1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ON TAP CHUONG 7 8 LOP 12

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 414,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D trong đó, hạt nhân của các nguyên tử bị nung chảy thành các nuclon Câu 37: Một vật có khối lượng nghỉ 60 kg chuyển động với tốc độ 0,6c c là tốc độ ánh sáng trong chân không.. Khối lượ[r]

Trang 1

ƠN TẬP CHƯƠNG 7&8 LỚP 12

Câu 1: Trong nguyên tử hiđro, khi electron chuyển động trên quỉ đạo L.Thì electron cĩ vận tốc (cho me =

9,1.10-31 kg, e =1,6.10-19 C , r0 = 5,3.10-11 m)

A 1,1.107 m/s B 2,19.106 m/s C 1,1.106 m/s D 2,19.107 m/s

Câu 2: Dãy Pa-sen trong nguyên tử hiđrô ứng với sự chuyển electron từ quỹ đạo ở xa hạt nhân về

A quỹ đạo K B quỹ đạo N C quỹ đạo M D quỹ đạo L

Câu 3: Hiện tượng phát sáng nào dưới đây không phải là hiện tượng phát quang?

A Hiện tượng một vật phát ra ánh sáng có bước sóng dài khi bị chiếu bởi ánh sáng có bước sóng ngắn hơn B Hiện tượng một vật phát ra ánh sáng khi bị đốt nóng C Hiện tượng phát ra ánh sáng của một số phản ứng hóa học.D Hiện tượng phát sáng ở màn hình của tivi

Câu 4: Một chất cĩ khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và màu lục.Nếu dùng tia tử ngoại để kích thích sự phát quang của chất đĩ thì ánh sáng phát quang cĩ thể cĩ màu nào?

Câu 5: Bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử hiđrô là r0 = 5,3.10-11 m Bán kính quỹ đạo N của nó là

Câu 6: Năng lượng nghỉ tính theo đơn vị kWh của một vật có khối lượng 1g là

Câu 7: Quá trình phĩng xạ nào khơng cĩ sự thay đổi cấu tạo hạt nhân?

A phĩng xạ  B phĩng xạ  C phĩng xạ  D phĩng xạ 

Câu 8: Suấtđiện động của một pin quang điện cĩ đặc điểm nào dưới đây?

A Cĩ giá trị khơng đổi, khơng phụ thuộc điều kiện bên ngồi B Cĩ giá trị lớn nhất

Câu 9: Cho phản ưng hạt nhân sau: 12H12H  23H 01n3, 25MeV Biết độ hụt khối của 12H là mD

=0,0024u và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hât nhân 23He

Câu 10: Hiệu điện thế hãm Uh thì không phụ thuộc vào

A C bản chất kim loại làm catôt B B bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt

C A cường độ chùm sáng chiếu vào catôt D D động năng ban đầu cực đại của quang electron

Câu 11: Điện trở của một quang điện trở cĩ đặc điểm nào dưới đây?

D Cĩ giá trị lớn nhất

Câu 12: Khi chiếu bức xạ có bước sóng 10, 236 m vào catôt của một tế bào quang điện thì các quang electron đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm bằng 2,749 V Khi chiếu bức xạ 2 thì hiệu điện thế hãm bằng 6,487 V Giá trị của 2là

A 0,362m B 0,180 m C 0,138 m D 0,230 m

Câu 13: Pin quang điện hoạt động trên nguyên tắc hiện tượng

Câu 14: Năng lượng liên kết của 1020Ne là 160,64 MeV Khối lượng của hạt nhân 20

10Ne

Câu 15: Sau 1 giờ đo bằng đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên sẽ chạy nhanh hơn so với đồng hồ chuyển động với vận tốc v = 0,8c một khoảng thời gian là

Trang 2

Câu 16: Công thoát của electron khỏi catôt của tế bào quang điện là 1,88 eV Chiếu vào catôt chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,489 m Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron khi thoát ra khỏi catốt là

A 1,53.105 m/s B 4,8.105 m/s C 1,2.105 m/s D 5,2.105 m/s

Câu 17: Một chất quang dẫn cĩ giới hạn quang dẫn là 0,62m Chiếu vào chất bán dẫn đĩ lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc cĩ tần số f1 = 4,5.1014 Hz; f2 = 5,0.1013 Hz ; f3 = 6,5.1013 Hz ; f4 = 6,0.1014 Hz thì hiện tương quang dẫn sẽ xảy ra với

A chùm bức xạ 3 B chùm bức xạ 1 và 2 C chùm bức xạ 3 và 4 D chùm bức xạ 4

Câu 18: Catôt của một tế bào quang điện có công thoát electron là 4,14 eV Chiếu vào catôt một bức xạ có bước sóng 0,2m Để không có electron nào tới được anôt thì hiệu điện thế giữa anôt và catôt phải thỏa mãn điều kiện

Câu 19: Dựa vào thuyết tương đối hẹp, một đồng hồ gắn với một vật chuyển động có số chỉ thế nào

so với đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên?

C Lớn hơn D Giống nhau

Câu 20: Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào?

Câu 21: So với hạt nhân 2040Ca, hạt nhân 56

27Co cĩ nhiều hơn

A 9 prơtơn và 7 nơtrơn B 11prơtơn và 16 nơtrơn C 16 prơtơn và 11 nơtrơn D 7 prơtơn và 9 nơtrơn

Câu 22: Chọn đáp án sai Trong một phản ứng hạt nhân,cĩ bảo tồn.

A Bảo tồn số nuclon B Bảo tồn số nơtron C Bảo tồn điện tích D Bảo tồn động lượng

Câu 23: Chọn câu đúng Trạng thái dừng là

A trạng thái đứng yên của nguyên tử B trạng thái ơn định của hệ thống nguyên tử

C trạng thái êlectron khơng chuyển động quanh hạt nhân D trạng thái hạt nhân khơng dao động

Câu 24: Chọn câu đúng Giới hạn quang điện của natri là 0,5m Cơng thốt của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm

Câu 25: Biết cơng thốt electron của các kim loại : Canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 ev ; 2,26 ev ; 4,78

ev và 4,14ev Chiếu ánh sáng cĩ bước sĩng 0,33 m vào bề mặt các kim loại trên Hiện tượng quang điện

khơng xảy ra với các kim loại nào sau đây?

Câu 26: Một cái thước có độ dài riêng bằng 40cm, chuyển động với tốc độ v = 0,6c trong đó c là tốc độ ánh sáng trong chân không Độ co chiều dài của thước là

Câu 27: Màu sắc của vật ta cảm nhận được là do màu của ánh sáng

A mà vật hấp thụ B chiếu vào vật C mà vật nhận được D mà vật phản xạ, tán xạ

Câu 28: Chọn câu đúng Phần lớn năng lượng giải phĩng trong phân hạch là

A năng lượng tỏa ra do phĩng xạ của các mảnh B năng lượng các phơtơn của tia C động năng các nơtron phát ra D động năng các mảnh

Câu 29: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống tia X bằng 120 kV Bỏ qua động năng của electron khi rời catôt, thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là

A 1,035.10-10 m B 2,056.10-10 m C 1,035.10-12 m D 1,035.10-11 m

Câu 30: Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrơ trong trường hợp người ta chỉ thu được 6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrơ

A Trạng thái M B Trạng thái L C Trạng thái 0 D Trạng thái N

Câu 31: Ban đầu cĩ N0 hạt nhân của mơt mẫu phĩng xạ nguyên chất Biết chu kì bán rã của chất phĩng xạ là

T Sau 4 chu kì, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của chất phĩng xạ này bằng

Trang 3

A

0

16

N

B

0 4

N

C

0 8

N

D

0 32

N

Câu 32: Hiện tượng quang điện ngoài là

A hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại

B hiện tượng các electron liên kết được giải phóng trong khối chất bán dẫn

C hiện tượng các electron bật ra khỏi bề mặt kim loại khi được dốt nóng

D hiện tượng các electron bật ra khỏi bề mặt kim loại

Câu 33: Khi nguyên tử hiđrơ bức xạ một phơtơn ánh sáng cĩ bước sĩng 0,122m thì năng lượng của nguyên

tử biến thiên một lượng:

Câu 34: Tổng hợp hạt nhân heli 24Hetừ phản ứng hạt nhân 1 7 4

1H3Li 2He X Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là

A 2,4.1024 MeV B 1,3.1024 MeV C 5,2.1024 MeV D 2,6.1024 MeV

Câu 35: Chọn câu đúng.Tính chất hĩa học của một nguyên tử phụ thuộc

A số khối B nguyên tử số C số các đồng vị D khối lượng nguyên tử

Câu 36: Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân

A cĩ thể xảy ra ở nhiệt độ phịng B hấp thụ một nhiệt đơ lớn

chảy thành các nuclon

Câu 37: Một vật cĩ khối lượng nghỉ 60 kg chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân khơng) Khối lượng tương đối tính của nĩ là

Câu 38: Giá trị của các mức năng lượng trong nguyên tử hidro được tính theo cơng thức En = A2/n2(J) trong đĩ

A là hắng số dương, n = 1,2,3,…Biết bước sĩng dài nhất trong dãy Laiman trong quang phổ của nguyên tử hiđrơ là 0,1215m Bước sĩng ngắn nhất của bức xạ trong dãy pasen là

Câu 39: Hãy chọn câu đúng Năng lượng liên kết riêng

với các hạt nhân nặng D giống nhau với mọi hạt nhân

Câu 40: Khi ánh sáng phát quang từ một vật có màu lục thì ánh sáng kích thích phải là

A ánh sáng màu vàng B ánh sáng màu tím C tia hồng ngoại D ánh sáng mảu đỏ

Câu 41: Khi tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần nhưng không thay đổi tần số của chùm sáng thì hiệu điện thế hãm sẽ

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D không thay đổi

Câu 42: Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Ban-me là 0,656 m và 0,486

m

 Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pa-sen là

A 0,7645 m B 1,3627 m C 1,8754 m D 0,9672 m

Câu 43: Chọn câu sai Trong một phản ứng hạt nhân, cĩ bảo tồn

Câu 44: Hai vạch đầu tiên của dãy Laiman trong quang phổ hiđrơ cĩ bước sĩng 1 và 2 Từ hai bước sĩng

đĩ người ta tính được bước sĩng của một vạch trong dãy Banme là

Câu 45: Hạt nhân Z A X phân rã thành hạt nhân 8

2

A

ZY

 Trong quá trình phân rã đã phát ra

A 3 hạt  và 4 hạt  B 2 hạt  và 6 hạt  C 2 hạt  và 6 hạt  D 2 hạt  và 4 hạt 

Câu 46: Hãy chọn câu đúng Quá trình phĩng xạ hạt nhân

A khơng thu, khơng tỏa năng lượng B thu năng lượng C tỏa năng lượng.D cĩ trường hợp thu, cĩ trường hợp tỏa năng lượng

Trang 4

Câu 47: Để iôn hóa nguyên tử hiđrô khi electron đang ở trên quỹ đạo K cần phải cung cấp một năng lượng tối thiểu là 13,6 eV Bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra là

Câu 48 : Hãy chọn câu đúng Bản chất lực tương tác giữa các nuclơn trong hạt nhân là

A lực tĩnh điện B lực hấp dẫn C lực tương tác mạnh D lực điện từ

Câu 49: Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?

A Êlectron bật ra khỏi kim loại khi cĩ ion đập vào B Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nĩng

một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác

Câu 50: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,2 m vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện Biết giới hạn quang điện của đồng là 0,30 m Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được có giá trị là

Câu 51: Kim loại dùng làm catôt của tế bào quang điện có công thoát electron là 1,88 eV Lần lượt chiếu vào catôt các ánh sáng đơn sắc có bước sóng  1 0,75m; 2 0, 44 m ; 3 0,56 m Các bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là

Câu 52: Một hạt có động năng bằng ba lần năng lượng nghỉ của nó Tốc độ chuyển động của hạt là

A

1 4

vc

3 4

vc

5 4

vc

15 4

Câu 53: Theo thuyết tương đối hẹp, khối lượng của photon ứng với bức xạ đơn sắc có bước sóng

0,53 m

A mp = 3,75.10-19 kg B mp = 4,167.10-31 kg C mp = 3,75.10-16 kg D mp = 4,167.10-36 kg

Câu 54: Công suất phát xạ của một ngọn đèn là 20 W Biết đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m Số photon phát ra trong một phút là

A C np = 5,03.1019 B A np = 3,018.1021 C B np = 3,018.1020 D D np = 5,03.1020

Câu 55: Nguyên tử hiđrô được kích thích sao cho electron chuyển từ quỹ đạo K ( n = 1 ) lên quỹ đạo

O ( n = 5 ) Số vạch quang phổ mà nguyên tử hidrô có thể phát ra là

Câu 56: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

A điện trở của bán dẫn tăng khi được chiếu sáng B quang điện trong xảy

ra ở kim loại kềm C độ dẫn điện của bán dẫn tăng khi được chiếu sáng

D electron bứt ra khỏi mặt ngoài của bán dẫn khi được chiếu sáng

Câu 57: Động năng của quang electron khi vừa thoát khỏi kim loại trong hiện tượng quang điện

A bằng năng lượng của photon chiếu vào kim loại

B nhỏ hơn năng lượng của photon chiếu vào kim loại

C lớn hơn năng lượng của photon chiếu vào kim loại

D tỉ lệ với cường độ chùm sáng chiếu vào kim loại

Câu 58: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36 m vào catôt của một tế bào quang điện thì cường độ dòng quang điện bão hòa là 3A Nếu hiệu suất lượng tử là 10% thì công suất của chùm bức xạ chiếu vào catôt là

A 3,55.10-5 W B 4,14.10-5 W C 4,14.10-6 W D 3,55.10-6 W

Câu 59: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nếu hiệu điện thế hãm bằng 0 thì bước sóng chùm sáng kích thích bằng giới hạn quang điện của kim loại làm catôt

Trang 5

B Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào kim loại làm catôt và bứơc sóng chùm ánh sáng kích thích.

C Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ với cường độ chùm ánh sáng kích thích

D Tế bào quang điện là thiết bị hoạt động tuân theo đúng định luật Ôm

Trang 6

Đáp án :

Ngày đăng: 06/09/2021, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w