Giá trị của V là Câu 13: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng tạo ra khí là A.. Số chất trong dãy trên tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là Câu 29: Cho
Trang 1ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II – ĐỀ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dãy gồm các axit được xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A HF, HI, HCl, HBr B HF, HCl, HBr, HI C HI, HCl, HBr, HF D HI, HBr, HCl, HF
Câu 2: Hai cốc (1) và (2) đều chứa cùng một thể tích dung dịch H2SO4 1M Lần lượt cho m gam Zn ở dạng hạt vào cốc (1) và m gam Zn ở dạng bột vào cốc (2) Thời gian để Zn tan hết trong hai cốc (1) và cốc (2) lần lượt là t1 và t2 Mối quan hệ giữa t1 và t2 là
A. t1 = 0,5t2 B. t1 < t2 C t1 > t2 D t1 = t2
Câu 3: Để nhận biết các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI, Na2S, người ta dùng dung dịch
Câu 4: Chất nào sau đây là muối hỗn tạp?
Câu 5: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với khí Cl2 dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong men răng của con người và động vật có chứa hợp chất của flo
B Brom là chất lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi và rất độc
C Iot tác dụng với dung dịch hồ tinh bột tạo ra hợp chất màu xanh tím
D Trong tự nhiên, clo tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất
Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn V lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch chứa 19,9 gam muối Giá trị của V là
Câu 8: Axit nào sau đây yếu hơn axit cacbonic?
A Axit bromhiđric B Axit sunfuric C Axit sunfuhiđric D Axit sunfurơ
Câu 9: Công thức hóa học của criolit là
A CaF2 B Na3AlF6 C KCl.MgCl2.6H2O D FeS2
Câu 10: Halogen nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 11: Ozon, nước Javen, khí sunfurơ đều có khả năng tẩy màu vì chúng đều có
A tính hấp thụ tia UV B tính oxi hóa C. tính khử D. tính hấp thụ màu
Câu 12: Cho 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 24 gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được V lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của V là
Câu 13: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) tạo ra khí là
A Ba(NO3)2, Fe2O3, Al, FeS2 B Mg, Cu(OH)2, Au, NaHSO3
C. ZnO, NaBr, Pt, C12H22O11 D KI, FeS, C12H22O11, Na2CO3
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 23,64 gam muối cacbonat của kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl dư, thu được 2,688 lít khí (đktc) Kim loại trên là
Câu 15: Để trung hòa 100 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1M cần vừa đủ m gam dung dịch HCl 20% Giá trị của m là
Câu 16: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A Oxit sắt từ và dung dịch H2SO4 loãng B Photpho và dung dịch H2SO4 đặc (nóng)
C Kim loại nhôm và dung dịch HCl D Khí sunfurơ và nước Cl2
Trang 2Câu 17: Cho 9,7 gam ZnS vào 160 ml dung dịch HCl 1M, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Đốt quặng pirit sắt trong không khí (b) Cho Na2S2O3 vào dung dịch HCl
(c) Cho KHSO3 vào dung dịch H2SO4 loãng (d) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (e) Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong O2 dư (g) Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm tạo ra khí SO2 là
Câu 19: Cho 15,2 gam hỗn hợp ba kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được dung dịch chứa 44 gam muối và V lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của V là
Câu 20: Chất nào sau đây tác dụng được với O3 nhưng không tác dụng được với O2?
Câu 21: Điểm giống nhau giữa SO2 và SO3 là
A đều tác dụng được với nước B đều là chất khí ở điều kiện thường
C đều có tính khử D đều là oxit trung tính
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các đơn chất halogen đều tan nhiều trong nước
(b) H2SO4 đặc có tính háo nước nên được dùng để làm khô một số khí ẩm
(c) Trong các hợp chất, các halogen đều có số oxi hóa là –1; +1; +3; +5; +7
(d) Hơi nước nóng bị bốc cháy khi tiếp xúc với khí F2
(e) Nước Javen là dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaCl và NaClO
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Cho phản ứng sau: 2H2O2 (l) MnO 2 2H2O(l) + O2 (k) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới tốc độ của phản ứng trên?
A Chất xúc tác B Áp suất C Nồng độ D Nhiệt độ
Câu 24: Cho 100 ml dung dịch chứa K2S 0,5M và NaI 0,2M tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 25: Dung dịch nào sau đây được dùng để khắc chữ, vẽ hình lên thủy tinh?
Câu 26: Chất nào sau đây có tính nhạy sáng nên được dùng để tráng lên phim?
Câu 27: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng với
A kim loại Cu B khí H2 C khí O2 D kim loại Fe
Câu 28: Cho dãy gồm các chất sau: MgO, CaCO3, CuS, Ag, C12H22O11, NaCl, Al(OH)3 Số chất trong dãy trên tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 29: Cho thuốc tím phản ứng với dung dịch HCl, thu được khí nào sau đây?
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba kim loại (có hóa trị không đổi) tác dụng với O2 dư, thu được 24,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hòa tan hết Y trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch Z chứa 52,1 gam muối Giá trị của m là
B PHẦN TỰ LUẬN
Trang 3(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Trang 4ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II – ĐỀ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dãy gồm các axit được xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A HF, HI, HCl, HBr B HF, HCl, HBr, HI C HI, HCl, HBr, HF D HI, HBr, HCl, HF
Câu 2: Hai cốc (1) và (2) đều chứa cùng một thể tích dung dịch H2SO4 1M Lần lượt cho m gam Zn ở dạng hạt vào cốc (1) và m gam Zn ở dạng bột vào cốc (2) Thời gian để Zn tan hết trong hai cốc (1) và cốc (2) lần lượt là t1 và t2 Mối quan hệ giữa t1 và t2 là
A. t1 = 0,5t2 B. t1 < t2 C t1 > t2 D t1 = t2
Câu 3: Để nhận biết các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI, Na2S, người ta dùng dung dịch
Câu 4: Chất nào sau đây là muối hỗn tạp?
Câu 5: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với khí Cl2 dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong men răng của con người và động vật có chứa hợp chất của flo
B Brom là chất lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi và rất độc
C Iot tác dụng với dung dịch hồ tinh bột tạo ra hợp chất màu xanh tím
D Trong tự nhiên, clo tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất
Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn V lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch chứa 19,9 gam muối Giá trị của V là
Câu 8: Axit nào sau đây yếu hơn axit cacbonic?
A Axit bromhiđric B Axit sunfuric C Axit sunfuhiđric D Axit sunfurơ
Câu 9: Công thức hóa học của criolit là
A CaF2 B Na3AlF6 C KCl.MgCl2.6H2O D FeS2
Câu 10: Halogen nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 11: Ozon, nước Javen, khí sunfurơ đều có khả năng tẩy màu vì chúng đều có
A tính hấp thụ tia UV B tính oxi hóa C. tính khử D. tính hấp thụ màu
Câu 12: Cho 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 24 gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được V lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của V là
Câu 13: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) tạo ra khí là
A Ba(NO3)2, Fe2O3, Al, FeS2 B Mg, Cu(OH)2, Au, NaHSO3
C. ZnO, NaBr, Pt, C12H22O11 D KI, FeS, C12H22O11, Na2CO3
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 23,64 gam muối cacbonat của kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl dư, thu được 2,688 lít khí (đktc) Kim loại trên là
Câu 15: Để trung hòa 100 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1M cần vừa đủ m gam dung dịch HCl 20% Giá trị của m là
Câu 16: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A Oxit sắt từ và dung dịch H2SO4 loãng B Photpho và dung dịch H2SO4 đặc (nóng)
C Kim loại nhôm và dung dịch HCl D Khí sunfurơ và nước Cl2
Trang 5Câu 17: Cho 9,7 gam ZnS vào 160 ml dung dịch HCl 1M, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Đốt quặng pirit sắt trong không khí (b) Cho Na 2 S 2 O 3 vào dung dịch HCl
(c) Cho KHSO 3 vào dung dịch H 2 SO 4 loãng (d) Cho Cu vào dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng (e) Đốt cháy hoàn toàn khí H 2 S trong O 2 dư (g) Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm tạo ra khí SO2 là
Câu 19: Cho 15,2 gam hỗn hợp ba kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được dung dịch chứa 44 gam muối và V lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của V là
Câu 20: Chất nào sau đây tác dụng được với O3 nhưng không tác dụng được với O2?
Câu 21: Điểm giống nhau giữa SO2 và SO3 là
A đều tác dụng được với nước B đều là chất khí ở điều kiện thường
C đều có tính khử D đều là oxit trung tính
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các đơn chất halogen đều tan nhiều trong nước
(b) H 2 SO 4 đặc có tính háo nước nên được dùng để làm khô một số khí ẩm
(c) Trong các hợp chất, các halogen đều có số oxi hóa là –1; +1; +3; +5; +7
(d) Hơi nước nóng bị bốc cháy khi tiếp xúc với khí F 2
(e) Nước Javen là dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaCl và NaClO
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Cho phản ứng sau: 2H2O2 (l) MnO 2 2H2O(l) + O2 (k) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới tốc độ của phản ứng trên?
A Chất xúc tác B Áp suất C Nồng độ D Nhiệt độ
Câu 24: Cho 100 ml dung dịch chứa K2S 0,5M và NaI 0,2M tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 25: Dung dịch nào sau đây được dùng để khắc chữ, vẽ hình lên thủy tinh?
Câu 26: Chất nào sau đây có tính nhạy sáng nên được dùng để tráng lên phim?
Câu 27: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng với
A kim loại Cu B khí H2 C khí O2 D kim loại Fe
Câu 28: Cho dãy gồm các chất sau: MgO, CaCO 3, CuS, Ag, C12H22O11, NaCl, Al(OH)3 Số chất trong dãy trên tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 29: Cho thuốc tím phản ứng với dung dịch HCl, thu được khí nào sau đây?
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba kim loại (có hóa trị không đổi) tác dụng với O2 dư, thu được 24,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hòa tan hết Y trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch Z chứa 52,1 gam muối Giá trị của m là
B PHẦN TỰ LUẬN
Trang 6(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Trang 7ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II – ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dãy gồm các axit được xếp theo chiều tính axit giảm dần từ trái sang phải là
A HCl, HBr, H2SO3, HClO, H2CO3 B HBr, HCl, H2SO3, H2CO3, HClO
C H2CO3, HClO, H2SO3, HBr, HCl D HClO, H2CO3, H2SO3, HCl HBr
Câu 2: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A Fe3O4, NaBr, Zn, K2SO3 B ZnO, Ag, AgNO3, Fe(OH)3
C AgNO3, Fe, KOH, NaHS D K2SO4, MgCO3, K2S, Al
Câu 3: Cặp chất nào sau đây tác dụng được với nhau tạo ra khí và kết tủa?
A AgNO3 và NaBr B KHSO4 và K2CO3 C Na2S2O3 và HCl D H2SO4 và Ba(OH)2
Câu 4: Cho 17,6 gam FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 120 gam dung dịch NaOH 10%, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 5: Nước Javen là dung dịch chứa
A NaCl và NaClO B. NaClO và NaClO3 C. HCl và HClO D NaClO2 và NaClO4
Câu 6: Hòa tan hết 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI trong nước dư, thu được dung dịch Y Sục khí Cl2 dư vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chứa 58,5 gam muối Phần trăm khối lượng của NaCl trong X là
Câu 7: Trong nước biển có chứa khoảng 2% NaBr theo khối lượng Từ 1 tấn nước biển có thể sản xuất được tối đa m kg Br2 Biết hiệu suất của cả quá trình là 70% Giá trị của m là
Câu 8: Dãy gồm các kim loại đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội là
A Al, Cr, Fe B. Mg, Na, Ca C. Zn, Ba, Mg D. Cu, K, Zn
Câu 9: Halogen nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu ở điều kiện thường?
Câu 10: Cho phản ứng: Br2 + HCOOH 2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là 0,012 mol/l, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là
A 2.10–4 (mol/l.s) B 4.10–5 (mol/l.s) C 2.10–5 (mol/l.s) D 4.10–4 (mol/l.s)
Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch KHCO3 (b) Dẫn khí Cl2 qua dung dịch NaI
(c) Nung hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 (d) Cho dung dịch HF vào bình thủy tinh
(e) Dẫn khí H2S qua dung dịch Mg(NO3)2 (f) Sục khí CO2 vào dung dịch NaClO
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 12: Cho phương trình phản ứng sau: NaX (rắn) + H2SO4 (đặc) to Na2SO4 + HX Halogen X
có thể là
A Cl, Br, I B F, Cl, Br C F, Cl, Br, I D F, Cl
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc (nguội, dư), thu được 3,36 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là
Câu 14: Để làm sạch khí Cl2 khi điều chế trong phòng thí nghiệm, người ta dẫn khí thu được lần lượt
đi qua bình (1) đựng dung dịch chất X và bình (2) đựng dung dịch chất Y Các chất X và Y lần lượt là
A NaCl bão hòa và H2SO4 đặc B H2SO4 đặc và NaCl bão hòa
C NaOH bão hòa và H2SO4 đặc D H2SO4 đặc và NaOH bão hòa
Trang 8Câu 15: Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
A nồng độ chất tham gia bằng nồng độ chất sản phẩm
B trong hệ phản ứng không còn các chất tham gia
C nhiệt độ của hệ phản ứng không đổi
D. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Câu 16: Cho 9,14 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Mg trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y; 7,84 lít khí (đktc) và 2,54 gam chất rắn Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 17: Khi cho chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì sẽ xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?
Câu 18: Dãy gồm các kim loại không phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là
A Zn, Fe, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Cr, Fe D Mg, Al, Zn
Câu 19: Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (b) CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k)
(c) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (d) N2O4 (k) 2NO2 (k)
(e) PCl3 (k) + Cl2 (k) PCl5 (k) (f) C (r) + CO2 (k) 2CO (k)
Số cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất chung của hệ là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khí oxi?
A Là chất khí ở điều kiện thường B Có tính oxi hóa mạnh
C Tan nhiều trong nước D Cần cho sự hô hấp và sự cháy
Câu 21: Cho dãy gồm các chất sau: O3, HCl, SO2, O2, S, Br2, NaI Số chất trong dãy trên có tính oxi hóa là
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaBr, tạo ra kết tủa màu vàng đậm
(b) NaClO và CaOCl2 đều là muối hỗn tạp và có tính oxi hóa mạnh
(c) Tất cả các halogen đều là chất khí ở điều kiện thường
(d) Thành phần chính của quặng cacnalit là NaCl.CaCl2.6H2O
(e) H2S và SO2 đều có thể làm mất màu dung dịch Br2
Số phát biểu sai là
Câu 23: Hợp chất nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 24: Dẫn khí SO2 qua dung dịch nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa?
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Al tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được 6,72 lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Mặt khác, để hòa tan hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 4M Giá trị của V là
B PHẦN TỰ LUẬN
NaClAgClCl Br H SO H SSO SO
Trang 9ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II – ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dãy gồm các axit được xếp theo chiều tính axit giảm dần từ trái sang phải là
A HCl, HBr, H2SO3, HClO, H2CO3 B HBr, HCl, H2SO3, H2CO3, HClO
C H2CO3, HClO, H2SO3, HBr, HCl D HClO, H2CO3, H2SO3, HCl HBr
Câu 2: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A Fe3O4, NaBr, Zn, K2SO3 B ZnO, Ag, AgNO3, Fe(OH)3
C AgNO3, Fe, KOH, NaHS D K2SO4, MgCO3, K2S, Al
Câu 3: Cặp chất nào sau đây tác dụng được với nhau tạo ra khí và kết tủa?
A AgNO3 và NaBr B KHSO4 và K2CO3 C Na2S2O3 và HCl D H2SO4 và Ba(OH)2
Câu 4: Cho 17,6 gam FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 120 gam dung dịch NaOH 10%, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 5: Nước Javen là dung dịch chứa
A NaCl và NaClO B. NaClO và NaClO3 C. HCl và HClO D NaClO2 và NaClO4
Câu 6: Hòa tan hết 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI trong nước dư, thu được dung dịch Y Sục khí Cl2 dư vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chứa 58,5 gam muối Phần trăm khối lượng của NaCl trong X là
Câu 7: Trong nước biển có chứa khoảng 2% NaBr theo khối lượng Từ 1 tấn nước biển có thể sản xuất được tối đa m kg Br2 Biết hiệu suất của cả quá trình là 70% Giá trị của m là
Câu 8: Dãy gồm các kim loại đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội là
A Al, Cr, Fe B. Mg, Na, Ca C. Zn, Ba, Mg D. Cu, K, Zn
Câu 9: Halogen nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu ở điều kiện thường?
Câu 10: Cho phản ứng: Br2 + HCOOH 2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là 0,012 mol/l, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là
A 2.10–4 (mol/l.s) B 4.10–5 (mol/l.s) C 2.10–5 (mol/l.s) D 4.10–4 (mol/l.s)
Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch KHCO 3 (b) Dẫn khí Cl 2 qua dung dịch NaI
(c) Nung hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 (d) Cho dung dịch HF vào bình thủy tinh
(e) Dẫn khí H2S qua dung dịch Mg(NO3)2 (f) Sục khí CO 2 vào dung dịch NaClO
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 12: Cho phương trình phản ứng sau: NaX (rắn) + H2SO4 (đặc) to Na2SO4 + HX Halogen X
có thể là
A Cl, Br, I B F, Cl, Br C F, Cl, Br, I D F, Cl
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc (nguội, dư), thu được 3,36 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là
Câu 14: Để làm sạch khí Cl2 khi điều chế trong phòng thí nghiệm, người ta dẫn khí thu được lần lượt
đi qua bình (1) đựng dung dịch chất X và bình (2) đựng dung dịch chất Y Các chất X và Y lần lượt là
A NaCl bão hòa và H2SO4 đặc B H2SO4 đặc và NaCl bão hòa
C NaOH bão hòa và H2SO4 đặc D H2SO4 đặc và NaOH bão hòa
Trang 10Câu 15: Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
A nồng độ chất tham gia bằng nồng độ chất sản phẩm
B trong hệ phản ứng không còn các chất tham gia
C nhiệt độ của hệ phản ứng không đổi
D. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Câu 16: Cho 9,14 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Mg trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y; 7,84 lít khí (đktc) và 2,54 gam chất rắn Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 17: Khi cho chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì sẽ xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?
Câu 18: Dãy gồm các kim loại không phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là
A Zn, Fe, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Cr, Fe D Mg, Al, Zn
Câu 19: Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) 2SO 2 (k) + O2 (k) 2SO 3 (k) (b) CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k)
(c) N 2 (k) + 3H2 (k) 2NH 3 (k) (d) N2O4 (k) 2NO2 (k)
(e) PCl 3 (k) + Cl2 (k) PCl 5 (k) (f) C (r) + CO2 (k) 2CO (k)
Số cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất chung của hệ là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khí oxi?
A Là chất khí ở điều kiện thường B Có tính oxi hóa mạnh
C Tan nhiều trong nước D Cần cho sự hô hấp và sự cháy
Câu 21: Cho dãy gồm các chất sau: O 3 , HCl, SO 2 , O 2 , S, Br 2, NaI Số chất trong dãy trên có tính oxi hóa là
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch AgNO 3 tác dụng với dung dịch NaBr, tạo ra kết tủa màu vàng đậm
(b) NaClO và CaOCl 2 đều là muối hỗn tạp và có tính oxi hóa mạnh
(c) Tất cả các halogen đều là chất khí ở điều kiện thường
(d) Thành phần chính của quặng cacnalit là NaCl.CaCl 2 6H 2 O
(e) H2S và SO2 đều có thể làm mất màu dung dịch Br2
Số phát biểu sai là
Câu 23: Hợp chất nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 24: Dẫn khí SO2 qua dung dịch nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa?
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Al tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được 6,72 lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Mặt khác, để hòa tan hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 4M Giá trị của V là
B PHẦN TỰ LUẬN
NaClAgClCl Br H SO H SSO SO