1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề và ĐA kiểm tra HKII lớp 10CB

2 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.. Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói

Trang 1

SỞ GD &ĐT KHÁNH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2010 – 2011)

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP Môn: Vật lý Khối: 10 (Ban: Cơ bản)

Thời gian: 45phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:……… Lớp : 10……Số báo danh:…………

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (Gồm 10 câu - Thời gian làm bài 20 phút – 5 điểm)

Câu 1: Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1= 1kg, m2= 4kg, có vận tốc v1= 3m/s, v2= 1m/s Biết 2 vật chuyển động theo hướng vuông góc nhau Độ lớn động lượng của hệ là:

Câu 2: Nội năng của một vật là:

A tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

B nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

C tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

D tổng động năng và thế năng của vật

Câu 3: Công mà khối khí sinh ra là 1000 J, nếu nội năng của khí tăng một lượng 500 J thì nhiệt lượng khối khí nhận vào là

bao nhiêu ?

A 1500 J B 500 J C - 500 J D - 1500 J

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vật rắn vô định hình?

A Vật rắn vô định hình có tính dị hướng B Vật rắn vô định hình khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng

C Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể D Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 5: Đặc tính nào sau đây không đúng với lực căng bề mặt?

A Vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng chất lỏng B Phương tiếp tuyến với mặt thoáng chất lỏng

C Làm giảm diện tích của mặt thoáng chất lỏng D Làm tăng diện tích của mặt thoáng chất lỏng

Câu 6: Một ô tô chạy trên đường với vận tốc 20m/s Công suất của động cơ là 60kW Công của lực phát động của khi ô tô

chạy được quãng đường s = 6000m là:

A 18.105J B 15.106J C 12.106J D 18.106J

Câu 7: Định luật Húc chỉ có thể áp dụng trong trường hợp nào sau đây ?

A Trong giới hạn mà vật rắn còn có tính đàn hồi B Với những vật rắn có khối lượng riêng nhỏ

C Với những vật rắn có dạng hình trụ tròn D Cho mọi trường hợp

Câu 8: Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để cho thể tích của nó chỉ còn 4 lít, vì nén nhanh nên khí bị nóng lên đến 600C Áp suất chất khí tăng lên mấy lần?

A 2,53 lần B 2,78 lần C 4,55 lần D 1,75 lần

Câu 9: Quá trình nào trong chu trình như hình 1 không thực hiện hay nhận công?

A Quá trình 1→2 B Quá trình 2→3

C Quá trình 3→1 D Không có quá trình nào

Câu 10: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

A Giữa các phân tử có khoảng cách B Chuyển động không ngừng

C Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động D Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao

……….Hết………

SỞ GD &ĐT KHÁNH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2010 – 2011)

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP Môn: Vật lý Khối: 10 (Ban: Cơ bản)

Thời gian: 45phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:……… Lớp : 10……Số báo danh:…………

PHẦN TỰ LUẬN: (Gồm 2 bài – Thời gian làm bài 25 phút – 5đ)

Bài 1: (3 điểm) Một hòn bi có khối lượng m = 5kg lăn không vận tốc đầu từ đỉnh A của 1 mặt phẳng nghiêng cao 5m và hợp

với phương ngang 1 góc α=30 Bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 10 m/s0 2

a Xác định vận tốc của vật tại chân dốc?

b Sau khi đến chân dốc vật tiếp tục trượt trên mặt phẳng nằm ngang Biết hệ số ma sát giữa hệ vật và mặt sàn là μt= 0,2 Tính quãng đường vật đi được cho đến lúc vận tốc của quả cầu còn 4m/s?

c Tính lại vận tốc của vật tại chân dốc nếu giữa vật và mặt phẳng nghiêng có hệ số ma sát là 0,2 ?

Bài 2: (2 điểm) Một thanh kim loại hình trụ ở 50oC có chiều dài là 10m, có tiết diện ngang là 20cm2

a Tính lực kéo hai đầu của thanh để nó dãn dài thêm 18mm?

b Nếu không kéo thanh mà vẫn muốn nó dãn thêm 18mm thì ta phải tăng nhiệt độ của thanh lên đến nhiệt độ bao nhiêu? Cho hệ số nở dài của kim loại là α =12.10-6 K-1 và suất đàn hồi E = 2,16.1011Pa

……….Hết……….

MÃ ĐỀ: 01

MÃ ĐỀ: 01

P

T 1

2 3

Hình 1

Trang 2

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: VẬT LÝ 10_ CƠ BẢN (TUẤN) PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1:

a Chọn mốc thế năng tại chân dốc B W 0

B t

⇒ = (0,25 đ)

+ Cơ năng của vật tại A:

WA = Wd A+ Wt A = Wt A = m gz1 A (vì vA = 0)

= 5.10.5 = 250J (0,25 đ)

+ Cơ năng của vật tại B:

2 1

2

B

m v

= + = = (0,25 đ)

+ Theo ĐLBTCN:

m v

m

b Gọi C là vị trí trên mp ngang vật có vận tốc vc = 4m/s

2 2

ms

F

Ar = − = − (*) (0,25 đ)

Với AFrms= - Fms.s = -μmgs (0,25 đ)

Từ (*)

C B

g

µ

c Chọn chiều dương như hình vẽ.

Theo định luật II Newton:P N F r + + r rms = m a1r (1)

Chiếu (1) lên trục Oy: N – P1 = 0 ⇒ = N Pn = mg cos α

Fms = µ N = µ mg cos α

ms ms

F

sin sin 30

AB

α

α

Theo định luật bảo toàn năng lượng:

W -W'

ms B A

F

Ar = (0,25 đ)

,2

.cos

2

B

A

mv

⇔ − 2 µ g AB cos α = v,2B − 2 ghA

Bài 2:

a

0

ES

l

= ∆ (0,5 đ)

11 4

3 2,16.10 20.10

18.10 777600

b

3

0

0

18.10

150 10.12.10

l

l

α

α

∆ = ∆ ⇒ ∆ = = = (0,5 đ)

∆ = − ⇒ = + ∆ = + = (0,5 đ)

ms

F r ( ) y +

x

N r

P r

n

P r

t

P r

α

A

B O

Ngày đăng: 13/09/2015, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w