I DẠNG 1: Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm... Hàm số phân thức hữu tỉ thương của hai đa thức và các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định của chúng... CÂU
Trang 1GIẢI TÍCH Chương 4: GIỚI HẠN
BÀI LUYỆN TẬP HÀM SỐ LIÊN TỤC
Trang 2LUYỆN TẬP HÀM SỐ LIÊN TỤC
TOÁN
11
GIẢI TICH
ÔN THI
THPT QG
GIẢI TÍCH Chương 4: GIỚI HẠN
Bài 3 LUYỆN TẬP HÀM SỐ LIÊN TỤC
Trang 3I DẠNG 1: Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm
Trang 4LUYỆN TẬP HÀM SỐ LIÊN TỤC
TOÁN
11
GIẢI TICH
Trang 5𝒙→𝟐 𝒈 𝒙 ≠ 𝒈(𝟐) nên hàm số gián đoạn tại 𝒙𝟎 = 𝟐
Chú ý: Trong biểu thức xác định 𝒈 𝒙 ở trên, cần thay số 𝟓 bởi số 𝟏𝟐 thì hàm số liên tục tại 𝒙𝟎 = 𝟐
Trong biểu thức xác định
𝒈 𝒙 ở trên, cần thay số 𝟓
bởi số mấy thì hàm số liên tục tại 𝒙𝟎 = 𝟐 ?
Trang 6LUYỆN TẬP HÀM SỐ LIÊN TỤC
TOÁN
11
GIẢI TICH
Trang 7I DẠNG 2: Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định
ĐỊNH LÍ 1
a Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực
b Hàm số phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) và các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định của chúng
Trang 8LUYỆN TẬP HÀM SỐ LIÊN TỤC
TOÁN
11
GIẢI TICH
+ Bước 2: Với 𝒙 > 𝒙𝟎 xét tính liên tục của hàm số 𝒇(𝒙) = 𝒉(𝒙)
+ Bước 3: Với 𝒙 < 𝒙𝟎 xét tính liên tục của hàm số 𝒇(𝒙) = 𝒈(𝒙)
+ Bước 4: Xét tính liên tục của hàm số tại điểm 𝒙 = 𝒙𝟎
𝒇 𝒙 = ቊ 𝒉(𝒙), 𝒏ế𝒖 𝒙 > 𝒙𝟎
𝒈(𝒙), 𝒏ế𝒖 𝒙 ≤ 𝒙𝟎
Trang 9b) Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định
a) Từ đồ thị ta thấy hàm số liên tục khi x< − 1, x> − 1,
tại x= − 1 hàm số gián đoạn b) Khi 𝒙 < −𝟏, ta có 𝒇 𝒙 = 𝟑𝒙 + 𝟐 liên tục.
Khi 𝒙 > −𝟏, ta có 𝒇 𝒙 = 𝒙𝟐 − 𝟏 liên tục.
Trang 10LUYỆN TẬP HÀM SỐ LIÊN TỤC
TOÁN
11
GIẢI TICH
Vậy hàm số liên tục trên −∞; −𝟏 , −𝟏; +∞ và gián đoạn tại 𝒙 = −𝟏
Trang 11Vậy hàm số liên tục trên 𝑫 = ℝ
Trang 12LUYỆN TẬP HÀM SỐ LIÊN TỤC
TOÁN
11
GIẢI TICH
III Câu hỏi trắc nghiệm:
Giả sử 𝒚 = 𝒇 𝒙 và 𝒚 = 𝒈 𝒙 là hai hàm số liên tục tại điểm 𝒙𝟎 Chọn mệnh đề sai.
Hàm số 𝒚 = 𝒇 𝒙 + 𝒈 𝒙 liên tục tại 𝒙𝟎 Hàm số 𝒚 = 𝒇 𝒙 − 𝒈 𝒙 liên tục tại 𝒙𝟎.
Trang 13CÂU 2
III Câu hỏi trắc nghiệm:
Hàm số nào sau đây không liên tục trên ℝ :
𝒙−𝟏 là hàm phân thức hữu tỉ nên liên tục trên từng
khoảng xác định Vậy hàm số liên tục trên hai khoảng −∞; 𝟏 & 𝟏; +∞
Đáp án C: Hàm phân thức hữu tỉ có tập xác định là ℝ nên liên tục trên ℝ Đáp án D: Hàm đa thức liên tục trên ℝ
Trang 14LUYỆN TẬP HÀM SỐ LIÊN TỤC
TOÁN
11
GIẢI TICH
ÔN THI THPT QG
B
CÂU 3
III Câu hỏi trắc nghiệm:
Hàm số nào sau đây liên tục tại 𝒙𝟎 = 𝟐?
Đáp án A, B, D: Hàm số không xác định tại điểm 𝒙𝟎 = 𝟐
Đáp án C: Hàm số 𝐲 = 𝒙𝟐 − 𝟑𝒙 + 𝟐 là đa thức nên liên tục trên ℝ.
Do đó liên tục tại điểm 𝒙𝟎 = 𝟐
Trang 15𝒙→𝟐 𝒙 + 𝟐 = 𝟒
Đáp án C, D : 𝒇 𝟐 = 𝟒; 𝒍𝒊𝒎
𝒙→𝟐 𝒇 𝒙 = 𝒇(𝟐) nên hàm số liên tục tại 𝒙 = 𝟐.
Trang 16LUYỆN TẬP HÀM SỐ LIÊN TỤC
TOÁN
11
GIẢI TICH
ÔN THI THPT QG
Bài giải
CÂU 5
III Câu hỏi trắc nghiệm:
Cho hàm số 𝒚 = 𝒇 𝒙 có đồ thị cho bởi hình vẽ
Nhìn vào đồ thị ta thấy hàm số liên tục trên hai khoảng −∞; 𝟎 & 𝟎; +∞ ; hàm số gián đoạn tại điểm 𝒙 = 𝟎
Hàm số gián đoạn tại điểm nào sau đây?
Trang 18LUYỆN TẬP HÀM SỐ LIÊN TỤC
TOÁN
11
GIẢI TICH
ÔN THI THPT QG
Bài giải
CÂU 7
III Câu hỏi trắc nghiệm:
Phương trình 𝟑𝒙𝟓 + 𝟓𝒙𝟑 + 𝟏𝟎 = 𝟎 có nghiệm thuộc khoảng nào sau đây?
B
Cách 1: Tự luận Xét 𝒇 𝒙 = 𝟑𝒙𝟓 + 𝟓𝒙𝟑 + 𝟏𝟎 liên tục trên ℝ
nên 𝒇 𝒙 liên tục trên −𝟐; −𝟏
Start: -10 End: 1 Step:𝟏𝟏
𝟏𝟗 Quan sát kết quả ta thấy giá trị của 𝒇 𝒙 tại các điểm trong khoảng −𝟏𝟎; −𝟐 ,
𝟎; 𝟏 , −𝟏; 𝟎 không đổi dấu, còn trong khoảng −𝟐; −𝟏 đổi dấu 1 lần.
Trang 19Hình 3 Hình 4
Hố tử thần xuất hiện ở thành phố Fukuoka – Nhật Bản
Cầu quay sông Hàn – Đà Nẵng
Theo em ở bức ảnh
nào xe có thể chạy
thông suốt?
Trang 21ĐẠI SỐ Chương 4: GIỚI HẠN
Bài 3 HÀM SỐ LIÊN TỤC
HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM
Trang 22Phương pháp xét tính liên tục của hàm số tại một điểm
Cho hàm số 𝑓 𝑥 xác định trên khoảng 𝐾 và 𝑥0 ∈ 𝐾 Hàm số 𝑓 𝑥 được gọi là liên tục tại điểm 𝑥0 nếu lim
𝑥→𝑥0 𝑓 𝑥 = 𝑓 𝑥0Hàm số 𝑓 𝑥 không liên tục tại điểm 𝑥0 được gọi là gián đoạn tại điểm 𝑥0
Bước 1: Tìm tập xác định D , kiểm tra 𝑥0 ∈ 𝐷 không?
Bước 2: Tính 𝑓 𝑥0 và lim
𝑥→𝑥0 𝑓 𝑥
Bước 3: So sánh 𝑓 𝑥0 và lim
𝑥→𝑥0 𝑓 𝑥 Rồi kết luận.
Trang 24II GIỚI HẠN HÀM SỐ TRÊN MỘT KHOẢNG
Hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 được gọi là liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi
điểm của khoảng đó.
Hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 được gọi là liên tục trên một đoạn 𝑎; 𝑏 nếu nó liên tục khoảng
Trang 25Định lý 1
Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực 𝑅
Hàm số phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) và các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định của chúng
Ví dụ 1 Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng
Trang 27Vì lim
𝑥→1 ℎ 𝑥 = ℎ 1 nên hàm số đã cho liên tục tại 𝑥 = 1 Vậy hàm số đã cho liên tục trên 𝑅
Tập xác định: 𝐷 = 𝑅
Trang 28GIỚI HẠN
GIẢI TÍCH
LỚP
11 Chương IVBÀI 3
Phương pháp xét tính liên tục của hàm số trên TXĐ
Bước 1: Tìm TXĐ và khẳng định các hàm đa thức, lượng giác, hữu tỉ liên
tục trên các khoảng của TXĐ.
Bước 2: Xét tính liên tục của hàm số tại các điểm còn lại bằng định nghĩa.
Bước 3: Kết luận.
Trang 29𝑥2−𝑥−2 (𝑥+1)(𝑥− 𝑥+2) = lim
𝑥→(−1)+
𝑥−2 𝑥− 𝑥+2 = 3
Tập xác định: 𝐷 = 𝑅
Trang 30GIỚI HẠN
GIẢI TÍCH
LỚP
11 Chương IVBÀI 3
1) Hàm số liên tục tại một điểm
Hàm số 𝑓 𝑥 được gọi là liên tục tại điểm 𝑥0 nếu lim
Hàm số 𝑓 𝑥 không liên tục tại điểm 𝑥0 được gọi là gián đoạn tại điểm 𝑥0
Hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 được gọi là liên tục trên một đoạn 𝑎; 𝑏 nếu nó liên tục khoảng (𝑎; 𝑏) và
Trang 31ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH Chương 4: GIỚI HẠN
Bài 3 HÀM SỐ LIÊN TỤC
HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM
Trang 34Hàm số 𝑦 = 𝑥
𝑥+1 không liên tục trên ℝ Chọn B
Trang 35Bài giải
Ví dụ 4 Cho hàm số 𝒚 = 𝒇(𝒙) khẳng định nào sau đây là đúng?
A Nếu 𝒇(𝒂) 𝒇(𝒃) < 𝟎 thì hàm số liên tục trên khoảng (𝒂; 𝒃)
B Nếu 𝒇(𝒂) 𝒇(𝒃) > 𝟎 thì hàm số liên tục trên khoảng (𝒂; 𝒃)
C Nếu hàm số liên tục trên đoạn [𝒂; 𝒃] thì 𝒇(𝒂) 𝒇(𝒃) < 𝟎
D Nếu hàm số liên tục trên đoạn [𝒂; 𝒃] và 𝒇(𝒂) 𝒇(𝒃) < 𝟎 thì phương trình 𝒇(𝒙) = 𝟎
có nghiệm
Dựa vào định lí 3 ta chọn đáp án D
Trang 37Bài giải
Ví dụ 6
Cho bốn hàm số 𝒇𝟏 𝒙 = 𝒙 − 𝟏, 𝒇𝟐 𝒙 = 𝒙, 𝒇𝟑 𝒙 = 𝒕𝒂𝒏 𝒙 , 𝒇𝟒 𝒙 = ቐ
𝒙𝟐−𝟏 𝒙−𝟏 khi 𝒙 ≠ 𝟏
Hàm số 𝑓2 𝑥 = 𝑥 là hàm đa thức nên liên tục trên ℝ
Hàm số 𝑦 = 𝑓4 𝑥 có TXĐ là ℝ và hàm số liên tục trên các khoảng −∞; 1 và 1; +∞
Ta cần xét tính liên tục của hàm số 𝑦 = 𝑓4 𝑥 tại 𝑥 = 1
Ta có 𝑓4 1 = 2 và lim
𝑥→1 𝑓4 𝑥 = lim
𝑥→1
𝑥2−1 𝑥−1 = lim
𝑥→1 𝑥 + 1 = 2 = 𝑓4 1 Nên hàm số liêntục tại 𝑥 =1 do đó cũng liên tục trên ℝ Vậy có 2 hàm số liên tục trên ℝ
Trang 38Ví dụ 7 Cho hàm số 𝒇(𝒙) xác định trên đoạn [𝒂; 𝒃] Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Nếu hàm số 𝒇(𝒙) liên tục trên đoạn [𝒂; 𝒃] và 𝒇(𝒂) 𝒇(𝒃) > 𝟎 thì phương trình 𝒇(𝒙) = 𝟎
không có nghiệm trên khoảng (𝒂; 𝒃)
B Nếu 𝒇(𝒂) 𝒇(𝒃) < 𝟎 thì phương trình 𝒇(𝒙) = 𝟎 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (𝒂; 𝒃)
C Nếu hàm số 𝒇(𝒙) liên tục, tăng trên đoạn [𝒂; 𝒃] và 𝒇(𝒂) 𝒇(𝒃) > 𝟎 thì phương trình
𝒇(𝒙) = 𝟎 không có nghiệm trên khoảng (𝒂; 𝒃)
D Nếu phương trình 𝒇(𝒙) = 𝟎 có nghiệm trong khoảng (𝒂; 𝒃) thì hàm số 𝒇(𝒙) phải
liên tục trên (𝒂; 𝒃).
Chọn C Vì 𝑓(𝑎) 𝑓(𝑏) > 0 nên 𝑓(𝑎) 𝑣à 𝑓(𝑏) cùng dương hoặc cùng âm
Mà 𝑓(𝑥) liên tục, tăng trên [𝑎; 𝑏] nên đồ thị hàm 𝑓(𝑥) nằm trên hoặc nằm dưới trục hoành trên
đoạn [𝑎; 𝑏] hay phương trình 𝑓(𝑥) = 0 không có nghiệm trong khoảng (𝑎; 𝑏)
Trang 39Hàm số liên tục trên đoạn 0; 1 và 𝑓 0 𝑓 1 = 4 −1 = −4
Vậy phương trình 3𝑥2017 − 8𝑥 + 4 = 0 có nghiệm trong khoảng 0; 1
Suy ra 𝑓 0 𝑓 1 < 0
Trang 40Vậy phương trình 2𝑥3 − 6𝑥 + 1 = 0 có ít nhất 3 nghiệm trong khoảng (-2;2)
Số nghiệm thực của phương trình 𝟐𝒙𝟑 − 𝟔𝒙 + 𝟏 = 𝟎 thuộc khoảng (−𝟐; 𝟐) là
Suy ra 𝑓(−2) 𝑓(0) < 0; 𝑓(0) 𝑓(1) < 0; 𝑓(1) 𝑓(2) < 0
Trang 41Bài giải
Ví dụ 10
Xét hàm số 𝑓 𝑥 = 2𝑥4 − 5𝑥2 + 𝑥 + 1 liên tục trên ℝ nên liên tục trên đoạn [0; 2]
Ta có: 𝑓(0) = 1 ; 𝑓(1) = −1; 𝑓(2) = 15
Vậy phương trình 2𝑥4 − 5𝑥2 + 𝑥 + 1 = 0 1 có ít nhất 2 nghiệm trong khoảng (−2; 2)
Cho phương trình 𝟐𝒙𝟒 − 𝟓𝒙𝟐 + 𝒙 + 𝟏 = 𝟎 𝟏 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (−𝟏; 𝟏).
Suy ra 𝑓(0) 𝑓(1) < 0; 𝑓(1) 𝑓(2) < 0
B Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (−𝟐; 𝟎).
C Phương trình (1) chỉ có 1 nghiệm trong khoảng (−𝟐; 𝟏).
D Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trong khoảng (𝟎; 𝟐).
Trang 42Vậy phương trình 1 − 𝑚2 𝑥5 − 3𝑥 − 1 = 0 có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng (−1; 0).
Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m
Suy ra 𝑓(−1) 𝑓(0) < 0
𝒂) 𝟏 − 𝒎𝟐 𝒙𝟓 − 𝟑𝒙 − 𝟏 = 𝟎 𝒃)𝒎 𝒙 − 𝟏 𝟑 𝒙 − 𝟐 + 𝟐𝒙 − 𝟑 = 𝟎
𝒄)𝒙𝟒 + 𝒎𝒙𝟐 − 𝟐𝒎𝒙 − 𝟐 = 𝟎 𝒅) 𝟏 − 𝒎𝟐 𝒙 + 𝟏 𝟑 + 𝒙𝟐 − 𝒙 − 𝟑 = 𝟎
hay phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m
d) PT có nghiệm trong (-2;-1)
Trang 43Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m
hay phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m
4 ; 𝜋
4
𝒂)𝒄𝒐𝒔𝒙 + 𝒎𝒄𝒐𝒔𝟐𝒙 = 𝟎 𝒃)𝒎 𝟐𝒄𝒐𝒔𝒙 − 𝟐 = 𝟐 𝐬𝐢𝐧 𝟓 𝒙 + 𝟏