1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 11 c5 b17 1 ham so lien tuc tuluan hdg

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới Hạn Hàm Số Liên Tục
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số phân thức hữu tỉ và các hàm số lượng giác ytan ,x ycot ,x y x là những hàm số liên tục trên tập xác định của chúng.. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên tụ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN – 11 – GIỚI HẠN – HÀM SỐ LIÊN TỤC

BÀI 17: HÀM SỐ LIÊN TỤC

1 HÀM SỐ LIÊN TỰC TẠI MỘT ĐIỂM.

Cho hàm số f x 

xác định trên khoảng a b;  và x0a b;  Hàm số yf x 

được gọi là liên tục tại x x nếu  0 lim0    0

Hàm số không liên tục tại x x gọi là gián đoạn tại  0 x 0

2 HÀM SỐ LIÊN TỤC TRÊN MỘT KHOẢNG, TRÊN MỘT ĐOẠN.

Hàm số yf x 

liên tục trên một khoảng a b; 

nếu nó liên tục tại mọi điểm trên khoảng đó Hàm số yf x 

được gọi là liên tục trên a b; 

nếu nó liên tục trên a b; 

        lim , lim

Hàm số đa thức, hàm số ysin ,x ycosx liên tục trên tập  Hàm số phân thức hữu tỉ và các hàm số lượng giác ytan ,x ycot ,x yx là những hàm số liên tục trên tập xác định của chúng

3 MỘT SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN.

Giả sử yf x 

y g x  

là các hàm số liên tục tại điểm x Khi đó:0 a) Các hàm số yf x g x y , f x  g x y , f x g x   

liên tục tại x 0

b) Hàm số

 

 

f x y

g x liên tục tại x nếu 0 g x 0 0

Nhận xét: Nếu hàm số f x 

liên tục trên đoạn a b; 

f a f b    0

thì tồn tại ít nhất một điểm ca b; 

sao cho f c 0

C

H

Ư

Ơ

N

HÀM SỐ LIÊN TỤC

LÝ THUYẾT.

I

=

=

=

I

Trang 2

DẠNG 1: HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM

Câu 1: Xét tính liên tục của hàm số   2

1

f x

x

 tại điểm x 0 2

Lời giải

Tập xđ: D \ 1 , 2 D  

2

1

x

 Vậy hàm số liên tục tại x  0 2

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số 

1

2 3

2 )

(

2

2

x

x x

x x

1

khi x khi x

 tại x0 = 1

Lời giải

Tập xđ: D ,1 D  1 1

2

f 

 

1

x

f x

 

2 2

f x

Vậy hàm số liên tục tại x  0 1

Câu 3: Cho hàm số

3 8 khi 2

1 khi 2

x

x

 

 

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

liên tục tại x 2

Lời giải

,1 D

D   f x 

xác định trên 

Ta có f  2 2m và 1    

3

2

8

2

x

x

Để f x 

liên tục tại x 2 thì    

2

11

2

II

=

=

=

I

Trang 3

Câu 4: Chon hàm số

 

3 3 3

3

x khi x

 

 

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

liên tục tại x 3

Lời giải

Hàm số đã cho xác định trên 

2

f x

Tương tự ta có  

3

nên  

3

lim

 không tồn tại Vậy với mọi, hàm số đã cho không liên tục tại x 3

Câu 5: Xét tính liên tục của hàm số

 

2 , khi 1 1

2 3 , khi 1

  

 

x

x x tại x0 1

Lời giải

Ta có: f  1 1

và    

1

 

2

f x

Suy ra:    

Vậy hàm số gián đoạn tại x1

Câu 6: Cho hàm số

 

, khi 2 2

, khi 2

  

x

x

a x Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số liên tục

tại x2

Lời giải

Ta có: f  2 a

 

 

x

f x

Hàm số liên tục tại x2khi và chỉ khi lim2    2 1

2 6

Trang 4

Câu 7: Cho hàm số

 

 2

2 2

1 , 1

3 , 1 , 1

Tìm k để f x 

gián đoạn tại x1

Lời giải

TXĐ: D. Với x1 ta có:f  1 k2

Với x1 ta có:

lim lim 3 4

;    2

suy ra lim1   4

Vậy để hàm số gián đoạn tại x1khi   2

1

lim

Câu 8: Cho a và b là các số thực khác 0 Tìm hệ thức liên hệ giữa a và b để hàm số

 

2

1 1 khi 0

4 5 khi 0

ax

x



 liên tục tại x 0

Lời giải

Cách 1: Theo kết quả đã biết thì lim0   lim0 1 1

2

f x

x

 

Mặt khác f  0 5b

Để hàm

số đã cho liên tục tại x 0 thìlim0    0 10

Câu 9: Cho hàm số

, 1

, 1

x

ax x Tìm a để hàm số liên tục tại x0 1.

Lời giải

f x

2

1 lim

x

x x

 2

2

Trang 5

Hàm số liên tục tại 0 1    

3

2

x

Câu 10: Cho hàm số

 

khi 1 1

3 khi 1

x

  

 

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm

số gián đoạn tại x 1.

Lời giải

Tập xác định của hàm số là .

Hàm số gián đoạn tại x 1 khi    

2

2

1

x

 

1

x

Câu 11: Cho hàm số

 

2

2

4

2

x

x

 

 

Tìm m để hàm số liên tục tại x  0 2

Lời giải

Tập xác định D 

Ta có  

2

lim

2 2

4 lim

2

x

x x

2

lim 2

2 2 4

   Hàm số đã cho liên tục tại x  khi và chỉ khi 0 2 lim2    2

2

4 m 3m

    m23m 4 0

1 4

m m

  

Câu 12: Cho hàm số

 

2 2

2

4

x x

x x

 liên tục tại x 2 Tính I  a b?

Lời giải

Để hàm f x 

liên tục tại x 2 cần có      

2

2

Trang 6

 2 2 6

fa b 

Suy ra ta được hệ phương trình:

19 16

32

5

16

a b

a

a b b

     

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

 

2 2

2

x

 

 

2

x 

Lời giải

Ta có: f  2 2m 4

2

;

2

2

2

x x

Để hàm số liên tục tại x 2      

Câu 14: Để hàm số

y



 liên tục tại điểm x 1 thì giá trị của a là

Lời giải

Hàm số xác định trên 

Ta có f  1  0

và    

Hàm số đã cho liên tục tại x 1 khi và chỉ khi    

Câu 15: Tìm m để hàm số

 

2 16

4

x

x

 

 liên tục tại điểm x 4

Lời giải

2

16

4

x

x

Hàm số f x 

liên tục tại điểm x 4 nếu      

Trang 7

4 1 8

4

Câu 16: Cho hàm số

 

2

khi 2 2

1

khi 2 2

x x

y f x

x

x

Tìm a để hàm số f x 

liên tục tại x 0 2

Lời giải

Tại x  , ta có:0 2

  2 1

4

f  a

  

x

x

  

2

lim

2 2

lim

2

x

x

 

2

2 2 3 lim

2

x

x

2

2 2 3 lim

2

x

x

2

lim 2 3 1

Để hàm số liên tục tại x  thì 0 2  2 lim2   lim2  

1 1 4

a

4

a

 

Câu 17: Giá trị của tham số a để hàm số

 

1

1 1

1

1 2

x khi x x

f x

ax khi x

 



 liên tục tại điểm x 1 là

Lời giải

 1 1

2

f  a

 

 

x

f x

Hàm số liên tục tại x 1 khi      

1 1

2 2

Trang 8

Câu 18: Giá trị của a để hàm số

1 1

3 2

2 1

6

x

x

f x

a

x

  

 



 liên tục tại x 2

Lời giải

Ta có:  2 2 1

6

a

.

2

Hàm số liên tục tại x 2    

2

2 1 1

x

a

DẠNG 2: HÀM SỐ LIÊN TỤC TRÊN MỘT KHOẢNG

a Các hàm số đa thức, phân thức hữu tỉ, lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng

b Tổng, hiệu, tích của các hàm số liên tục tại x thì cũng liên tục tại 0 x 0

c Nếu hàm số yf x( )và y g x ( )liên tục tại x và 0 g x  thì hàm số( ) 00

( ) ( )

f x y

g x

liên tục tại x 0

Câu 19: Tìm các khoảng liên tục của hàm số

a) y x 33x2 b)x

1 1

x y x

 c) 2

1 2

x y

  ; d)ytanxcosx

Lời giải

a) Hàm số y có tập xác định D  nên hàm số liên tục trên R

b) Hàm số y có tập xác định D \ 1  nên hàm số liên tục trên  ;1 , 1;  

c) Hàm số y có tập xác định D \ 1; 2  

nên hàm số liên tục trên các khoảng

  ; 2 , 2;1 ; 1;    

d) Hàm số y có tập xác định

2

D  k k  

nên hàm số liên tục trên các khoảng

Câu 20: Tìm a để hàm số

2

2

2 2 khi 0 ( )

khi 0

f x



 liên tục trên ¡

Trang 9

Lời giải

Trên 0; ,  ;0

hàm số là các hàm số đa thức nên nó đều liên tục trên các khoảng đó

Để hàm số liên tục trên  ta cần hàm số liên tục tại 0

Vậy hàm số liên tục tại x  khi và chỉ khi 0 2 a 2

Câu 21: Định a để hàm số

3

1 4 ( )

3 2 2 2

ax

f x

x x



 

2 2

khi x khi x

 liên tục trên ¡

Lời giải

Trên 2; ,  ;2

hàm số liên tục trên các khoảng đó

Để hàm số liên tục trên  ta cần hàm số liên tục tại 2

Ta có

 

3

2

2

x

f x

Vậy hàm số liên tục trên  khi và chỉ khi a 0.

Câu 22: Định a để hàm số 2

0 ( )

2 4 0

x

khi x



Lời giải

Trên 0; ,  ;0

hàm số liên tục trên các khoảng đó

Để hàm số liên tục trên  ta cần hàm số liên tục tại 0

Ta có

Vậy hàm số liên tục trên  khi và chỉ khi a 1.

Câu 23: Cho hàm số

 

3 9

, 0 9 , 0 3

, 9

  

 

x

x x

x x

Tìm m để f x 

liên tục trên 0; 

Trang 10

Lời giải

Với x0;9:  3 9 x

f x

x liên tục trên 0;9.

Với x9;

: f x  3

x liên tục trên 9; 

Với x0 ta có f 0 m

Ta có  

3 9

 

x

f x

1 lim

3 9

 

1 6

 Vậy để hàm số liên tục trên 0; 

khi nó phải liên tục tại x0   

0

lim

1 6

m

Câu 24: Cho hàm số

 

2

2 4 3 khi 2 1

khi 2

x

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để

hàm số liên tục trên 

Lời giải Cách 1: Hàm số xác định trên , liên tục trên khoảng 2;  

Ta có  2 3; lim2   lim2  2 4 3 3

Nếu m  thì 6 2   2 2

1

x

f x

  nên hàm số không liên tục tại x  2

Nếu m  thì ta có 6 2   2 2

x

f x

Để hàm số liên tục tại x  thì 2

3

6 m    m  m Với m  thì khi 5 x  , 2   2

1

x

f x

  liên tục trên  ;2

Tóm lại với m  thì hàm số đã cho liên tục trên 5 

Cách 2: Hàm số xác định trên , liên tục trên khoảng 2;  

Ta có  2 3; lim2   lim2  2 4 3 3

Thử lần lượt các giá trị từ A dến C thấy m  thỏa mãn 5 lim2   3

Do đó chọn đáp án

C.

Trang 11

Câu 25: Cho hàm số

 

2 2

2

khi 2,



f x

Giá trị của a để f x 

liên tục trên  là:

Lời giải

TXĐ: D.

Với x 2 ta có hàm số   2 2

liên tục trên khoảng  2; 

Với x 2 ta có hàm số f x   2 a x 2

liên tục trên khoảng  ; 2

Với x 2 ta có f  2 2a2

Để hàm số liên tục tạix 2

f x f x f  2a2 2 2  a  a2 a 2 0

1 2

  

a

Vậy a1hoặc a2 thì hàm số liên tục trên 

Câu 26: Cho hàm số

 

1 2 1

x x

  

Tìm tất cả giá trị của a để hàm số đã cho liên

tục trên 

Lời giải

Tập xác định D 

Ta có: Hàm số liên tục trên các khoảng  ;0

và 0;.

 

1 2 1

x

f x

 

 0 1

f  a

Hàm số liên tục trên  Hàm số liên tục tại điểm x 0 a1 1  a2.

Câu 27: Tìm a để hàm số

 

4 2

4

x x

f x

x



liên tục trên tập xác định

Trang 12

Lời giải

* TXĐ: D 

NX: Hàm số f x liên tục trên các khoảng  ;4

và 4; 

Do đó, để hàm số liên tục trên  ta cần tìm a để hàm số liên tục tại x 4

6

f x

  

  4

lim

4

2 lim

4

x

2

a

  f  4

Cần có:

2

a   a

Câu 28: Cho hàm số

 

3 4 2 3

1 5

2



x x

f x

Xác định a để hàm số liên tục trên 

Lời giải

Với x1, ta có  

3 4 2 3 1

f x

x liên tục trên tập xác định.

 1 5

2

 

Để hàm số liên tục trên  thì hàm số phải liên tục tại x1 Điều này xảy ra khi

    1

2

2

a

Câu 29: Cho hàm số

 

2

2 4 3 khi 2

1

x

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m

để hàm số liên tục trên 

Lời giải Cách 1: Hàm số xác định trên  , liên tục trên khoảng 2; 

Trang 13

Ta có  2 3; lim2   lim2  2 4 3 3

Nếu m 6 thì   2

1

12x 20

x

f x

x

  nên hàm số không liên tục tại x 2 Nếu m 6 thì ta có   2

2 x 3 2 6

x

f x

Để hàm số liên tục tại x 2 thì

3

6 m    m  m Với m 5 thì khi x 2   2 1

10x 17

x

f x

x

  liên tục trên  ;2 Tóm lại với m 5 thì hàm số đã cho liên tục trên 

Câu 30: Cho a , b là hai số thực sao cho hàm số

 

2

1

x ax b

x

 

 liên tục trên  Tính

a b

Lời giải

Ta có f  1 2a 1

Để hàm số liên tục trên  thì phải tồn tại  

2

1

x ax b

f x

x

 

 và    

1

Để tồn tại

2 1

lim

1

x

x ax b x

 

 thì x2ax b x1 1   a b 0 ba1

2

x ax b

 

Do đó để hàm số liên tục trên  thì    

1

      Suy ra b 4

Vậy a b 7

Câu 31: Nếu hàm số

 

10 khi 10

liên tục trên R thì a b bằng

Lời giải

Với x  5 ta có f x  x2 ax b , là hàm đa thức nên liên tục trên   ; 5

Với 5x10 ta có f x    , là hàm đa thức nên liên tục trên x 7 5;10

Với x 10 ta có f x  ax b 10

, là hàm đa thức nên liên tục trên 10; 

Trang 14

Để hàm số liên tục trên R thì hàm số phải liên tục tại x 5 và x 10.

Ta có:

 5 12

f 

; f  10 17

  5

lim

5

lim

 

5a b 25

Hàm số liên tục tại x 5 và x 10 khi

a b

a b

a b

a b

  

 

 

2 3

a b

 



  a b 1

Câu 32: Tìm tham số thực m để hàm số yf x 

khi 4 4

1 khi 4

x x

  



 

 liên tục tại điểm x  0 4

Lời giải

Tập xác định: D 

Ta có:

+  

2

12

4

f x

x

 

4

lim

4

x

x

 

4

lim 3

 

7

 + f 4 4m 1

Hàm số f x 

liên tục tại điểm x  khi và chỉ khi 0 4 lim4    4

2

m

Câu 33: Biết rằng hàm số

 

2

5 6

2

x

 

 

liên tục trên  và n là một số thực tùy ý Giá trị của m bằng

Lời giải

Ta có    

 

2

2

f x

x

2

 

1



2m n

Trang 15

 2 2

f   m n

Để hàm số liên tục tại x 2 thì    

2m n 1

1 2

n

DẠNG 3: CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM Câu 34: CMR phương trình sau đây có nghiệm: x4 3x 1 0

Lời giải

Xét hàm số f x  x4 3x1

liên tục trên R nên cũng liên tục trên đoạn 0;1

 0 1 0,  1 1 0    1 1 0

f   f    f f Vậy phương trình có ít nhất một nghiệm trên

khoảng 0;1

ĐPcm

Câu 35: CMR phương trình 2 3 6 1 0

x

x có 3 nghiệm trong khoảng.

Lời giải

Xét hàm số f x  2x3 6x1

liên tục trên R nên cũng liên tục trên các đoạn

2; 1 ; 1;1 ; 1;2     

 2 3 0,  1 5 0,  1 3,  2 5

Vậy trên mỗi khoảng 2; 1 ; 1;1 ; 1;2     

phương trình có ít nhất nghiệm Mà ba khoảng này rời nhau nên phương trình có 3 nghiệm trong khoảng 2;2

Câu 36: CMR phương trình x3m3x2 1 m x   luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.1 0

Lời giải

Xét hàm số f x  x3m3x21 m x  liên tục trên R nên cũng liên tục trên các đoạn1

0;1

 0 1 0,  1 4 0,

Vậy trên khoảng 0;1

phương trình có ít nhất nghiệm

Câu 37: CMR phương trình acos 3x b cos 2x c cosxsinx0 luôn có nghiệm trên 0; 2

Lời giải

Xét hàm số f x acos3x b cos 2x c cosxsinx

liên tục trên R nên cũng liên tục trên các đoạn 0;2

Trang 16

 0 , 1

2

f   a b c f   b

2

f    a b c f   b

 

ff   f   f   

    nên suy ra nếu không có giá trị nào trong bốn giá trị bằng 0 thì ít nhất có một giá trị âm và dương Từ đó suy ra điều phải chứng minh

Câu 38: Chứng minh rằng với mọi giá trị thực của tham số m phương trình sau luôn có nghiệm

3

m

     

Lời giải

TXĐ: D R  \{ 3;0} 

Trên D, phương trình đã cho tương đương với phương trình:

3

( 2)( 3)( 1) 0

mxxxx   x

Đặt f x ( )  mx  ( x  2)( x  3)( x3 x  1)

Nhận xét f liên tục trên R và

( 3) (0) 18 (0) (2) 12

 



TH1: Nếu m = 0, phương trình luôn có 1 nghiệm x = 2

TH2: Nếu m  0 (*) có ít nhất một nghiệm thuộc ( 3;0)  hoặc

Suy ra:  m R, luôn có ít nhất một nghiệm thuộc D.

Vậy:  m R, phương trình đã cho luôn có ít nhất một nghiệm

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm:

2m2 5m2 x12017x2018 22x 3 0

Lời giải

+ Nếu 2m2 5m 2 0 thì phương trình đã cho trở thành

3

2 3 0

2

   

+ Nếu 2m2 5m 2 0 phương trình đã cho là một đa thưc bậc lẻ nên phương trình có ít nhất một nghiệm

Vậy với mọi m  , phương trình đã cho luôn có ít nhất một nghiệm

Câu 40: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình x3 3x22m 2x m  3 0 có

ba nghiệm x , 1 x , 2 x thỏa mãn 3 x1   1 x2 x 3

Lời giải

Trang 17

Đặt f x x3 3x22m 2x m  3 Ta thấy hàm số liên tục trên 

Điều kiện cần: af  1   0 m 5 0  m 5

Điều kiện đủ: với m 5 ta có

*) lim  

    

nên tồn tại a 1 sao cho f a  0

Mặt khác f  1 m 5 0 Suy ra f a f    1 0.

Do đó tồn tại x1a; 1 

sao cho f x 1 0

*) f  0  m 3 0 , f  1 0 Suy ra f    0 f 1 0.

Do đó tồn tại x2  1;0

sao cho f x 2 0

*) lim  

  

nên tồn tại b0 sao cho f b 0

Mặt khác f  0 0 Suy ra f    0 f b 0.

Do đó tồn tại x30;b

sao cho f x 3 0

Vậy m 5 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 1: Với mọi giá trị thực của tham số m, chứng minh phương trình

m22m3 x4 5x244x3 9x0

luôn có ít nhất ba nghiệm thực

Lời giải

Đặt    2   4 2  3

là hàm số liên tục trên

2 14

f , f 1 5, f  1 5, f  2 14

Ta có : f 2  f 1 0

, f 1 1 f   0, f  1 f  2 0

với mọi  m

  0

f x

  luôn có ít nhất 1 nghiệm trên mỗi khoảng   2; 1 ,  1;1, 1; 2 .

Câu 2: Vậy với mọi số thực m thì phương trình đã cho có ít nhất 3 nghiệm thực Chứng minh rằng

phương trình 1 m x2 5 3x 1 0

luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m.

Lời giải

Xét hàm số f x( ) 1 m x2 5 3x1

f(0) 1 0 và f 1 m2 1 0 nên f(0).f  10 với mọi m.

Ngày đăng: 12/10/2023, 22:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w