Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8Ôn tập toán 7 lên lớp 8
Trang 1BÀI TẬP RÈN LUYỆN VÀ NÂNG CAO TOÁN LỚP 7
a x
Thì
m
b a m
b m
a y
x+ = + = +
;
m
b a m
b m
a y x y
x− = + − = + − = −
) ( )
(
b) Nhân, chia số hữu tỉ:
* Nếu
d b
c a d
c b
a y x thì d
c y b
a x
d a c
d b
a y x y x thì y
d
c y b
a x
1.:
)0(
=
Thương x : y còn gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu (hay x:y)
y x
x nêu x x
m x m
*
y
x y
y
x
z voi yz xz
4 7
5 18
17 125
Trang 2b) 1
2
1 2 3
1 3 4
1 4 4
3 3 3
2 2 2
1 2
1 125
11 9
4 18
17 7
5 14
17 125
4
1 4
3 3
1 3
2 2
1 2
1 4 ) 3 3 ( ) 2 2 ( ) 1 1
− + +
− + +
+
×
−
) 15 , 25 57 , 28 ( : 84 , 6
4 ) 81 , 33 06 , 34 ( ) 2 , 1 8 , 0 ( 5 , 2
) 1 , 0 2 , 0 ( : 3
Bài làm
2
172
713
2262
72
13:262
72
15
30:26
2
742,3:84,6
425,025,2
1,0:3:26
=+
×
=+
=+
34 4
− c) 20 4.
−
Trang 41
3
1 3
1 3
1 3
Quy tắc : Muốn tìm x dạng: A(x) = B(x)
-Ta thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có)
-Chuyển các số hạng chứa x sang một vế,các số hạng không chứax( số hạng đã biết ) chuyển sang vế ngợc lại
-Tiếp tục thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có).Đa đẳng thức cuối cùng về một trong các dạng sau:
1 x có một giá trị kiểu: ax = b ( a≠ 0)⇒ x=
2 x không có giá trị nào kiểu: ax = b ( a = 0)
Trang 5Rồi chia khoảng để phá dấu GTTĐ ( dấu giá trị tuyệt đối)
TH1 : Nếu m > n ⇒ x1 > x2 ; ta có các khoảng sau đợc xét theo thứ tự trớc sau: x< x2 ; x2≤ x < x1 ; x1≤ x
+ Với x< x2 ta lấy 1 giá trị x = t (t∈ khoảng x< x2;t nguyên cũng
x không thuộc thì giá trị x đó bị loại.
3 Nếu có 3;4;5…Biểu thứccó dấu GTTĐ chứa x thì cần sắp xếp các x 1 ;x 2 ;x 3 ;x 4 ;x 5 ;…Theo thứ tự rồi chia khoảng nh trên
để xét và giải.Số khoảng bằng số biểu thức có dấu
Trang 615 42
1542
513
11
x
12542
52815
13
1128
1542
513
−
x x
3
15
23
17
Trang 7+
⇔
= +
+
−
= +
4
6 , 1 5 4
6 , 1 5 4
6 , 1 15
4
75 , 3 15 , 2 15
4
15 , 2 75 ,
3
15
4
15 , 2 75
3 − =+
Trang 8DẠNG 4: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.
Bài 1: Tìm hai số x, y biết :
Trang 10I Tóm tắt lý thuyết:
41
x 10
9 7,34
b b d
+
= + .
Bài 6 : Ba vòi nước cùng chảy vào một cái hồ có dung tích
15,8 m 3 từ lúc không có nước cho tới khi đầy hồ Biết rằng thời gian chảy được 1m 3 nước của vòi thứ nhất là 3 phút, vòi thứ hai là 5 phút và vòi thứ ba là 8 phút Hỏi mỗi vòi chảy được bao nhiêu nước đầy hồ.
+ Tỉ lệ thức là một đẳng thức giữa hai tỉ số: a c
b=d hoặc a:b = c:d.
- a, d gọi là Ngoại tỉ b, c gọi là trung tỉ.
+ Nếu có đẳng thức ad = bc thì ta có thể lập được 4 tỉ lệ thức :
a c a; b b; d c; d
b=d c=d a=c a=b + Tính chất: a c e a c e a c e c a
Từ tỉ lệ thức x a x m.a
m= Þb = b …
Trang 11HD : Goùi x,y,z laàn lửụùt laứ soỏ nửụực chaỷy ủửụùc cuỷa moói voứi Thụứi gian maứ caực voứi ủaừ chaỷy vaứo hoà laứ 3x, 5y, 8z Vỡ thụứi giaỷn chaỷy laứ nhử nhau neõn : 3x=5y=8z
Baứi 7 : Ba hoùc sinh A, B, C coự soỏ ủieồm mửụứi tổ leọ vụựi caực soỏ
2 ; 3 ; 4 Bieỏt raống toồng soỏ ủieồm 10 cuỷa A vaứ C hụn B laứ 6 ủieồm 10 Hoỷi moói em coự bao nhieõu ủieồm 10 ?
**Bài tập nâng cao
Bài;1Tìm các số tự nhiên a và b để thoả mãn
28
29 5 6
b a
Bài;3:Chứng minh rằng nếu
d
c b
a = thì
d c
d c b a
b a
3 5
3 5 3 5
3 5
Bài;5: Biết
c
bx ay b
az cx a
a = Chứng minh rằng:
22 22
d c
b a
b a d c
b a
+
Bài:7:Tìm x, y, z biết:
3 2
y x
= ;
5 4
z y
= và x2 −y2 = − 16
Bài; 8:Tìm x, y, z biết
216
3 64
3 8
3x = y = z và 2x2 + 2y2 −z2 = 1
Bài;9: CMR: nếu
d
c b
a = thì
bd b
bd b
ac a
ac a
5 7
5 7 5 7
5 7
2
2 2
a = Chứng minh rằng: 22
) (
) (
d c
b a cd
az cx a
cy
Trang 12c b
+ +
+ +
3 3 3
3 3 3
Bài;13: Cho a, b, c khác 0 thoả mãn:
a c
ca c b
bc b a
ab
+
= +
= +Tính giá trị của biểu thức: 2 2 2
c b a
ca bc ab M
+ +
+ +
=
Bài:14: Tìm tỉ lệ ba đờng cao của tam giác biết rằng nếu
cộng lần lợt độ dài từng cặp hai cạnh của tam giác đó thì tỉ lệcác kết quả là 5 : 7 : 8
a
= Chứng minh rằng ta có:
d c
d c
b a
b a
2003 2002
2003 2002
2003 2002
2003 2002
−
+
=
− +
Bài:17: Tìm x, y biết rằng 10x = 6y và 2x2 −y2 = − 28
Bài:18:Cho biết
d
c b
a = Chứng minh:
d c
d c
b a
b a
2005 2004
2005 2004
2005 2004
2005 2004
+
−
= +
1/ Nờu quy tắc cộng hai số nguyờn ( cựng dấu ; khỏc dấu )
2/ Nờu quy tắc nhõn dấu , chia dấu ( cựng dấu , khỏc dấu )
3/ Nờu quy tắc chuyển vế ; quy tắc bỏ dấu ngoặc
4/ Đơn thức là gỡ ? Hai đơn thức đồng dạng? Nờu quy tắc cộng hai đơn thức đồng dạng ?
5/ Nờu quy tắc nhõn hai đơn thức ?
6/ Đa thức là gỡ ? Nờu quy tắc cộng trừ hai đa thức ?
Cỏc dạng toỏn : Nờu cỏc bước làm từng dạng toỏn sau
Dạng 1: Tớnh hay thu gọn biểu thức ; cộng trừ đa thức một biến
Dạng 2: Tớnh giỏ trị của biểu thức
Dạng 3:Tỡm nghiệm của đa thức f (x )
Dạng 4: Tỡm bậc của đa thức , hệ số cao nhất , hệ số tự do của đa thức một biến
Trang 13Dạng 5 : Kiểm tra xem x =a cĩ là nghiệm của đa thức P (x ) hay khơng ? Dạng 6: Chứng minh đa thức khơng cĩ nghiệm ?
II/ BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài tập 1: Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1; y = -1; z = 3
a) (x 2 y – 2x – 2z)xy b)
2 2
2x y xyz
y 1
+ +
Bài 2: Thu gọn các đơn thức:
Trang 14Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :
Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);
Bài 2: Cho các đa thức P(x) = x – 2x 2 + 3x 5 + x 4 + x
Q(x) = 3 – 2x – 2x 2 + x 4 – 3x 5 – x 4 + 4x 2 a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).
c) Chứng minh rằng x = 0 là nghiệm của P(x) nhưng khơng là nghiệm của Q(x) nghi ệ m c ủ a đ a th ứ c 1 bi ế n :
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tìm nghiệm của đa thức f(x) = x 4 + 2x 3 – 2x 2 – 6x - x 4 +2x 2 -x 3 +8x-x 3 -2
Bài 2 : Tìm nghiệm của các đa thức sau.
f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30 g(x)=(x-3)(16-4x)
Bài 3 : Cho đa thức P(x) = mx – 3 Xác định m biết rằng P(–1) = 2
Bài 4 : Cho đa thức Q(x) = -2x 2 +mx -7m+3 Xác định m biết rằng Q(x) cĩ nghiệm là -1.
*Bµi tËp luyƯn
BÀI 1: Tính giá trị của biểu thức: A = 4x2 - 3x -2 tại x =
2 ; x = -3 ; B = x2 +2xy-3x3+2y3+3x-y3 tại x = 2 ; y = -1
x2+2xy+y2 tại x= 2; y = 3; C= 3x2 -2x- 5 tại x= 5/3
BÀI 2: Tính: a) A x2y x2y x2y
2
5 5
, 0
xy xy y
x y
BÀI 3: Trong các đơn thức sau: a, b là các hằng số, x, y
là các biến:
y x ax
5
4 3
4
1 )
8
3 2 3
xy z
xy −
E = 6 2 2 4
5
12
4
1
y x y
x
a) Thu gọn các đơn thức trên
b) Xác định hệ số của mỗi đơn thức
c) Xác định bậc của mỗi đơn thức đối với từng biến và bậc của mỗi đa thức
BÀI 4: Cho A = x3y B = x2y2 C = xy3
Chứng minh rằng: A.C + B2 – 2x4y4 = 0
Trang 15BÀI 5: Cho hai đa thức: A = 15x2y – 7xy2 –6y3 B = 2x3 –12x2y +7xy2
a) Tính A + B và A - B
b) Tính giá trị của đa thức A + B , A – B với x = 1, y = 3
Bài 6: Cho đa thức A = x2-2y+xy+1; B = x2+ y- x2y2 –1
Tìm đa thức C sao cho : a C = A + B b C+A = B
BÀI 7: Cho hai đa thức: f(x) = 1
3
1 4
2x5 − x− x3 −x2 =g(x) = x6 −x2 + 3x−x3 + 2x4
a) Tính f(x) + g(x) sau khi sắp xếp các đa thức theo lũythừa giảm dần của biến
b) Tính f(x) - g(x)
BÀI 8: Cho đa thức f(x) = 2x3+ x2- 3x – 1
g(x) = -x3+3x2+ 5x-1h(x) = -3x3 + 2x2 – x – 3a) Tính P(x) = f(x)- g(x); R(x) = P(x) + h(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức R(x)
BÀI 9: Cho đa thức f(x) = x3-2 x2+7x – 1
g(x) = x3-2x2- x -1Tính f(x) - g(x); f(x) + g(x);
BÀI 10: Tính giá trị của biểu thức A = xy+x2y2+x3y3 +
……… + x10y10 tại x = -1; y = 1
BÀI 11: Cho các đa thức A = -3x2 + 4x2 –5x +6
B = 3x2 - 6x2 + 5x – 4a) Tính C = A + B; D = A – B; E = D – C b) Tính giá trịcủa các đa thức A, B, C, D, E tại x = 1
BÀI 12: Tìm nghiệm của các đa thức
Trang 16BÀI 14: Cho đa thức: f(x) = x3 + 2x2 + ax + 1
Tìm a biết rằng đa thức f(x) có một nghiệm x = -2Bài 15: Thu gọn các đơn thức sau :
b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
c)Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng khơng phải là nghiệm của Q(x)
Bài 18: Tìm nghiệm của đa thức:
a)Tính A(x) + B(x) ; b) A(x) - B(x) + C(x)
c)Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của A(x) và C(x) nhưng khơng phải là nghiệm của B(x)
Bµi 20: Thu gän c¸c ®a thøc sau
a, x(4x3 - 5xy + 2x) g, (x2 - xy + y2)2x + 3y(x2 - xy + y2)
b, - 2y(x2 - xy + 1) h, 5x(4x 2 - 2x+1) – 2x(10x 2 - 5x - 2)
Trang 17c, (x - 2)(x + 2) i, 5x(x-4y) - 4y(y -5x)
d, x2(x + y) + 2x(x2 + y) e, x2(x + y) - y(x2 - y2)
*BÀI TẬP NÂNG CAO
Câu 1: Tìm nghiệm của đa thức sau:
2/ Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
3/ Phát biểu định lý về tổng ba gĩc trong một tam giác , Tính chất gĩc ngồicủa tam giác
4/ Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác , của hai tam giácvuơng?
5/ Phát biểu định lý quan hệ giữa ba cạnh của tam giác ? Các bất đẳng thứctam giác
6 Phát biểu định lý quan hệ giữa đường vuơng gĩc và đường xiên, đườngxiên và hình chiếu
7/ Phát biểu định lý quan hệ giữa gĩc và cạnh đối diện trong một tam giác 8/ Nêu định, nghĩa tính chất các đường đồng quy của tam giác
9/ Nêu định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác đều,tam giác vuơng
10/ Phát biểu định lý pitago ( thuận , đảo)
11/ Phát biểu tính chất tia phân giác của một gĩc
12/ Phát biểu tính chất đường trung trực của đoạn thẳng
BÀI TẬP
BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 1 : Cho hình vẽ sau
Trang 18Bài 3 : Tính số đo x của gĩc O ở hình sau :
Bài 4 : Cho tam giác nhọn ABC, Kẻ AH vuông góc BC Tính
chu vi của tam giác ABC biết
AC = 20cm, AH = 12cm, BH = 5cm
Bài 5 : Tính độ dài các cạnh góc vuông của tam giác
vuông cân có cạnh huyền bằng:
a) 2cm
b) 2 cm
Bài 6: Cho hình vẽ sau trong đó AE ⊥ BC
Tính AB biết AE = 4m, AC = 5m, BC = 9m
Bài 6: Cho tam giác ABC vuơng tại A Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao
cho AC =AD Trêntia đối của tia BA lấy điểm M bất kỳ Chứng minh rằng :
a/ BA là tia phân giác của gĩc CBD b/ ∆MBD = ∆MBC
Bài 7:Cho tam giác ABC cĩ Bˆ> Cˆ, Đường cao AH
a/ Chứng minh AH <
2
1
( AB + AC )b/ Hai đường trung tuyến BM , CN cắt nhau tại G Trên tia đối của tia MBlấy điểm E sao cho ME =MG Trên tia đối của tia NC lấy điểm F sao cho NF =
NG Chứng minh : EF= BC
c/Đường thẳng AG cắt BC tại K Chứng minh A ˆ K B> A ˆ K C
Bài 8: Cho tam giác ABC có AB = AC Lấy điểm D trên
cạnh AB, điểm trên cạnh AC sao cho
Bài 9 : Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB Đường
thẳng qua D và song song với BC cắt AC ở E, đườngthẳng qua E và song song với AB cắt BC ở F Chứng minhrằng :
Trang 19Bài 10: Cho gĩc x0y , M là điểm nằm trên tia phân giác0z của gĩc x0y Trên
các tia 0x và 0y lần lượt lấy hai điểm A và B sao cho OA = OB Chứng minh rằng:
a/ MA =MB
b/ Đường thẳng chứa tia phân giác Oz là đường trung trực của đoạn thẳngAB
c/ Gọi I là giao điểm của AB và 0z Tính OI biết AB = 6cm OA = 5cm
Bài 11: Cho gĩc nhọn x0y Trên hai cạnh 0x và 0y lần lượt lấy hai điểm A và B
sao cho OA = OB Tia phân giác của gĩc x0y cắt AB tại I
a/ Chứng minh OI ⊥ AB
b/ Gọi D là hình chiếu của điểm A trên 0y C là giao điểm của AD với OI.Chứng minh:BC ⊥0x
c/Giả sử x0ˆ y = 600 , OA = OB = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng OC
Bài 12: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 5cm BC
=6cm
a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH , AH
b/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, Hthẳng hàng
c/ Chứng minh : A ˆ B G= A ˆ C G
Bài 13: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi G là trọng tâm , I là điểm nằm trong
tam giác và cách đều ba cạnh của tam giác đĩ Chứng minh :
Bài 14: Cho điểm M nằm trong tam giác ABC Chứng minh rằng tổng MA
+MB +MC lớn hơn nửa chu vi nhưng nhỏ hơn chu vi của tam giác ABC
Lưu ý : Ơn cả phần đề cương hình học ở học kỳ I
BÀI 15: Cho hai đoạn thẳng AB & AC cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đoạn ch/m rằng:
a) ∆AOC= ∆BOD
b) AD=BC & AD//BC
BÀI 16: Cho góc xOy Gọi Oz là tia phân giác của nó
Trên tia Ox lấy điểm A, trên Oy lấy điểm B sao cho OA
=OB M là một điểm bất kỳ trên Oz (M ≠ O)
Chứng minh: tia OM là phân giác của AMB và đường thẳng OM là trung trực của đoạn AB
BÀI 17: Cho góc xOy Trên tia phân giác Oz của góc xOy
lấy điển M (M ≠ O) Qua M vẽ MH ⊥ Ox (H ∈ Ox) và MK ⊥ Oy (K∈ Oy) Chứng minh: MH = MK
Trang 20BÀI 18: Cho ∆ ABC vuông tại A.Đường phân giác BE Kẻ
EH ⊥ BC ( H ∈BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh :
BÀI 19: Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Các tia phân
giác của góc B, C Cắt AB và AC tại E, F
a) Chứng minh: BE = CF
b) Gọi T là giao điểm của BE và CF Chứng minh AI là phân giác của góc A
BÀI20: Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia
BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm, N sao cho
BM = CN
a) Chứng minh rằng tam giác AMN là tam giác cânb) Kẻ BH ⊥ AM (H ∈ AM) Kẻ CK ⊥ AN (K ∈ AN) Chứng
minh rằng BH = CKc) Chứng minh rằng AH = AK
d) Gọi O là giao điểm của BH và CK Tam giác OBC là
tam giác gì? Vì sao?
e) Khi BÂC = 600 và BM = CN = BC, hãy tính số đo cácgóc của ∆AMN và xác định dạng của ∆OBC
BÀI 21: Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 20 cm, AC =
15 cm, BC = 25 cm, AH là đường cao
a) Chứng minh tam giác ABC vuông
b) Tính độ dài đoạn thẳng BH, CH, biết AH = 12 cm
BÀI 22: Cho tam giác ABC cân tại A Có đường cao AD
Từ D kẻ DE ⊥ AB, DF ⊥AC Trên tia đối của tia DE lấy điểm
M sao cho DE = DM
Chứng minh :
a) BE = CF
b) AD là đường trung trực của đoạn thẳng EF
c) Tam giác EFM là tam giác vuông
d) BE // CM
Bài 23: Cho ∆ ABC vuông tại A Trên cạnh BC ta lấy điểm Esao cho BE = BA Tia phân giác của góc B cắt AC ở D
a) So sánh độ dài DA và DE
b) Tính số đo BÊD
Bài 24: ∆ ABC vuông tại A trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA
Trang 21AB ), Kẻ BD vuông góc tai AE ( D ∈AE ) Chứng minh
a) AC = AK và AE vuông góc CK
b) KA =KB
c) EB > AC
d) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm
BÀI 26: Cho tam giác ABC có BÂ= 600 vẽ phân giác BD Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với BD, cắt BD tại H và cắt BC tại E
a) Tính số đo góc BAH Chứng minh Tam giác ABE là tam giác đều
b) Chứng minh: DBA = DBE
c) Từ A kẻ đường thẳng song song với BD cắt đường thẳng BC tại F Chứng minh : ABF là tam giác cân
BÀI 27: Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung
tuyến DI
a) Chứng minh DEI = DFI
b) Các góc DIE và góc DIF là những góc gì?
c) Biết DE = DF = 13 cm, EF = 10 cm hãy tính độ dài đường trung tuyến DI
Bài 28: Cho ∆ABC cân tại A ( Â< 900) Ba đường cao AH,
BD, CE
a) Chứng minh:∆ABD = ∆ ACE
b) Chứng minh : ∆ HDC cân tại H
c) Kẻ HM vuông góc với AC ( M thuộc AC) Chứng minh :
a) Tính các cạnh AB và BC của tam giác ABC
b) Tính các đường trung tuyến BN và CP của ABC
BÀI 30 : Cho Cho ABC có ( AB < AC), phân giác AD
Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB
a) Chứng minh : BD = DE
b) Gọi F là giao điểm của các đường thẳng AB và DE Chứng minh DF = DC
Trang 22c) Chứng minh AFC cân
d) Chứng minh : AD vuông góc FC
Bài 31 Cho ABC cân tại A, đường cao AH Gọi E là hình
chiếu của H xuống AB, F là hình chiếu của H xuống AC
Chứng minh
a) AEH = AFH
b) AH là đường trung trực của EF
c) Trên tia đối của tia EH lấy điểm M sao cho EH = EM
Trên tai đối của tia FH lấy điểm N sao cho FH = FN
Chứng minh AMN cân
Bài 32: Cho tam giác ABC cĩ A 90µ = 0 , trên cạnh BC lấy điểm E
sao cho BE = BA Tia phân giác của gĩc B cắt AC ở D
a) So sánh các độ dài DA và DE.
b) Tính số đo gĩc BED.
c) Gọi I là giao điểm của AE và BD
Chứng minh rằng BD là đường trung trực của AE
Bài 33: Cho tam giác ABC cĩ B 2Cµ = µ Tia phân giác của gĩc B cắt AC ở D.
Trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho BE = AC.
Trên tia đối của tia CB lấy diểm K sao cho CK = AB.
a) Chứng minh : EBA· = ACK·
b) Chứng minh rằng EK = AK.
Bài 34: Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn Vẽ đoạn thẳng AD
vuơng gĩc với AB và bằng AB ( D khác phía C đối với AB),
vẽ đoạn thẳng AE vuơng gĩc với AC và bằng AC
( E khác phía B đối với AC) Chứng minh rằng
a) DC = BE
b) DC ⊥ BE.
Bài 35: Cho tam giác ABC Gọi K, D lần lượt là trung điểm
của các cạnh AB, BC Trên tia đối của tia DA lấy điểm M
sao cho DM = DA Trên tia đối của tia KM lấy điểm N sao
cho KN = KM Chứng minh
a) ∆ ADC = ∆ MDB
b) ∆ AK N = ∆ BK M
c) A là trung điểm của đoạn thẳng NC
Bài 36 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = AC.
Qua A kẻ đường thẳng xy ( B, C nằm cung phía đối với xy)
Kẻ BD và CE vuông góc với xy Chứng minh rằng:
a) ∆ BAD = ∆ ACD
b) DE = BD + CE
Bài 37 : Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB,
E là trung điểm của AC, vẽ điểm F sao cho E là
trung điểm của DF Chứng minh rằng:
F E
D
E A
D
y
x