Trong phần 4 này chúng ta tiếp tục tìm hiểu về các thuật ngữ y khoa Việt Anh thông dụng trong lâm sàng, chẩn đoán cận lâm sàng, đặc biệt là trong tiêu hóa gan mật. Tài liệu gồm các thuật ngữ tiếng Việt được dịch sang tiếng Anh. Rất tiện cho tra cứu học thuật đối với sinh viên ngành y và người làm y khoa. Trân trọng giới thiệu thuật ngữ y khoa Việt Anh phần 4.
Trang 1Thuật ngữ y khoa Việt-Anh
A
liver abscess due to amoebiasis/әmi’bΛiәsis/
Abces nóng nằm sâu trong mô tế bào dưới da abcès chaud du tissue cellulaire sous-cutané
Trang 2Âm hộ vulva/’vʌlvә/
Aminoglycoside/aminәu’glΛikәusΛid/
Is your pain dull?
Cơn đau của ông âm ỉ phải không?
/holәusis’tolik ‘mә:mә/
Trang 3Áp lực nội nhãn intraocular pressure
Áp lực trong ống tuỵ gia tăng do tình trạng tăng tiết increased ductal pressure with hypersecretion
B
Bác sĩ chuyên khoa điều trị những rối loạn về thính giác audiologist
Bác sĩ đang được đào tạo về chuyên khoa tiêu hoá physician with special training in gastroenterology
the gastroinetstinal unit must be headed by a gastroenterologist who is usually a physician with special training in gatroenterology He
Trang 4must be supported by a surgeon with a interest in gastroenterology and other medical staff.
Khoa tiêu hoá phải được một bác sĩ chuyên khoa tiêu hoá đứng đầu đây thường là một bác sĩ đã được huấn luyên về chuyên khoa tiêu hoá Ông này sẽ được sự hỗ trợ bởi một bác sĩ phẫu thuật ngoại tiêu hoá và các bác sĩ nội khoa khác
paediatrist /pi:’dΛiәtrist//pi:di’atrist/
resident, intern(e)
consultant (NHS)/kәn’sʌltәnt/
Attending physician (US)
Trang 5Bác sĩ tham vần ngoại surgical consulant
medical practitioner
(bào tương có chứa histamine và heparin)
Basophilic leucocyte
/’pɒlimϽ:f/
Granular leukocytes
to discharge
/raζ//pa:mz//sәulz/
Trang 6Bán tổng hợp semisynthetic (adj)
Bản báo cáo tình trạng toàn cầu về bệnh không lây global status report on non-communicable disease
Bảng kiểm tra về chứng sốt không rõ nguyên nhân a FUO checklist
To bandage /’bᴂndidz/
Trang 7Băng treo suspensory bandage/sә’spεnri/
sliŋ//s’weiδ/
/әb’zכ:bәnt ‘tampons/
Bằng chứng xq về tình trạng nhiễm bẩn đang tiếp diễn radiologic evidence of ongoing contamination
/’dɒtәrәt in ‘mεdsәn/
/’kapsju:l/
Trang 8Bào tử ăn phẩm ưa acid acid-fast staining cysts
Bartholin (nhà giải phẫu học người Đan Mạch) Caspar Bartholin/’ba:Өəlin/ (Danish Anatomist)
(bác sĩ tổng quát người Đức-mô tả bệnh này đầu tiên vào năm 1840)
(bác sĩ da liễu người Pháp –mô tả căn bệnh Bazin vào năm 1861)
to lose one’s senses ; fainting/’feinti/;
to be unconscious Fainting is a sudden and temporary loss of consciousness It occurs when the pressure of blood flow through the arteries of the brain is reduced
Bất tỉnh là tình trạng mất ý thức một cách tạm thời và đột ngột tình trạng này xảy ra khi áp lực dòng máu trong các động mạch đến não bị giảm xuống
the ampulla of the rectum/am’pulә/
Pelvic of the kidney
large bowel malignanciesBệnh ác tính ở hậu môn trực tràng giai đoạn sớm early anorectal malignancies
(mất trí nhớ dần dần do tổn thương tế bào thần kinh trong não)
Trang 9Bệnh bạch cầu mạn dòng tuỷ chronic myelogenous leukaemie
Splenic anaemia
(bệnh thiếu vitamin C ở trẻ em)
(căn bệnh đỏ cứng da “erythema induratum” do nhiễm ký sinh trùng)
(bệnh di truyền tác động đến men ở não làm cho các tế bào ở não và mắt chết đi)
Bệnh cao huyết áp toàn thân không kiểm soát được uncontrolled systemic hypertension
Trang 10Bệnh cúm gia cầm avian flu/’eiviәn flu:/ ; bird flu/bә:d flu:/
Bệnh gây ra mô hạt kinh niên chronic granulomatous disease
(Bệnh xơ cứng thoái hoá trương lực cơ (amyotrophic lateral sclerosis)
Trang 11Bệnh giống kiểu bệnh huyết thanh serum sickness-like illness
Bệnh hậu môn trực tràng lây qua đường tình dục sexually transmitted diseases of the Anorectum
/’rεspәtri/
Bệnh hoa liễu liên quan đến vùng hậu môn trực tràng venereal diseases involving the anorectal region
Most venereal diseases involving the anorectal region present with pruritis, discharge, and mild to moderate pain or irritation and may intermittently bleed.
Hầu hết các bệnh hoa liễu gây bệnh ở vùng hậu môn trực tràng biểu hiện triệu chứng ngứa, xuất tiết, đau từ nhẹ đến vừa phải hay kích thích và có thể chảy máu từng đợt.
/mә’lεkjulә pә’θϽlәdzi/
Tuberculosis of the spine
Trang 12Bệnh lao tiến triển active tuberculosis
/lu:pәs εri’θimә’tɒsәs/
/’fʌηkζәnәl pә’θɒlәdzi/
Trang 13Bệnh lý đường tiêu hoá gastrointestinal pathology
cervical lymph node pathology
Bệnh lý khối u lành và ác tính của thực quản pathology of benign, malignant and premalignant
eosophageal tumors
Bệnh lý túi thừa Meckel pathology of diverticule “Meckel”
Bệnh lý về mạch máu và bạch huyết angiopathy
Trang 14Bệnh mạch máu ngoại biên peripheral vascular disease
/’korәnri ‘a:tәri di’zi:z/
/I’sәufa:gәumΛikasis/
/sis’tεmik mʌi’kousi:z/
/ɒkju’peiζәnәl/
Bệnh nhân bị suy dinh dưỡng trầm trọng (do nuôi dưỡng kém) a seriously malnourished patient
Bệnh nhân có triệu chứng nghi ngờ thủng thực quản patient with symptoms suggestive of esophageal
perforation
Trang 15Bệnh nhân hậu phẫu postoperative patients
Bệnh nhân không còn thích hợp với điều trị nội medically unfit patient
Bệnh nhân lờn với cisplatin đã dùng trước đó primarily cisplatin-refractory patient
Bệnh nhân nghi ngờ bị xuất huyết tiêu hoá nặng patient suspected of severe GI bleeding
Bệnh nhân ở phòng săn sóc đặc biệt ngoại khoa đang phải ventilated SICU patient
thở máy
MSUD is caused by a deficiency of α-ketoacid dehydrogenase Untreated patients present with lethargy, seizures, failure to thrive, mental retardation, and urine that smells like maple syrup.
Bệnh nước tiểu như siro do tình trạng thiếu men α-ketoacid dehydrogenase Những bệnh nhân không điều trị sẽ biểu hiện tình trạng ngủ gà ngủ gật, co giật, không phát triển, chậm phát triển tâm thần, và nước tiểu có mùi như nước ngọt của đường thích
Trang 16Bệnh phình to thực quản megaesophagus
(C.O.P.D)/’krɒnik әb’strʌktiv ‘pʌlmәnri/
/pɒli’pәusis/
Bệnh sán máng ở đường niệu sinh dục genitourinary schistosomiasis
Bệnh sán máng ở đường ruột intestinal schistisomiasis
kidney stone disease;
renal stone disease; renal calculi; gravel
Trang 17Bệnh sốt tinh hồng nhiệt scarlet fever/’ska:lәt/
Bệnh sử vàng da nước tiểu sậm phân bạc màu a history of jaundice with dark-urine and
light-colored stool
/glכ:’kәumә/
/njuərəu’mΛskjulə/
Trang 18Bệnh thần kinh do thiếu vitamin B1 Beriberi/beri’beri/
/di’dzεnərətiv dzכּint/
Bệnh thoát vị cạnh thực quản không triệu chứng asymptomatic paraesophageal hernia
Bệnh thoát vị hoành hiatal hernia; diaphragmatic hernia
Bệnh thực quản ngắn và teo hẹp thực quản do loét short esophagus and peptic esophageal stricture
Bệnh tiêu chảy cấp do nguyên nhân nhiễm khuẩn acute diarrhea presumed to be of infectious origin
Trang 19Bệnh tiều đường khởi phát ở tuổi trưởng thành maturity-onset diabetes;type II;+
Diabetes Mellitus/’mlits/
Adult-onset diabetes
/kən’dzεnitəl ha:t di’zi:z/
Cardiovascular syphilis
/in’f ha:t di’zi:z/
Bệnh trào ngược dạ dày thực quản đã lờn với điều trị nội medically refractory GERD
diverticular diseaseBệnh túi thừa giữa thực quản hay cạnh phế quản midesophageal or parabrochial diverticula
Bệnh túi thừa đại tràng và viêm đại tràng sigma Diverticule of colon
/’dΛivәtikjulә/
Esophageal diverticulum; esophageal diverticula
Trang 20Bệnh ung thư cancer
Bệnh ung thư dạ dày lan tỏa mang tính di truyền hereditary diffuse gastric cancer
/hi’rεditri di’fju:s ‘gastrik ‘kansә/
Bệnh ung thư thục quản cùng diễn biến đồng thời coexisting esophageal carcinoma
Bệnh van tim heart valve disease
/tɒnsi’lʌitis//himә’litik strεptә’kɒkәs/
Bệnh viêm bể thận cấp từ đường nhiễm trùng máu acute pyelonephritis from hematogenous
infections
Bệnh viêm bỏng thực quản corrosive esopahgitis
/kә’rәusiv/
/’nεkrәtʌiziη faζi’ʌitis/
Inflamed cervix
Bệnh viêm da toàn thân popular acrodermatitis
Bệnh viêm dạ dày chủ yếu ở phần hang vị antral-predominant gastritis
Bệnh viêm dạ dày chủ yếu ở phần thân corpus predominant gastritis
Bệnh viêm dạ dày do stress stress gastritis
Trang 21Bệnh viêm dạ dày-ruột do siêu vi viral gastroenteritis
Bệnh viêm dạ dày do trào ngược chất kiềm alkaline reflux gastritis/’alkәlʌin/
/’infәntΛil gastrәuεntә’rΛitis/
Bệnh viêm đại tràng do nhiễm trùng infective colitis
/indi’tәminәt kә’lʌitis/
/’sәvikәl ‘spɒndilәusis/
Bệnh viêm đường mật choledocholitis; cholangitis
Bệnh viêm đường mật kèm teo hẹp và tắc bán phần cholangitis with stricture and partial obstruction
Bệnh viêm gan hepatitis
Trang 22Bệnh viêm gan siêu vi B cấp tính Acute hepatitis B
Cholangiohepatitis
/’krɒnik ‘ridzәnә ili’ʌitis/
/’ru:mәtϽid/
Bệnh viên loét đại tràng không đặc hiệu nonspecific ulcerative colitis
/mεniη’dzʌitis//ηumәu’kɒkәs/
/εpididi’mʌtis/
Trang 23Bệnh viêm miệng stomatitis/stәumә’tʌitis/
/fo’likjulә hΛipәkεra’tәusis/
/ə’kju:t di’sɛmineitid ɛnkɛfələumɅiə’lɅitis/
Bệnh viêm nội tâm mạc do liên cầu trùng viridans endocarditis caused by strep ViridansBệnh viêm nội tâm mạc do nhiễm trùng infective endocarditis/in’fεktiv εndәuka:’dΛitis/
/’pεlvik in’flǽmәtәri/
Bệnh viêm phổi pneumonia
Bệnh viêm phổi do hít phải thức ăn còn trong dạ dày pneumonia from aspiration of gastric contents
Trang 24Bệnh viêm ruột enteritis; inflammatory bowel disease
Bệnh viêm ruột do xạ trị radiation enteritis
/sju:dәu’mεmbrәnәs εntәrәukә’lΛitis/
Bệnh viêm ruột thừa cấp acute appendicitis
viêm phúc mạc khu trú
formation
Inflammation of the Fallobian tubes caused by bacterial infection
Bệnh viêm thanh quản co thắt spasmodic laryngitis
Bệnh viêm thực quản esophagitis
Bệnh viêm thực quản do hậu quả của trào ngược subsequent reflux esophagitis
/’sʌbsikwәnt ‘ri:flʌks/
Bệnh viêm thực quản trào ngược do lệ thuộc thuốc medication-dependent reflux esophagitis
Bệnh viêm tình hoàn orchitis
Bệnh viêm tĩnh mạch phlebitis
Trang 25Bệnh viêm toàn bộ da popular acrodermatitis
Bệnh viêm trợt dạ dày erosive gastritis
Bệnh viêm túi thừa diverticulitis
Bệnh viêm túi thừa Meckel Meckel’s diverticulitis
Bệnh viêm túi thừa ở hỗng tràng jejuna diverticulitis
Bệnh viêm tuỵ cấp acute pancreatitis
/’fΛlminәnt/
Bệnh viêm tuỵ mạn tái phát chronic relapsing pancreatitis
Bệnh viêm tuỵ nhẹ mild pancreatitis
/nεkrә’tΛiziŋ hεmә’rhadzik pankria’tΛitis/
Trang 26Bệnh viêm tuyến Bartholin Bartholinitis/ba:Өəli’nɅitis/
a private nonprofit hospital that is operated under individual, partnership, or corporate control
một bệnh viện phi lợi nhuận thuộc tư nhân được điều hành hoạt động bởi một cá nhân, họi hay tập đoàn nào đó.
Bệnh viện hướng dẫn chăm sóc các bà mẹ đang mang thai antenatal clinic; maternity clinic
Mental hospital
(a hospital where people go for major surgery or intensive care of medical or surgical conditions)
Bệnh xảy ra ở cao độ do thiếu oxy trong không khí attitude sickness; high-attitude sickness;
mountain sickness
Trang 27Bệnh xơ cứng mạch vành coronary atheroslcerotic disease
Bệnh xơ gan do ứ mật biliary cirrhosis
Bệnh xơ hoá nang fibrocystic disease; cyst fribrosis
Bệnh xơ vữa động mạch arterosclerosis
(một dạng iodine)
/’absәns//’bauәl ‘mu:vmәnt //’fleitәs/
Bị ép buộc bằng sức (hành vi lạm dụng tình dục) forced physical (adj) (sex abuse)
Biên chế cần thiết the number required
Biên độ amplitude
Biên độ vận động range of motor
Trang 28Biến chứng complication
Biến chứng abces vùng chậu complication of pelvic abscess
/Λnik’spεktik kompli’keiζәn/
Biến chứng có lien quan đến việc truyền các sản phẩm complication associated with transfusion of blood
Biến chứng có thể xảy ra trong nội soi đại tràng potential complications of colonoscopy
Biến chứng đe doạ đến tính mạng life-threatening complication
/’pʌlmәnri kɒmpli’keiζәn/
Significant morbidity
Biến chứng nhiễm trùng septic complication
Biến chứng phẫu thuật surgical complication
Biến chứng sớm/muộn early/late complication
Biến chứng sau cắt dạ dày postgastrectomy complication
/ofәn ‘li:θәl kompli’keiζәn/
Biến chứng và tử vong morbidity and mortality
Biến chuyển về sinh hoá biochemical event
Trang 29Biến chuyển về sinh lý physiologic event
Biện pháp cứu mạng life-saving maneuver
/mә’nu:vә/
/indi’vidjuәl θεrә’pjutik ‘mεzә/
Biện pháp đơn giản simple measure Biện pháp phẫu thuật trực tiếp direct surgical means
Biện pháp phòng ngừa preventive measures;
/ә’diζәnәl ‘fɒlәuʌp ‘mεzә/
Biện pháp thích hợp nhất the most appropriate regarding measurement
Trang 30Biểu hiện bất ngờ và trầm trọng abrupt and severe presentation
Biểu hiện bất thường đặc biệt có thể phát hiện được specific detectable abnormalities
Biểu hiện chứng tỏ tình trạng rối loạn vận động của thực quản an indication of esophageal motor dysfunction Biểu hiện của tình trạng xâm lấn invasion findings
Biểu hiện điển hình the typical/classic presentation
/prεzәn’teiζәn/
Biểu hiện phổ biến nhất hoặc đã rõ hoặc còn tiềm ẩn the most common finding either overt or occult
Biểu hiện triệu chứng symptomatic presentation
Biểu hiện triệu chứng thường thấy đối với bệnh mạch vành the usual symptomatic presentation for CAD
/hi:mәtә’lodizik manifεk’teiζәn/
Bilirubin bilirubin
Bilirubin chưa kết hợp unconjugated bilirubin
/Λn’kandzjugeitid bili’rubin/
Bilirubin đã kết hợp conjugated bilrubin
Bilirubin gián tiếp indirect bilirubin
Bilirubin trực tiếp direct bilirubin
Bình thường normal
Trang 31Bìu scrotum
Bó A-V A-V bundle
Bó thần kinh đi xuống descending tracts
to leave one’s meal untouched
Bộ đồ khâu suture
Trang 32Bộ máy biến dưỡng về sinh hóa the biochemical engine of metabolism
/bʌiә’kεmikәl ‘εndzin //mε’tabәlizәm/
Bộ não người human brain
Bộ nhiễm sắc thể a set of chromosome
/pa:t pә’teiniη/ /lim/
/’peismeikә/
(không có giới tình nam hay nữ rõ ràng)
Bộ xét nghiệm thường quy để kiểm tra đau bụng a routine work-up for abdominal pain
Bộ xương skeleton
Bộ xương có dạng khung appendicular skeleton
Bộ xương tạo thành trục nâng đỡ cơ thể axial skeleton
Bờ cong lớn greater curvature
Bờ cong nhỏ (dạ dày) lesser curvature
Trang 33Bờ dưới inferior margin
Bờ đưới của khối u lower margin of carcinoma
Bờ hậu môn anal verge/margin
Bờ sườn phải right costal margin
Bờ tim heart border
to make up a medicine;
to prescripe a medicine;
to fill a prescriptionBộc lộ tĩnh mạch to expose the veins; veins cut down
Tiêu chuẩn chung
Trang 34Bồi bổ to strengthen; to foster; to fortify
to replenish /ri’plni/
Bơm proton ở ty lạp thể mitochondrial proton pump
Finger-like evagination of serous coat are found along the antemesenteric border of the different parts of colon They contain mainly fat and in addition lymphatics and blood vessels They are called appendices apiploicae.
Sự lộn ra của lớp thanh mạc trông giống như ngón tay được thấy dọc theo bờ tự do của nhiều nơi khác nhau ở đại tràng Chúng chứa chủ yếu là mỡ và còn có mạch máu và mạch bạch huyết chúng được gọi là bờm mỡ đại tràng
epiploic appendage/pi’plik ’pndidz/
The intestin wall contains bulges called haustra and fat-filled pouches called epiploic appendages
Thành ruột chứa những chỗ phình ra gọi là nếp gấp đại tràng và các túi chứa đầy mỡ gọi là bờm mỡ
Bồn cầu toilet bowl
Bóng niêm mạc còn nguyên vẹn có một góc nhọn intact mucosal shadow with abrupt angle
Bong niêm mạc còn nguyên vẹn, sắc nét sharp, intact mucosal shadow
Bong thực quản (ống thông Blakemore) the esophageal airway
Bóng tim cardiac silhouette
/silu’εt/
Chest radiograph shows pulmonary edema with a normal sized cardiac silhouette.
Phim x quang phổi cho thấy tình trạng phù phổi với bóng tim có kích thước bình thường.
Trang 35(sự rối loạn ở bang quang do các sang thương của hệ thống thần kinh trung ương hoặc sự cung cấp thần kinh cho bang quang)
Nervous bladder(biểu hiện sự muốn đi tiểu nhiều lần, nhưng không thể đái ra hết.)
Bớt son strawberry mark
Bữa ăn meal
Búi đệm ở hậu môn anal cushion
The major cause of wound rupture is poor surgical technic in wound closure
Nguyên nhân chính của tình trạng bung vết mổ là kỹ thuật mổ kém trong lúc đóng bụnh
/b’dominl wu:nd dis’rpn/
wound rupture/’rpt/
Wound dehiscence/di’hisns/
Mortality after wound dehiscence is about 10% and is due to primarily to the patient’s underlying disease
Tình trạng tử vong sau khi bị bung thành bụng khoảng 10% và chủ yếu là do bệnh nền của bệnh nhân gây ra
yellow and emaciated (adj)His face looks yellow and emaciated.
Vẻ mặt bệnh nhân trông bủng beo
Hardboardlike rigidity
Appendicitis is the most common cause of the acute surgical abdomen It can occur at any age but is most prevelent in the teens and 20s.
Viêm ruột thừa là nguyên nhân phổ biến nhất của tình trạng bụng ngoại khoa cấp nó có thể xảy ra ờ bất kỳ tuổi nào nhưng phổ biến nhất ở lứa tuổi thiếu niên và tuổi đôi mươi.
Trang 36Bụng ỏng rốn lồi pot-bellied and protruding umbilicus
Bước đột phá quan trọng trong cuộc chiến chống ung thư quantum leap forward in the fight against cancer
Bước kế tiếp trong hệ thống xét nghiệm x quang next in the arsenal of radiologic tests
Ultrasound is next in the arsenal of radiologic tests that can be used for diagnosis Ultrasound is a relatively noninvasive, painless procedure that can be quickly performed, depending on the presence of an experienced ultrasonographer.
Siêu âm là bước kế tiếp trong hệ thống xét nghiệm x quang có thể dùng để chẩn đoán bệnh Siêu âm là một phương pháp không đau, tương đối không xâm lấn có thể thực hiện mau chóng, nhưng lại phụ thuộc vào trình độ kinh nghiệm của người làm siêu âm.Bước kế tiếp trong việc chăm sóc bệnh nhân the next step in the care of patient
Bước xử lý tiếp theo the next step in management
/mΛnθli mΛltidisiplinәri ‘fכ:rәm/
to want to move one’s bowel
to nauseate/’nsieit/; to feel nauseated
Buồng trứng ovary
flow
the patient’s clinical picture is consistent with ovarian torsion This phenomenon is most common in women in their mid-20s it is due
to the ovary twisting on its stalk, which leads to occlusion of venous draining from the ovary This leads to ovarian edema, hemmorrhage, and necrosis Most occur in the presence of an enlarged ovary (e.g., cyst, abscess, or tumor).
Bệnh cảnh của bệnh nhân phù hợp với tình trạng buồng trứng xoắn tình huống này rất phổ biến ở phụ nữ ở độ tuổi 20 Tình trạng này
do buồng trứng xoắn ngay tại cuống, dẫn đến tắc nghẽn sự thoát đi của tĩnh mạch ra khỏi buồng trứng làm buồng trứng phù nề, xuất huyết rồi hoại tử hầu hết đều xảy ra khi buồng trứng to ra (như u nang, abces, hay bướu)
Trang 37Bướu ác tiềm ẩn occult malignant tumor
Bướu bàng quang tumour of the bladder Bướu càng to càng phát triển chậm the bigger tumor the slower it grows
Bướu có khả năng ít di căn tumors with low potential for metastasis
/einәrεktәl lʌiәumʌi’әumә/
/’krukәnbә:g ‘tju:mә/
Bướu mạch máu angioma
Bướu máu hemangioma
/kә’pilәri/
Bướu máu xảy ra ở trực tràng và đoạn sigma trực tràng hamangioma involving the rectum and rectosigmoid
’stroumә/
Trang 38Bướu quái teratoma
Bướu tinh hoàn testicular tumo(u)r
Bướu tuyến ống cylindroma
Bướu vùng thân vị proximal tumour
Bướu wilm wilm’s tumor
Bướu xương nguyên phát pimary bone tumour
C
/’beisik dig’nostik stp/
Several limitations of EUS include understaging of nodal disease, and its short field of vision (5 to 7 cm).
Các điểm han chế của phương pháp siêu âm qua nội soi gồm đáng giá giai đoạn tình trạng hạch thấp hơn thực tế , và tầm khảo sát ngắn (chỉ từ 5 đến 7 cm)
Trang 39/’palitiv ‘rmidi/
to separate
/mәust ә’prәuriәt kכ:s/
More than 95% of gastric cancers are adenocarcinoma The remaining 5% is made up of a conglomerate of carcinoid, lymphoma, squamous cell carcinoma and sarcoma.
Hơn 95% các trường hợp ung thư dạ dày là carcinoma tuyến 5% cịn lại gồm khối u dạng carcinoid, u bạch huyết, carcinoma tế bào vẩy và sarcoma.
Dental absces is a pus-filled hole in the tissue around the tooth root, which is embedded in the jaw-bone
Aùp xe răng là một lỗ chứa đầy mủ nằm trong mô quanh chân răng, ở sâu trong xương hàm.
/’bu:zi//ju’ril/
feeling bloated;
Trang 40Having a disagreable feeling
Cảm giác buồn nôn quen thuộc của tình trạng say xe the familiar queasy feeling of motion sickness
/f’mili ‘kwi:zi ‘fi:li v ‘mn ‘siknis/
/lΛit-hεdidnis/
/ouvә’wεlmiŋ ‘pǽςәn ‘כ:g ǽzәm/
/’stouni ha:d im’prn/
Cảm giác dường như chưa bao giờ đi tiểu hết feeling as though the bladder is never emptied
/veig//pәus’prandiәl ‘fulnis/