1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn Kiểm Tra 1 Tiết Giữa HKI Lớp 10

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có 5 electron ở lớp ngoài cùng.. Kim loại M là Câu 23: Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kì có cùng A.. Phần trăm khối lượng của R tron

Trang 1

KIỂM TRA GIỮA KÌ – ĐỀ 1

Câu 1: Có bao nhiêu nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1?

Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là

Câu 3: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIIA?

A K (Z = 19) B Cl (Z = 17) C He (Z = 2) D Mg (Z = 12)

Câu 4: Khối lượng của một nguyên tử B (10,812u) là

A 1,795.10–26 gam B 2,813.10–25 gam C 2,813.10–22 gam D 1,795.10–23 gam

Câu 5: Cho các nguyên tử sau: X (Z = 16), Y (Z = 19), Z (Z = 11), T (Z = 29) Phát biểu nào sau đây

là sai?

A Cấu hình electron của T là [Ar]3d104s1 B X, Y, T đều là nguyên tử của các kim loại

C X và Z có cùng số lớp electron D Z và T có cùng số electron ở lớp ngoài cùng

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có 5 electron ở lớp ngoài cùng?

A C (Z = 6) B S (Z = 16) C P (Z = 15) D F (Z = 9)

Câu 7: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 92; trong đó, số hạt mang điện gấp 1,706 lần số hạt không mang điện Số khối của nguyên tử X là

Câu 8: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

Câu 9: Từ các đồng vị 14N, 15N và 16O, 17O, 18O có thể tạo được tối đa bao nhiêu phân tử N2O?

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các nguyên tử đều được cấu tạo từ proton, nơtron và electron

(b) Nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng là khí hiếm (khí trơ)

(c) Trong nguyên tử, các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng khác nhau

(d) Trong nguyên tử, lớp electron thứ hai có thể chứa tối đa 18 electron

(e) Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hiệu nguyên tử

Số phát biểu sai là

Câu 11: Nguyên tố X thuộc chu kì 2 và nhóm VA Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X là

Câu 12: Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị bền 35Cl chiếm 77,5% và còn lại là 37Cl Phần trăm khối lượng của 37Cl trong NaClO3 là (cho Na = 23, O = 16) có giá trị gần nhất với

Câu 13: Nhà khoa học nào sau đây đã phát hiện ra nơtron?

Câu 14: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có hai đồng vị bền là 79Br và 81Br Biết nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Số nguyên tử 81Br có trong 26,673 gam AlBr3 (Al = 27) là

A 9,84.1022 nguyên tử B 3,28.1022 nguyên tử

C 8,22.1022 nguyên tử D 2,74.1022 nguyên tử

Câu 15: Số nguyên tố trong chu kì 1 và chu kì 4 lần lượt là

Câu 16: Nguyên tử X có số electron ở phân lớp p là 7 Số hiệu nguyên tử của X là

Trang 2

Câu 17: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 116; trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 24 Số khối của nguyên tử X là

Câu 18: Để hòa tan hoàn toàn 5,6 gam hỗn hợp gồm M và MO (M là kim loại thuộc nhóm IIA) cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M Kim loại M là

A Ca (M = 40) B Mg (M = 24) C Ba (M = 137) D Be (M = 9)

Câu 19: Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Na (Z = 11) là

Câu 20: Hai nguyên tố X, Y (ZX < ZY) đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và ZX + ZY = 23 Phát biểu

nào sau đây là sai?

A X dễ dàng tác dụng với nước B Y thuộc chu kì 3 và nhóm IIA

C X có độ âm điện lớn hơn Y D X có tính kim loại mạnh hơn Y

Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p2 Nguyên tố X là

A. Si (Z = 14) B Mg (Z = 12) C N (Z = 7) D Ca (Z = 20)

Câu 22: Cho 1,95 gam kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 0,56 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 23: Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kì có cùng

A. số nơtron B. số proton C số electron hóa trị D số lớp electron

Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 30 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A. chu kì 3 và nhóm IIIA B. chu kì 4 và nhóm IIB

C chu kì 3 và nhóm VA D chu kì 4 và nhóm VIIIB

Câu 25: Trong hợp chất khí với hiđro, nguyên tố R (thuộc nhóm VIIA) chiếm 97,26% về khối lượng

Phần trăm khối lượng của R trong oxit cao nhất có giá trị gần nhất với

Câu 26: Công thức hiđroxit cao nhất của nguyên tố R thuộc chu kì 3 và nhóm VIA là

Câu 27: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều độ âm điện giảm dần từ trái sang phải là

A 19K, 11Na, 12Mg, 13Al B 11Na, 12Mg, 13Al, 19K

C 12Mg, 13Al, 19K, 11Na D. 13Al, 12Mg, 11Na, 19K

Câu 28: Oxi có ba đồng vị là 16O chiếm x%, 17O chiếm y% và 18O chiếm 4% Biết nguyên tử khối trung bình của oxi là 16,14 Giá trị của x và y lần lượt là

A 25 và 71 B 80 và 16 C 35 và 61 D 90 và 6

Câu 29: Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

A tính kim loại và bán kính nguyên tử đều giảm dần

B tính kim loại giảm dần và bán kính nguyên tử tăng dần

C tính kim loại và bán kính nguyên tử đều tăng dần

D tính kim loại tăng dần và bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 30: Khối lượng riêng của Ca là 1,55 g/cm3 và nguyên tử khối của Ca là 40,08u Giả thiết rằng trong tinh thể, các nguyên tử Ca chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khác khe rỗng Cho công thức tính thể tích hình cầu là V 4 r 3

3 Bán kính của nguyên tử Ca là

A 1,96.10–8 cm B 2,05.10–8 cm C 1,85.10–8 cm D 2,17.10–8 cm

-HẾT -

Trang 3

KIỂM TRA GIỮA KÌ – ĐỀ 1

Câu 1: Có bao nhiêu nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1?

Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là

Câu 3: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIIA?

A K (Z = 19) B Cl (Z = 17) C He (Z = 2) D Mg (Z = 12)

Câu 4: Khối lượng của một nguyên tử B (10,812u) là

A 1,795.10–26 gam B 2,813.10–25 gam C 2,813.10–22 gam D 1,795.10–23 gam

Câu 5: Cho các nguyên tử sau: X (Z = 16), Y (Z = 19), Z (Z = 11), T (Z = 29) Phát biểu nào sau đây

là sai?

A Cấu hình electron của T là [Ar]3d104s1 B X, Y, T đều là nguyên tử của các kim loại

C X và Z có cùng số lớp electron D Z và T có cùng số electron ở lớp ngoài cùng

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có 5 electron ở lớp ngoài cùng?

A C (Z = 6) B S (Z = 16) C P (Z = 15) D F (Z = 9)

Câu 7: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 92; trong đó, số hạt mang điện gấp 1,706 lần số hạt không mang điện Số khối của nguyên tử X là

Câu 8: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

Câu 9: Từ các đồng vị 14N, 15N và 16O, 17O, 18O có thể tạo được tối đa bao nhiêu phân tử N2O?

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các nguyên tử đều được cấu tạo từ proton, nơtron và electron

(b) Nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng là khí hiếm (khí trơ)

(c) Trong nguyên tử, các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng khác nhau (d) Trong nguyên tử, lớp electron thứ hai có thể chứa tối đa 18 electron

(e) Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hiệu nguyên tử

Số phát biểu sai là

Câu 11: Nguyên tố X thuộc chu kì 2 và nhóm VA Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X là

Câu 12: Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị bền 35Cl chiếm 77,5% và còn lại là 37Cl Phần trăm khối lượng của 37Cl trong NaClO3 là (cho Na = 23, O = 16) có giá trị gần nhất với

Câu 13: Nhà khoa học nào sau đây đã phát hiện ra nơtron?

Câu 14: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có hai đồng vị bền là 79Br và 81Br Biết nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Số nguyên tử 81Br có trong 26,673 gam AlBr3 (Al = 27) là

A 9,84.1022 nguyên tử B 3,28.1022 nguyên tử

C 8,22.1022 nguyên tử D 2,74.1022 nguyên tử

Câu 15: Số nguyên tố trong chu kì 1 và chu kì 4 lần lượt là

Câu 16: Nguyên tử X có số electron ở phân lớp p là 7 Số hiệu nguyên tử của X là

Trang 4

Câu 17: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 116; trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 24 Số khối của nguyên tử X là

Câu 18: Để hòa tan hoàn toàn 5,6 gam hỗn hợp gồm M và MO (M là kim loại thuộc nhóm IIA) cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M Kim loại M là

A Ca (M = 40) B Mg (M = 24) C Ba (M = 137) D Be (M = 9)

Câu 19: Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Na (Z = 11) là

Câu 20: Hai nguyên tố X, Y (ZX < ZY) đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và ZX + ZY = 23 Phát biểu

nào sau đây là sai?

A X dễ dàng tác dụng với nước B Y thuộc chu kì 3 và nhóm IIA

C X có độ âm điện lớn hơn Y D X có tính kim loại mạnh hơn Y

Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p2 Nguyên tố X là

A. Si (Z = 14) B Mg (Z = 12) C N (Z = 7) D Ca (Z = 20)

Câu 22: Cho 1,95 gam kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 0,56 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 23: Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kì có cùng

A. số nơtron B. số proton C số electron hóa trị D số lớp electron

Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 30 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A. chu kì 3 và nhóm IIIA B. chu kì 4 và nhóm IIB

C chu kì 3 và nhóm VA D chu kì 4 và nhóm VIIIB

Câu 25: Trong hợp chất khí với hiđro, nguyên tố R (thuộc nhóm VIIA) chiếm 97,26% về khối lượng

Phần trăm khối lượng của R trong oxit cao nhất có giá trị gần nhất với

Câu 26: Công thức hiđroxit cao nhất của nguyên tố R thuộc chu kì 3 và nhóm VIA là

Câu 27: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều độ âm điện giảm dần từ trái sang phải là

A 19K, 11Na, 12Mg, 13Al B 11Na, 12Mg, 13Al, 19K

C 12Mg, 13Al, 19K, 11Na D. 13Al, 12Mg, 11Na, 19K

Câu 28: Oxi có ba đồng vị là 16O chiếm x%, 17O chiếm y% và 18O chiếm 4% Biết nguyên tử khối trung bình của oxi là 16,14 Giá trị của x và y lần lượt là

A 25 và 71 B 80 và 16 C 35 và 61 D 90 và 6

Câu 29: Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

A tính kim loại và bán kính nguyên tử đều giảm dần

B tính kim loại giảm dần và bán kính nguyên tử tăng dần

C tính kim loại và bán kính nguyên tử đều tăng dần

D tính kim loại tăng dần và bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 30: Khối lượng riêng của Ca là 1,55 g/cm3 và nguyên tử khối của Ca là 40,08u Giả thiết rằng trong tinh thể, các nguyên tử Ca chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khác khe rỗng Cho công thức tính thể tích hình cầu là V 4 r 3

3 Bán kính của nguyên tử Ca là

A 1,96.10–8 cm B 2,05.10–8 cm C 1,85.10–8 cm D 2,17.10–8 cm

-HẾT -

Trang 5

KIỂM TRA GIỮA KÌ – ĐỀ 2

Câu 1: Nguyên tố X nào sau đây thuộc nhóm VIIIB?

A. Cr (Z = 24) B. Ar (Z = 18) C Ni (Z = 28) D Cu (Z = 29)

Câu 2: Công thức hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X là HX Nguyên tố X thuộc

A nhóm VIIA B nhóm IA C nhóm IIA D nhóm VIA

Câu 3: Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau?

A K (Z = 19) và Ca (Z = 20) B F (Z = 9) và Cl (Z = 17)

C Mg (Z = 12) và O (Z = 8) D Na (Z = 11) và Al (Z = 13)

Câu 4: Cho các phát biểu sau:

(a) Electron di chuyển xung quanh hạt nhân theo những quĩ đạo không xác định

(b) Trong nguyên tử, lớp ngoài cùng chỉ chứa tối đa 8 electron

(c) Không có nguyên tố nào thuộc chu kì 3 và nhóm VIIIB

(d) Số khối của nguyên tử bằng tổng số hạt proton và electron

(e) Số electron tối đa của lớp thứ ba là 18

Số phát biểu đúng là

Câu 5: Nhà khoa học nào sau đây đã phát hiện ra proton?

Câu 6: Nguyên tử X có tổng số electron ở lớp thứ ba là 9 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử

X là

Câu 7: Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

A tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

B tính kim loại giảm dần và tính phi kim tăng dần

C tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

D tính kim loại tăng dần và tính phi kim giảm dần

Câu 8: Số nguyên tố trong chu kì 2 là

Câu 9: Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị bền là 35Cl và 37Cl Biết nguyên tử khối trung bình của clo là 35,45 Số nguyên tử 37Cl có trong 26,98 gam CuCl2 (Cu = 64) là

A 3,546.1022 nguyên tử B 2,709.1022 nguyên tử

C 4,893.1022 nguyên tử D 5,418.1022 nguyên tử

Câu 10: Nguyên tử nào sau đây có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều nhất?

A O (Z = 8) B Cl (Z = 17) C Zn (Z = 30) D K (Z = 19)

Câu 11: Nguyên tử X có tổng số hạt là 48 và số khối là 32 Nguyên tử X có bao nhiêu lớp electron?

Câu 12: Hòa tan hết 5,05 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IA vào nước dư, thu được 1,68 lít H2 (đktc) Hai kim loại trên là (Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cs = 133)

A Na và K B Li và Na C K và Rb D Rb và Cs

Câu 13: Dãy gồm các phân lớp electron được sắp xếp theo chiều mức năng lượng tăng dần từ trái sang phải là

A 3d, 4s, 3p, 3s B 3p, 3s, 4s, 3d C 3s, 3p, 4s, 3d D 3s, 3p, 3d, 4s

Câu 14: Nguyên tử X có tổng số hạt là 40 Biết nguyên tử X có tổng số electron trên phân lớp p là 7 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Số khối của nguyên tử X là 27 B Số hạt không mang điện trong X là 13

C Tổng số hạt mang điện trong X là 28 D Nguyên tử X là phi kim

Trang 6

Câu 15: Nguyên tố bạc (Ag) có hai đồng vị; trong đó, 109Ag chiếm 44% Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 Số khối của đồng vị còn lại là

Câu 16: Hai nguyên tố X, Y (ZX < ZY) kế tiếp nhau trong một nhóm và ZX + ZY = 24 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. X và Y đều là các nguyên tố kim loại B Nguyên tố X thuộc chu kì 3 và nhóm VIA

C X có độ âm điện nhỏ hơn Y D Công thức hiđroxit cao nhất của Y là H2YO4

Câu 17: Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

Câu 18: Hạt nhân của nguyên tử X có điện tích là 9,612.10–19 C Trong nguyên tử X, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Biết rằng, điện tích của 1 proton là 1,602.10–19 C Kí hiệu của X là

A 6X

6

Câu 19: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố p?

A H (Z = 1) B Mg (Z = 12) C Ne (Z = 10) D Fe (Z = 26)

Câu 20: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm các nguyên tố

A kim loại kiềm B halogen C kim loại kiềm thổ D khí hiếm

Câu 21: Nguyên tố magie có ba đồng vị là 24Mg chiếm 79%, 25Mg chiếm 10%, 26Mg chiếm 11% Nguyên tố clo có hai đồng vị là 35Cl chiếm 75% và 37Cl chiếm 25% Khối lượng của 0,4 mol MgCl2 là

A 39,328 gam B 37,728 gam C 38,128 gam D 38,000 gam

Câu 22: Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 20 Số lớp electron trong nguyên tử X là

Câu 23: Nguyên tố X có hóa trị trong oxit cao nhất gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất khí với hiđro Trong oxit cao nhất, tỉ lệ khối lượng giữa X và oxi tương ứng là 2 : 3 Nguyên tố X là

Câu 24: Nguyên tử X có 8 proton và 10 nơtron Kí hiệu nguyên tử của X là

A 8X

8

Câu 25: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì?

Câu 26: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần từ trái sang phải là

A 17Cl, 12Mg, 20Ca, 9F B 20Ca, 12Mg, 17Cl, 9F

C 9F, 17Cl, 12Mg, 20Ca D. 12Mg, 17Cl, 9F, 20Ca

Câu 27: Hỗn hợp E gồm kim loại X thuộc nhóm IA và kim loại Y thuộc nhóm IIA có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Cho 7,1 gam E vào dung dịch HCl dư, thu được 5,6 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

Câu 28: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Trong oxit cao nhất của X, phần trăm khối lượng của oxi là 74,07 % Nguyên tố X là

Câu 29: Nguyên tố X là một phi kim Cấu hình electron của nguyên tử X có thể là

Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 80 và số khối là 54 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A chu kì 4 và nhóm IIA B chu kì 4 và nhóm IIB

C chu kì 4 và nhóm VIIIA D chu kì 4 và nhóm VIIIB

-HẾT -

Trang 7

KIỂM TRA GIỮA KÌ – ĐỀ 2

Câu 1: Nguyên tố X nào sau đây thuộc nhóm VIIIB?

A. Cr (Z = 24) B. Ar (Z = 18) C Ni (Z = 28) D Cu (Z = 29)

Câu 2: Công thức hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X là HX Nguyên tố X thuộc

A nhóm VIIA B nhóm IA C nhóm IIA D nhóm VIA

Câu 3: Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau?

A K (Z = 19) và Ca (Z = 20) B F (Z = 9) và Cl (Z = 17)

C Mg (Z = 12) và O (Z = 8) D Na (Z = 11) và Al (Z = 13)

Câu 4: Cho các phát biểu sau:

(a) Electron di chuyển xung quanh hạt nhân theo những quĩ đạo không xác định

(b) Trong nguyên tử, lớp ngoài cùng chỉ chứa tối đa 8 electron

(c) Không có nguyên tố nào thuộc chu kì 3 và nhóm VIIIB

(d) Số khối của nguyên tử bằng tổng số hạt proton và electron

(e) Số electron tối đa của lớp thứ ba là 18

Số phát biểu đúng là

Câu 5: Nhà khoa học nào sau đây đã phát hiện ra proton?

Câu 6: Nguyên tử X có tổng số electron ở lớp thứ ba là 9 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử

X là

Câu 7: Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

A tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

B tính kim loại giảm dần và tính phi kim tăng dần

C tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

D tính kim loại tăng dần và tính phi kim giảm dần

Câu 8: Số nguyên tố trong chu kì 2 là

Câu 9: Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị bền là 35Cl và 37Cl Biết nguyên tử khối trung bình của clo là 35,45 Số nguyên tử 37Cl có trong 26,98 gam CuCl2 (Cu = 64) là

A 3,546.1022 nguyên tử B 2,709.1022 nguyên tử

C 4,893.1022 nguyên tử D 5,418.1022 nguyên tử

Câu 10: Nguyên tử nào sau đây có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều nhất?

A O (Z = 8) B Cl (Z = 17) C Zn (Z = 30) D K (Z = 19)

Câu 11: Nguyên tử X có tổng số hạt là 48 và số khối là 32 Nguyên tử X có bao nhiêu lớp electron?

Câu 12: Hòa tan hết 5,05 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IA vào nước dư, thu được 1,68 lít H2 (đktc) Hai kim loại trên là (Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cs = 133)

A Na và K B Li và Na C K và Rb D Rb và Cs

Câu 13: Dãy gồm các phân lớp electron được sắp xếp theo chiều mức năng lượng tăng dần từ trái sang phải là

A 3d, 4s, 3p, 3s B 3p, 3s, 4s, 3d C 3s, 3p, 4s, 3d D 3s, 3p, 3d, 4s

Câu 14: Nguyên tử X có tổng số hạt là 40 Biết nguyên tử X có tổng số electron trên phân lớp p là 7 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Số khối của nguyên tử X là 27 B Số hạt không mang điện trong X là 13

C Tổng số hạt mang điện trong X là 28 D Nguyên tử X là phi kim

Trang 8

Câu 15: Nguyên tố bạc (Ag) có hai đồng vị; trong đó, 109Ag chiếm 44% Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 Số khối của đồng vị còn lại là

Câu 16: Hai nguyên tố X, Y (ZX < ZY) kế tiếp nhau trong một nhóm và ZX + ZY = 24 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. X và Y đều là các nguyên tố kim loại B Nguyên tố X thuộc chu kì 3 và nhóm VIA

C X có độ âm điện nhỏ hơn Y D Công thức hiđroxit cao nhất của Y là H2YO4

Câu 17: Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

Câu 18: Hạt nhân của nguyên tử X có điện tích là 9,612.10–19 C Trong nguyên tử X, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Biết rằng, điện tích của 1 proton là 1,602.10–19 C Kí hiệu của X là

A 6X

6

Câu 19: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố p?

A H (Z = 1) B Mg (Z = 12) C Ne (Z = 10) D Fe (Z = 26)

Câu 20: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm các nguyên tố

A kim loại kiềm B halogen C kim loại kiềm thổ D khí hiếm

Câu 21: Nguyên tố magie có ba đồng vị là 24Mg chiếm 79%, 25Mg chiếm 10%, 26Mg chiếm 11% Nguyên tố clo có hai đồng vị là 35Cl chiếm 75% và 37Cl chiếm 25% Khối lượng của 0,4 mol MgCl2 là

A 39,328 gam B 37,728 gam C 38,128 gam D 38,000 gam

Câu 22: Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 20 Số lớp electron trong nguyên tử X là

Câu 23: Nguyên tố X có hóa trị trong oxit cao nhất gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất khí với hiđro Trong oxit cao nhất, tỉ lệ khối lượng giữa X và oxi tương ứng là 2 : 3 Nguyên tố X là

Câu 24: Nguyên tử X có 8 proton và 10 nơtron Kí hiệu nguyên tử của X là

A 8X

8

Câu 25: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì?

Câu 26: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần từ trái sang phải là

A 17Cl, 12Mg, 20Ca, 9F B 20Ca, 12Mg, 17Cl, 9F

C 9F, 17Cl, 12Mg, 20Ca D. 12Mg, 17Cl, 9F, 20Ca

Câu 27: Hỗn hợp E gồm kim loại X thuộc nhóm IA và kim loại Y thuộc nhóm IIA có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Cho 7,1 gam E vào dung dịch HCl dư, thu được 5,6 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

Câu 28: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Trong oxit cao nhất của X, phần trăm khối lượng của oxi là 74,07 % Nguyên tố X là

Câu 29: Nguyên tố X là một phi kim Cấu hình electron của nguyên tử X có thể là

Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 80 và số khối là 54 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A chu kì 4 và nhóm IIA B chu kì 4 và nhóm IIB

C chu kì 4 và nhóm VIIIA D chu kì 4 và nhóm VIIIB

-HẾT -

Trang 9

KIỂM TRA GIỮA KÌ – ĐỀ 3

Câu 1: Hiđroxit nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?

Câu 2: Nhà khoa học nào sau đây đã phát hiện ra electron?

A Bohr B Chadwick C Rutherford D Thomson

Câu 3: Nhóm VIIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm các nguyên tố

A kim loại kiềm B halogen C kim loại kiềm thổ D khí hiếm

Câu 4: Đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu, clo có hai đồng vị là 35Cl và 37Cl Có tối đa bao nhiêu phân tử CuCl2 từ các nguyên tử trên?

Câu 5: Hợp chất tạo thành giữa hai nguyên tố X (Z = 20) và Y (Z = 15) là

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong nguyên tử 1H

1 không có hạt nơtron

(b) Nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là nguyên tử kim loại

(c) Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số electron

(d) Tất cả các nguyên tử khí hiếm (khí trơ) có 8 electron ở lớp ngoài cùng

(e) Nguyên tử có cấu tạo rỗng

(f) Trong nguyên tử, phân lớp 3d có mức năng lượng nhỏ hơn phân lớp 4s

Số phát biểu đúng là

Câu 7: Nguyên tố X nào sau đây không thuộc nhóm VIIIB?

A. Cu (Z = 29) B. Co (Z = 27) C Ni (Z = 28) D Fe (Z = 26)

Câu 8: Nguyên tử M có 8 electron và số nơtron nhiều hơn số proton là 1 Kí hiệu của nguyên tử M là

A 17M

17

Câu 9: Nhà hóa học Pauling (người Mĩ, 1901 – 1994) đã quy ước lấy độ âm điện của nguyên tố nào để xác định độ âm điện tương đối của các nguyên tố còn lại trong bảng tuần hoàn?

Câu 10: Số electron tối đa có trong phân lớp f là

Câu 11: Số electron phân bố ở mức năng lượng cao nhất trong nguyên tử Cu (Z = 29) là

Câu 12: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 19 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cấu hình electron của nguyên tử X là 1s22s22p3

B Số khối của nguyên tử X là 14

C Nguyên tử X có 3 lớp electron

D Nguyên tử X có 4 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 13: Nguyên tố X có hai đồng vị X1 và X2 với tỉ lệ số nguyên tử tương ứng là 3 : 2 Số nơtron của đồng vị X2 nhiều hơn số nơtron của X1 là 2 Biết nguyên tử khối trung bình của X là 24,8 Số khối của X1 và X2 lần lượt là

A 24 và 26 B 23 và 25 C 23 và 26 D 24 và 25

Câu 14: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố d?

A Cl (Z = 17) B Na (Z = 11) C He (Z = 2) D Co (Z = 27)

Câu 15: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 25 Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

Trang 10

Câu 16: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3p1 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Số electron p trong nguyên tử X là 8 B Số hiệu nguyên tử của X là 14

C Nguyên tử X có 12 electron D Nguyên tử X là kim loại

Câu 17: Nguyên tử nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron trong các phản ứng hóa học?

A. Cl (Z = 17) B. Al (Z = 13) C Na (Z = 11) D Ca (Z = 20)

Câu 18: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng

A. hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học

B nhường electron của nguyên tử đó trong các phản ứng hóa học

C nhận electron của nguyên tử đó trong các phản ứng hóa học

D đẩy electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học

Câu 19: Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X (thuộc nhóm VIIA) là 28 Nguyên tố X ở ô

Câu 20: Nguyên tố có tính chất hóa học tương tự kali (Z = 19) là

A clo (Z = 17) B nhôm (Z = 13) C liti (Z = 3) D magie (Z = 12)

Câu 21: Hiđroxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng HRO4 Trong hợp chất khí với hiđro của R, hiđro chiếm 2,74% theo khối lượng Nguyên tố R là

Câu 22: Trong oxit cao nhất của nguyên tố R, oxi chiếm 56,34% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 23: Trong nguyên tử X, có 8 electron phân bố ở phân lớp 3d Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

Câu 24: Trong tự nhiên, nguyên tố bo có hai đồng vị bền là 10B và 11B Biết nguyên tử khối trung bình của bo là 10,8 Tỉ lệ số nguyên tử giữa 10B và 11B trong bo tương ứng là

Câu 25: Nguyên tử X có 5 phân lớp electron; trong đó, tỉ lệ giữa số electron s và số electron p tương ứng là 2 : 3 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 26: Phi kim nào sau đây thuộc nhóm IA?

Câu 27: Magie có các đồng vị bền là 24Mg chiếm 78,99%; 25Mg chiếm 10,00% và còn lại là 26Mg Phần trăm khối lượng của 25Mg trong MgCO3 (cho C = 12, O = 16) có giá trị gần nhất với

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

A Chu kì là dãy gồm các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử

B Số thứ tự của ô nguyên tố bằng với số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

C Nhóm VIIIA gồm các nguyên tố có thể tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm

D Các nguyên tố cùng thuộc một nhóm thì có tính chất hóa học tương tự nhau

Câu 29: Electron thuộc lớp nào sau đây sẽ bị hạt nhân hút mạnh nhất?

Câu 30: Hỗn hợp E gồm hai kim X và Y (MX < MY) loại kế tiếp nhau trong nhóm IA Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp gồm vào nước dư, thu được 0,224 lít khí hidro (đktc) Phần trăm khối lượng của

X trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với (Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cs = 133)

-HẾT -

Ngày đăng: 29/08/2021, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w