Quá trình oxi hóa của phản ứng trên là Câu 2: Cho các phát biểu sau: a Tất cả các nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.. Số nguyên tố kim loại trong
Trang 1ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cho phản ứng sau: Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O Quá trình oxi hóa của phản ứng trên là
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron
(b) Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số electron
(c) Nguyên tử khối coi như bằng số khối (khi không cần độ chính xác cao)
(d) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton
(e) Chỉ có hạt nhân nguyên tử 147N mới có tỉ lệ giữa số proton và số nơtron là 1 : 1
Số phát biểu đúng là
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 26 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 3 và nhóm IIIA B. chu kì 4 và nhóm IIB
C chu kì 3 và nhóm VA D chu kì 4 và nhóm VIIIB
Câu 4: Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, tính bazơ của các hiđroxit của những nguyên tố trong chu kì 3
A tăng dần B giảm dần C không đổi D giảm rồi tăng
Câu 5: Nguyên tố gali (Ga) có hai đồng vị Đồng vị I có số hạt mang điện là 62 và có số hạt không mang điện chiếm 38% tổng số hạt Số nơtron của đồng vị II nhiều hơn số nơtron của đồng vị I là 2 Nguyên tử khối trung bình của Ga là 69,8 Phần trăm số nguyên tử của đồng vị I và II lần lượt là
A 60% và 40% B 40% và 60% C 70% và 30% D 30% và 70%
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự trao đổi electron giữa các chất phản ứng
B Trong tất cả các đơn chất, số oxi hóa của nguyên tố bằng không
C Trong hợp chất KCl, điện hóa trị của K là 2+ và điện hóa trị của Cl là 2–
D Trong phân tử NH3, chứa ba liên kết cộng hóa trị phân cực
Câu 7: Nguyên tố Ca (Z = 20) là
A nguyên tố p B nguyên tố s C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 8: Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm VIIIA?
A Ne (Z = 10) B He (Z = 2) C Ar (Z = 18) D Fe (Z = 26)
Câu 9: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3 Vậy công thức hợp chất khí với hiđro là
Câu 10: Cho dãy gồm các nguyên tố sau: X (Z = 9), Y (Z = 13), Z (Z = 18), T (Z = 29) Số nguyên tố kim loại trong dãy trên là
Câu 11: Nguyên tố X có hóa trị trong oxit cao nhất bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro Trong hợp chất khí với hiđro, khối lượng của X gấp 7 lần khối lượng của hiđro Nguyên tố X là
Trang 2Câu 12: Số oxi hóa của nitơ trong N O, Al(NO ) , NH , NO
A +5; +3; +1; –3 B +1; +5; –3; +3 C +5; +3; –3; +1 D –3; +3; +1; +5
Câu 13: Hòa tna hết 46,8 gam hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại (kế tiếp nhau trong nhóm IIA) trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 52,3 gam muối clorua Hai kim loại trên là (Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137)
A Sr và Ba B Ca và Sr C Mg và Ca D Be và Mg
Câu 14: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều độ âm điện giảm dần từ trái sang phải là
A 19K, 11Na, 16S, 8O B 11Na, 16S, 8O, 19K C 16S, 8O, 19K, 11Na D.8O, 16S, 11Na, 19K
Câu 15: Nguyên tố X thuộc chu kì 2 và nhóm VIA Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X là
Câu 16: Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A tính kim loại và bán kính nguyên tử đều giảm dần
B tính kim loại giảm dần và bán kính nguyên tử tăng dần
C tính kim loại và bán kính nguyên tử đều tăng dần
D tính kim loại tăng dần và bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 17: Công thức hiđroxit cao nhất của nguyên tố R thuộc chu kì 3 và nhóm VA là
Câu 18: Nguyên tử X có tổng số electron trên các phân lớp s là 5 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 19: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
Câu 20: Cho phản ứng sau: NaCrO2 + Cl2 + NaOH Na2CrO4 + NaCl + H2O Chất có vai trò oxi hóa trong phản ứng trên là
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Cho phương trình phản ứng sau:
Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O a) Hãy cân bằng phương trình phản ứng trên
b) Hãy cho biết trong phương trình phản ứng trên, chất nào là chất oxi hóa và chất nào là chất khử?
Câu 2: Hòa tan hết 4 gam oxit của một kim loại thuộc nhóm IIA trong 182,5 gam dung dịch HCl 10%, thu được dung dịch X Để trung hòa hết lượng axit dư trong X cần vừa đủ 150 ml dung dịch KOH 2M a) Xác định công thức của oxit kim loại trên
b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch X
-HẾT -
Thí sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 3ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cho phản ứng sau: Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O Quá trình oxi hóa của phản ứng trên là
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron
(b) Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số electron
(c) Nguyên tử khối coi như bằng số khối (khi không cần độ chính xác cao)
(d) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton
(e) Chỉ có hạt nhân nguyên tử 147N mới có tỉ lệ giữa số proton và số nơtron là 1 : 1
Số phát biểu đúng là
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 26 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 3 và nhóm IIIA B. chu kì 4 và nhóm IIB
C chu kì 3 và nhóm VA D chu kì 4 và nhóm VIIIB
Câu 4: Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, tính bazơ của các hiđroxit của những nguyên tố trong chu kì 3
A tăng dần B giảm dần C không đổi D giảm rồi tăng
Câu 5: Nguyên tố gali (Ga) có hai đồng vị Đồng vị I có số hạt mang điện là 62 và có số hạt không mang điện chiếm 38% tổng số hạt Số nơtron của đồng vị II nhiều hơn số nơtron của đồng vị I là 2 Nguyên tử khối trung bình của Ga là 69,8 Phần trăm số nguyên tử của đồng vị I và II lần lượt là
A 60% và 40% B 40% và 60% C 70% và 30% D 30% và 70%
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự trao đổi electron giữa các chất phản ứng
B Trong tất cả các đơn chất, số oxi hóa của nguyên tố bằng không
C Trong hợp chất KCl, điện hóa trị của K là 2+ và điện hóa trị của Cl là 2–
D Trong phân tử NH3, chứa ba liên kết cộng hóa trị phân cực
Câu 7: Nguyên tố Ca (Z = 20) là
A nguyên tố p B nguyên tố s C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 8: Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm VIIIA?
A Ne (Z = 10) B He (Z = 2) C Ar (Z = 18) D Fe (Z = 26)
Câu 9: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3 Vậy công thức hợp chất khí với hiđro là
Câu 10: Cho dãy gồm các nguyên tố sau: X (Z = 9), Y (Z = 13), Z (Z = 18), T (Z = 29) Số nguyên tố
kim loại trong dãy trên là
Câu 11: Nguyên tố X có hóa trị trong oxit cao nhất bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro Trong hợp chất khí với hiđro, khối lượng của X gấp 7 lần khối lượng của hiđro Nguyên tố X là
Trang 4Câu 12: Số oxi hóa của nitơ trong N O, Al(NO ) , NH , NO
A +5; +3; +1; –3 B +1; +5; –3; +3 C +5; +3; –3; +1 D –3; +3; +1; +5
Câu 13: Hòa tna hết 46,8 gam hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại (kế tiếp nhau trong nhóm IIA) trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 52,3 gam muối clorua Hai kim loại trên là (Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137)
A Sr và Ba B Ca và Sr C Mg và Ca D Be và Mg
Câu 14: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều độ âm điện giảm dần từ trái sang phải là
A 19K, 11Na, 16S, 8O B 11Na, 16S, 8O, 19K C 16S, 8O, 19K, 11Na D.8O, 16S, 11Na, 19K
Câu 15: Nguyên tố X thuộc chu kì 2 và nhóm VIA Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X là
Câu 16: Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A tính kim loại và bán kính nguyên tử đều giảm dần
B tính kim loại giảm dần và bán kính nguyên tử tăng dần
C tính kim loại và bán kính nguyên tử đều tăng dần
D tính kim loại tăng dần và bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 17: Công thức hiđroxit cao nhất của nguyên tố R thuộc chu kì 3 và nhóm VA là
Câu 18: Nguyên tử X có tổng số electron trên các phân lớp s là 5 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 19: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
Câu 20: Cho phản ứng sau: NaCrO2 + Cl2 + NaOH Na2CrO4 + NaCl + H2O Chất có vai trò oxi hóa trong phản ứng trên là
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Cho phương trình phản ứng sau:
Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O a) Hãy cân bằng phương trình phản ứng trên
b) Hãy cho biết trong phương trình phản ứng trên, chất nào là chất oxi hóa và chất nào là chất khử?
Câu 2: Hòa tan hết 4 gam oxit của một kim loại thuộc nhóm IIA trong 182,5 gam dung dịch HCl 10%, thu được dung dịch X Để trung hòa hết lượng axit dư trong X cần vừa đủ 150 ml dung dịch KOH 2M a) Xác định công thức của oxit kim loại trên
b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch X
-HẾT -
Thí sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 5ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Nguyên tố X thuộc chu kì 4 và nhóm IIA Cấu hình electron của nguyên tử X là
A [Ar]4s2 B [Ar]3s2 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d104s2
Câu 2: Số electron tối đa của lớp L và lớp M lần lượt là
Câu 3: Hợp chất của lưu huỳnh đóng vai trò là chất khử trong phản ứng nào sau đây?
A Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
B Cu + 2H2SO4 (đặc) to CuSO4 + SO2 + 2H2O
C SO2 + 6HI H2S + 3I2 + 2H2O
D SO2 + Fe2(SO4)3 + 2H2O 2FeSO4 + 2H2SO4
Câu 4: Dãy gồm các phân tử có chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là
A. H2O, N2, CH4, HCl B. HCl, NH3, H2O, C2H2
C CH4, H2O, KCl, NH3 D CaO, C2H4, NH3, HCl
Câu 5: Nguyên tố R có cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng là 3s23p4 Trong oxit cao nhất, phần trăm khối lượng của oxi là 60% Nguyên tố R là
Câu 6: Công thức cấu tạo của CO2 là
A O C O. B O C O. C O C O. D O C O.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nhóm IA trong bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố kim loại kiềm (trừ hiđro)
B Đồng vị là những nguyên tử có cùng số nơtron nhưng khác nhau số proton
C Quá trình oxi hóa là quá trình nhận electron trong phản ứng oxi hóa – khử
D Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố bị thay đổi
Câu 8: Cho phản ứng sau: NH3 + O2 to N2 + H2O Chất khử và chất oxi hóa trong phản ứng trên lần lượt là
A O2 và NH3 B N2 và H2O C H2O và N2 D NH3 và O2
Câu 9: Số lớp electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là
Câu 10: Nguyên tử nào sau đây có 19 proton và 20 nơtron?
A 39K
17
Câu 11: Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3d5 Nguyên tố M thuộc
A chu kì 3 và nhóm VB B chu kì 4 và nhóm IIB
C chu kì 4 và nhóm VIIB D. chu kì 4 và nhóm IIA
Câu 12: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần từ trái sang phải là
A 20Ca, 12Mg, 16S, 8O B 12Mg, 16S, 8O, 20Ca C 16S, 8O, 20Ca, 12Mg D.8O, 16S, 12Mg, 20Ca
Câu 13: Số electron có trong các ion Ca2+ và PO3
4 lần lượt là (cho ZCa = 20, ZP = 15, ZO = 8)
A 22 và 47 B 18 và 50 C 18 và 47 D 22 và 50
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam kim loại kiềm M vào 50 gam nước (dư), thu được dung dịch X
và 1,68 lít khí (đktc) Nồng độ phần trăm của dung dịch X là
Câu 15: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 26 Số nơtron trong nguyên tử X là
Trang 6A 15 B 18 C 10 D 8
Câu 16: Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị 35Cl chiếm 77,5% và còn lại là 37Cl Phần trăm khối lượng của 37Cl trong ZnCl2 là (cho Zn = 65) là
Câu 17: Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A tính phi kim và độ âm điện đều giảm dần
B tính phi kim giảm dần và độ âm điện tăng dần
C tính phi kim và độ âm điện đều tăng dần
D tính phi kim tăng dần và độ âm điện giảm dần
Câu 18: Số oxi hóa của các nguyên tố Fe, S, O trong Fe2(SO4)3 lần lượt là
A +3; +6; –2 B +2; +6; –2 C +3; +4; –2 D +2; +4; –2
Câu 19: Đa số hạt nhân của nguyên tử đều được cấu tạo từ
A proton và nơtron B electron và proton
C nơtron, proton và electron D electron và nơtron
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong nguyên tử, electron mang điện tích âm và nơtron không mang điện
(b) Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z = 29) là [Ar]3d94s2
(c) Trong bảng tuần hoàn, phi kim mạnh nhất là flo
(d) Liên kết cộng hóa trị được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu (e) Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có xu hướng nhận thêm electron
(f) Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng xảy ra đồng thời sự khử và sự oxi hóa
(g) Nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng là nguyên tử khí hiếm (khí trơ)
Số phát biểu đúng là
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Cho phương trình phản ứng sau:
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O a) Hãy cân bằng phương trình phản ứng trên
b) Hãy cho biết trong phương trình phản ứng trên, chất nào là chất oxi hóa và chất nào là chất khử?
Câu 2: Tổng số hạt trong ion M3+ là 81; trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 17
a) Viết cấu hình electron của M và M3+
b) Brom có hai đồng vị bền 79Br chiếm 54,5% và còn lại là 81Br Tính số nguyên tử của mỗi đồng vị của brom trong 59,546 gam MBr3
-HẾT -
Thí sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 7ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Nguyên tố X thuộc chu kì 4 và nhóm IIA Cấu hình electron của nguyên tử X là
A [Ar]4s2 B [Ar]3s2 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d104s2
Câu 2: Số electron tối đa của lớp L và lớp M lần lượt là
Câu 3: Hợp chất của lưu huỳnh đóng vai trò là chất khử trong phản ứng nào sau đây?
A Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
B Cu + 2H2SO4 (đặc) to CuSO4 + SO2 + 2H2O
C SO2 + 6HI H2S + 3I2 + 2H2O
D SO2 + Fe2(SO4)3 + 2H2O 2FeSO4 + 2H2SO4
Câu 4: Dãy gồm các phân tử có chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là
A. H2O, N2, CH4, HCl B. HCl, NH3, H2O, C2H2
C CH4, H2O, KCl, NH3 D CaO, C2H4, NH3, HCl
Câu 5: Nguyên tố R có cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng là 3s23p4 Trong oxit cao nhất, phần trăm khối lượng của oxi là 60% Nguyên tố R là
Câu 6: Công thức cấu tạo của CO2 là
A O C O. B O C O. C O C O. D O C O.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nhóm IA trong bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố kim loại kiềm (trừ hiđro)
B Đồng vị là những nguyên tử có cùng số nơtron nhưng khác nhau số proton
C Quá trình oxi hóa là quá trình nhận electron trong phản ứng oxi hóa – khử
D Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố bị thay đổi
Câu 8: Cho phản ứng sau: NH3 + O2 to N2 + H2O Chất khử và chất oxi hóa trong phản ứng trên lần lượt là
A O2 và NH3 B N2 và H2O C H2O và N2 D NH3 và O2
Câu 9: Số lớp electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là
Câu 10: Nguyên tử nào sau đây có 19 proton và 20 nơtron?
A 39K
17
Câu 11: Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3d5 Nguyên tố M thuộc
A chu kì 3 và nhóm VB B chu kì 4 và nhóm IIB
C chu kì 4 và nhóm VIIB D. chu kì 4 và nhóm IIA
Câu 12: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần từ trái sang phải là
A 20Ca, 12Mg, 16S, 8O B 12Mg, 16S, 8O, 20Ca C 16S, 8O, 20Ca, 12Mg D.8O, 16S, 12Mg, 20Ca
Câu 13: Số electron có trong các ion Ca2+ và PO3
4 lần lượt là (cho ZCa = 20, ZP = 15, ZO = 8)
A 22 và 47 B 18 và 50 C 18 và 47 D 22 và 50
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam kim loại kiềm M vào 50 gam nước (dư), thu được dung dịch X
và 1,68 lít khí (đktc) Nồng độ phần trăm của dung dịch X là
Câu 15: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 26 Số nơtron trong nguyên tử X là
Trang 8A 15 B 18 C 10 D 8
Câu 16: Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị 35Cl chiếm 77,5% và còn lại là 37Cl Phần trăm khối lượng của 37Cl trong ZnCl2 là (cho Zn = 65) là
Câu 17: Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A tính phi kim và độ âm điện đều giảm dần
B tính phi kim giảm dần và độ âm điện tăng dần
C tính phi kim và độ âm điện đều tăng dần
D tính phi kim tăng dần và độ âm điện giảm dần
Câu 18: Số oxi hóa của các nguyên tố Fe, S, O trong Fe2(SO4)3 lần lượt là
A +3; +6; –2 B +2; +6; –2 C +3; +4; –2 D +2; +4; –2
Câu 19: Đa số hạt nhân của nguyên tử đều được cấu tạo từ
A proton và nơtron B electron và proton
C nơtron, proton và electron D electron và nơtron
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong nguyên tử, electron mang điện tích âm và nơtron không mang điện
(b) Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z = 29) là [Ar]3d94s2
(c) Trong bảng tuần hoàn, phi kim mạnh nhất là flo
(d) Liên kết cộng hóa trị được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu (e) Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có xu hướng nhận thêm electron
(f) Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng xảy ra đồng thời sự khử và sự oxi hóa
(g) Nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng là nguyên tử khí hiếm (khí trơ)
Số phát biểu đúng là
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Cho phương trình phản ứng sau:
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O a) Hãy cân bằng phương trình phản ứng trên
b) Hãy cho biết trong phương trình phản ứng trên, chất nào là chất oxi hóa và chất nào là chất khử?
Câu 2: Tổng số hạt trong ion M3+ là 81; trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 17
a) Viết cấu hình electron của M và M3+
b) Brom có hai đồng vị bền 79Br chiếm 54,5% và còn lại là 81Br Tính số nguyên tử của mỗi đồng vị của brom trong 59,546 gam MBr3
-HẾT -
Thí sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 9ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 3
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phản ứng oxi hóa – khử luôn có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
(b) Clo là nguyên tố phi kim mạnh nhất và có độ âm điện lớn nhất
(c) Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
(d) Hạt nơtron chuyển động xung quanh hạt nhân tạo ra lớp vỏ nguyên tử
(e) Trong nguyên tử, phân lớp 3d có mức năng lượng thấp hơn phân lớp 4s
Số phát biểu sai là
Câu 2: Cho phản ứng: Cl2 + KOH KClO + KCl + H2O Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là
C môi trường D vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Câu 3: Dãy gồm các phân tử có chứa liên kết cộng hóa trị là
A. Na2O, N2, CH4, HCl B. HCl, Cl2, H2O, C2H4
C C2H2, H2O, BaF2, NH3 D CaCl2, C2H4, H2, HCl
Câu 4: Cho các nguyên tử sau: Na (Z = 11), Al (Z = 13), S (Z = 16), Ca (Z = 20) Cặp ion nào sau đây
có cùng số electron?
A Ca2+ và S2– B Na+ và S2– C S2– và Al3+ D Ca2+ và Na+
Câu 5: Nguyên tử X có ba lớp electron và lớp ngoài cùng chứa 2 electron Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X là
Câu 6: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều độ âm điện giảm dần từ trái sang phải là
A 19K, 11Na, 12Mg, 13Al B 11Na, 12Mg, 13Al, 19K
C 12Mg, 13Al, 19K, 11Na D.13Al, 12Mg, 11Na, 19K
Câu 7: Cho dãy gồm các ion sau: Cl , SO , HPO , Fe , Al(OH) 2 2 3
đa nguyên tử trong dãy trên lần lượt là
Câu 8: Trong tự nhiên, oxi có ba đồng vị là 16O chiếm x%, 17O chiếm y% và 18O chiếm 4% Biêt nguyên tử khối trung bình của oxi là 16,14 Khi có 900 nguyên tử 17O thì số nguyên tử của 16O là
Câu 9: Cho X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A liên tiếp và ở hai chu kì nhỏ khác nhau Tổng
số hiệu nguyên tử của X và Y là 23 Biết rằng ở trạng thái đơn chất, X không tác dụng với Y Các nguyên tố X và Y là
A O (Z = 8) và P (Z = 15) B Na (Z = 11) và Mg (Z = 12)
C F (Z = 9) và Si (Z = 14) D N (Z = 7) và S (Z = 16)
Câu 10: Tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X là 37 Biết X thuộc nhóm IIA Số nơtron trong nguyên tử X là
Câu 11: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong S2–, NaHSO3, K2SO4, SO3 lần lượt là
A –2; +4; +6; +6 B 0; +4; +6; –2 C +4; –2; 0; +6 D. +6; +4; –2; +6
Câu 12: Khối lượng của một nguyên tử B (10,812u) là
Trang 10A 1,795.10–26 gam B 2,813.10–25 gam C 2,813.10–22 gam D 1,795.10–23 gam
Câu 13: Hạt nhân của nguyên tử X có điện tích là 9,612.10–19 C Trong nguyên tử X, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Biết rằng, điện tích của 1 proton là 1,602.10–19 C Kí hiệu của nguyên
tử X là
A 6X
6
Câu 14: Từ các đồng vị 63Cu, 65Cu và 16O, 17O, 18O thì có thể tạo được tối đa bao nhiêu phân tử đồng(II) oxit?
Câu 15: Hợp chất của crom chỉ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A Cr(OH)2 + 2HCl CrCl2 + 2H2O
B 2Na2CrO4 + H2SO4 Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O
C (NH4)2Cr2O7 to N2 + Cr2O3 + 4H2O
D Zn + 2CrCl3 ZnCl2 + 2CrCl2
Câu 16: Tổng số hạt trong ion M+ là 57; trong hạt nhân, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A chu kì 4 và nhóm IB B chu kì 3 và nhóm IVA
C chu kì 3 và nhóm IIA D chu kì 4 và nhóm IA
Câu 17: Hòa tan hết 6,24 gam kim loại M (thuộc nhóm IA) vào 80 gam nước, thu được 1,792 lít khí (đktc) và dung dịch X Nồng độ phần trăm của dung dịch X là
Câu 18: Nguyên tố Co (Z = 27) thuộc
A nhóm IIA B nhóm IIB C nhóm VIIIB D nhóm VIIIA
Câu 19: Nhôm có hai đồng vị 27Al và 29Al với tỉ lệ số nguyên tử tương ứng là 23 : 2 Phần trăm khối lượng của 27Al trong phân tử Al2X3 là 33,05% Nguyên tử khối của X là
Câu 20: Khối lượng riêng của Ca là 1,55 g/cm3 và nguyên tử khối của Ca là 40,08u Giả thiết rằng trong tinh thể, các nguyên tử Ca chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khác khe rỗng Cho công thức tính thể tích hình cầu là V 4 r 3
3 Bán kính của nguyên tử Ca là
A 1,96.10–8 cm B 2,05.10–8 cm C 1,85.10–8 cm D 2,17.10–8 cm
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Cho phương trình phản ứng sau:
Al + KNO3 + H2SO4 Al(NO3)3 + K2SO4 + NO + H2O a) Hãy cân bằng phương trình phản ứng trên
b) Hãy cho biết vai trò của các chất tham gia trong phản ứng trên
Câu 2: Trong oxit cao nhất, nguyên tố M (thuộc nhóm VIA) chiếm 40% về khối lượng
a) Xác định nguyên tố M
b) Tính phần trăm khối lượng của M trong hợp chất khí với hiđro
c) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của hợp chất khí với hiđro trên Xác định loại liên