Cĩ một câu nĩi đầy chua chat :”ai cũng cĩ cái giá của nĩ” his day chaque chien a son jour can’t win ‘em all vous ne pouvez pas les gagner tous không ai chiến thắng mãi I was afraid that
Trang 1Le sang aura le sang
Although no one suspected him of the murder he had committed, Parker lived in
fear He had heard that blood will have blood
Bien que personne ne l'aient suspecté du meurtre qu'il avait commis, Parker a vécu dans la crainte Il avait
entendu que le sang aura le sangMặc dù không ai nghi ngờ gì hắn có liên quan đến vụ giết người mà hắn đã phạm phải.Nhưng parker vẫn phải sống trong sự sợ hãi, vì hắn đã từng nghe rằng ác giả ác báo mà
Live by the sword; die by the swords /s כ:d/
Vivez à cơté de l'épée ; mourez par les épées
Ai cĩ tiền thì người ấy cĩ quyền he who pays the piper call
the tuneThe Rockefeller Foundation helps the project financially, and they have the right to say “no” to any
part of it He who pays the piper call the tune
Quỹ Rockefeller tài trỡ cho dự án này, vì vậy họ cĩ quyền nĩi “Khơng” với bất kỳ giai đoạn nào của
dự án Ai cĩ tiền thì người ấy cĩ quyền mà
man has his price
/prΛis/
chaque homme a son prixI’ve offered the judge half a million dollars to give you a light sentence, but he
says he can’t be bought
Keep trying Every man has his price
J'ai offert un demi-million de Dollars à juge pour vous donner une phrase légère, mais il dit qu'il ne peut pas être acheté Essai de subsistance Chaque homme a son prix
Tôi đã đưa cho quan toà nửa triệu đola để ông ta kết án nhẹ cho anh,
nhưng ông ta nói không thể mua ôngta được đâu
Cứ cố tiếp tục đi, ai cũng có cái giá của nó thôi
everyone has a priceThere is a cynical saying:”everyone has a price”
Cĩ một câu nĩi đầy chua chat :”ai cũng cĩ cái giá của nĩ”
his day
chaque chien a son jour
can’t win ‘em all
vous ne pouvez pas les gagner tous
(không ai chiến thắng mãi)
I was afraid that my father would berate me after our team lost the game, but
instead he patted me on the shoulder and said,:”You can’t win’em all”
J'avais peur que mon père me réprimanderait après que notre équipe ait perdu le jeu, mais à la place il m'a tapoté sur l'épaule et dit, :"You ne peut pas les gagner tous"
Tôi đã e ngại rằng cha tôi sẽ quở mắng tôi sau khi đội bóng của
tôi đã để thua, nhưng thay vì làm thế ông lại vỗ vào vai tôi mà
nói”Có Ai chiến thắng mãi được đâu con”
chiefs and not chẳng ai muốn làm cả.
Enough indians
Trop de chefs et pas assez d'IndiensEveryone on that committee wants to be in charge Too many chiefs and not
enough indians
Chacun sur ce comité veut être responsable Trop de chefs et pas assez d'Indiens
Mọi người trong ủy ban đó đều muốn lãnh trách nhiệm ai cũng
muốn lãnh đạo chứ không ai muốn làm cả
Trang 2Ai cũng muốn nhưng mấy ai được Many
are called but few
are chosen
Beaucoup s'appellent mais peu sont choisisWhen it comes to getting into a good college, many are called but few are
chosen
Quand il vient à entrer dans une bonne université, beaucoup s'appellent mais peu sont choisis
Nói đến chuyện vào học trường đại học danh tiếng, ai cũng muốn
nhưng mấy ai được cơ chứ !
Ai cũng phải tự phấn đấu để tồn tại the devil take the hindmost
/’dεvəl ‘hΛin(d)məust/
la prise de diable le plus dernier
At first we tried to help each other study for the exam, but soon it was every
man for himself, and the devil take hindmost
Au début, nous avons essayé d'aider chaque autre étude pour l'examen, mais bientơt il fut chacun pour soi, et que le diable emporte le plus en arrière
Lúc đầu chúng tôi cố giúp nhau học thi, nhưng chẳn bao lâu sau thì
thân ai nấy lo thôi, và ai cũng phải tự phấn đấu để tồn tại chứ
Ai sống bằng gươm giáo sẽ phải chết Live by the sword; die by
Ăn cỗ đi trước lội nước theo sau the early bird catches the worm
Ăn để sống chứ khơng phải sống để ăn Eat to live not live to eat
Mangez pour vivre non de phase pour manger
I can’t wait till lunch, I want to get a pizza with everything on it,and a chocolate soda and then for desert…eat to live, not live to eat !
Je ne peux pas attendre jusqu'au déjeuner, je veux obtenir une pizza avec tout là-dessus, et une soude de chocoltae et alors pour le désert mangent pour vivre, non de phase pour manger !
Mình khơng thể chờ đến bữa trưa được, mình muốn ăn một cái bánh Pizza thập cẩm, và ly soda sơ cơ la rồi ăn tráng miệng…ăn để sống , chứ khơng phải sống để ăn mà !
(xin xỏ thì khơng cĩ quyền địi hỏi) les mendiants ne peuvent pas être des choossers
I asked Joe to lend me his bicycle, and he sent me this old, rusty one Beggars can’t be choosers
J'ai demandé à Joe de me prêter sa bicyclette, et il m'a envoyé vieux, rouillé celui-ci Les mendiants ne peuvent
pas être des choosers
Tơi hỏi Joe cho tơi mượn chiếc xe đạp của nĩ và nĩ đã cho tơi mượn chiếc xe cũ rĩ Đúng là ăn mày cịn địi xơi gấc
*Let me wear your green dress I don’t like the blue one you lent me_Beggars can’t be choosers
Laissez-moi porter votre robe verte Je n'aime pas le bleu que vous avez prêté des me_Beggars ne pouvez pas être deschoosers
Xin cho tơi mà mặc cái ao màu xanh của chị Tơi khơng thích cái áo màu xanh da trời mà chị cho tơi mượn đâu-đúng là ăn mày cịnđịi xơi gấc
To pay someone in his own coin;
measure for measure ; tit for tatWhen they were children, the two brothers operated on the principle of an eye for eye, so that if the older one hit the younger one Theyounger one was entitled to hit him back just as hard
Trang 3Hồi còn bé, hai anh em đã sống theo nguyên tắc ăn miếng trả miếng, để khi nào thằng anh lớn đánh đứa em , thìthằng em có quyền đánh trả lại y như vậy.
Claw me, and I’ll claw thee/kl כ://δi/
Ăn miếng chả, trả miếng bùi to give a Roland for an Oliver
Ăn miếng nhỏ trả miếng lớn to pay sb back with interest;
Peter pushed his sister, so she paid him back with interest by kicking him hard
Peter đã xơ em mình, thế là con bé đã ăn miếng nhỏ trả miếng lớn bằng cách đá cậu ta túi bụi
To return sb with interest.
To give sb a taste/dose of their own medicinGive her a dose of her own medicine and make her wait for you Then maybe she won’t be so slow next time
Hãy chơi lại một vố cho cơ ta chừa cứ bắt cơ ta đợi mày Thì may ra lần sau cơ ta mới hết đến trễ
measure for measure; tit for tat
mesure pour la mesure
à bon chat, bon rat
After trying to get permission to build the office for a whole year, we gave up, because the game was just not worth the candle.Sau một năm cố xin giấy phép xây dựng văn phịng , chúng tơi đã bỏ cuộc vì đúng là ăn một bát cháo phải lội ba quãng đồng
Ăn theo thuở ở theo thời Other times, other manners
/’Λδə tΛim//’manə/
D'autres fois, d'autres façonsClarice thought her grandchildren addressed their friends in startingly rude terms,”but then”, she reflected,”Other times, othermanners”
Clarice a pensé que ses petits-enfants se sont adressés à leurs amis en termes startingly grossiers,"mais puis", elle s'est reflétée,d'"autres fois, d'autres façons"
Bà Clarice nghĩ rằng những đứa cháu gái của bà gọi bạn bè chúng bằng những từ nghe đến sửng sốt, “nhưng mà”, bà lại nghĩ, “phải ăntheo thuở ở theo thời thơi mà”
Ăn vụng mới thấy ngon forbidden fruit is sweetest
B
Ba anh thợ da thành Gia Cát Lượng be greater/more than the sum of its parts
After their victory, the captain was full of praise for his team, saying that it was a classic case of the whole being greater than the sum
of its parts
Sau chiến thắng, anh đội trưởng hết lời ca ngợi đội của mình, nĩi rằng đây là trường hợp tiêu biểu về chuyện ba anh thợ da thành Gia Cát lượng
Ba mươi chưa phải là tết It ain’t (it’s not) over till the fat lady sings
Some people think he’s already lost the election, but it ain’t over till the fat lady sings, you know !
Nhiều người nghĩ rằng ơng ta đã thất cử, nhưng anh biết đấy , ba mươi vẫn chưa phải là tết mà
Bạn cĩ thể dắt ngựa ra sống nhưng khơng thể bắt you can take a horse to water, but you can’t make
(bạn cĩ thể cho ai cơ hội, nhưng khơng thể bắt họ làm nếu họ khơng muốn)
Bần cùng sinh đạo tặc Necessity (needs) knows no law/ni’sɛsiti/
The judge was inclined to be lenient with the young criminals; he said:”Necessity knows no law”
Vị thẩm phán cĩ khunh hướng khoan dung với bọn tội phạm vị thành niên; ơng cho rằng :” Bần cùng sinh đạ tặc”
/su:n rΛip//’rotən/
bientơt mûr, bientơt putréfié
Early ripe; early rotten
Mûr tơt ; putréfié tơt
You must be very proud of your little boy He seems so mature for his age
I’m afraid it won’t last , You know that they say:”soon ripe, soon rotten
Vous devez être très fier de votre petit garçon Il semble si mûr pour son âge J'ai peur qu'il ne durera pas vous savent qu'ils say:"soon mûr, bientơt putréfié
Chị phải lấy làm hãnh diện về thằng con trai út của chị chứ Nĩ dường như khá chững chạc hơn so với tuổi của nĩ đấy
Trang 4Tôi e rằng điều đó sẽ không lâu đâu Chị biết đấy người ta có câu :”bạo phát , bạn tàn mà”
Bầu ơi thương lấy Bí cùng oh ! Gourd, love the pumpskin
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn thought different spcies , you share the same trellis
Une fois que mordu, deux fois timide
a burnt child dreads the fire
un enfant de bruine redoute le feu
Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe let the cobbler stick to his last/’koblə stik//la:st/
laissez le cordonnier que le bâton au sien durent
I don’t think you should put so much oregano in the spaghetti sauce
You’re a construction worker, not a chef let the cobbler stick to his last
Je ne pense pas que vous devriez mais tellement origan à la sauce à gaine Vous êtes un ouvrier de construction, pas un chef laissez le cordonnier que le bâton au sien durent
Anh nghĩ em không nên cho quá nhiều Oregano vào sốt spaghetti
Anh là một công nhân xây dựng, không phải là đầu bếp biết thì thưa thố không biết thì dựa cột mà nghe biết chưa
Jim says that Betty is very angry with me still, well, forewarned is forearmed, and I’ll have to think up an excuse before I see her.Jim nói rằng Betty vẫn còn đang rất giận tôi, chà, biết trước thì phải phòng chứ, thế thì tôi sẽ phải nghĩ ra một cái cớ gì trước khi đến gặp nàng chứ
None of the staff believe that the new system will improve anything It’s simply a case of rearranging the deckchairs on the Titanic.Không một nhân viên nào lại tin rằng hệ thống mới sẽ cải thiện được điều gì Chì vì đây chì là bình mới rượu cũ mà thôi
One by one, employees began looking for other jobs, like rats deserting a sinking ship
Từng người một, các công nhân đang tìm công việc khác, bỏ của cháy lấy người
I might have known he’d be the first rat to desert this sinking ship
Lẽ ra tao đã phải biết hắn là kẻ bỏ của chạy lấy người đầu tiên chứ
(có còn hơn không)
They’re only going to agree to some of this, but falf a loaf is better than no bread, I suppose
Họ mới đồng ý một số điểm của vấn đề thôi, nhưng tôi cho rằng bói rẽ còn hơn ngồi không
(vô ơn)
Bụng làm dạ chịu As you made your bed, so you you must lie upon it
You were the one who chose these house-paiters because they were cheap I told you they’d do a terrible job You made
your bed, now you have to lie in it
Cậu chính là người đã chọn những tay thợ sơn nhà đó bởi vì chúng lấy giá rẻ tôi đã bảo cậu rồi chúng nó làm ăn tồi lắm thôi bụng làm
thì dạ chịu thôi
He arrived the party looking as miserable as sin
Anh ta đến bữa tiệc trông buồn thỉu buồn thiu
/f∂mili’ᴂriti//bri:d//k∂n’tεmpt/
George’s father is regarded by everyone as a great artist, but George doesn’t think he is Familiarity breeds contempt
Cha của George được mọi người xem như một nghệ sỹ lớ,n nhưng George lại không nghĩ như thế Đúng là bụt nhà không thiêng
C
Sau khi bị tù người ta không còn tự do nữa behind prison bars, somebody who doesn’t
enjoy freedom
So how did you manage to open the bottle? –I used a bit of wire and a stick Necessity ie the mother of invention, as the saying goes.Làm thế nào anh mở được cái chai vậy?_tao đã dung một đoạn dây thép và một cái que Tục ngữ có câu, cái khó ló cái khôn mà.Cái nết đánh chết cái đẹp Pretty is as pretty does/’priti/
Beauty is only skin deep
Trang 5I wish I were as pretty as Joanne.
Pretty is as pretty does And if you are nice to people, they will like you just as much as they like her
Con ước gì con được đẹp như Joanne
Cái nết đánh chết cái đẹp và nếu con cứ cư xử tốt với mọi người, thì mọi người cũng sẽ thích con như họ thích cô ta thôi
(đã là bản chất thì không thể thay đổi được)
Les vieilles habitudes meurent dur
A Leoppard cannot change its spots/’lεp∂d//spↄt/
A dictator is unlikely to become a good leader in a democracy A leopard cannot change the spots
Một kẻ độc tài không dễ trở thành một vị lãnh tụ tốt trong một nền dân chủ Đã là bản chất thì không thể nào thay đổi được
Can the leopard change the spots?
It’s better to be safe than sorry
It may be time-consuming top check the oil in your car every time you buy gasoline, but better be safe than sorry
Có thể mất thời gian kiểm tra dầu nhớt ở xe của cậu mỗi khi cậu đổ xăng, nhưng cẩn tắc vô ưu đấy
Look before you leap /li:p/
I’m thinking about going to night school
Are you sure you can spare the time and the money? Look before you leap
Mình đang nghĩ về chuyện đi học lớp đêm
Cậu có chắc còn thời gian rảnh rỗi và tiền bạc không đấy? hãy nhớ kỹ trước khi làm
to play (it) safe
I know all these locks seem unnecessary but I believe it’s always better to play safe
Tôi biết tất cả những ổ khoá này có vẻ chẳng cần thiết nhưng tôi tin rằng cẩn tắc vô ưu mà
Càng cao danh vọng càng nhiều gian nan Uneasy lies the head that wears a crown
Susan began to have trouble sleeping shortly after she was promoted to head of her department “Uneasy lieas the head that wears a crown”
Susan bắt đầu có triệu chứng mất ngủ ngay sau khi cô được thăng chức trưởng phòng “ Càng cao danh vọng cang nhiều gian nan mà”Càng mong ngóng càng thấy lâu a watched pot never boils
Looking out of the window won’t make him arrive any quicker ! don’t you know that a watched pot never boils
Nhìn qua cửa sổ sẽ chẳng làm cho anh ta đến nhanh hơn đâu ! anh không biết câu càng mong ngóng càng thấy lâu hay sao
Cây ngay không sợ chết đứng a clear conscience laughs at a false accusations;
A clear conscience is a sure card Cha chung không ai khóc everybody’s business is nobody’s business
(Lắm sãi không ai đóng cửa chùa)
Young Jim is turning out to be as hard working as his dad, like father, like son
Anh chàng Jim hóa ra cũng chăm chỉ như cha mình, cha nào con nấy mà
blood will tell
le sang indiqueraLisa’s father was a gambler, and now Lisa has started to gamble, too Blood will tell
Le père de Lisa était un joueur, et maintenant Lisa a commencé à jouer, aussi Le sang indiquera
Cha của Lisa là một tayc ờ bạc, và bây giờ Lisa đã bắt đầu đánh bạc, Đúng là cha nào con nấy mày
as hard as nails/neil/
aussi dur que des onglesDon’t try to bargain with Liz, she’s as hard as nails
N'essayez pas de négocier avec Liz, elle est aussi dur que des ongles
Đừng cố mặc cả với Liz, cô ta nói chắc như đinh đóng cột đó
As sure as death
Aussi sûr que la mort
Is the company definitely going to lay people off?_Sure as death
Est la compagnie allant certainement étendre l'off?_Sure de personnes comme mort
Công ty này chắc chắn sẽ sa thải nhân viên hay không?_chắc như đinh đóng cột !
Attitudes to women at work are changing slowly but surely
Thái độ đối với phụ nữ đi làm việc đang thay đổi chậm nhưng chắc
Her new car goes like a bomb !
Chiếc xe hơi của nàng chạy nhanh như bay !
courir comme l'enfer
Trang 6to run like the devil
I ran like the devil, but I still missed the bus
Tơi đã chạy như ma đuổi, nhưng vẫn trễ chuyến xe buýt
Chỉ làm mà khơng chơi thì sẽ thành thằng ngốc all work and no play makes Jack a dull boy
Chiếc kim giấu mãi cũng lịi the truth will out
Les Conseils de guerre du combat jamais
(nhiều người khó hành động dứt khoát)
I asked my family to help me decide which college I should attend, but it was soon apparent that theywouldn’t finish arguing about it until well after the time when I needed to decide Councils of war nevefight
J'ai demandé à ma famille de m'aider à décider de quelle université je devrais m'occuper, mais il étaitbientơt évident qu'ils ne finiraient pas d'argumenter à son sujet jusqu'à bien après le moment ó j'ai dûdécider Les Conseils du combat de neve de guerre
Tôi đã hỏi ý kiếngia đình mình về chuyện nên theo học ở trường đại học nào, nhưng rõràng tất cả họ vẫn không ngừng bàn cãi về chuyện ấy cho đến khi tôi tự phải quyếtđịnhlấy cho mình Đúng là chín người mười ý mà !
Your brother is a real idiot-well, it takes one to know one
Em mày đúng là một thằng ngốc đúng là chĩ chê mèo lắm long
Chở củi về rừng to carry coals to Newcastle/’kari kәul//’nju:kasәl/
portez les charbons à NewcastleWhenever I give Ellen a gift, I feel as if I’m carrying coals to newcastle; she already seems to have everything
Toutes les fois que je donne à Ellen un cadeau, je me sens comme si je porte des charbons à Newcastle ; elle semble déjà avoir tout
Mỗi khi tơi phải tặng quà cho Ellen Tơi cảm tưởng như mình đang chở củi về rừng vậy đĩ Vì cơ ta dường như đã cĩ mọi thứ rồi
To sell freezers to Eskimo Chúa chỉ giúp người biết tự phấn đấu God helps those who help themselves
You can’t spemd your days waiting for a good job to find you God helps those who help themselves.Bạn không thể cứ suốt ngày ngồi chờ công việc tốt đến với mình Chúa chỉ giúp kẻbiết tự lo lấy thân thôi đấy !
Chưa học bị đã lo học chạy to try and run before you can walk
The important thing about cooking is not to try and run before you can walk Get basics right and the rest will follow
Điều quan trọng trong việc nấu ăn là đừng cĩ chưa học bị đã lo học chạy hãy nắm bắt những điều căn bản trước rồi những phần cịnlại cứ thế mà làm
They’re offered her a company car and a large salary She’s onto a good thing there
Họ đã cấp cho cơ một chiếc xe của cơng ty và tiền lương hậu hĩnh Cơ ta đúng là chuột sa chĩnh gạo rồi
Chuyển bại thành thắng to turn failure into success
your hear the expression, ace in the hole, used by many people who would never think of going near a poker table An ace in the hole
is an argument, plan or thing kept hidden until needed It is used especially when it can turn failure into success In poker and most card games, the ace is the highest and most valuable card it is often a winning card
Bạn ngh thành ngữ, con ách chủ bài, được dùng bở nhiều người chưa bao giờ nghĩ đến việc đến gần một sịng bài poker cả con ách chủ bài là một lý lẽ, một kế hoạch hay điều gì muốn giữ kín cho đến khi cần thiết đặc biệt thành ngữ này được sử dụng khi nĩ cĩ thể chuyển bại thành thắng trong mĩn bài poker và hầu hết các mĩn bài khác, con ách là là bài cao nhất và cĩ giá trị nhất đĩ thường là lá bài chiến thắng
Cĩ bột mới gột nên hồ it’s no good trying to make a silk purse out of a sow’s ear
If you’re serious about taking up painting, invest in good quality brushes and canvas After all, it’s no good trying to make a silk purse out of sow’s ears
Nếu bạn nghiêm túc muốn chọn nghề hội hoạ, hãy bỏ tiền mua bút long và bạt vẽ loại chất lượng tốt suy cho cùng cĩ bột mới gột nên
hồ chứ
you cannot make bricks without straw/brik//str כ:/
Don’t blame youself You cannot bricks without straw
Đừng tự trách mình nữa cĩ bột mới gột nên hồ chứ
Đừng tự trách mình nữa Có bột mới gột nên hồ chứ
Trang 7Have you had any luck in contacting Sue?_not yet, but where there’s a will there’s a way
Anh đã lien lạc được với Sue chứa?_vẫn chưa, nhưng có chí thì nên mà
/ləuf/
They’re only going to agree to some of this, but falf a loaf is better than no bread, I suppose
Họ mới đồng ý một số điểm của vấn đề thôi, nhưng tôi cho rằng có còn hơn không
half a loaf is better than none
la moitié d'un pain est meilleure qu'aucunHow did your court case go?
Not good, I asked for $500 and the judge only awarded me $200
Half a loaf is better than none
Comment votre affaire en jugement a-t-elle disparu ? Non bon, j'ai demandé $5oo et le juge m'a seulement attribué $200
la moitié d'un pain est meilleure qu'aucun
Vụ kiện của cậu đến đâu rồi ?
Không khá Tôi đòi 500 đô nhưng quan tòa chỉ chịu co 200 thôi
Thôi có còn hơn không !
Something is better than nothing It’s better than nothing./’nΛθiή/
Quelque chose est meilleure que rien ;
Il est meilleur que rien
I only got $50 for all those books I sold
Something is better than nothing
J'ai seulement obtenu $50 pour tous ces livres que je me suis vendus
Quelque chose est meilleure que rien
Tôi chỉ nhận được có 50 đô cho toàn bộ số sách đem bán
Có còn hơn không
Có công mài sắt có ngày nên kim practice makes perfect;
Rome wasn’t built in a day
Có đi có lại mới toại long nhau you scratch my back and I’ll scratch yours;
Back-scratching (n)There is too much back-scratching in local politics in this town
Có qua nhiều chuyện có qua có lại trong hoạt động chính trị trong thành phố này
Business is not good but she’s still going to open another shop Nothing ventured, nothing gained I suppose
Công việc làm ăn không thuận lợi, nhưng cô ta vẫn mở thêm một cửa hàng nữa có gan mới làm giàu được chứ Tôi cho là như vậy
Có gian khổ rồi mới có vinh quang no cross no crown/kraun/
(Có khổ rồi mới có sướng)
If the shoe fits, wear it
Si la chaussure s'adapte, portez-laHey, Jill, how’s your love life?
I don’t like busybodies, Fred
Are you calling me a busybodies?
If the shoe fits, wear it !
Hé, Jill, comment votre amour est-il la vie ? Je n'aime pas des mouches du coche, Fred suis vous m'appelle des mouches
du coche ? Si la chaussure s'adapte, portez-la !
Này Jill, cuộc tình của cậu ra sao rồi?
Tao không thích những kẻ lắm chuyện đâu Fred à
Mày dám chửi tao là đồ lắm chuyện hả?
Có tật thì giật mình chứ gì !
If the cap fits, wear itThere are too many lazy people in this house Including me, I suppose ?_if the cap fits, wear it
Có quá nhiều người lười biếng trong căn nhà này Kể cả tôi nữa chắc?_có tật thì giật mình thôi !
Sit down and have something to eat before you go to back to work An empty sack can’t stand upright
Hãy ngồi xuống ăn một chút gì trước khi trở lại làm việc đi Có thực mới vực được đạo chứ
A golden key can open nay door;
Money talks
Of course he’ll get what he wants Money talks, doesn’t it?
dĩ nhiên ông ta muốn gì được nấy mà Có tiền mua tiên cũng được , đúng không nà?
Trang 8Có trọng người người mới trọng Do unto others as you would have them do unto you.
Défaites d'autres car vous les feriez faire vous défaites ;
Do as you would be done by.
Faites car vous seriez fait près
Don’t call your playmates names._why not?
Becaue you should follow the golden rule:Do unto others as you would have them do unto you
N'appellent-ils pas vos amis names._why pas ?
puisque vous devriez suivre le rule:Do d'or à d'autres car vous les feriez faire vous défaites
Đừng chủi bạn cùng chơi với con như thế chứ? Sao lại không hở mẹ?
Bởi vì con phải sống theo phép xử thế : hãy làm những gì cho người khác như mình muốn họ làm cho mi2ng (có trọng người người mới trọng)
Cơm sôi nhỏ lửa một đời khó khê A soft answer turneth away wrath
/t∂:nd//rↄθ/
It won’t do any good for you to yell at John because he yelled at you Remember that a soft answer turneth away wrath
La hét thằng John sẽ chẳng lợi ích gì đâu vì nó đã từng la hét anh rồi đó Nên nhớ rằng ăn nói nhỏ nhẹ sẽ vuốt giận người ta đó Con giun xéo lắm cũng quằn even a worm will turn
même un ver tourneraYou’d better stop maltreating Angela She ‘s a mild-mannered woman, but even a worm will turn
Vous amélioreriez l'arrêt maltraitant Angela Elle le ` s une femme douce-mannered, mais même un ver tournera.Anh chớ nên ngược đãi Angela Cô ta là một phụ nữ hiền dịu, nhưng con giun xéo lắm cũng quằn đấy!
The worm turnsHe’s often rude to his secretary and she doesn’t say anything, but one day the worm will turn
Ông ta thường rất cục cằn với cô thư ký của mình và cô ta cũng chẳng nói năng gì, nhưng có ngày con giun xéo lắm cũng quằn đấy
the worm will turn Con sâu làm rầu nồi canh the odd rotten apple in the pack
In response to the allegation of mass corruption within the team, a former player said today,”there may be the odd rotten apple in the pack, but majority are clean and honest,”
Phản ứng trước lởi đồn có nhiều hiện tượng tham nhũng trong đội tuyển, một cựu tuyển thủ hôm nay đã phát biểu rằng,” có lẽ có một con sâu làm rầu nồi canh thôi, nhưng đại đa số trong sạch và trung thực
(đánh cối xay gió)
For some reason he thinks everyone is out to get him But he’s really just tilting at windmills
Vì một lý do nào đó nah ta cnho là mọi người đang đổ xô ra bắt ông ta, nhưng thực ra ông ta chỉ hoài công đánh cối xay gió mà thôi.Của chua ai thấy cũng them Opportunity makes a thief
(Mỡ treo miệng mèo) /opə’tju:niti//θi:f/
I used to think Greta was a good person, but I just found out she steals office supplies from work
Don’t judge her so harshly Opportunity makes a thief
Tôi cứ nghĩ Greta là một người tốt, nhưng tôi mới phát hiện ra cô ta đã ăn cắp văn phòng phẩm của cơ quan
Đừng phán xét nó gay gát thế chứ của chua ai thấy chẳng them
She didn’t send him a present for his birthday, only a card, but it’s the thought that counts
Cô ta đã không gửi quà sinh nhật cho anh ta, chỉ một tấm thiệp thôi, nhưng của ít long nhiều mà
(khôn có của cho không)
I think you should be very careful about accepting his help Remember, there’s no such thing as a free lunch
Tôi nghĩ em nên hết sức cẩn thận về chuyện chấp nhận sự giúp đỡ của hắn đấy nên nhớ rằng không có gì cho không đâu em
/rob ‘pi:tә//pei ‘paulәu/
Cười người hôm trước hôm sau người cười he who laughs last laughs longest
You think just because you’ve won this game, that means you’re the best player Well, wait until the championship Remember, hewho laughs last laughs longest
Đừng tưởng mày thắng trận này nghĩa là mày là đấu thủ giỏi nhất đâu Hãy đợi đến trận tranh chức vô địch Hãy nhớ rằng, cười ngườihôm trước hôm sau người cười
La viande qu'ils servent au restaurant faisant le coin est aussi dure que le cuir de chaussure
Thịt họ bán tại cái nhà háng góc đường đằng kia thì dai như đỉa vậy đó
Trang 9to stick like a leech
This steak’s as tough as old boots
Miếng bít tết này dai như giẻ rách
(ám chỉ nói đến điều mà người ta đã biết)
Why do they keep telling us about the importance of women in industry? They’re preaching to the converted here
Tại sao họ cứ bảo chúng ta về vai trò quan trọng của phụ nữ trong ngành công nghiệp vậy? họ đang dạy thầy lang bốc thuốc đấy mà
Her parents have given her all the money she wants, but she always in debt With her, it’s a case of easy come, easy go
Cô ta cần bao nhiêu tiền cha mẹ cũng cho,thế mà luôn luôn mắc nợ đối với cô ta quả đúng là tiền dệ đến thì cũng dễ đi thôi mà
Light come, light go
Chính phủ đã lấy độc trị độc, đã thuê một tên môi giới chứng khoán đã bị kết án vì tội gian lận để giăng bẫy tên môi giới chúng khoá khác đang bị theo dõi điều tra
Dĩ thực vi tiên the way to a man’s heart is through his stomach
(để chiếm được long người hãy cho họ ăn thật ngon vào) /θrΛ:f//’stΛmək/
I want Keith to notice me , but he doesn’t even know I’m alive
Invite him over and cook hima a goodmeal the way to a man’s heart is through his stomach
Con muốn Keith để ý đến con, nhưng anh ta dường như chẳng quan tâm gì đên con
Cứ mời anh ta lại nhà rồi nấu cho anh ta một bữa thật ngon vào Dĩ thực vi tiên mà con
Bread is the staff of lifeWant to go to lunch with us, Vincent?_No, I must work on my novel while inspiration lasts
Don’t forget to eat Bread I sthe staff of life, you know !
Có muốn đi ăn chưa với tụi tao, không Vincent ?_Không, tao còn phải viết tiếp cuốn tiều thuyết trong lúc còn hứng
Đừng quên ăn uống đấy nhé Dĩ thực vi tiên đấy mày có biết không?
Today I saw a woman pushing a lawn mower down the street and singing to it as she went I thought she was queer as a three-dollar bill
Hôm nay tôi thấy một bà đẩy máy cắt cỏ xuống đường vừa đi vừa hát Tôi nghĩ bà này dị hợm như con lợn ấy
Despite Mannie’s efforts to imitate the manners of the upper class, the town’s leading families still considered her common as dirt.Mặc dù mọi nỗ lực bắt chước phong cách của tầng lớp thượng lưu, nhưng những gia đình đứng đâu tinh vẫn coi như đồ dở hơi
(Cha nào con nấy)
le sang indiqueraLisa’s father was a gambler, and now Lisa has started to gamble, too Blood will tell
Le père de Lisa était un joueur, et maintenant Lisa a commencé à jouer, aussi Le sang indiquera
Cha của Lisa là một tayc ờ bạc, và bây giờ Lisa đã bắt đầu đánh bạc, Đúng là cha nào con nấy mày
I had to send the email twice because I forgot to add the attachment.more haste, less speed
Tôi đã phải gửi bức thư điện tử này đến hai lần vì tôi đã quên gủi đính kèm theo Đúng là dục tốc bất đạt mà
It was a small and peaceful demonstration so I don’t know why there was such a big police presence It was like using a sledgehammer
to crack a nut
Chỉ là một đám biểu tình nhỏ và ôn hoà thôi vậy mà tôi không hiểu tại sao lại có động cảnh sát đế thế Giống như là dung dao mổ trâu
để giết gà vậy đó
Đ
Đã tốn thì cho tốn luôn một lần for a penny, in for a pound
The new carpet made everything else look old, so we thought “in for a penny, in for a pound”, and we painted the room and bought a new sofa too
Tấm thảm mới đã làm mọi thứ khác trông cũ kỹ, vì thế chúng tôi nghĩ “đã tốn thì cho tốn luôn một lần”, thế là chúng tôi sơn lại căn
Trang 10phịng rồi mua một bộ sofa mới luơn
/ka:st p: bi’f: swin/
Professor Irons felt that delivering her brillant lectures to freshmen was casting pearls before swine
Giáo sư Iron cảm thấy rằng việc thuyết trình những bài giảng xuất sắc của mình cho nhưng sinh viên năm thứ nhất chẳng khác nàođem đàn gảy tai trâu vậy
A nod’s as good as a wind to a blind horse
I keep hinting to the boss that I deserve a raise, but he doesn’t seem to get the point_I’m not surprised A nod’s as good as a wind to a blind horse
Mình cứ nĩi gần nĩi xa cho ơng chủ biết rằng mình đáng được tăng lương, nhưng dường như ơng ta chẳng them để ý đến-mình chẳng lấy làm lạ đâu Đàn gảy tai trâu mà
There is no art that can make a fool wisw Đất khơng chịu trời, thì trời phải chịu đất thơi if the mountain will not come to Mohammed,
Mohammed must go to the mountain.
He’s refused to fly to the USA to see the Defense Secretary, so it’s a case of it the mountain will not come to Mohammed
Ơng ta khơng chịu bay sang Mỹ để gặp ơng Bộ Trưởng Quốc Phịng, thế là đất khơng chịu trời, thì trời đành phải chịu đất thơi
I expected to get that job It was a kick in the teeth when I didn’t
Tơi đã mong chờ được nhận việc làm đĩ khi khơng được thì thật đau như bị ngựa đá
We’d better have a big meal ready by the time Tommy gets home He’s always hungry as a hunter after soccer practice
Tốt hơn nết chúng ta nên dọn sẵn thức ăn vào lúc Tommy về nhà Nĩ luơn luơn đĩi muốn xỉu sau khi đi tập đá banh về
Đức hạnh tự nĩ đã là một phần thưởng virtue is its own reward
other side
/gra:s//’gri:nə/
l'herbe est toujours plus verte de l'autre cơté
ne pas se contenter de sa prope situation
I wish I lived in Springfield everything seems so much nicer there
The grass is always greener on the other side
Je souhaite que j'aie habité à Springfield que tout semble tellement plus gentil là L'herbe est toujours plus verte de l'autre cơté
Ước gì tôi đã được sống ở Springfield Mọi thứ ở đấy đều dường như thú vị hơn nhiều.Cứ đứng núi này trông núi nọ mãi !
כ :θ/
laissé pas le soleil allez vers le bas sur votre colère
you’ve got a good pay rise Now don’t push your luck by asking for more holidays
Mày đã được tăng lương khá rồi đấy bây giờ đừng cĩ được đằng chân lân đằng đầu bằng cách địi hỏi thêm ngày nghỉ nữa chứ
Give somebody an inch, he’ll take a mileLisa made the mistake of allowing George to use the office typerwritter to type one personal letter, so now he uses it for all his personal typing Give him an inch , he’ll take a mile
Lisa đã mắc sai lầm khi cho phép George dung máy đánh chữ ở văn phịng để đánh một la thư riêng, bây giờ anh ta dung nĩ để đánh máy mọi thư riêng tư của mình Đúng là được đằng chân lân đằng đầu mà
Được voi lại vịi tiên appetite comes with eating/’ᴂpitɅit/
E
G
Gàn dở như đồ khùng as nutty as a fruitcake; barmy/’ba:mi/
Don’t pay attention to John, he’s nutty as a fruitcake
Đừng để ý đến thằng John Nĩ gàn đỏ như đồ khùng vậy đĩ
Trang 11Gần chùa gọi bụt bằng anh familiarity breeds contempt
/f∂mili’ᴂriti//bri:d//k∂n’tεmpt/
/pita:d/
To make a rod for one’s own back
I’ll always be grateful to Christine for lending me the money; a friend in need is a friend indeed
Tôi luôn biết ơn Christine vì đã cho tôi mượn tiền; gian nan mới biết bạn hiền
/’wכּlou/
to have an embarrassment of riches/im’bᴂr∂sm∂nt/
Stratford has an embarrassment of riches, what with three theatres and lovely countryside too
Stratford giàu nứt đố nửa vách, ở đấy có những ba nhà hát và cả một miền quê xinh đẹp
To be as rich as Croesus/’kri:səs/
you reap what you sow
he’s so mean ! when I went to him for some sympathy and understanding, all he said was :you reap what you sow”
anh ta thật đê hèn ! Khi tôi đến với anh ta để tìm sự thong cảm và cảm thong, thì anh ta chỉ nói một câu :”cậu gieo gió thì gặp bão thôi”
As you sow, so shall you reap.
/sau//ri:p/
As a man sow, so shall he reapYou should stop being so cruel to other people As you sow, so shall you reap
Mày nên ngừng cư xử ác độc với người khác đi, gieo gió sẽ gặt bão đó
By trying to stop people smoking, the government may be killing the goose that lays the golden eggs, because it makes millions of pounds from the tax on cigarettes
Việc chính phủ cố ngăn chặn ta hút thuốc, có thể chính phủ đang giết con ngỗng đẻ trứng vàng, bởi vì việc này sẽ làm mất đi hang triệu bảng tiền thuế đánh vào ngành thuốc lá
racing drivers dice with death every time they race
Các tay đua xe đúng là giỡn mặt tử thần mỗi lần họ đua xe
(công việc quá lớn)
Cleaning a house this size is a bit like painting the Forth Bridge As soon as I’ve finished it’s time to start again
Lau sạch một căn nhà với diện tích này chẳng khác gì sơn cầu Forth Bridge Vừa mới xong đầu này thì đầu kia đã lại bụi rồi lại phải làm lại
H
Hai cái đầu chụm lại ắt hơn một cái two heads are better than one
Hai cái sai không tạo nên một điều đúng two wrongs don’t make a right
(ai làm sai thì được chứ bạn lại không)
You want to hurt him just because he hurt you ! two wrongs don’t make a right, you know
Bạn muốn hại nó chỉ vì nó đã hại bạn chứ gì ! nên nhớ nó làm sai thì được chứ bạn lại không được đâu đấy
He always make complications for his patients, but two wrongs don’t make a right, you remember that@
Nó luôn luôn gây biến chứng cho bệnh nhân của mình, nhưng bạn thì không được đâu, bạn nên nhớ điều đó
Hãy khuyên lấy bản thân mình to keep one’s breath to cool the porridge
Don’t be afraid of Mr Schaefler He may look fierce, but he’s as gentle as a lamb
Đừng sợ ông Schaefler Trông ông ta dữ tợn nhưng ông hiền khô hà
I can’t believe this This morning I had a flat tire When I went to the garage to get the patched, I discovered I didn’t have any money and I couldn’t even charge it because my credit card’s expired
It never rains but it pours !
Trang 12Tôi thật không thề nào tin nổi điều này, sáng nay xe tôi bị xẹp lốp, tôi đi đến garage để vá, đến nơi tối mới phát hiện mình khôngmanhtheo tiền và cũng chẳng thề nàothanh toánđược vì thẻ tín dụng cũng lại hết hạn.
Thật là họa vô đơn chí mà !
Misfortunes never come singly/alone/mis’f כ:tζu:n//s’iήli//ə’ləun/
It’s just one thing after anotherIt’s just one thing after another, isn’t it? First the car wouldn’t start and then the bus was late
Đúng là hoạ vơ đơn chí, phải khơng nào? Trước tiên xe khơng đề được, rơi xe buýt lại đến trễ
That’s always the way
I was already late, and then I got stuck in a traffic jam_yes, that’s always the way, isn’t it?
Tơi đã bị trễ giờ, lại cịn bị kẹt xe nữa cơ chứ-vậng, hoạ vơ đơn chí, phải khơng nào?
To be bald as a baby’s backside
If Tom’s hair keeps receding like that, he’ll be bald as a coot by the time he’s thirty
Nếu Tĩc của Tom cứ rụng như thế này, thì anh ta sẽ hĩi như đầu sư cụ lúc năm ba mươi thơi
(sự thật tự nĩ lên tiếng)
The film producers say they were careful not to present their own opinions, simply letting the facts speak for themselves
Những nhà sản xuất phim nĩi rằng họ phảu thận trọng để tránh lồng vào phim những quan điển riêng của họ , và hãy để sự thật tứ nĩ lên tiếng
good wine needs no bush
a rose by any other name would smell
as sweet
I
The playground, which had been filled with the noises of children at play, suddenly silent as the grave
Sân chơi đang rộn ràng tiếng nơ đùa của lũ trẻ chơi đùa, bỗng im ẵng như bãi tha ma
K
Kẻ giả nhân giả nghĩa (cáo đội lốt cừu) a fox/ wolf in lamb‘s skin
a wolf in sheep’s clothing
Kẻ ngốc khơng biết giữ tiền a fool and his money are soon parted
Kẻ săn trộm trở thành người bảo vệ poacher turned gamekeeper
(ám chỉ người thay đổi thường là chống đối, lại trở thành ủng hộ ngược lại)
Since his days as a militant student, he has cut his hair, put on a suit and is now the classic example of the poacher turned gamekeeper
Kể từ ngày trở thành thiếu sinh quân, anh ta đã cắt tĩc ngắn, mặc quân phục và đây là mơt ví dụ diển hình của câu kẻ săn trộm nay lại trở thành người bảo vệ
Kẻ tám lạng người nửa cân it’s six of one and half a dozen of the other
Patrick said John started the fight, but I think it was probably six of one and half a dozen of the other
Patrick nĩi thằng John gây sự trước, nhưng tơi nghĩ rằng chẳng đứa nào vừa
Kẻ xấu thường hay gặp may the devil’s children have the devil’s luck
Despite his shameless business pratices, John prospered The devil’s children have the devil’s luck
Mặc cho những thủ đoạn kinh doanh đáng xấu hổ của hắn John vẫn phất lên Đúng là kẻ xấu thường hay gặp may
There are so few jobs in banking at the moment that you’re not really in a position to pick and choose
Hiện nay cĩ khá ít cơng việc trong ngành ngân hang đến nỗi anh thật sự khơng thể ngồi đĩ mà kén cá chọn canh đâu
A wolf in sheep’s clothing
He certainly seems harmless enough, but is he a wolf in sheep’s clothing?
Rõ ràng anh ta cĩ vẻ vơ hại, nhưng anh ta cĩ phải là sĩi đội lốt cừu khơng nhỉ?
The athlete was strong as an ox; he could lift his own weight with just one hand
Vận đ8ộng viên này khỏe như trâu; anh ta cĩ thể nhấc quả tả lên chỉ bằng ột tay
Trang 13Khỏe như voi as trong as a lion
The football player was strong as a lion
Câu thủ bĩng đá đĩ khỏe như voi
Khởi đầu tốt là xong một nửa cơng việc a good beginning is hafl the battle
Khơn ngoan như vua Solomon as wise as Solomon.
/wΛiz//’soləmən/
If you are in trouble, get Chris to advise you He’s as wise as Solomon
Nếu anh gặp rắc rối,, hãy nghe lời khuyên của anh ấy anh ta khơn ngoan như vua Solomon
Khơn như quỷ (khơn ranh, tinh khơn) as wise as an owl/aul/
Sink or swimThe government refused to give the company any help and just left it to sink or swim
Chính phủ đã từ chối giúp đỡ gì cho cơng ty và để cho nĩ khơn sống mống chết
Khơng biết liều thì sẽ chẳng bao giờ cĩ cả nothing venture, nothing have
Khơng cĩ lửa sao cĩ khĩi there’s no smoke without fire
Although he had been found not guilty in court, people are saying that there’s no smoke without fire
Mặc dù trước tồ ơng ta đã được tuyên vơ tội, nhưng người ta vẫn nĩi rằng khơng cĩ lửa sao cĩ khĩi
it takes two to make a quarrel;
I’ll admit we both lost out tempers, but it wasn’t my fault He started it_It take stwo to make a
quarrel
Tao thừ nhận cả hai đứa tao đều mất bình tĩnh, nhưng khơng phải do lỗi tại tao Nĩ gây sự trước mà_Khơng cĩ lửa sao cĩ khĩi chứ cậu
Nothing comes of nothingWhy are you so depressed today?
No reason
There has to be a reason Nothing comes of nothing
Sao hơm nay trơng cậu buồn vậy?
Cĩ gì đâu
Phải cĩ lý do nào đĩ chứ Khơng cĩ lửa sao cĩ khĩi
if there is smoke there must be fire.
Khơng cịn đường rút lui to burn one’s bridges; to burn one’s boats
Once you sign this document,you’ll have burned your boats, and will have to go ahead with the sale
Một khi anh đã ký vào văn bản này, anh sẽ khơng cịn đường quay lại, và sẽ phải tiếp tục việc buơn bán
There is no going backToday we cross the Rubicon There is no going back
Hơm nay chúng ta một liều ba bảy cũng liều khơng cịn đường thối lui nữa rồi
Khơng khéo lại chữa lợn lành thành lợn què it would just be gilding the lily
The dress is perfect Don’t add anything to it at all It would just be gilding the lily
Chiếc áo hồn hảo rồi đừng them thắt gì nữa khơng khéo lại chữa lợn lành thành lợn què
Khơng phải cái gì lấp lánh cũng là vàng all that glitters/glistens/glisters is not gold
Don’t imagine that because they are rich, they are happy All that glitters is not gold
Đừng tửng là vì họ giàu cĩ nên họ hạnh phúc đâu Khơng phải cái gì lấp lánh đều là vàng cả
Khơng phung phí thì khơng túng thiếu waste not, want not
Come on, finish your food, children Waste not, want not !
Nào, các con ăn cho hết thức ăn của mình đi Phung phí là cha đẻ của đĩi nghèo
Khơng thể xây thành Rome trong một ngày Rome wasn’t built in a day
(cĩ cơng mài sắt cị ngày nên kim)
She asked me why the film wasn’t finished yet so I reminded her that Rome wasn’t built in a day
Cơ ta hỏi tơi sao bộ phim chưa hồn tất tơi đã nhắc cơ ta rằng khơng thể nào xây thành Roem trong một ngày được
(muốn giết chó thì bảo chó dại) to give a dog a bad name and hang him
Khơng vào hang hùm sao bắt được cọp nothing ventured, nothing gained
(cĩ gan làm giàu)
Business is not good but she’s still going to open another shop Nothing ventured, nothing gained I suppose
Cơng việc làm ăn khơng thuận lợi, nhưng cơ ta vẫn mở thêm một cửa hàng nữa cĩ gan mới làm giàu được chứ Tơi cho là như vậy
Go on, apply for it You know what they say-nothing ventured, nothing gained
Này, cứ nộp đơn xin việc ấy đi Anh biết người ta nĩi sao rồi đấy:khơng vào hang cọp sao bắt được cọp
/strəuk greit əuks/