1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập chương 1.2 lớp 12 cơ bản

9 1,2K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương 1.2 Lớp 12 Cơ Bản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của X và phơng trình phản ứng điều chế X từ axit và ancol tơng ứng, biết rằng este X đợc tạo thành từ axit hữu cơ Y và ancol Z.. Chỉ ra

Trang 1

Hoù teõn hoùc sinh : ẹeà kieồm tra moọt tieỏt lần 1

Lớp 12 A Môn: Hoá học

Đeà soỏ : 001

A Trắc nghiệm(5 điểm):

1.Phân tử saccarozơ đợc cấu tạo bởi

A.hai gốc fructozơ B không phải A, D và C

C một gốc glucozơ và một gốc fructozơ D hai gốc glucozơ

2 Thuốc thử để nhận biết tinh bột là :

3 Tính chất hoá học của saccarozơ :

A.Tham gia phản ứng tráng gơng

B cả A, D, C

C Tham gia phản ứng với Cu(OH)2 khi đun nóng tạo ra kết tủa đỏ gạch

D Tham gia phản ứng thuỷ phân

4 Để điều chế xà phòng, ngời ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm trong thùng lớn Muốn tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nớc và glixerol, ngời ta cho thêm vào dung dịch :

5 Chỉ ra chất có trong xà phòng bột :

A.Natri stearat B Natri glutamat

C Natri panmitat D Natri đođexylbenzensunfonic

6 Thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật là :

7 Glucozơ không tham gia phản ứng :

phân

8 Trong dầu mỡ động vật, thực vật có :

A.axit axetic B axit metacrylic C axit oleic D axit acrylic

9 Đặc điểm của este là :

A.Sôi ở nhiệt độ cao hơn các axit cacboxylic tạo nên este đó B Các este đều nặng hơn nớc C Có mùi dễ chịu, giống mùi quả chín D Cả A, B, C

10 Amilopectin là thành phần của :

11 Chỉ ra nội dung đúng :

A.Este của axit cacboxylic thờng là những chất lỏng khó bay hơi

B Các este đều nặng hơn nớc

C Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn so với các axit cacboxylic tạo nên este đó

D Các este tan tốt trong nớc

12 Chỉ ra ứng dụng của saccarozơ :

A.Dùng để pha chế một số thuốc dạng bột hoặc lỏng

B Nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp thực phẩm

C Cả A, B, D

D Thức ăn cần thiết hàng ngày cho con ngời

13 Glucozơ có đầy đủ tính chất hoá học của :

A.ancol đơn chức và anđehit đa chức B ancol đa chức và anđehit đa chức

C ancol đơn chức và anđehit đơn chức D ancol đa chức và anđehit đơn chức

14 Chỉ ra nội dung sai khi nói về phân tử glucozơ :

A.Có một nhóm chức anđehit B Có 5 nhóm hiđroxyl

C Công thức phân tử có thể đợc viết C

Trang 2

A.Axit oleic B Axit linoleic C Axit panmitic D Axit stearic

19 Axit béo no thờng gặp là :

20 Chất có độ ngọt bằng khoảng 0,6 lần độ ngọt của đờng mía :

B Tự luận (5 điểm):

1 Để tráng một chiếc ruột phích, ngời ta phải đun nóng dd chứa 72 gam gluczơ với lợng vừa đủ dd AgNO3

trong NH3 Tính khối lợng AgNO3 cần dùng và lợng Ag đã sinh ra, giả sử hiệu suất phản ứng đạt 80%

2 Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một este X đơn chức thu đợc 8,96 lit CO2 ( đktc) và 5,4 gam H2O Xác

định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của X và phơng trình phản ứng điều chế X từ axit và ancol tơng ứng, biết rằng este X đợc tạo thành từ axit hữu cơ Y và ancol Z

Bài làm:

Đáp án

B Tự luận:

Trang 3

Hoù teõn hoùc sinh : ẹeà kieồm tra moọt tieỏt lần 1

Lớp 12 A Môn: Hoá học

Đeà soỏ : 002

A Trắc nghiệm(5 điểm):

1. Chỉ ra nội dung đúng:

A.Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc axit béo không no

B Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc axit béo no

C Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc axit béo không no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc axit béo no

D Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc axit béo no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc axit béo không no

2 Phân tử saccarozơ đợc cấu tạo bởi

C một gốc glucozơ và một gốc fructozơ D hai gốc fructozơ

3 Hoàn thành nội dung sau : "Trong máu ngời luôn luôn có nồng độ ………… không đổi là 0,1%"

4 Hoàn thành phơng trình hóa học : CH3COOCH = CH2 + H2O 0

H t

  

Các chất ở vế phải của phơng trình hóa học là :

5 Sản phẩm nông nghiệp nào chứa nhiều tinh bột nhất ?

6 Đặc điểm của este là :

C Sôi ở nhiệt độ cao hơn các axit cacboxylic tạo nên este đó D Cả A, B, C

7 Trong quá trình sản xuất đờng, ngời ta tẩy trắng nớc đờng bằng :

8 Trong dầu mỡ động vật, thực vật có :

A.axit acrylic B axit metacrylic C axit oleic D axit axetic

9 Chỉ ra chất có trong xà phòng bột :

A.Natri panmitat B Natri glutamat

10 Saccarozơ có nhiều trong

11 Axit béo no thờng gặp là :

A.Axit linoleic B Axit stearic C Axit butiric D Axit oleic

12 Phản ứng : 1 mol X + 1 mol H2O 0

H t

  

1 mol glucozơ + 1 mol fructozơ

X là :

13 Axit có cấu tạo : CH3[CH2]7CH = CH[CH2]7COOH đợc gọi là :

A.Axit panmitic B Axit oleic C Axit linoleic D Axit stearic

14 Chỉ ra nội dung sai khi nói về phân tử glucozơ :

Trang 4

19 Chất có mùi thơm dễ chịu, giống mùi quả chín là :

20 Có 3 dung dịch mất nhãn : glixerol, ancol etylic, fomanđehit Có thể nhận ra mỗi dung dịch bằng :

B Tự luận (5 điểm):

1 Để tráng một chiếc ruột phích, ngời ta phải đun nóng dd chứa 54 gam gluczơ với lợng vừa đủ dd AgNO3

trong NH3 Tính khối lợng AgNO3 cần dùng và lợng Ag đã sinh ra, giả sử hiệu suất phản ứng đạt 80%

2 Đốt cháy hoàn toàn 12,9 gam một este A đơn chức thu đợc 13,44 lit CO2 ( đktc) và 8,1 gam H2O Xác

định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của Avà phơng trình phản ứng điều chế A từ axit và ancol

t-ơng ứng , biết rằng este A đợc tạo thành từ axit hữu cơ B và ancol D

Bài làm:

Đáp án

Tự luận:

Trang 5

Hoù teõn hoùc sinh : ẹeà kieồm tra moọt tieỏt lần 1

Lớp 12 A Môn: Hoá học

Đeà soỏ : 003

A Trắc nghiệm(5 điểm):

1. Chỉ ra nội dung đúng :

A.Este của axit cacboxylic thờng là những chất lỏng khó bay hơi

B Các este tan tốt trong nớc

C Các este đều nặng hơn nớc

D Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn so với các axit cacboxylic tạo nên este đó

2 Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu đợc :

3 Trong quá trình sản xuất đờng, ngời ta tẩy trắng nớc đờng bằng :

4 Chỉ ra chất có trong xà phòng bột :

A.Natri stearat B Natri panmitat

C Natri glutamat D Natri đođexylbenzensunfonic

5 Chất nào thuộc loại monosaccarit ?

6 Thuốc thử để nhận biết tinh bột là :

7 Axit có cấu tạo : CH3[CH2]7CH = CH[CH2]7COOH đợc gọi là :

8 Chất có độ ngọt bằng khoảng 0,6 lần độ ngọt của đờng mía :

9 Trong dầu mỡ động vật, thực vật có :

A.axit metacrylic B axit acrylic C axit axetic D axit oleic

10 Đặc điểm của este là :

các axit cacboxylic tạo nên este đó D Có mùi dễ chịu, giống mùi quả chín

11 Sản phẩm nông nghiệp nào chứa nhiều tinh bột nhất ?

12 Hoàn thành phơng trình hóa học : CH3COOCH = CH2 + H2O 0

H t

  

Các chất ở vế phải của phơng trình hóa học là :

A CH3COOH + CH3 - CH - CH2 B.CH2 = CH - COOH + CH3OH

13 Axit béo no thờng gặp là :

A.Axit butiric B Axit linoleic C Axit stearic D Axit oleic

14 Saccarozơ có nhiều trong

15 Chỉ ra ứng dụng của saccarozơ :

A.Cả A, B, C B Dùng để pha chế một số thuốc dạng bột hoặc lỏng C Thức ăn cần thiết hàng ngày cho con ngời D Nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp thực phẩm

16 Chỉ ra nội dung đúng:

A.Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc axit béo no

B Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc axit béo không no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc axit béo no

Trang 6

A.este B hiđrocacbon thơm C anđehit D ancol

B Tự luận (5 điểm):

1 Để tráng một chiếc ruột phích, ngời ta phải đun nóng dd chứa 72 gam gluczơ với lợng vừa đủ dd AgNO3

trong NH3 Tính khối lợng AgNO3 cần dùng và lợng Ag đã sinh ra, giả sử hiệu suất phản ứng đạt 80%

2 Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một este X đơn chức thu đợc 8,96 lit CO2 ( đktc) và 5,4 gam H2O Xác

định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của X và phơng trình phản ứng điều chế X từ axit và ancol tơng ứng, biết rằng este X đợc tạo thành từ axit hữu cơ Y và ancol Z

Bài làm:

Đáp án

Tự luận:

Trang 7

Hoù teõn hoùc sinh : ẹeà kieồm tra moọt tieỏt lần 1

Lớp 12 A Môn: Hoá học

Đeà soỏ : 004

A Trắc nghiệm(5 điểm):

1. Chất có độ ngọt bằng khoảng 0,6 lần độ ngọt của đờng mía :

2 Mùi ôi của dầu mỡ động, thực vật là mùi của :

3 Trong quá trình sản xuất đờng, ngời ta tẩy trắng nớc đờng bằng :

4 Tính chất hoá học của saccarozơ :

A.cả A, B, C B Tham gia phản ứng với Cu(OH)2 khi đun nóng tạo ra kết tủa đỏ gạch

5 Hoàn thành nội dung sau : "Trong máu ngời luôn luôn có nồng độ ………… không đổi là 0,1%"

6 Phân tử saccarozơ đợc cấu tạo bởi

7 Thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật là :

8 Chỉ ra ứng dụng của saccarozơ :

A.Thức ăn cần thiết hàng ngày cho con ngời

B Dùng để pha chế một số thuốc dạng bột hoặc lỏng

C Cả A, B, D

D Nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp thực phẩm

9 Chỉ ra nội dung đúng :

A.Este của axit cacboxylic thờng là những chất lỏng khó bay hơi

B Các este đều nặng hơn nớc

C Các este tan tốt trong nớc

D Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn so với các axit cacboxylic tạo nên este đó

10 Amilopectin là thành phần của :

11 Chất có mùi thơm dễ chịu, giống mùi quả chín là :

12 Axit béo no thờng gặp là :

13 Chỉ ra nội dung đúng:

A.Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc axit béo không no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc axit béo no

B Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc axit béo no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc axit béo không no

C Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc axit béo không no

D Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc axit béo no

14 Có 3 dung dịch mất nhãn : glixerol, ancol etylic, fomanđehit Có thể nhận ra mỗi dung dịch bằng :

15 Hoàn thành phơng trình hóa học : CH3COOCH = CH2 + H2O 0

H t

  

Các chất ở vế phải của phơng trình hóa học là :

Trang 8

20 Sobitol có cấu tạo :

B Tự luận (5 điểm):

1 Để tráng một chiếc ruột phích, ngời ta phải đun nóng dd chứa 54 gam gluczơ với lợng vừa đủ dd AgNO3

trong NH3 Tính khối lợng AgNO3 cần dùng và lợng Ag đã sinh ra, giả sử hiệu suất phản ứng đạt 80%

2 Đốt cháy hoàn toàn 12,9 gam một este A đơn chức thu đợc 13,44 lit CO2 ( đktc) và 8,1 gam H2O Xác

định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của Avà phơng trình phản ứng điều chế A từ axit và ancol

t-ơng ứng , biết rằng este A đợc tạo thành từ axit hữu cơ B và ancol D

Bài làm:

Đáp án

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w