

D   5; 2  

Mã đề: 005

Trang 10

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình

2 4 3

x   là

A

14

;

4



  B    ;3 

C

14 3;

4

 

 

14 3;

4

 

 .

Câu 8. Cho nhị thức bậc nhất f x    23 x  20

Khẳng định nào sau đây đúng?

A f x    0

với

20

; 23

     

với

5 2

x

  

C f x    0

với    x D f x    0

với

20

; 23

    

 .

Câu 9. Cho f x  

, g x  

là các hàm số xác định trên , có bảng xét dấu như sau:

Khi đó tập nghiệm của bất phương trình

 

f x

g x  là

A  1; 2 

B  1;2    3;   

C  1; 2    3;  

D  1; 2    3;  

Câu 10. Cho biểu thức f x     x  2   x  1 

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x     0 x    1;2 

B f x     0 x    1; 2 

C f x     0 x    1; 2 

D f x     0 x      ; 1    2;  

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x2 14 x  20 0  là

A S     ;2    5;  

B S     ;2    5;  

C S   2;5 

D S   2;5 

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình

2 2

7 12

0 4

x

 

 là

A S    2;2    3;4 

B S    2; 2    3;4 

C S    2; 2    3; 4 

D.S    2; 2    3;4 

Câu 13. Tập nghiệm S của bất phương trình x2 x  6 0  .

A S      ; 3    2 :  

B   2;3 

C   3; 2 

D     ; 3    2;  

Câu 14. Tập xác định của hàm số y   x2 2 x  3 là:

A  1;3 

B     ; 1    3;  

C   1;3 

D     ; 1    3;  

Câu 15. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x  2 4 0.

A S      ; 2    2;  

C S      ; 2    2;  

D S     ;0    4;  

Câu 16. Bất phương trình    2 

xxx  

có tập nghiệm S là:

 

 

Ngày đăng: 20/11/2022, 17:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w