1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Các thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến thể thao

2 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 33,5 KB
File đính kèm sports terms in English.rar (8 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B C Cú đánh mạnh móc vào cầm bằng cẳng tay cut-up Cuộc chiến đấu có săn đuổi nhau running fight D Dẫn đầu cuộc thi chạy 5000 m to set the pace in the 5000 metres James set the pace in th

Trang 1

B

C

Cú đánh mạnh móc vào cầm bằng cẳng tay cut-up

Cuộc chiến đấu có săn đuổi nhau running fight

D

Dẫn đầu cuộc thi chạy 5000 m to set the pace in the 5000 metres

James set the pace in the 5000 metres.

Jame dẫn đầu cuộc thi chãy 5000 mét

Đ

Đòn đánh (trong mô võ) move of the fights

Động tác trả banh về cho thủ môn back passes

(bóng đá)

E

G

H

K

L

Long dũng cảm khi thi đấu athletic prowess

M

Trang 2

Môn dã cầu baseball

(tính theo từng nước hay cả bàn cờ)

Which events have you entered for?

Anh đã thi đấu những môn nào?

N

Người ái mộ môn đấu bò bullfightting buff

Nhà vô địch điền kinh track-and-field champs

O

P

Q

R

S

Sự cường tráng của cơ thể physical well-being

Sự sung sức của cơ thể physical fitness

T

Tiền đạo nổi tiếng như cồn meteor strike/’mi:dj כּ:/

U

Ủy ban điều hành thể thao thế giới the world governing body in athletics

V

Vận động viên môn đấu bò bullfighter

X

Y

Ngày đăng: 24/08/2021, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w