Kü n¨ng: T×m sè cha biÕt trong tØ lÖ thøc, trong d·y tØ sè b»ng nhau, gi¶i to¸n vÒ tØ sè, chia tØ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 21 ôn tập chương I ( Tiếp ) I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:Tiếp tục hệ thống các kiến thức quan trọng của chương về các tính chất tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
2 Kỹ năng: Tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ
lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác
II/ Đồ dung dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập; tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- HS: Làm câu hỏi ôn tập chương (6 đến 10)
III/ Phương pháp dạy học:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháp phân tích, tổng hợp
- Kĩ thuật tư duy động não
IV/ Tổ chức giờ học:
1 ổn định tổ chức:
2 Khởi động mở bài : Kiểm tra bài cũ ( 5phút )
? Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một
thương của số hữu tỉ
- 1 HS lên bảng viết
3 Hoạt động 1: Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau ( 10phút )
- Mục tiêu: HS tái hiện các kiển thức về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
- Đồ dùng: Bảng phụ tính chất cơ bản của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bàng nhau
- Tiến hành:
? Thế nào là tỉ số của hai số
hữu tỉ a và b (b 0)
? Tỉ lệ thức là gì? phát biểu
tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
? Viết công thức thể hiện tích
chất của dãy tỉ số bằng nhau
- GV treo bảng phụ tính chất
cơ bản của tỉ lệ thức, tính chất
cơ bản của dãy tỉ số bằng
nhau và nhấn mạnh
- Yêu cầu HS làm bài 133
? Muốn tìm x trong tỉ lệ thức
ở phần a làm thế nào
? Muốn tìm x trong tỉ lệ thức
ở phần b làm thế nào
- Tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b 0) là thương của phép chia a cho b
- Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức
- Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức a c => a.d = b.c
b d
- 1 HS lên bảng viết
- HS quan sát và lắng nghe
- HS làm bài 133 ( SBT - 22 )
- Muốn tìm ngoại tỉ lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã
biết
- Muốn tìm trung tỉ lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã
A Lý thuyết
1 Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ
số bằng nhau
a Tỉ lệ thức:
lập thành một tỉ lệ thức
b d Tính chất:
=> a.d = b.c
b d
b Dãy tỉ số bằng nhau
a c e a c e
b d f b d f
a c e
b d f
Bài 133 ( SBT - 22 )
a, x : (-2,14) = (-3,12) : 1,2
=> x = ( 2,14) ( 3,12)
1,2
=> x 5,564
2 : x 2 : ( 0,06)
Lop6.net
Trang 2- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và nhấn mạnh
cách làm
biết
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
=> x = 8 -3 25 -48
4.Hoạt động 2: Ôn tập về căn thức bậc hai, số vô tỉ, số thực ( 10phút )
- Mục tiêu: HS tái hiện lại các kiến thức về căn bậc hai, số vô tỉ, số thực
- Đồ dùng: MTBT
- Tiến hành:
? Định nghĩa căn bậc hai của
số không âm a
- Yêu cầu HS làm bài 50
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại
? Thế nào là số vô tỉ, cho ví
dụ
? Số hữu tỉ được viết dưới
dạng số thập phân như thế
nào, cho ví dụ
? Số thực là gì
- Căn bậc hai của một số không âm a là x sao cho x2 = a
- HS làm bài 50
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
- Số vô tỉ được viết dưới dạng
số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- HS tự lấy ví dụ
- Số hữu tỉ được viết dưới dạng
số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn -
HS tự lấy ví dụ
- Số hữu tỉ, số vô tỉ gọi chung
là số thực
2 Ôn tập về căn thức bậc hai, số vô tỉ, số thực
a Định nghĩa căn bậc hai
- Với a không âm a = x sao cho x2 = a
Bài 50 ( SGK - 50 )
a) 0,01 0,25
1 b)0,5 100
4 1
2
b Số vô tỉ, số thực
Tập hợp số vô tỉ kí hiệu: I
Ví dụ: 3; - 2;
- Tập hợp số thực kí hiệu: R
5 Hoạt động 3: Luyện tập ( 18phút )
- Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức đã học vào làm các bài tập có liên quan
- Đồ dùng: Bảng phụ bài tập thêm, MTBT
- Tiến hành:
- Yêu cầu đọc bài 103
- Gọi số lãi của hai tổ được
chia lần lượt là x, y (đồng)
? Ta có dãy tỉ số nào
- Gọi 1 HS lên bảng làm tiếp
- GV nhận xét và chốt lại cách
làm dạng bài chia tỉ lệ
- 1 HS đọc bài 103
- HS lắng nghe + x y
3 5
và x + y = 12800000
- 1 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
3 Bài 103 ( SGK - 50 )
- Gọi số lãi của hai tổ được chia lần lượt là x, y (đồng)
Ta có: x y
3 5
và x + y = 12800000
12800000
1600000 8
x 3.1600000 4800000(đ)
y 5.1600000 8000000(đ)
6 Tổng kết và hướng dẫn về nhà ( 2phút )
- Ôn tập lý thuyết theo câu hỏi ôn tập chương
- Xem lại các dạng bài đã chữa giờ sau kiểm tra 1 tiết
Lop6.net