1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn Kiểm Tra 1 Tiết HKI Lớp 11

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khí X là Câu 11: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là A... Câu 13: Dãy gồm kim loại đều không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là A.. Câu 20: Cho m gam M

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Khử hoàn toàn 32 gam Fe2O3 bằng khí CO dư, thu được hỗn hợp khí X Dẫn X vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 2: Dung dịch X chứa Na+; 0,75 mol K+; 0,3 mol HCO ;

3 0,15 mol CO2 

3 và 0,2 mol SO 2 

4 Đun sôi kĩ X đến khi cô cạn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 4: Cho dãy gồm các chất sau: NH4Cl, NaHSO3, NH4HSO4, K2S, K2CO3, Ca(H2PO4)2, KNO3 Số muối axit và muối trung hòa trong dãy trên lần lượt là

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Axit photphoric là axit mạnh và điện li theo ba nấc

B Phân supephotphat đơn là hỗn hợp của Ca(H2PO4)2 và CaSO4

C Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy thấp

D Axit silixic có tính axit yếu hơn axit cacbonic

Câu 6: Hấp thụ hết 1,792 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,6M và KOH 0,1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 7: Silic thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với

A khí O2 B dung dịch NaOH C khí F2 D kim loại Mg

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(a) Dẫn xuất của hiđrocacbon chỉ chứa hai nguyên tố là cacbon và hiđro

(b) Dung dịch HNO3 có thể oxi hóa tất cả các kim loại

(c) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm và tạo ra nhiều sản phẩm

(d) Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 sẽ thu được Ag2O

(e) Phân nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và NaNO3

(f) Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn, được dùng trong kĩ thuật điện tử

Số phát biểu sai là

Câu 9: Khi trộn 50 ml dung dịch HNO3 2M với 50 ml dung dịch Ba(OH)2 2M, thu được dung dịch X

có pH là

Câu 10: Khí X khi ở trạng thái rắn được gọi là nước đá khô Khí X là

Câu 11: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

A OH , Na , Fe , Cl   2   B K , NO , Ca , CO   2  2 

3 3

C Zn , SO , Cu , Cl 2  2  2  

3

Câu 12: Thể tích N2 và H2 cần để điều chế 2,24 lít NH3 với hiệu suất 25% lần lượt là (thể tích các khí đều được đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

A 1,12 lít và 3,36 lít B 4,48 lít và 3,36 lít

C 4,48 lít và 13,44 lít D 1,12 lít và 13,44 lít

Trang 2

Câu 13: Dãy gồm kim loại đều không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

A Mg, Fe, Cu B Al, Cr, Fe C Mg, Al, Cu D Na, Cr, Ag

Câu 14: Trộn 300 ml dung dịch KOH 2M với 250 ml dung dịch H3PO4 1M, thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 15: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

Câu 16: Cho dãy gồm các dung dịch sau: Na2CO3, NH4NO3, CaCl2, FeSO4, Ba(OH)2, Na3PO4 Số dung dịch trong dãy có pH > 7 là

Câu 17: Khi cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 2M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 1M, thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,42 gam hợp chất hữu cơ X Dẫn sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc (dư) và bình 2 đựng dung dịch KOH dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng 0,54 gam và khối lượng bình 2 tăng 1,32 gam Biết 0,42 gam X chiếm thể tích hơi bằng với 0,192 gam O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là

Câu 19: Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, KNO3 Để nhận biết các dung dịch trên, có thể dùng

A dung dịch HNO3 B dung dịch Ba(OH)2

Câu 20: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 1,12 lít (đktc) khí Y không màu nhưng bị hóa nâu trong không khí Cô cạn X, thu được 6,375m gam muối khan Giá trị của m là

B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Viết phương trình ion thu gọn của các phản ứng giữa những cặp chất sau:

c) Ba(OH)2 + Na2SO4 d) Na2SiO3 + HCl

Câu 2: Cho 15,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3) trong dung dịch HNO3

dư, thu được dung dịch Y và V lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5)

a) Tính giá trị của V

b) Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch Y

-HẾT -

Trang 3

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Khử hoàn toàn 32 gam Fe2O3 bằng khí CO dư, thu được hỗn hợp khí X Dẫn X vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 2: Dung dịch X chứa Na+; 0,75 mol K+; 0,3 mol HCO ;

3 0,15 mol CO2 

3 và 0,2 mol SO 2 

4 Đun sôi kĩ X đến khi cô cạn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 4: Cho dãy gồm các chất sau: NH4Cl, NaHSO3, NH4HSO4, K2S, K2CO3, Ca(H2PO4)2, KNO3 Số muối axit và muối trung hòa trong dãy trên lần lượt là

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Axit photphoric là axit mạnh và điện li theo ba nấc

B Phân supephotphat đơn là hỗn hợp của Ca(H2PO4)2 và CaSO4

C Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy thấp

D Axit silixic có tính axit yếu hơn axit cacbonic

Câu 6: Hấp thụ hết 1,792 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,6M và KOH 0,1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 7: Silic thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với

A khí O2 B dung dịch NaOH C khí F2 D kim loại Mg

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(a) Dẫn xuất của hiđrocacbon chỉ chứa hai nguyên tố là cacbon và hiđro

(b) Dung dịch HNO 3 có thể oxi hóa tất cả các kim loại

(c) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm và tạo ra nhiều sản phẩm

(d) Nhiệt phân hoàn toàn AgNO 3 sẽ thu được Ag 2 O

(e) Phân nitrophotka là hỗn hợp của (NH 4 ) 2 HPO 4 và NaNO 3

(f) Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn, được dùng trong kĩ thuật điện tử

Số phát biểu sai là

Câu 9: Khi trộn 50 ml dung dịch HNO3 2M với 50 ml dung dịch Ba(OH)2 2M, thu được dung dịch X

có pH là

Câu 10: Khí X khi ở trạng thái rắn được gọi là nước đá khô Khí X là

Câu 11: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

A OH , Na , Fe , Cl   2   B K , NO , Ca , CO   2  2 

3 3

C Zn , SO , Cu , Cl 2  2  2  

3

Câu 12: Thể tích N2 và H2 cần để điều chế 2,24 lít NH3 với hiệu suất 25% lần lượt là (thể tích các khí đều được đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

A 1,12 lít và 3,36 lít B 4,48 lít và 3,36 lít

C 4,48 lít và 13,44 lít D 1,12 lít và 13,44 lít

Trang 4

Câu 13: Dãy gồm kim loại đều không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

A Mg, Fe, Cu B Al, Cr, Fe C Mg, Al, Cu D Na, Cr, Ag

Câu 14: Trộn 300 ml dung dịch KOH 2M với 250 ml dung dịch H3PO4 1M, thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 15: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

Câu 16: Cho dãy gồm các dung dịch sau: Na 2 CO 3, NH4NO3, CaCl2, FeSO4, Ba(OH)2 , Na 3 PO 4 Số dung dịch trong dãy có pH > 7 là

Câu 17: Khi cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 2M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 1M, thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,42 gam hợp chất hữu cơ X Dẫn sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc (dư) và bình 2 đựng dung dịch KOH dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng 0,54 gam và khối lượng bình 2 tăng 1,32 gam Biết 0,42 gam X chiếm thể tích hơi bằng với 0,192 gam O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là

Câu 19: Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, KNO3 Để nhận biết các dung dịch trên, có thể dùng

A dung dịch HNO3 B dung dịch Ba(OH)2

Câu 20: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 1,12 lít (đktc) khí Y không màu nhưng bị hóa nâu trong không khí Cô cạn X, thu được 6,375m gam muối khan Giá trị của m là

B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Viết phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

CO  1 C 2 CO 3 KHCO 4 K CO 5 CO 6 H SiO

Câu 2: Cho 15,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3) trong dung dịch HNO3

dư, thu được dung dịch Y và V lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5)

a) Tính giá trị của V

b) Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch Y

-HẾT -

Trang 5

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, N2 dễ dàng tác dụng được với O2

(b) Dung dịch saccarozơ (C12H22O11) không dẫn điện

(c) Trong các loại phân đạm, phân ure có độ dinh dưỡng cao nhất

(d) Khí NH3 tan nhiều trong nước tạo ra dung dịch làm hóa đỏ quì tím

(e) Các axit H3PO4 và HNO3 đều là chất điện li mạnh và có tính oxi hóa mạnh

(f) Đồng phân cấu tạo là những hợp chất hơn kém nhau một hay nhiều nhóm –CH2–

Số phát biểu sai là

Câu 2: Khi trộn V ml dung dịch chứa HNO3 0,1M và H2SO4 0,2M với 200 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,125M và NaOH 0,75M, thu được dung dịch có pH = 13 và m gam kết tủa Giá trị của V và

m lần lượt là

A. 300 và 13,980 B 300 và 5,825 C. 200 và 13,980 D 200 và 5,825

Câu 3: Cho dãy gồm các chất sau: NaHCO3, P, Au, Fe3O4, Ba(OH)2, Cu, KCl Số chất trong dãy trên tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 4: Hòa tan hết 9,95 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y không chứa muối amoni và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 5: Dãy gồm các chất điện li mạnh là

A Fe(OH)3, NaNO3, HCl, KHSO4 B HClO, Ca(OH)2, K2S, NaH2PO4

C NaHSO3, H2O, Ba(OH)2, H2SO4 D NaCl, KOH, NH4NO3, HClO4

Câu 6: Cho từ từ 40 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X chứa hỗn hợp gồm KHCO3 0,3M

và Na2CO3 0,1M, thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 7: Axit nào sau đây có tính axit yếu hơn axit cacbonic?

A Axit sunfuric B Axit clohiđric C Axit nitric D Axit silixic

Câu 8: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp gồm 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe2O3, CuO, thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí Y Hấp thụ Y vào nước vôi trong dư, thu được 27 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 9: Một loại phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng là 45,52% Hàm lượng Ca(H2PO4)2 trong loại phân trên là

Câu 10: Sục khí NH3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa trắng?

Câu 11: Nung hỗn hợp X gồm a mol N2 và b mol H2, thu được hỗn hợp khí Y có số mol giảm 10% so với ban đầu Biết hiệu suất của phản ứng (tính theo N2) là 25% Tỉ lệ a : b tương ứng là

Câu 12: Dung dịch X làm hóa hồng phenolphtalein và dung dịch Y không làm đổi màu quì tím Trộn

X với Y thì thấy xuất hiện kết tủa Các dung dịch X và dung dịch Y lần lượt là

A Na2CO3 và CaCl2 B KOH và FeCl3 C. HCl và AgNO3 D K2SO4 và Ba(NO3)2

Trang 6

Câu 13: Cho m gam (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng dung dịch giảm 13,5 gam so với ban đầu Giá trị của m là

Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (b) Đốt khí NH3 trong khí O2 với xúc tác Pt (c) Đun dung dịch gồm NH4Cl và NaNO2 (d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch H3PO4 (e) Nung Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao (f) Đốt dây Mg trong khí CO2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 15: Cho 2a mol P2O5 vào dung dịch chứa 3a mol KOH Dung dịch thu được sau phản ứng chứa

Câu 16: Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 17: Hợp chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

Câu 18: Hợp chất hữu cơ X chứa 53,33% cacbon; 11,11% hiđro và còn lại là oxi (theo khối lượng) Biết 80 < MX < 100 Công thức phân tử của X là

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các chất C2H5OH và (C2H5)2O là đồng phân cấu tạo của nhau

B Zn(OH)2, Sr(OH)2 và NH4HCO3 đều là các chất lưỡng tính

C Axit silixic là chất ở dạng keo và dễ bị mất nước khi đun nóng

D Trong phân tử hợp chất hữu cơ có thể không chứa nguyên tố cacbon

Câu 20: Dung dịch X gồm Al3+; 0,04 mol Na+; 0,03 mol Cl– và 0,02 mol SO 2 

4 Cho từ từ 100 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Viết phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

HNO 1 AgNO 2 NO 3 HNO 4 CO 5 NaHCO 6 Na CO

Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn 3,58 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và NaNO3, thu được 2,18 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z

a) Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X

b) Hấp thụ Z vào nước dư, thu được 200 ml dung dịch T Tính pH của dung dịch T

-HẾT -

Trang 7

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, N 2 dễ dàng tác dụng được với O 2

(b) Dung dịch saccarozơ (C12H22O11) không dẫn điện

(c) Trong các loại phân đạm, phân ure có độ dinh dưỡng cao nhất

(d) Khí NH 3 tan nhiều trong nước tạo ra dung dịch làm hóa đỏ quì tím

(e) Các axit H 3 PO 4 và HNO 3 đều là chất điện li mạnh và có tính oxi hóa mạnh

(f) Đồng phân cấu tạo là những hợp chất hơn kém nhau một hay nhiều nhóm –CH 2 –

Số phát biểu sai là

Câu 2: Khi trộn V ml dung dịch chứa HNO3 0,1M và H2SO4 0,2M với 200 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,125M và NaOH 0,75M, thu được dung dịch có pH = 13 và m gam kết tủa Giá trị của V và

m lần lượt là

A. 300 và 13,980 B 300 và 5,825 C. 200 và 13,980 D 200 và 5,825

Câu 3: Cho dãy gồm các chất sau: NaHCO 3 , P, Au, Fe 3 O 4 , Ba(OH) 2 , Cu, KCl Số chất trong dãy trên

tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 4: Hòa tan hết 9,95 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y không chứa muối amoni và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 5: Dãy gồm các chất điện li mạnh là

A Fe(OH)3, NaNO3, HCl, KHSO4 B HClO, Ca(OH)2, K2S, NaH2PO4

C NaHSO3, H2O, Ba(OH)2, H2SO4 D NaCl, KOH, NH4NO3, HClO4

Câu 6: Cho từ từ 40 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X chứa hỗn hợp gồm KHCO3 0,3M

và Na2CO3 0,1M, thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 7: Axit nào sau đây có tính axit yếu hơn axit cacbonic?

A Axit sunfuric B Axit clohiđric C Axit nitric D Axit silixic

Câu 8: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp gồm 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe2O3, CuO, thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí Y Hấp thụ Y vào nước vôi trong dư, thu được 27 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 9: Một loại phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng là 45,52% Hàm lượng Ca(H2PO4)2 trong loại phân trên là

Câu 10: Sục khí NH3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa trắng?

Câu 11: Nung hỗn hợp X gồm a mol N2 và b mol H2, thu được hỗn hợp khí Y có số mol giảm 10% so với ban đầu Biết hiệu suất của phản ứng (tính theo N2) là 25% Tỉ lệ a : b tương ứng là

Câu 12: Dung dịch X làm hóa hồng phenolphtalein và dung dịch Y không làm đổi màu quì tím Trộn

X với Y thì thấy xuất hiện kết tủa Các dung dịch X và dung dịch Y lần lượt là

A Na2CO3 và CaCl2 B KOH và FeCl3 C. HCl và AgNO3 D K2SO4 và Ba(NO3)2

Trang 8

Câu 13: Cho m gam (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng dung dịch giảm 13,5 gam so với ban đầu Giá trị của m là

Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HNO 3 loãng (b) Đốt khí NH 3 trong khí O 2 với xúc tác Pt (c) Đun dung dịch gồm NH 4 Cl và NaNO 2 (d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch H3PO4

(e) Nung Fe(NO 3 ) 3 ở nhiệt độ cao (f) Đốt dây Mg trong khí CO 2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 15: Cho 2a mol P2O5 vào dung dịch chứa 3a mol KOH Dung dịch thu được sau phản ứng chứa

Câu 16: Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 17: Hợp chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

Câu 18: Hợp chất hữu cơ X chứa 53,33% cacbon; 11,11% hiđro và còn lại là oxi (theo khối lượng) Biết 80 < MX < 100 Công thức phân tử của X là

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các chất C2H5OH và (C2H5)2O là đồng phân cấu tạo của nhau

B Zn(OH)2, Sr(OH)2 và NH4HCO3 đều là các chất lưỡng tính

C Axit silixic là chất ở dạng keo và dễ bị mất nước khi đun nóng

D Trong phân tử hợp chất hữu cơ có thể không chứa nguyên tố cacbon

Câu 20: Dung dịch X gồm Al3+; 0,04 mol Na+; 0,03 mol Cl– và 0,02 mol SO 2 

4 Cho từ từ 100 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Viết phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

HNO 1 AgNO 2 NO 3 HNO 4 CO 5 NaHCO 6 Na CO

Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn 3,58 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và NaNO3, thu được 2,18 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z

a) Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X

b) Hấp thụ Z vào nước dư, thu được 200 ml dung dịch T Tính pH của dung dịch T

-HẾT -

Trang 9

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 3

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 2: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe và Mg trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y không chứa muối amoni và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO2, NO có tỉ khối so với H2 là 19 Cô cạn Y, thu được 30,6 gam muối Phần trăm khối lượng của Mg trong X là

Câu 3: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

(c) Đun tinh thể NaNO3 với dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(d) Trộn dung dịch (NH4)2SO4 và dung dịch Ba(OH)2

(e) Cho Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

Số thí nghiệm sinh ra chất khí sau phản ứng là

Câu 4: Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Si, SiO2 và C vào dung dịch NaOH đặc (dư), thu được 4,48 lít khí (đktc) và 1,8 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của SiO2 trong X là

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dung dịch NaOH 0,1M có pH = 1 B Tất cả muối amoni đều bị nhiệt phân

C Nước đá khô là CO ở thể rắn D SiO2 tác dụng được với nước

Câu 6: Cặp chất nào sau đây không thể thuộc cùng một dãy đồng đẳng?

A C6H6 và C9H12 B C2H6O và C3H8O2 C C4H8 và C5H10 D CH2O và C3H6O

Câu 7: Dẫn khí X qua CuO nung nóng thì thu được Cu Khí X không thể là

Câu 8: Cho sơ đồ sau: N H% 25% NH H% 80% NOH% 90% NO H% 90% HNO

56 lít N2 (đktc) thì có thể sản xuất được tối đa bao nhiêu kg dung dịch HNO3 63% theo sơ đồ trên?

Câu 9: Trộn dung dịch X với dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện kết tủa vàng Trộn dung dịch Y với dung dịch BaCl2, thấy xuất hiện kết tủa trắng tan được trong dung dịch HNO3 Các dung dịch X và dung dịch Y lần lượt là

A Na3PO4 và Na2CO3 B Na2CO3 và Na2SO4

Câu 10: Hấp thụ hết 3,36 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch chứa KOH 2M và NaOH 0,5M, thu được dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch HCl 2M vào X, thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 11: Cho dãy gồm các chất sau: Al(NO3)3, N2, NH3, C, H3PO4, K2CO3, NaNO3 Số chất trong dãy trên vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là

Câu 12: Trộn 10 ml dung dịch gồm KOH 1M và NaOH 2M với 40 ml dung dịch chứa H2SO4 0,35M

và HCl 0,175M, thu được dung dịch có pH là

Trang 10

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: H PO KOH  X H PO3 4 Y KOHZ.

lần lượt là

A KH2PO4, K2HPO4, K3PO4 B K3PO4, K2HPO4, KH2PO4

C K2HPO4, K3PO4, KH2PO4 D K2HPO4, KH2PO4, K3PO4

Câu 14: Một loại phân kali chứa 62,98% KCl về khối lượng, còn lại là các hợp chất không chứa kali

Độ dinh dưỡng của loại phân trên là

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CO2 và SiO2 đều có tính oxi hóa

(b) Dung dịch Na3PO4 và K2SO3 đều làm quì tím hóa xanh

(c) Nung quặng photphorit với cát và than cốc ở nhiệt độ cao, thu được photpho

(d) Tất cả muối amoni đều ít tan trong nước và là chất điện li yếu

(e) Dung dịch HNO3 đặc bị phân hủy khi có ánh sáng

(f) Đa số các hợp chất hữu cơ đều tan tốt trong nước nhưng ít tan trong các dung môi hữu cơ

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Dung dịch X chứa OH–; 0,1 mol Ba2+; 0,15 mol Na+ Trộn X với 50 ml dung dịch Y gồm Al2(SO4)3 0,5M và AlCl3 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 17: Dãy gồm các dung dịch đều có pH < 7 là

A K2S, BaCl2, H3PO4 B NH4Cl, HNO3, CuSO4

C K2SO4, HCl, Fe(NO3)3 D NH3, NaOH, K3PO4

Câu 18: Cho m gam P2O5 vào 220 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch chứa 34,36 gam hỗn hợp gồm hai muối Giá trị của m là

Câu 19: Sục từ từ đến dư khí CO2 vào nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là

A xuất hiện kết tủa trắng không tan

B xuất hiện kết tủa đen và sau đó tan dần

C xuất hiện kết tủa đen không tan

D xuất hiện kết tủa trắng và sau đó tan dần

Câu 20: Hòa tan hết 4,87 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn trong 230 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 22,83 gam muối và V lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, N2O Biết tỉ khối của Z so với H2 là 18,8 Giá trị của V là

B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Viết phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

(NH ) CO 1 CO  2 C 3 CO4 CO 5 K CO 6 KHCO

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hợp chất hữu cơ X cần vừa đủ 10,08 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy xuất hiện 70,92 gam kết tủa, khối lượng bình tăng 23,4 gam và thoát ra 1,344 lít N2 (đktc)

Ngày đăng: 29/08/2021, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w