1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐH.2021.101 - ĐH.2021.120

91 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 5,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol.. Dung dịch natriphenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác

Trang 1

Click here: https://m.me/StartBookDN?ref=tracuudiemthi

O A Ca(OH)2 O B Na2CO3 O C HCl O D Na3PO4

O A Dung dịch HNO3 đặc, nguội hoà tan được nhôm

O B Dung dịch NH3 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

O C Nhiệt phân NaNO3 thu được khí NO2

O D Cu tan được trong dung dịch chứa hỗn hợp HCl và NaNO3

O A NaOH O B HCl O C Na2CO3 O D NaCl

O A NaCl O B KBr O C CaCO3 O D NaHCO3

O A Al, Fe, Pb, Hg O B Mg, Fe, Ag, Cu O C Na, Cu, Pb, Zn O D Cu, Ag, Hg, Au

O A Benzyl fomat O B Phenyl axetat O C Metyl fomat O D Etyl fomat

O A Phenol tham gia phản ứng thế brom dễ hơn so với benzen,

O B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol

O C Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

O D Dung dịch natriphenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natriphenolat

O A Cr(OH)2 + Br2 + NaOH → O B K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 →

O A amin O B cacbonyl O C andehit O D cacboxyl

MÃ ĐỀ THI

ĐH.2021.101

BỘ ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2021

Môn: HÓA HỌC

Số câu hỏi: 40 - Thời gian: 50 phút

Link điền đáp án: https://bit.ly/3g1dFFO

Link Tra cứu điểm thi, nhận File giải chi tiết đề thi

Trang 2

O A Cr2O3 O B FeO O C Fe2O3 O D CrO3

đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

O A H2S và N2 O B CO2 và O2 O C SO2 và NO2 O D NH3 và HCl

su buna-N Số các polime chứa nitơ trong phân tử là

O A sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá O B thiếc đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá

O C sắt đóng vai trò catot và bị oxi hoá O D thiếc đóng vai trò anot và bị oxi hoá

(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;

(2) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư;

(3) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng;

(4) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;

(5) Nung hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí);

(6) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

(đktc) Số mol khí Cl2 cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 8 gam X là

O A 0,225 mol O B 0,150 mol O C 0,200 mol O D 0,250 mol

(1) Nhúng thanh sắt vào dung dịch Fe2(SO4)3; (2) Nhúng thanh sắt vào dung dịch ZnCl2 ;

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2; (4) Cho H2S vào dung dịch CuCl2

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

(1) Saccarozơ được cấu tạo từ hai α-glucozơ;

(2) Oxi hoá glucozơ, thu được sobitol;

(3) Trong phân tử fructozơ có một nhóm -CHO;

(4) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói;

(5) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm -OH;

(6) Saccarozơ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

O A Các peptit đều có phản ứng màu biure

Trang 3

O B Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic

O C Liên kết -CO-NH- của các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit

O D Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

(1) CH3COOCH=CH2 phản ứng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối;

(2) CH3COOCH=CH2 thuộc cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3;

(3) CH2=C(CH3)COOCH3 có phản ứng trùng hợp;

(4) Xà phòng hoá chất béo bằng dung dịch NaOH, khối lượng muối thu được lớn hơn khối lượng chất béo;

(5) Triolein có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn tristearin

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

thức cấu tạo của Z phù hợp là

O A Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3 O B AlCl3, Al(OH)3, Al2O3

O C AlCl3, Al(OH)3, NaAlO2 O D Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

xuất hiện bọt khí; trộn B với D thấy xuất hiện kết tủa trắng A, B, D lần lượt là

O A Na2CO3; KHSO4; Ba(NO3)2 O B NaOH; NH4Cl, Ba(HCO3)2

O C Na2CO3; NaHSO4; Ba(OH)2 O D Ba(OH)2; H2SO4; Na2SO4

O A NH3 O B CO2 O C CO O D O2

(1) Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn cacbohidrat;

(2) Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím;

(3) Các peptit thuỷ phân hoàn toàn tạo các α-amino axit;

(4) Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định;

(5) Điều chế poli(vinyl ancol) bằng cách trùng hợp ancol vinylic

Trong các nhận định trên, số nhận định sai là

(1) Các kim loại Na và Ba đều tan trong nước dư;

(2) Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al;

(3) Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu;

(4) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự Ag, Cu, Al;

(5) Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

Trang 4

Câu 28 Xét các phát biểu:

(a) Khử glucozơ bằng H2 (Ni, t°) thì thu được sobitol, còn oxi hóa glucozơ bằng nước Br2 thì thu được axit gluconic;

(b) Saccarozơ không tham gia phản ứng tráng gương;

(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau;

(d) Tơ axetat và tơ visco là những tơ nhân tạo được sản xuất từ xenlulozơ

Số phát biểu đúng là

thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

O A 29,9 O B 19,1 O C 16,4 O D 24,5

H2O Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch Br2 0,5M thì thể tích dung dịch Br2

tối đa phản ứng là V lít Giá trị của V là

(1) Để phân biệt anilin và ancol etylic, ta có thể dùng dung dịch NaOH

(2) Các peptit đều có phản ứng màu biure

(3) Các amin thơm thường có mùi thơm dễ chịu

(4) Tơ axetat và tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo

(5) Lysin, axit glutaric, phenylamin, benzylamin đều làm đổi màu quỳ tím

(6) Các dung dịch protein đều bị đông tụ trong môi trường axit hoặc kiềm

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

(1) Cho metyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH;

(2) Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH;

(3) Cho glixerol tác dụng với kim loại Na;

(4) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường;

(5) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3;

(6) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (xúc tác Ni)

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là

trong dãy tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

mol K2CO3 thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Trang 5

O A 18,92 O B 16,72 O C 15,68 O D 20,16

anđehit tạo thành phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của C2H5OH trong hỗn hợp ban đầu là

(4) amoni fomat; (5) axit axetic Số chất tác dụng được với cả NaOH và HCl là

hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Y gồm các peptit mạch hở X-Gly, X-X-Gly, và X-X-X-Gly có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:3 Cho 146,88 gam hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với hỗn hợp NaOH 1M và KOH 1,5M đun nóng, thu được dung dịch chứa 217,6 gam hỗn hợp muối Để đốt 0,1 mol hỗn hợp Y cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V là:

O A 38,08 lít O B 40,32 lít O C 42,56 lít O D 39,20 lít

mol HNO3 thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Tiến hành điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 3,6345 ampe trong thời gian t giây thấy khối lượng catôt tăng 0,88 gam (giả thiết kim loại sinh ra bám hết vào catôt).Giá trị của t là

O A 1252 O B 797 O C 2337 O D 2602

Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch chứa 0,15 mol HNO3 và 0,90 mol HCl Cho dung dịch sau phản ứng vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là

O A 150,45 O B 134,55 O C 130,50 O D 129,15

Trang 6

Click here: https://m.me/StartBookDN?ref=tracuudiemthi

O A C17H35COONa và glixerol O B C15H31COONa và glixerol

O C C17H35COOH và glixerol O D C15H31COOH và glixerol

O A Fructozơ O B Tinh bột O C Xenlulozơ O D Saccarozơ

O A CaSO4 O B CaSO4.H2O O C CaSO4.3H2O O D CaSO4.2H2O

O A Nhôm O B Vàng O C Đồng O D Bạc

làm chất khử?

O A Etilen O B Benzen O C Metan O D Toluen

ứng là 0,3 mol Giá trị của m là

MÃ ĐỀ THI

ĐH.2021.102

BỘ ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2021

Môn: HÓA HỌC

Số câu hỏi: 40 - Thời gian: 50 phút

Link điền đáp án: https://bit.ly/3tEjDjI

Link Tra cứu điểm thi, nhận File giải chi tiết đề thi

Trang 7

O A 26,4 O B 29,2 O C 21,9 O D 24,6

O A 180 gam O B 360 gam O C 240 gam O D 270 gam

O A Cu(OH)2 O B CuO O C nước O D AgNO3/NH3

Cho các phát biểu sau:

(a) Khí metan dễ tan trong nước nên cần phải thu bằng phương pháp đẩy H2O

(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa

(c) Ống nghiệm đựng chất rắn khi lắp cần phải cho miệng hơi chúc xuống dưới

(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước rồi mới tháo ống dẫn khí

O A CaCl2 và Na2CO3 O B Na2S và BaCl2 O C NaHSO4 và K2CO3 O D NaHCO3 và HCl

dịch

O A HCl O B Fe(NO3)3 O C NaOH O D HNO3

1M Giá trị của m là

rồi nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp chất rắn X X gồm

O A FeO, CuO và Al2O3 O B Fe2O3, CuO và BaSO4

O C Fe2O3, CuO và Al2O3 O D FeO, CuO và BaSO4

NaOH là

Trang 8

O A 3 O B 2 O C 4 O D 1

đặc), thu được m gam este Z (công thức phân tử C9H10O2) có mùi thơm của hoa nhài Hiệu suất phản ứng este hóa là

O A 75,0% O B 72,0% O C 83,3% O D 66,7%

O A Thủy phân Ala-Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được hai amino axit

O B Hợp chất H2N-CH2 -CONH-CH2-CH2-COOH là một đipeptit

O C Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn metylamin

O D N-metylmetanamin là một amin bậc 2

gồm bốn ancol (không có ancol bậc III) Anken trong X là

O A etilen và propilen O B propilen và but-2-en

O C propilen và but-1-en O D propilen và isobutilen

3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k) Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 2M; [H2] = 3M; [NH3]

= 2M Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là

O A 2 và 4 O B 4 và 8 O C 3 và 6 O D 2 và 3

hợp khí Y gồm H2, CO và CO2 Sục hỗn hợp khí Y vào dung dịch Ba(OH)2 kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

O A NaOH, Ba(HCO3)2, KHSO4 O B BaCl2, Ba(HCO3)2, H2SO4

O C NaCl, Ba(HCO3)2, KHSO4 O D NaCl, NaHCO3, H2SO4

(1) Công thức của alanin là H2N-CH(CH3)COOH

(2) Glucozơ còn có tên gọi khác là đường nho

(3) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

Trang 9

(4) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(5) Trong phân tử vinyl axetat có một liên kết π

Số phát biểu sai là

(MX > MY) cần dùng 8,176 lít khí O2 (đktc) thu được sản phẩm gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

dùng hết 4 gam NaOH Sau khi phản ứng kết thúc, thu được ancol metylic và 8,24 gam hỗn hợp muối Khối lượng của hỗn hợp X là

O A 6,60 gam O B 6,72 gam O C 6,06 gam O D 6,48 gam

ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là

O A Cu(NO3)2, NaNO3 O B NaNO3, KNO3 O C CaCO3, NaNO3 O D KMnO4, NaNO3

lít khí H2 (đktc) Nếu thay kim loại Na và Fe trong X bằng kim loại M có hóa trị II nhưng có khối lượng bằng ½ tổng khối lượng của Na và Fe rồi cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thể tích khí

H2 bay ra đúng bằng V lít (đktc) Kim loại M là

linoleic Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 35,616 lít O2, thu được H2O và 25,536 lít CO2 Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với 0,448 lít H2, thu được chất rắn Y Biết Y phản ứng tối đa với V lít dung dịch Br2 0,5M Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là

O A 0,16 O B 0,08 O C 0,24 O D 0,12

thu được dung dịch chứa 1 muối và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Thủy phân 21,9 gam este B, đơn chức, không tráng bạc cần vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho 29,2 gam hỗn hợp chứa cả A và B tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch D gồm NaOH 2M và KOH 1M sau phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan và 7,28 lít hơi hỗn hợp 2 ancol ở (81,9°C, 1atm) Giá trị của m là

O A 41,975 gam O B 46,560 gam O C 45,300 gam O D 28,625 gam

5,67 gam nước Với 0,1 mol E tác dụng hết với 200ml NaOH 2,5M thu được dung dịch X Từ dung dịch X, khi cho bay hơi người ta thu được ancol Y còn cô cạn thì thu được 36,2 gam chất rắn khan Đốt cháy toàn

bộ lượng ancol Y thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây phù hợp với E?

O A (CH3COO)2C3H3COOC6H5 O B (C2H3COO)3C3H5

O C C6H5(COOCH3)3 O D (HCOO)2C4H8

của tripeptit Cho 32,5 gam hỗn hợp X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thu được sản

Trang 10

phẩm hữu cơ gồm một amin (có tỉ khối so với H2 bằng 22,5) và m gam hỗn hợp Z gồm hai muối (có tỉ lệ mol 1 : 2) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?

O A 70,0 O B 82,0 O C 58,0 O D 30,0

Biết số mol mỗi muối trong X và Y đều bằng 1 mol

– Cho X hoặc Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, số mol kết tủa thu được từ X ít hơn số mol kết tủa thu được từ Y

– Cho X hoặc Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thì số mol kết tủa thu được từ 2 dung dịch bằng nhau Thành phần các muối trong X và Y lần lượt là

O A X chứa Al(NO3)3, Fe(NO3)2, CuSO4; Y chứa FeCl2, FeCl3, CuSO4

O B X chứa Fe(NO3)2, FeCl3, CuSO4; Y chứa Al(NO3)3, FeCl2, CuSO4

O C X chứa Al(NO3)3, FeCl3, CuSO4; Y chứa Fe(NO3)2, FeCl2, Al(NO3)3

O D X chứa FeCl2, Al(NO3)3, FeCl3; Y chứa CuSO4, Fe(NO3)2, FeCl2

(a) X + 3NaOH → X1 + X2 + X3 + H2O (b) 2X1 + H2SO4 → 2X4 + Na2SO4

(c) X3 + X4 ↔ X6 + H2O (xúc tác H2SO4 đặc) (d) nX6 (t°, xt, P) → thủy tinh hữu cơ

(e) X2 + 2HCl → X5 + 2NaCl

Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử khối của X5 bằng 138

(2) 1 mol X3 tác dụng với Na thu được 1 mol H2

(3) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2 cho 6 mol CO2

ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 28,345 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là

O A 53,85% O B 56,36% O C 76,70% O D 51,72%

Trang 11

Click here: https://m.me/StartBookDN?ref=tracuudiemthi

O A Poli(hexametylen adipamit) O B Poli(metyl metacrylat)

O C Poli(vinyl clorua) O D Poliacrilonitrin

O A Axit glutamic O B Glyxin O C Alanin O D Lysin

O A C17H33COONa O B C17H35COONa O C C15H31COONa O D C17H31COONa

O A K2CO3 O B NaOH O C NaHCO3 O D NaCl

gây ô nhiễm môi trường tại nhiều khu vực trên đất nước ta Để xử lí sơ bộ mẫu nước thải chứa các ion

Pb2+, Fe2+, Cu2+, Hg2+,… người ta có thể dùng

O A dimetylete O B Ca(OH)2 O C etanol O D H2SO4

O A metyl axetat O B etyl fomat O C metyl propionat O D etyl axetat

O A AgNO3 O B Al(NO3)3 O C AlCl3 O D Fe(NO3)3

O A Axetilen O B Metan O C Benzen O D Etilen

chính của giấm là dung dịch của axit X với nồng độ khoảng 2% – 5% Chất X là

O A axit oxalic O B axit axetic O C axit fomic O D axit lactic

O A MgCl2 O B AgNO3 O C CuSO4 O D FeCl3

Số câu hỏi: 40 - Thời gian: 50 phút

Link điền đáp án: https://bit.ly/3a4IW6I

Link Tra cứu điểm thi, nhận File giải chi tiết đề thi

Trang 12

Câu 14 Loại tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

O A Tơ nilon-6 O B Tơ tằm O C Tơ nitron O D Tơ visco

O A CH3N2 O B C6H5NH2 O C (CH3)N O D CH3NHCH3

O A Fe3O4 O B FeCl3 O C Fe(OH)3 O D Fe2O3

O A NH4Cl O B NaCl O C NH4HCO3 O D KNO3

O A Fructozơ O B Tinh bột O C Glucozơ O D Saccarozơ

O A NaCl O B H2S O C CH3COOH O D Mg(OH)2

O A 0,960 O B 0,840 O C 0,768 O D 1,024

O A Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

O B Kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II)

O C Kim loại Fe phản ứng với khí Clo dư tạo ra muối sắt(II)

O D Trong các phản ứng hóa học, ion Fe3+ chỉ thể hiện tính oxi hóa

O A Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

O B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH

O C Kim loại cứng nhất là Cr

O D Kim loại Cu oxi hóa được ion Fe3+ trong dung dịch

O A Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức và có tính chất lưỡng tính

O B Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, tan nhiều trong nước

O C Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt

O D Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t°) thu được chất béo rắn

O A với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa bạc

O B với dung dịch NaOH, đun nóng

O C thủy phân trong môi trường axit

O D với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam

thức phân tử của X là

O A C2H7N O B CH5N O C C4H11N O D C3H9N

Trang 13

Câu 27 Lên men 20 gam glucozơ với hiệu suất 90%, thu được etanol và khí CO2 Hấp thụ hết khí CO2

vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được kết tủa có khối lượng là

O A 22 gam O B 18 gam O C 20 gam O D 10 gam

dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 0,672 lít khí Giá trị của m là

O A 0,81 O B 0,54 O C 1,775 O D 1,08

Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với 20,4 gam AgNO3 trong dung dịch NH3 dư Giá trị của m là

O A 3,00 O B 6,48 O C 2,00 O D 1,56

(a) Sục khí HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng

(b) Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao sống dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

(1) C3H4O2 + NaOH → X + Y (2) X + H2SO4 loãng → Z + T (3) Z + dung dịch AgNO3/NH3 dư → E + Ag + NH4NO3

(4) Y + dung dịch AgNO3/NH3 dư → F + Ag + NH4NO3

Chất E và F lần lượt là

O A HCOONH4 và CH3CHO O B (NH4)2CO3 và CH3COONH4

O C (NH4)2CO3 và CH3COOH O D HCOONH4 và CH3COONH4

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ

protein

(e) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(g) Để giảm đau sau khi bị kiến đốt, có thể bôi một ít vôi tôi vào vết đốt

(h) K2Cr2O7 có màu vàng, K2CrO4 có màu da cam

(i) Chất béo là trieste của etilen glycol với các axit béo

Số phát biểu đúng là

(a) Cho hỗn hợp gồm x mol Cu và 1,2x mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 4,8x mol H2SO4 loãng

(b) Cho hỗn hợp NaHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

Trang 14

(c) Cho x mol Fe vào dung dịch chứa 2,5x mol AgNO3

(d) Cho dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(e) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch chứa BaCl2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là

hỗn hợp khí ở đktc Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam X thu được hỗn hợp khí Y Hấp thụ toàn bộ Y vào 100ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 1M và KOH 1M, thu được m gam muối Giá trị của m là

O A 17,2 O B 14,5 O C 16,3 O D 15,4

mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

O A 57,16 O B 86,10 O C 83,82 O D 57,40

N2, 55,8 gam H2O và x mol CO2 Mặt khác 68,2 gam X tác dụng được tối đa với 0,6 mol NaOH trong dung dịch Giá trị của x là

xốp, hiệu suất 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện 1,25A trong 193 phút Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là

O A 0,40 O B 0,50 O C 0,45 O D 0,60

mol HCl (đun nóng) Sau khi kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 Tỷ khối của Z so với He bằng 5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là :

O A 31,95% O B 19,97% O C 23,96% O D 27,96%

hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần vừa đủ 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O Mặt khác,

m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch Phần trăm khối lượng của Z trong E là

O A 63,07% O B 20,54% O C 50,26% O D 40,24%

– Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm – Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C

– Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệms 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng

(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp

(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

Trang 15

(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa

(e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa

(f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm

Số phát biểu đúng là:

Trang 16

Click here: https://m.me/StartBookDN?ref=tracuudiemthi

O A CH3COOH O B KNO3 O C HCl O D NaOH

O A FeSO4 O B FeS2 O C Fe2(SO4)3 O D FeS

O A P2O5 O B P O C PO43- O D H3PO4

O A Anilin O B Axit glutamic O C Glucozơ O D Alanin

O C Poli(etylen-terephtalat) O D Tơ olon

O A K2CO3 O B Ba(OH)2 O C H2SO4 O D NaCl

O A NaHCO3 O B KCLO3 O C AgNO3 O D NH4NO3

O A (C15H31COO)3C3H5 O B CH3COOC6H5 O C C2H5COOCH3 O D CH2=CH-COOH

O A HCOONH3CH3 O B C2H5NH2 O C CH3NO2 O D NH2-CH2-COOH

O A Etilen O B Etan O C Axetilen O D Benzen

O A Glucozơ O B Saccarozơ O C Xenlulozơ O D Fructozơ

O A AgNO3 O B CaCO3 O C MgSO4 O D KNO3

MÃ ĐỀ THI

ĐH.2021.104

BỘ ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2021

Môn: HÓA HỌC

Số câu hỏi: 40 - Thời gian: 50 phút

Link điền đáp án: https://bit.ly/3wUhJxA

Link Tra cứu điểm thi, nhận File giải chi tiết đề thi

Trang 17

O A Na O B Mg O C Al O D Fe

O A (HCOO)3C3H5 O B (C17H33COO)3C3H5

O C C3H5(COOC17H33)3 O D (C15H31COO)3C3H3

O A etylpropionat O B metyl propionat O C etyl fomat O D etyl axetat

vàng, kết tủa này dễ tan trong dung dịch HNO3 dư X có thể là

O A K3PO4 O B NaBr O C H3PO4 O D HBr

O A Al3+ và Cu2+ O B Fe2+ và Fe3+ O C Na+ và K+ O D Mg2+ và Ca2+

tạo thủy tinh hữu cơ X là

O C poli(metyl metacrylat) O D poli(vinyl clorua)

O A Pirit O B Hematit O C Xiderit O D Manhetit

ứng thu được 19,1 gam muối khan Giá trị của m là

O A 5,90 gam O B 11,80 gam O C 14,45 gam O D 8,85 gam

O A Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa 2 chất tan

O B Axit glutamic tác dụng tối đa với Ba(OH)2 theo tỉ lệ 1:1

O C Triolein là chất lỏng ở điều kiện thường

O D Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím

O A Đốt sợi dây đồng trong khí clo

O B Cho đinh sắt vào dung dịch gồm MgSO4 và H2SO4

O C Cho thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng

O D Cho lá kẽm vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4

nâu ngoài không khí Khí X là

O A N2 O B NO O C NO2 O D N2O

muối Giá trị của m là

O A 14,7 O B 12,3 O C 12,9 O D 12,6

Trang 18

Câu 29 Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al vào dung dịch HCl dư thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Thành phần % về khối lượng của Mg trong X là:

O A 38,47% O B 52,94% O C 50,00% O D 47,06%

khối lượng Mg đã phản ứng là

O A 1,44 gam O B 0,48 gam O C 1,92 gam O D 0,96 gam

0,78 mol HNO3 thì thu được dung dịch Y và thoát ra 0,02 mol N2O (duy nhất) Làm bay hơi Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là

O A 51,120 gam O B 51,920 gam O C 137,552 gam O D 34,080 gam

(a) Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư

(b) Cho Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

(c) Cho NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư

(d) Cho Al tác dụng với dung dịch KOH

(e) Nhiệt phân hoàn toàn muối KNO3

Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là

(a) Polietilen (PE) được dùng làm chất dẻo

(b) Tristearin có công thức phân tử là C57H110O6

(c) Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol và axit axetic

(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(e) Các aminoaxit đều có tính chất lưỡng tính

Số phát biểu đúng là

9,384 gam X tác dụng hoàn toàn với 1 lít dung dịch hỗn hợp HNO3 0,17M và H2SO4 0,46M thì thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối sunfat Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Phần trăm khối lượng của M trong X là

O A 70,65% O B 70.33% O C 35,86% O D 47,06%

HCl thì thu được 1,12 lít H2 (đktc) và 500ml dung dịch Y có pH = 1 Làm bay hơi Y thu được 17,05 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

O A 9,5 O B 11,5 O C 12,0 O D 10,0

tương ứng là 5 : 2 : 3 Đốt cháy 14,72 gam E cần dùng vừa đủ 0,68 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 14,72 gam E trên trong NaOH (dư), thu được 16,32 gam hỗn hợp muối và một ancol T duy nhất Cho các nhận xét sau đây:

(a) X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

Trang 19

(b) Y làn mất màu dung dịch nước brom

(c) Trong hỗn hợp E, chất Z có thành phần % về khối lượng lớn nhất

(d) Sản phẩm oxi hóa không hoàn toàn T (bằng CuO, t°) có thể tham gia tráng gương theo tỉ lệ 1:4 (e) Trong E có 2 este không no

Số nhận xét đúng là

gồm 2 ankan X, Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp E gồm A và B cần dùng 1,73 mol O2, sản phẩm cháy chỉ chứa CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O là 70,44 gam Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp B là

O A 19,69% O B 75,21% O C 25,96% O D 24,79%

triglyxerit no Trộn X với Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp Z cần dùng 17,33 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 11,78 mol H2O Nếu đun nóng 0,3 mol Z với dung dịch NaOH

dư, thu được m gam glixerol Giá trị của m là

O A 20,24 O B 18,40 O C 23,00 O D 13,80

Đốt cháy hoàn toàn 22,76 gam E thu được 42,24 gam CO2 và 14,76 gam nước Mặt khác, đun nóng 22,76 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chứa hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 10,8 gam hỗn hợp G gồm một ancol đơn chức và một ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

O A 28,12% O B 70,30% O C 42,70% O D 64,15%

Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam chất béo và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên

(b) Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa để tách muối của axit béo

(c) Nếu thay chất béo bằng etyl axetat, hiện tượng quan sát được giống nhau

(d) Sản phẩm rắn của thí nghiệm thường dùng để sản xuất xà phòng

(e) Phần dung dịch còn lại sau sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2

Số phát biểu đúng là

Trang 20

Click here: https://m.me/StartBookDN?ref=tracuudiemthi

O A Al(OH)3 O B Mg(OH)2 O C Fe(OH)3 O D Cu(OH)2

O A Etilen O B Benzen O C Toluen O D Metan

O A Tinh bột O B Saccarozơ O C Xenlulozơ O D Fructozơ

O A Alanin O B Lysin O C Metylamin O D Axit axetic

O A CaSO4.H2O O B CaCO3 O C CaSO4.2H2O O D CaSO4

O A tính axit O B tính khử O C tính bazơ O D tính oxi hóa

O A Ca(HCO3)2 O B Ca(NO3)2 O C NaCl O D NaHCO3

O A Tơ visco O B Tơ axetat O C Tơ nitron O D Tơ nilon-6,6

O A CH3-NH2 O B C6H5NH2 O C H2N-CH2-COOH O D H2N-CH(CH3)-COOH

O A xà phòng hỏa O B hiđrat hóa O C este hóa O D hidro hóa

O A stiren (vinylbenzen) O B metyl metacrylat

O C axit ε-aminocaproic O D vinylxianua (acrilonitrin)

O A Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu O B CO + CuO → Cu + CO2

O C 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4 O D H2 + CuO → Cu + H2O

MÃ ĐỀ THI

ĐH.2021.105

BỘ ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2021

Môn: HÓA HỌC

Số câu hỏi: 40 - Thời gian: 50 phút

Link điền đáp án: https://bit.ly/3avwXQb

Link Tra cứu điểm thi, nhận File giải chi tiết đề thi

Trang 21

Câu 15 Cho alanin tác dụng với NaOH, thu được muối X Công thức của X là

O A H2N-CH2-CH2-COOH O B ClH3N-CH(CH3)-COONa

O C H2N-CH(CH3)-COONa O D ClH3N-CH(CH3)-COOH

O A Fe2(SO4)3 O B ZnSO4 O C HCl O D H2SO4 loãng

trong phân tử saccarozơ là

và vật nuôi do làm giảm khả năng vận chuyển oxi trong máu Khi X là

O A Cl2 O B CO2 O C CO O D SO2

O A Mg2+ O B Ag+ O C Fe3+ O D Cu2+

O A C15H31COOH và glixerol O B C3H31COONa và glixerol

O C C17H35COONa và glixerol O D C17H35COOH và glixerol

O A Ba(OH)2 + H2SO4 O B NaOH + HCl O C NaOH + CH3COOH O D Fe(OH)2 + HCl

màu trắng Chất X là

O A NaCl O B KNO3 O C Na2CO3 O D HCl

Ag Giá trị của m là

O A 0,64 O B 1,28 O C 1,92 O D 2,56

O A Dùng quỳ tím phân biệt được dung dịch axit axetic và dung dịch glyxin

O B Trong một phân từ trimetylamin có 3 nguyên tử cacbon

O C Dung dịch alanin không lành đổi màu quỳ tím

O D Các protein đều dễ tan trong nước tạo dung dịch keo

m là

Xenlulozơ → X → Y → anđehit axetic Các chất X và Y trong sơ đồ trên lần lượt là

O A glucozơ và etyl axetat O B ancol etylic và axit axetic

O C saccarozơ và glucozơ O D glucozơ và ancol etylic

được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Trang 22

O A 3,360 O B 5,60 O C 8,40 O D 2,240

O A Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

O B Thổi CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

O C Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

O D Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

khử vừa hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam H2O Phần trăm thể tích CO2 trong X là

O A 14,286% O B 28,571% O C 16,135% O D 13,235%

oxit Để hòa tan hoàn toàn X cần tối thiểu V lít dung dịch chứa đồng thời HCl 0,5M và H2SO4 0,15M Giá trị của V là

O A 0,896 O B 0,325 O C 0,792 O D 0,425

(1) Saccarozơ giống với glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường) tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam

(2) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân

(3) Saccarozơ và tinh bột khi bị thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng bạc nên saccarozơ cũng như tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

(4) Có thể phân biệt xenlulozơ và tinh bột bằng phản ứng màu với iot

(5) Giống như xenlulozơ, amilopectin (trong tinh bột) có cấu tạo mạch không phân nhánh

Số phát biểu đúng là

(a) Sục 0,15 mol khí CO2 vào 100 ml dung dich NaOH 2M

(b) Suc khí Clo dư vào dung dịch FeSO4

(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước

(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho FeO vào dung dịch KHSO4 dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là

Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng, thu được dung dịch X chứa 19,24 gam muối Để chuyển hóa a mol X thành chất béo no, cần dùng 0,06 mol H2 (xúc tác Ni, t°) Giá trị của a

O A 0,02 O B 0,03 O C 0,06 O D 0,01

đến hết X vào Y, thu được V lít khí CO2 (đktc) Nhỏ từ từ đến hết Y vào X, thu được dung dịch Z và 2V lít khí CO2 (đktc) Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào Z thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

O A 150x O B 75x O C 112,5x O D 37,5x

Trang 23

Câu 36 Thực hiện sơ đồ sau (đúng với tỉ lệ mol các chất)

(1) X + NaOH → X1 + X2 + 2H2O (2) X1 + H2SO4 → Na2SO4 + X3

(3) nX4 + nX2 → nilon-6,6 + 2nH2O (4) nX3 + nX5 → tơ lapsan + 2nH2O

Nhận định nào sau đây sai

O A X có công thức C14H22O4N2

O B X2 có tên thầy thế là hexan-1,6-điamin

O C X3 và X4 có cùng số nguyên tử cacbon

O D X2, X4, X5 có mạch cacbon không phân nhánh

KHSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 174,86 gam muối sunfat trung hòa (Y không phản ứng với Cu) và 3,584 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí không màu, trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí, tỉ khối của Z so với He là 1,8125 Dung dịch Y phản ứng tối đa với V lít dung dịch NaOH 2M Giá trị của V là:

O A 0,865 lít O B 0,560 lít O C 0,760 lít O D 0,785 lít

amino axit) Thủy phân hoàn toàn 5,2 gam X thu được m gam Z Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa

đủ 0,075 mol O2, thu được 2,64 gam CO2; 1,26 gam H2O và 224 ml khí N2 (đktc) Biết Z có công thức phân

tử trùng với công thức đơn giản nhất Tên gọi của Y là

O A glyxin O B alanin O C Valin O D lysin

nóng 9,06 gam E với 250 ml dung dịch NaOH 0,5M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T gồm 2 ancol (no, là đồng đẳng kế tiếp nhau) và m gam hỗn hợp muối Q Nung nóng m gam Q với lượng dư hỗn hợp vôi tôi xút thu được 0,1 mol một chất khí duy nhất Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn T cần dung vừa đủ 4,704 lít khí O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

– Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm – Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C

– Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng

(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp

(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa

(e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa

(f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm

Số phát biểu đúng là:

Trang 24

Click here: https://m.me/StartBookDN?ref=tracuudiemthi

O A HNO3 O B Ba(OH)2 O C H2SO4 O D NaNO3

O A poli(phenol-fomanđehit) O B poli(etylen-terephtalat)

O C policaproamit O D poli(vinyl clorua)

O A Etan O B Axetilen O C Etilen O D Benzen

O A (NH4)2CO3 O B NaOH O C Al(OH)3 O D CaCO3

thạch cao nung là

O A CuSO4.5H2O O B CaSO4.H2O O C KAl(SO4)2 H2O O D CaSO4.2H2O

O A Fe(OH3) O B Fe(OH)2 O C FeO O D Fe2O3

O A Metylamin O B Lysin O C Axit glutamic O D Anilin

O A C2H5COONa O B CH3COONa O C C2H3COONa O D HCOONa

O A Tơ nilon-6,6 O B Tơ visco O C Tơ tằm O D Tơ capron

MÃ ĐỀ THI

ĐH.2021.106

BỘ ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2021

Môn: HÓA HỌC

Số câu hỏi: 40 - Thời gian: 50 phút

Link điền đáp án: https://bit.ly/3xlKpzL

Link Tra cứu điểm thi, nhận File giải chi tiết đề thi

Trang 25

Câu 15 Biện pháp nào sau đây có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?

O A Đun nóng dung dịch nước cứng vĩnh cửu

O B Dùng dung dịch NaOH cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu

O C Dùng dung dịch HCl cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu

O D Dùng dung dịch Na3PO4 cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu

O A Tripeptit Ala-Val-Gly có phản ứng màu biure

O B Các peptit và protein khi bị thủy phân hoàn toàn đều cho ra aminoaxit

O C Anbumin (lòng trắng trứng) bị đông tụ khi đun nóng

O D Dung dịch Lysin làm quỳ tím đổi màu đỏ

được 4,48 kít khí H2 (đktc) Hai kim loại kiềm thổ là

O A Mg và Ca O B Ca và Sr O C Sr và Ba O D Be và Mg

ứng thu được m gam muối Giá trị của m là

O A 2,875 O B 2,230 O C 2,413 O D 10,625

trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

O A Dung dịch X có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam

O B Chất X không tan trong nước lạnh, chỉ tan một phần trong nước nóng

O C Chất X có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường H+, t°

O D Khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì 1 mol X cho ra 4 mol Ag

NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y, nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z, thành phần của chất rắn Z là

Trang 26

O A Fe3O4 O B Fe(OH)2 và Fe(OH)3

O A 150ml O B 250ml O C 200ml O D 250ml

O A Kim loại cứng nhất là Ag, kim loại dẫn điện tốt nhất là Cr

O B Kim loại Al không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội

O C Ở nhiệt độ cao, CO khử được CuO thành Cu

O D Nhúng 2 thanh kim loại Zn và Cu được nối với nhau qua dây dẫn vào dung dịch H2SO4 loãng có xảy ra ăn mòn điện hóa học

với Na giải phóng khí H2?

O A Buta-1,3-đien O B Glixerol O C Propin O D Ancol etylic

glucozơ thu được 5 lít dung dịch C2H5OH 46° Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng riêng của

C2H5OH là 0,8 gam/ml Giá trị của m là

(a) Tơ axetat và tơ visco đều thuộc loại tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo

(b) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(c) Tơ nilon-6,6 có chứa liên kết peptit

(d) Khử glucozơ bằng H2 thu được sorbitol

(e) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch nước Br2

Số phát biểu đúng là

Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào

Y, khi hết V hoặc 2V lít thì đều thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

O A 14,82 O B 14,04 O C 15,60 O D 13,26

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2-3 giọt CuSO4 5% và 1ml dung dịch NaOH 10% Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch Lấy kết tủa cho vào ống nghiệm được đánh số (1)

Bước 2: Rót 2ml dung dịch saccarozơ 5% vào ống nghiệm được đánh số (2) và rót tiếp vào đó 0,5ml dung dịch H2SO4 loãng Đun nóng dung dịch trong 3-5 phút

Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 (rắn) vào ống nghiệm (2) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO2

Bước 4: Rót dung dịch trong ống (2) vào ống (1), lắc đều cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn

Phát biểu nào sau đây đúng?

O A Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm bị tách thành hai lớp

O B Sau bước 4, thu được dung dịch có màu tím đặc trưng

Trang 27

O C Có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 (huyền phù) thay đế cho tinh thể NaHCO3

O D Mục đích chính của việc dùng NaHCO3 là nhằm trung hòa H2SO4 dư

nhánh tạo bởi X, Y, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 15,58 lít khí O2

(đktc) thu được CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Phần trăm số mol của T trong E gần nhất giá trị nào sau đây?

O A 30,5% O B 52,8% O C 22,4% O D 18,8%

chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn Y bằng lượng vừa đủ hỗn hợp dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4

0,5M, thu được dung dịch 42,8 gam hỗn hợp muối trung hòa Giá trị của m là

tạo của nhau; đều có phản ứng tráng bạc Khi bị đun nóng với NaOH xảy ra các phản ứng sau:

(1) X + NaOH → T + V1; (2) Y + NaOH → T + V2; (3) Z + NaOH → T + V3

Biết rằng V1 có phản ứng tráng bạc, V2 có nhiệt độ sôi cao hơn V1 và V3, khi hóa hơi 11,6 gam V3 có thể tích bằng thể tích 6,4 gam O2 (các thể tích lấy ở cùng điều kiện)

Cho các phát biểu sau:

(a) Khi thực hiện phản ứng hidro hóa hoàn toàn (xt Ni, t°) thì V1, V2 đều cho cùng 1 sản phẩm

(b) V3 không tham gia phản ứng tráng bạc, T có tham gia phản ứng tráng bạc

(c) V2 và V3 đều có thể phản ứng với Na giải phóng khí H2

(d) Thực hiện oxi hóa không hoàn toàn V2 bằng CuO, t° sẽ tạo ra sản phẩm là V1

Số phát biểu đúng là

(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư

(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) và dung dịch H2SO4 loãng dư

(c) Cho hỗn hợp Cu và Fe(OH)3 (có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào dung dịch HCl loãng, dư

(d) Cho hỗn hợp Al, Fe (có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào dung dịch HNO3 đặc nguội

Có bao nhiêu thí nghiệm chất rắn bị hòa tan hết?

hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,28 mol O2, tạo ra 0,2 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2

dư trong CCl4 thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

O A 0,04 mol O B 0,06 mol O C 0,03 mol O D 0,08 mol

gam O2 thu được CO2 và 4,95 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được 2 ancol no, đồng đẳng liên tiếp và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MY

và nX < nY) Đốt cháy hoàn hoàn toàn ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2 Tỉ số nX : nY là

Trang 28

O A 11:17 O B 4:9 O C 6:17 O D 3:11

cùng số liên kết 𝜋) và hai ancol đơn chức Z, T thuộc cùng dãy đồng đằng, liên tiếp (MZ < MT) Đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được 1,3 mol CO2 và 1,5 mol H2O Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam

E (giả sử hiệu suất các phản ứng là 100%) thu được 33,6 gam sản phẩm hữu cơ chỉ chứa este Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E gần nhất giá trị nào sau đây?

Trang 29

Click here: https://m.me/StartBookDN?ref=tracuudiemthi

O A HCl O B NaOH O C NaCl O D KNO3

O A Fe2O3 O B FeCl3 O C Fe(NO3)2 O D Fe2(SO4)3

O A valin O B lysin O C glyxin O D alanin

O A KCl O B CaCO3 O C NaHS O D NaNO3

O A phenol O B glixerol O C ancol đơn chức O D este đơn chức

O A metan O B eten O C axetilen O D benzen

O A Hematit đỏ O B Boxit O C Manhetit O D Criolit

O A CH3COOH và CH3ONa O B CH3OH và CH3COOH

O C CH3COONa và CH3COOH O D CH3COONa và CH3OH

O A HNO3 đặc, to O B Fe2O3, to O C H2SO4 loãng, to O D H2SO4 đặc, to

hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

O A Nitơ O B Oxi O C Ozon O D Cacbon đioxit

MÃ ĐỀ THI

ĐH.2021.107

BỘ ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2021

Môn: HÓA HỌC

Số câu hỏi: 40 - Thời gian: 50 phút

Link điền đáp án: https://bit.ly/3ewr7yS

Link Tra cứu điểm thi, nhận File giải chi tiết đề thi

Trang 30

O A C6H5NH2 O B C2H5OH O C NaCl O D CH3NH2

O A CaCl2 O B Na2CO3 O C CuSO4 O D KNO3

O A thạch cao khan O B đá vôi O C vôi tôi O D thạch cao sống

O A NaHCO3 O B Al(OH)3 O C Al2O3 O D AlCl3

O A NaCl O B Na2CO3 O C CaSO4 O D CaCO3

O A CH3COOH O B CH2 = CHCOOH O C C2H5OH O D H2NCH2COOH

Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là

dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là

O A 33,12 O B 66,24 O C 72,00 O D 36,00

xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

O A glucozơ và fructozơ O B fructozơ và sobitol

O C glucozơ và sobitol O D saccarozơ và glucozơ

O A 9,75 O B 6,50 O C 3,25 O D 3,90

O A Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH

O B Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch

O C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

O D Kim loại cứng nhất là Cr

O A axetilen O B propilen O C etilen O D metan

ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

O A NaCl, Cu(OH)2 O B HCl, NaOH O C HCl, Al(OH)3 O D Cl2, NaOH

O A 4,48 O B 2,24 O C 6,72 O D 3,36

Trang 31

Câu 30 Phát biểu nào sau đây sai?

O A Ở trạng thái kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực,

O B Amino axit có tính lưỡng tính

O C Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure

O D Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào

hợp trên phản ứng với vừa đủ dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu

cơ Khối lượng muối có trong dung dịch Z là

O A 3,34 gam O B 4,96 gam O C 5,32 gam O D 5,50 gam

H2O Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch Br2 0,5M thì thể tích dung dịch Br2

tối đa phản ứng là V lít Giá trị của V là

O A 3,60 O B 0,36 O C 2,40 O D 1,2

CO2 và H2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)2 ban đầu; khí còn lại thoát ra gồm CO và H2 có tỉ khối so với H2 là 3,6 Giá trị của V là

O A 3,136 O B 3,360 O C 2,688 O D 2,912

(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?

O A Chất T không có đồng phân hình học

O B Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2

O C Chất Z làm mất màu nước brom

O D Chất X phản ứng với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1: 3

(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước

(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(c) Nhôm bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối

Trang 32

(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

Số phát biểu đúng là

và NaNO3 Cho 6 gam X tan hoàn toàn vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa ba muối trung hòa) và hỗn hợp hai khí (gồm khí NO và 0,04 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, thu được m gam kết tủa Biết Z

có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol NaOH Giá trị của m là

O A 55,92 O B 25,2 O C 46,5 O D 53,6

vừa đủ, rồi cô cạn thu được hỗn hợp gồm 2 muối A và B (MA < MB); hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy toàn bộ Z bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 2,688 lít CO2

(đktc); 4,32 gam H2O Khối lượng của muối B trong hỗn hợp muối là

O A 3,40 gam O B 5,36 gam O C 1,70 gam O D 2,68 gam

este hai chức) cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Cho Z vào bình Na dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng 5,85 gam Trộn Y với hỗn hợp CaO và NaOH rắn rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm theo khối lượng của este hai chức trong X là

O A 72,40% O B 27,60% O C 57,91% O D 42,09%

ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút Hiện tượng trong 2 bình hứng là

O A Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp

O B Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất

O C Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp

O D Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất

Trang 33

Click here: https://m.me/StartBookDN?ref=tracuudiemthi

O A AlCl3 O B Al2O3 O C Al2(SO4)3 O D NaAlO2

O A Fe(NO3)3 O B CuSO4 O C AlCl3 O D Fe(NO3)2

O A Glucozơ O B Fructozơ O C Saccarozơ O D Amilopectin

Chất X là

O A NaNO3 O B FeCl2 O C Cu(NO3)2 O D FeCl3

O A C17H33COOH O B C17H35COOH O C C17H33COONa O D C17H35COONa

O A Ala-Gly O B Ala-Ala-Gly-Gly O C Gly-Ala-Gly O D Ala-Gly-Gly

O A CH2 = CH − CH = CH2 O B CH2 = C(CH3)COOCH3

nhà máy công nghiệp, sản xuất hóa chất Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit?

Số câu hỏi: 40 - Thời gian: 50 phút

Link điền đáp án: https://bit.ly/3vaYvBW

Link Tra cứu điểm thi, nhận File giải chi tiết đề thi

Trang 34

Câu 13 Cho 21,6 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít khí H2 thoát

ra (đktc) Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là

O A 58,1 gam O B 53,9 gam O C 39,4 gam O D 57,1 gam

thu được là

O A 0,84 gam O B 2,80 gam O C 3,36 gam O D 1,68 gam

4,14 gam H2O Giá trị của m là

O A 5,22 O B 10,44 O C 8,64 O D 7,02

với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Phát biểu nào sau đây sai?

O A Phân tử khối của X là 342

O B Y có phản ứng với H2 (Ni, t◦) tạo thành sobitol

O C Y có độ ngọt cao hơn X

O D X chuyển hóa thành Y bằng phản ứng thủy phân

được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

O A nâu đỏ O B trắng O C trắng xanh O D xanh thẫm

mẩu natri vào ống nghiệm chứa X, nóng chảy thì thu được chất khí Y cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt Chất X là

O A anđehit axetic O B ancol etylic O C anilin O D phenol

Số polime có thành phần nguyên tố giống nhau là

nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa

O A NaHCO3 và Ba(HCO3)2 O B NaHCO3

O C Na2CO3 O D NaHCO3 và (NH4)2CO3

(a) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(b) Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ được dùng trong kĩ thuật hàng không

(c) Bột nhôm oxit dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray

Trang 35

(d) Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tính, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,…

Số phát biểu đúng là

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4

(d) Cuốn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học là

(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ và không có màng ngăn xốp

(b) Cho Cu vào dung dịch NaNO3 và NaHSO4

(c) Cho từ từ a mol HCl vào dung dịch chứa 1,2a mol Na2CO3

(d) Nung muối Na2CO3 (rắn, khan) ở nhiệt độ cao

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất khí là

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6 thu được 4,032 lít CO2

(đktc) và 3,78 gam H2O Mặt khác, 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

O A 0,045 O B 0,070 O C 0,030 O D 0,105

anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

điện phân là

O A NaNO3 O B HNO3 O C HCl O D CuSO4

(a) Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic là 3

(b) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm −COO−

(c) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta dùng phương pháp đơn giản là đốt thử (d) Các loại dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit

Số phát biểu đúng là

CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun

Trang 36

nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,75 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là

O A 42,6 O B 66,6 O C 52,6 O D 54,6

Thí nghiệm 1: Cho 2V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m1 gam kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho 3V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m2 gam kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho 5V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m3 gam kết tủa

Cho biết m1 < m2 < m3 Hai chất tan trong X là

O A H2SO4 và Al2(SO4)3 O B HCl và Al2(SO4)3 O C H2SO4 và AlCl3 O D HCl và AlCl3

dịch NaOH thu được 1 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O Nung Y với hỗn hợp CaO/NaOH thu được ankan đơn giản nhất Chất Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất hữu cơ tạp chức T không có khả năng phản ứng tráng gương Có các phát biểu sau:

(a) Chất X phản ứng với NaOH (t◦) theo tỉ lệ mol 1 : 2

dung dịch Y, hỗn hợp G gồm 0,1 mol N2O và 0,2 mol NO và còn lại 5,6 gam kim loại Giá trị của V là

O A 1,100 O B 1,125 O C 1,150 O D 0,900

vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn được 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là

O A 3,45 O B 3,90 O C 3,81 O D 5,27

TN1: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, thêm vào 1 ml dung dịch H2SO4 20%, lắc đều sau đó lắp ống sinh hàn rồi đun nóng nhẹ ống nghiệm khoảng 5 phút

TN2: Cho một lượng tristearin vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, đun sôi nhẹ hỗn hợp trong khoảng 30 phút đồng thời khuấy đều Để nguội hỗn hợp, sau đó rót thêm 10 – 15 ml dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp, khuấy nhẹ sau đó giữ yên

TN3: Đun nóng triolein ((C17H33COO)3C3H5) rồi sục dòng khí hiđro (xúc tác Ni) trong nồi kín sau đó để nguội

Hiện tượng nào sau đây không đúng?

O A Ở TN2, sau các quá trình thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên

O B Ở TN3, sau phản ứng thu được một khối chất rắn ở nhiệt độ thường

O C Ở TN1, sau khi thêm H2SO4, dung dịch phân thành 2 lớp

O D Ở TN1 và TN2, sau khi đun đều thu được dung dịch đồng nhất

Trang 37

Câu 37 Hỗn hợp X gồm hai chất: Y (C2H8N2O3) và Z (C2H8N2O4) Trong đó, Y là muối của amin, Z là muối của axit đa chức Cho 29,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,4 mol khí và m gam muối Giá trị của m là

O A 30,40 O B 28,60 O C 26,15 O D 20,10

hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

O A 18,56 O B 19,04 O C 19,52 O D 18,88

O2 (đktc), thu được CO2 và 4,95 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MY và

nX < nY) Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2 Tổng số nguyên tử trong phân tử

Y là

và ancol; MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít

H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là

O A 29,63% O B 62,28% O C 40,40% O D 30,30%

Trang 38

Click here: https://m.me/StartBookDN?ref=tracuudiemthi

O A Sắt (II) clorua O B sắt(III) clorua O C sắt(II) clorit O D sắt(III) clorit

O A CaCl2 O B NaNO3 O C Na2CO3 O D Ca(OH)2

O A Tơ axetat O B Tơ tằm O C Tơ visco O D Tơ capron

O A HCl O B Ba(OH)2 O C NaNO3 O D KCl

O A HCl O B H3PO4 O C C2H5OH O D Fe(OH)2

O A Al2O3 O B Cr2O3 O C Al(OH)3 O D AlCl3

sunfat Công thức phân tử của magie sunfat là

O A MgS O B MgSO3 O C MgSO4 O D MgCO3

O A C5H10O6 O B C6H12O6 O C C6H10O5 O D C12H22O11

O A amin O B axit cacboxylic O C aminoaxit O D ancol hai chức

O A axit axetic O B glixerol O C axit béo O D etanol

MÃ ĐỀ THI

ĐH.2021.109

BỘ ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2021

Môn: HÓA HỌC

Số câu hỏi: 40 - Thời gian: 50 phút

Link điền đáp án: https://bit.ly/3gkKnCg

Link Tra cứu điểm thi, nhận File giải chi tiết đề thi

Trang 39

O A quặng pirit O B quặng hematit O C quặng manhetit O D quặng xiđerit

Một trong các nguyên nhân gây mưa axit là do không khí có một lượng nhỏ

O A CO O B SO2 O C H2 O D CO2

O A Zn O B Cl2 O C Cu O D AgNO3

O A CH3COOC2H3 O B C2H3COOCH3 O C CH3COOCH3 O D CH3CH2COOCH3

thể là

O A etyl axetat O B anđehit axetic O C benzen O D etanol

O A HCl O B CuCl2 O C HNO3 đặc O D H2SO4 loãng

O A etilen O B propan O C axetilen O D buta-1,3-đien

O A Nước cứng gây hiện tượng ngộ độc khi sử dụng

O B Gang thép để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hoá

O C Nhôm clorua được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ

O D Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng

NaHCO3 0,2M và Na2CO3 0,5M thu được V lít CO2 Giá trị của V là

O A 1,344 O B 1,56 O C 1,12 O D 0,672

HNO3, NaOH, Cu Hỏi có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch X

O C Tên gọi X là etyl amin

O D Dung dịch trong nước của X làm quỳ tím hóa xanh

muối Cho toàn bộ muối thu được tác dụng với lượng HCl vừa đủ, số mol HCl đã phản ứng là

O A 0,1 mol O B 0,3 mol O C 0,2 mol O D 0,4 mol

dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

O A Polistiren (PS) dùng để sản xuất chất dẻo

Trang 40

O B Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường

O C Xenlulozơ axetat dùng để sản xuất thuốc súng không khói

O D Poli(vinyl clorua) hay PVC dùng sản xuất chất dẻo

O A CH3COOH O B CH3COOC2H5 O C H2NCH2COOH O D CH3NH2

Ag Hiệu suất phản ứng oxi hoá glucozơ là

X trên vào dung dịch nước Br2 dư thấy có 0,32 mol Br2 tham gia phản ứng Nếu cho lượng X trên tác dụng hết với NaOH thì khối lượng muối khan thu được là

O A 72,8 gam O B 88,6 gam O C 78,4 gam O D 58,4 gam

CO2 từ từ đến dự vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được thể hiện trên đồ thị sau:

Giá trị của m và V lần lượt là

O A 35,70 và 7,84 O B 30,18 và 6,72 O C 30,18 và 7,84 O D 35,70 và 6,72

xốp, đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực thì dùng điện phân, thu được dung dịch Y và 0,51 mol khí Biết dung dịch Y hòa tan tối đa 12,6 gam Fe giải phóng NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Nồng độ mol/l của Cu(NO3)2 trong X là

O A 0,925M O B 0,88M O C 1,96M O D 1,75M

(1) Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(2) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(3) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon

(4) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá quy định cho phép gây ra mưa axit

(5) Có thể dập tắt đám cháy Mg bằng CO2

(6) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

(7) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

(8) Trong công nghiệp, Na2CO3 là nguyên liệu dùng sản xuất thủy tinh

(9) Hòa tan hết hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư, thu được một chất tan

Số phát biểu đúng là

Ngày đăng: 27/08/2021, 22:14