Câu 12: Phản ứng giữa dung dịch CaOH2 với NH4Cl được dùng để điều chế khí nào sau đây trong phòng thí nghiệm?. Giá trị của m là Câu 21: Trong phản ứng với chất nào sau đây, HNO3 chỉ thể
Trang 1KIỂM TRA GIỮA KÌ – ĐỀ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hoà tan hết m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol N2O và 0,1 mol NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
A 055 mol B 0,42 mol C 0,45 mol D 0,50 mol
Câu 2: Dãy gồm các chất điện li mạnh là
A Mg(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, H2SO4, NaCl
C K2CO3, H2S, BaSO4, Ca(OH)2 D Al2(SO4)3, H2O, NaOH, HCl
Câu 3: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Nung X một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y Biết tỉ khối của X so với Y là a và hiệu suất của phản ứng trên là 15% Giá trị của a là
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(a) Không nên bón phân đạm amoni cho đất chua
(b) Axit nitric có thể phản ứng được với tất cả các kim loại
(c) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng %K
(d) Khí nitơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
(e) Khí amoniac làm quì tím ẩm hóa đỏ
Số phát biểu sai là
Câu 5: Cho nước cất vào V1 ml dung dịch HCl có pH = 3, thu được V2 ml dung dịch HCl có pH = 4
Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là
A 1 : 5 B 1 : 9 C 1 : 1 D 1 : 10
Câu 6: Hòa tan hết 20,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, dư), thu được 0,9 mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A 45,75% B 54,25% C 46,15% D 53,85%
Câu 7: Chất nào sau đây là chất không điện li?
A Zn(OH)2 B CaCO3 C CH3COOH D C2H5OH
Câu 8: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2 + H2O Sau khi cân bằng phương trình trên, tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất là
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
(a) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (b) CuS + HCl
(d) K2CO3 + HNO3 (e) KHSO3 + KHSO4
(f) FeCl2 + AgNO3 (g) Fe + HCl
Số phản ứng tạo ra chất khí là
Câu 10: Cho bốn lọ đựng các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn: NaNO3, FeCl2, NH4NO3, (NH4)2SO4
Để nhận biết các dung dịch trên, có thể dùng dung dịch
A AgNO3 B Ba(OH)2 C HCl D NaOH
Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu được sản phẩm gồm
A Fe(NO2)2, O2 B FeO, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, H2O
Câu 12: Phản ứng giữa dung dịch Ca(OH)2 với NH4Cl được dùng để điều chế khí nào sau đây trong phòng thí nghiệm?
A NH3 B N2 C HCl D O2
Trang 2Câu 13: Công thức của phân ure là
A NH4Cl B CO(NH2)2 C Ca(H2PO4)2 D NH4NO3
Câu 14: Cho 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M tác dụng với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,02M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
A 2,35 B 11,95 C 11,65 D 2,05
Câu 15: Dung dịch X chứa 0,2 mol K+; 0,2 mol Cu2+; x mol Cl– và 0,1 mol SO 2
4 Khi cô cạn X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 16: Nitrophotka là loại phân hỗn hợp thu được khi trộn các chất nào sau đây?
A Ca(H2PO4)2 và (NH2)2CO B KNO3 và NH4H2PO4
C (NH4)2HPO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và KCl
Câu 17: Cho dãy gồm các chất sau: K2HPO4, NaHCO3, CuSO4, Ba(NO3)2, KHS, Ca(OH)2, HCl Số muối axit trong dãy trên là
Câu 18: Để khử hoàn toàn 12 gam CuO cần vừa đủ V lít NH3 (đktc) Giá trị của V là
Câu 19: Khi cho vài giọt phenolphtalein vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH 1M thì thấy xuất hiện
A màu xanh B màu đen C màu hồng D màu vàng
Câu 20: Trộn 250ml dung dịch KOH 1M với 100 ml dung dịch chứa H3PO4 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 21: Trong phản ứng với chất nào sau đây, HNO3 chỉ thể hiện tính axit?
A FeCO3 B FeS C Fe3O4 D Fe(OH)3
Câu 22: Dung dịch X chứa Ca2+, Al3+ và Cl– Cho 200 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3
dư, thu được 100,45 gam kết tủa Mặt khác, cô cạn 200 ml X, thu được 35,55 gam muối khan Nồng
độ mol/l của Ca2+ và Al3+ trong dung dịch X lần lượt là
A 1,0M và 0,4M B 0,8M và 0,4M C 1,0M và 0,5M D 0,8M và 0,5M
Câu 23: Một loại phân đạm chứa 80,05% (NH4)2SO4 về khối lượng, còn lại là các hợp chất không chứa nitơ Độ dinh dưỡng của loại phân trên là
A 8,49% B 12,45% C 16,98% D 19,63%
Câu 24: Cho 100 ml dung dịch ZnCl2 1M tác dụng với 125 ml dung dịch KOH 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 9,900 B 12,375 C 7,425 D 4,950
Câu 25: Hòa tan hết 29 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu trong với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O Tỉ khối của Z
so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
A 98,75 B 91,00 C 97,20 D 98,20
B PHẦN TỰ LUẬN
Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:
Ca3(PO4)2 (1) P (2) NO2(3) HNO3 (4) NaNO3 (5) O2
-HẾT -
Trang 3KIỂM TRA GIỮA KÌ – ĐỀ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hoà tan hết m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol N2O và 0,1 mol NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
A 055 mol B 0,42 mol C 0,45 mol D 0,50 mol
Câu 2: Dãy gồm các chất điện li mạnh là
A Mg(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, H2SO4, NaCl
C K2CO3, H2S, BaSO4, Ca(OH)2 D Al2(SO4)3, H2O, NaOH, HCl
Câu 3: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Nung X một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y Biết tỉ khối của X so với Y là a và hiệu suất của phản ứng trên là 15% Giá trị của a là
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(a) Không nên bón phân đạm amoni cho đất chua
(b) Axit nitric có thể phản ứng được với tất cả các kim loại
(c) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng %K
(d) Khí nitơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
(e) Khí amoniac làm quì tím ẩm hóa đỏ
Số phát biểu sai là
Câu 5: Cho nước cất vào V1 ml dung dịch HCl có pH = 3, thu được V2 ml dung dịch HCl có pH = 4
Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là
A 1 : 5 B 1 : 9 C 1 : 1 D 1 : 10
Câu 6: Hòa tan hết 20,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, dư), thu được 0,9 mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A 45,75% B 54,25% C 46,15% D 53,85%
Câu 7: Chất nào sau đây là chất không điện li?
A Zn(OH)2 B CaCO3 C CH3COOH D C2H5OH
Câu 8: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2 + H2O Sau khi cân bằng phương trình trên, tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất là
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
(a) (NH 4 ) 2 SO 4 + Ba(OH) 2 (b) CuS + HCl
(d) K 2 CO 3 + HNO 3 (e) KHSO 3 + KHSO 4
(f) FeCl2 + AgNO3 (g) Fe + HCl
Số phản ứng tạo ra chất khí là
Câu 10: Cho bốn lọ đựng các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn: NaNO3, FeCl2, NH4NO3, (NH4)2SO4
Để nhận biết các dung dịch trên, có thể dùng dung dịch
A AgNO3 B Ba(OH)2 C HCl D NaOH
Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu được sản phẩm gồm
A Fe(NO2)2, O2 B FeO, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, H2O
Câu 12: Phản ứng giữa dung dịch Ca(OH)2 với NH4Cl được dùng để điều chế khí nào sau đây trong phòng thí nghiệm?
A NH3 B N2 C HCl D O2
Trang 4Câu 13: Công thức của phân ure là
A NH4Cl B CO(NH2)2 C Ca(H2PO4)2 D NH4NO3
Câu 14: Cho 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M tác dụng với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,02M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
A 2,35 B 11,95 C 11,65 D 2,05
Câu 15: Dung dịch X chứa 0,2 mol K+; 0,2 mol Cu2+; x mol Cl– và 0,1 mol SO 2
4 Khi cô cạn X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 16: Nitrophotka là loại phân hỗn hợp thu được khi trộn các chất nào sau đây?
A Ca(H2PO4)2 và (NH2)2CO B KNO3 và NH4H2PO4
C (NH4)2HPO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và KCl
Câu 17: Cho dãy gồm các chất sau: K2 HPO 4, NaHCO3, CuSO4, Ba(NO3)2, KHS, Ca(OH)2, HCl Số muối axit trong dãy trên là
Câu 18: Để khử hoàn toàn 12 gam CuO cần vừa đủ V lít NH3 (đktc) Giá trị của V là
Câu 19: Khi cho vài giọt phenolphtalein vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH 1M thì thấy xuất hiện
A màu xanh B màu đen C màu hồng D màu vàng
Câu 20: Trộn 250ml dung dịch KOH 1M với 100 ml dung dịch chứa H3PO4 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 21: Trong phản ứng với chất nào sau đây, HNO3 chỉ thể hiện tính axit?
A FeCO3 B FeS C Fe3O4 D Fe(OH)3
Câu 22: Dung dịch X chứa Ca2+, Al3+ và Cl– Cho 200 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3
dư, thu được 100,45 gam kết tủa Mặt khác, cô cạn 200 ml X, thu được 35,55 gam muối khan Nồng
độ mol/l của Ca2+ và Al3+ trong dung dịch X lần lượt là
A 1,0M và 0,4M B 0,8M và 0,4M C 1,0M và 0,5M D 0,8M và 0,5M
Câu 23: Một loại phân đạm chứa 80,05% (NH4)2SO4 về khối lượng, còn lại là các hợp chất không chứa nitơ Độ dinh dưỡng của loại phân trên là
A 8,49% B 12,45% C 16,98% D 19,63%
Câu 24: Cho 100 ml dung dịch ZnCl2 1M tác dụng với 125 ml dung dịch KOH 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 9,900 B 12,375 C 7,425 D 4,950
Câu 25: Hòa tan hết 29 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu trong với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O Tỉ khối của Z
so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
A 98,75 B 91,00 C 97,20 D 98,20
B PHẦN TỰ LUẬN
Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:
Ca3(PO4)2 (1) P (2) NO2(3) HNO3 (4) NaNO3 (5) O2
-HẾT -
Trang 5KIỂM TRA GIỮA KÌ – ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng tỉ lệ phần trăm khối lượng của
Câu 2: Hòa tan hết 0,224 lít (đktc) hiđro clorua vào nước dư, thu được 100 ml dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 3: Khí N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với
Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch KOH 1M với 100 ml dung dịch H3PO4 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 5: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A HF B Al(OH)3 C H2S D CuSO4
Câu 6: Dung dịch H3PO4 chứa những ion nào (bỏ qua sự điện li của nước)?
A H , H PO , HPO , PO 2 3
C H PO , HPO , PO 2 3
4
Câu 7: Trong công nghiệp, khí N2 được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
A Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
B Đun dung dịch chứa hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
Câu 8: Trộn 300 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 200 ml dung dịch KOH nồng độ a mol/l, thu được dung dịch có pH = 1 Giá trị của a là
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
(a) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (b) FeCl2 + Na2S
(d) Na2CO3 + HNO3 (e) Ca(OH)2 + K2SO3
(f) MgCl2 + AgNO3 (g) KOH + HCl
Số phản ứng tạo ra kết tủa là
Câu 10: Dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ của ion Ba2+ là 0,05M Giá trị pH của dung dịch trên là
Câu 11: Loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?
A NH4NO3 B NH4Cl C CO(NH2)2 D (NH4)2SO4
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: P O KOH X H PO3 4 Y H PO3 4 Z
lần lượt là
A K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C KH2PO4, K3PO4, K2HPO4 D K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
Câu 13: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 14: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Zn(OH)2 B CaCO3 C CH3COOH D C2H5OH
Trang 6Câu 15: Hòa tan hết 1,35 gam Al trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, dư), thu được V lít NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m và V lần lượt là
A 10,65 và 3,36 B 21,30 và 3,36 C 21,30 và 1,12 D 10,65 và 1,12
Câu 16: Độ dinh dưỡng của một loại phân supephotphat kép là 40% Hàm lượng của Ca(H2PO4)2 trong loại phân trên là
A 24,27% B 71,48% C 65,92% D 33,45
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Zn(OH)2 là chất lưỡng tính B H2SO4 là axit đa nấc
C Cu(OH)2 là chất điện li mạnh D MgCl2 là muối trung hòa
Câu 18: Cho dãy gồm các chất sau: Ba(OH)2, C, H2SO4, Au, Fe3O4, CuCl2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 19: Phản ứng nào sau đây là sai?
A Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl B PbS + 2HCl PbCl2 + H2S
C NH4Cl + AgNO3 AgCl + NH4NO3 D 2KOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2KCl
Câu 20: Nồng độ của ion H+ trong dung dịch H2SO4 1M là
Câu 21: Dung dịch X chứa 0,2 mol Na+; x mol K+; 0,05 mol Fe2+; 0,2 mol Cl– và y mol SO 2
4 Cô cạn dung dịch X, thu được 28 gam muối khan Tỉ lệ x : y tương ứng là
A 3 : 1 B 2 : 3 C 1 : 1 D 1 : 2
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Khí NH3 làm quì tím ẩm hóa xanh
(b) Photpho vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(c) Phân kali tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây
(d) Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là một phản ứng thuận nghịch
(e) Khi nhiệt phân NH4Cl sẽ thu được N2 và HCl
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 16 gam Fe2O3 trong 700 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Thể tích dung dịch KOH 2M cần vừa đủ để kết tủa hết ion kim loại trong dung dịch X là
A 700 ml B 250 ml C 350 ml D 500 ml
Câu 24: Cho dãy gồm các dung dịch sau: K3PO4, FeCl2, Ba(NO3)2, KHSO4, Ca(OH)2, NH4Cl Số dung dịch trong dãy trên làm quì tím hóa đỏ là
Câu 25: Trộn 25 ml dung dịch chứa AlCl3 1M và CuCl2 1,5M với 160 ml dung dịch KOH 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 3,675 B 4,845 C 5,625 D 1,950
B PHẦN TỰ LUẬN
Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
4 2 3 2 2 4 2 3 4 3
-HẾT -
Trang 7KIỂM TRA GIỮA KÌ – ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng tỉ lệ phần trăm khối lượng của
Câu 2: Hòa tan hết 0,224 lít (đktc) hiđro clorua vào nước dư, thu được 100 ml dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 3: Khí N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với
Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch KOH 1M với 100 ml dung dịch H3PO4 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 5: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A HF B Al(OH)3 C H2S D CuSO4
Câu 6: Dung dịch H3PO4 chứa những ion nào (bỏ qua sự điện li của nước)?
A H , H PO , HPO , PO 2 3
C H PO , HPO , PO 2 3
4
Câu 7: Trong công nghiệp, khí N2 được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
A Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
B Đun dung dịch chứa hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
Câu 8: Trộn 300 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 200 ml dung dịch KOH nồng độ a mol/l, thu được dung dịch có pH = 1 Giá trị của a là
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
(a) (NH 4 ) 2 SO 4 + Ba(OH) 2 (b) FeCl 2 + Na 2 S
(d) Na2CO3 + HNO3 (e) Ca(OH) 2 + K 2 SO 3
(f) MgCl 2 + AgNO 3 (g) KOH + HCl
Số phản ứng tạo ra kết tủa là
Câu 10: Dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ của ion Ba2+ là 0,05M Giá trị pH của dung dịch trên là
Câu 11: Loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?
A NH4NO3 B NH4Cl C CO(NH2)2 D (NH4)2SO4
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: P O KOH X H PO3 4 Y H PO3 4 Z
lần lượt là
A K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C KH2PO4, K3PO4, K2HPO4 D K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
Câu 13: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 14: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Zn(OH)2 B CaCO3 C CH3COOH D C2H5OH
Trang 8Câu 15: Hòa tan hết 1,35 gam Al trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, dư), thu được V lít NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5
) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m và V lần lượt là
A 10,65 và 3,36 B 21,30 và 3,36 C 21,30 và 1,12 D 10,65 và 1,12
Câu 16: Độ dinh dưỡng của một loại phân supephotphat kép là 40% Hàm lượng của Ca(H2PO4)2 trong loại phân trên là
A 24,27% B 71,48% C 65,92% D 33,45
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Zn(OH)2 là chất lưỡng tính B H2SO4 là axit đa nấc
C Cu(OH)2 là chất điện li mạnh D MgCl2 là muối trung hòa
Câu 18: Cho dãy gồm các chất sau: Ba(OH)2, C, H2SO4, Au, Fe3 O 4, CuCl2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 19: Phản ứng nào sau đây là sai?
A Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl B PbS + 2HCl PbCl2 + H2S
C NH4Cl + AgNO3 AgCl + NH4NO3 D 2KOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2KCl
Câu 20: Nồng độ của ion H+ trong dung dịch H2SO4 1M là
Câu 21: Dung dịch X chứa 0,2 mol Na+; x mol K+; 0,05 mol Fe2+; 0,2 mol Cl– và y mol SO 2
4 Cô cạn dung dịch X, thu được 28 gam muối khan Tỉ lệ x : y tương ứng là
A 3 : 1 B 2 : 3 C 1 : 1 D 1 : 2
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Khí NH 3 làm quì tím ẩm hóa xanh
(b) Photpho vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(c) Phân kali tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây
(d) Phản ứng tổng hợp NH 3 từ N 2 và H 2 là một phản ứng thuận nghịch
(e) Khi nhiệt phân NH4Cl sẽ thu được N2 và HCl
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 16 gam Fe2O3 trong 700 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Thể tích dung dịch KOH 2M cần vừa đủ để kết tủa hết ion kim loại trong dung dịch X là
A 700 ml B 250 ml C 350 ml D 500 ml
Câu 24: Cho dãy gồm các dung dịch sau: K3PO4, FeCl2, Ba(NO3)2, KHSO4, Ca(OH)2, NH4 Cl Số
dung dịch trong dãy trên làm quì tím hóa đỏ là
Câu 25: Trộn 25 ml dung dịch chứa AlCl3 1M và CuCl2 1,5M với 160 ml dung dịch KOH 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 3,675 B 4,845 C 5,625 D 1,950
B PHẦN TỰ LUẬN
Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
4 2 3 2 2 4 2 3 4 3
-HẾT -
Trang 9KIỂM TRA GIỮA KÌ – ĐỀ 3
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình điện li nào sau đây là sai?
A K CO K CO 2
C Zn(OH) ZnO2 H
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Cu vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa m gam muối
và V lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m và V lần lượt là
A 28,2 và 2,24 B 14,1 và 1,12 C 14,1 và 2,24 D 28,2 và 1,12
Câu 3: Khi nói về H3PO4, phát biểu nào sau đây là sai?
A H3PO4 dùng để sản xuất phân lân B H3PO4 rất háo nước nên dễ chảy rửa
C H3PO4 có tính oxi hóa mạnh D H3PO4 là một axit trung bình
Câu 4: Dung dịch X chứa ion M2+; 0,2 mol Na+; 0,1 mol NO ;
3 0,1 mol SO ;2
4 0,3 mol Cl– Cô cạn X, thu được 44,05 gam muối khan Ion M2+ là
A Cu2+ B Cr2+ C Fe2+ D Zn2+
Câu 5: Dung dịch X chứa NaOH, Ba(OH)2 và KOH đều có nồng độ là a mol/l Biết rằng, pH của dung dịch X là 13 Giá trị của a là
A 0,020 B 0,015 C 0,030 D 0,025
Câu 6: Cho các phản ứng sau:
(a) NH4NO3 + NaOH (b) Al(OH)3 + NaOH
(d) Na2SO3 + HCl (e) FeS + HCl
(f) MgCl2 + AgNO3 (g) KHSO4 + K2CO3
Số phản ứng tạo ra chất khí là
Câu 7: Cho dãy gồm các chất sau: Zn(OH)2, Cu, FeCl2, Fe3O4, Na2CO3, Al2O3 Số chất trong dãy khi phản ứng được với dung dịch HNO3 (đặc, nóng) nhưng không tạo ra khí là
Câu 8: Dung dịch HNO3 đặc khi để ngoài ánh sáng sẽ chuyển từ không màu sang
A màu trắng B màu đỏ C màu đen D màu vàng
ứng, các chất X, Y, Z lần lượt là
A NO2, NO, NH4Cl B NH3, N2, NH4Cl C NO, NH3, NH4Cl D N2, NH3, NH4Cl
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
(b) Photpho hoạt động hóa học kém hơn nitơ
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch MgCl2, thu được kết tủa màu trắng
(d) Đun dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaNO2 và NH4Cl sẽ thu được khí N2
(e) Tro thực vật là một loại phân kali
(f) Dung dịch (NH4)2SO4 làm quỳ tím hóa xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta sử dụng
A NH4HCO3 B NH4Cl C CaCO3 D Na2SO4
Trang 10Câu 12: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây sẽ tạo ra chất kết tủa?
A CH3COOK và HCl B NaHSO4 và BaCl2
C Na2CO3 và KOH D HNO3 và K2CO3
Câu 13: Nhiệt phân AgNO3 thu được
A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO2, O2 C AgNO2, O2 D Ag, NO2
Câu 14: Hòa tan hết 16,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư, thu được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí
X gồm NO và N2 (không tạo ra muối amoni) Biết tỉ khối của X so với H2 là 14,4 Kim loại M là
Câu 15: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch: KNO3, (NH4)2SO4, K2SO4?
A H2SO4 B NaOH C BaCl2 D Ba(OH)2
Câu 16: Trộn 250 ml dung dịch NaOH 2M với 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M, thu được dung dịch X Khối lượng của các muối trong dung dịch X là
A 14,2 gam Na2HPO4 và 32,8 gam Na3PO4 B 28,4 gam Na2 HPO4 và 16,4 gam Na3PO4
C 12,0 gam NaH2PO4 và 28,4 gam Na2HPO4 D 24,0 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na2 HPO4
Câu 17: Cho dãy gồm các chất sau: Al(OH)3, Na2SO4, (NH4)2CO3, HCl, Zn(OH)2, NaOH Số chất lưỡng tính trong dãy trên là
Câu 18: Có thể dùng hóa chất nào sau đây để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước?
Câu 19: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A Ba(NO3)2 B H2S C Fe(OH)3 D C2H5OH
Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong X là
A 31,1% B 46,7% C 38,9% D 24,9%
Câu 21: Dung dịch H2SO4 có nồng độ ion SO2
4 là 0,05M Dung dịch trên có pH là
Câu 22: Cho 0,1 mol N2 phản ứng với 0,15 mol H2 (ở điều kiện thích hợp), thu được a mol NH3 Biết hiệu suất của phản ứng là 20% Giá trị của a là
Câu 23: Phản ứng nào sau đây là đúng?
A CaCO3 + BaCl2 BaCO3 + CaCl2 B PbS + 2HCl PbCl2 + H2S
C HCl + AgNO3 AgCl + HNO3 D KOH + NaCl KCl + NaOH
Câu 24: Cho 100 ml dung dịch gồm BaCl2 0,5M và Ba(NO3)2 1M tác dụng với 200 ml dung dịch
Na2CO3 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 29,55 B 19,70 C 39,40 D 49,25
Câu 25: Dãy gồm các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A CO , Na , Cl , Ca 2 2
C SO , Na , H , Cl 2
B PHẦN TỰ LUẬN
Viết phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
-HẾT -