1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Các thuật ngữ kinh tế xã hội trong tiếng Anh

309 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 309
Dung lượng 3,91 MB
File đính kèm Socio economic terms in English.rar (813 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhà bình luận cấp tiến Michael Moor đã cho rằng điều này khơng giống như bất kỳ một cuộc phản đối nào khác màcuộc biều tình phản đối này thể hiện sự đa dạng về các yêu cầu cĩ liên quan đ

Trang 1

Where’s your pen?_Oh, I lent it to someone or other at work

Bút của mày đâu rồi?_ơi, tao cho ai đĩ trong cơ quan mượn rồi

Ám chỉ khả năng kiếm được nhiều tiền “Midas touch” /’mɅidəs tɅtʃ/

(The ability to make out of anything one undertakes)

Greek Mythology : a king of Phrygia, who, according to one story, was given by Dionysus the power of turning everything into gold

Theo thần thoại Hy Lạp : là một vị vua xứ Phrygia, người đã dược thien phú cho một quyền năng biến mọi thứ thành vàng

In order to pay the bills and keep food on the table, she took a job singing at a resort in Deerhurst With the money she earned at the resort, she bought ahouse and had the family settle down

Để thanh tốn các hĩa đơn và lo chuyện ăn uống, cơ đã kiếm việc ca hát tại một khu nghỉ mát ở vùng Deerhurst Với số tiền kiếm được, cơ đã muađược một căn nhà và ổn định gia đình tại đĩ

An phận thủ thường to lower one’s sights

Some women feel that staying at home and having a family means lowering their sights

Một số phụ nữ cảm thấy rằng việc ở nhà chăm lo cho gia đình cĩ nghĩa là đang an phận thủ thường

Garder son esprit sur son travail

An toàn giao thông road safety/rud ‘seifti/

An toàn lao động Job security/dzob si’kjuriti/

Safety at work

It’s very rare to find the unions and management speaking with one voice, but on the question of safety at work there is total agreement

Hiếm khí thấy cơng đồn và ban giám đốc cĩ cùng tiếng nĩi, nhưng về vần đề an tồn lao động thì họ lại hồn tồn nhất trí

In a period of recession businessmen have to sit tight and hope for better times in the future

Trong thời kỳ suy thối kinh tế, các doanh nhân đành phải án binh bất động và mong đợi một tương lai sang sủa hơn

death sentence

Capital punishment is the only way to deter criminals

Chỉ có tử hình là cách duy nhất ngăn cản được bọn tội phạm

Án tử hình đối với các trọng tội death penalty for major crimes

Some people are in favour of restoring the death penalty for major crimes

Nhiều người ủng hộ việc khơi phục lại án tử hình đối với các trọng tội

It now seems that some of the officials were on the take, accepting bribes and then issuing fake passports

Dường như bây giờ một số quan chức ăn của đút lĩt, nhận hối lộ rồi cấp hộ chiếu giả

Terminator is currently one of Hollywood’s hot test box office attractions

Terminator hiện là một trong nhữngbộ phim ăn khách nhất của Hollywood

Ăn không ngồi rồi lãng phí thời gian to idle /’idl/ away one’s time

Ăn lương theo sản phẩm to be paid by the piece

Things have come to a pretty pass when chidren are begging in the streets

Mọi việc dẩn đến nơng nỗi trẻ em ăn xin đầy đường

ấn bản tự phát hành a self-published version

Ẩn sau bộ mặt hào nhoáng của thành phố to lie behind the city’s glittering façade/f’sa:d/

Anh chàng nhỏ bé bất mãn xã hội little man at odds with society

Ảnh hưởng của một biện pháp đến nền kinh tế retentissement d’une mesure sur la situation économique

Ảnh hưởng đến cuộc sống của hàng triệu người to affect the lives of millions of Africans

- xã hội social influences/’sul/

Ảnh khoả thân nghệ thuật nudity in Art

Trang 2

Tyrants grind down the poor.

Những kẻ bạo chúa áp bức người nghèo

Aùp dụng thuế trên mạng internet to place taxes on the internet

They also agreed not to place taxes on the internet for at least a year.

Họ cũng đồng ý không áp dụng thuế trên mạng internet ít nhất trong vòng một năm.

Aùp đặt quyền cai trị bằng áp lực to impose one’s rule by brute force

There are countries where the white man imposes his rule by brute force; there are countries where the black manprotests by setting fire to cites and by looting and pillaging

Có những nước ở đó người da trắng áp đặtquyền cai trị cai trị của họ bằng áp lực; lại có nhữngquốc gia nơi đó người da đen phản đối bằng cách đốt thành phố , cướp phá và hôi của

If smaller countries can be convinced not to oppse these claims and assert their own, through force, strong words or economic pressure, then China’sclaims will gain legal legitimacy over time

Nếu các nước nhỏ hơn cĩ thể được thuyết phục khơng chống đối lại các yêu sách này và cũng khơng địi hỏi quyền lợi riêng của mình, thong qua vũlực, những lời lẽ mạnh hay áp lực kinh tế, thì các yêu sách của Trung Quốc sẽ đạt được tính hợp pháp về mặt pháp lý mãi mãi

Aùp lực lưu thông lớn great traffic pression

Áp lực từ các phương tiện truyền thông pressure from the media/’prεζə//’midiə/

Pressure fromthe media was clearly going to step up a gear now

Hiện nay áp lực từ các phương tiện truyền thông rõ ràng sẽ làm căng thẳng thêm tìnhhình

B

Bà nội trợ hãnh diện về nhà cửa house-proud housewife

Bà phước, bà sơ sister of charity; sister of mercy

Bác bỏ đơn kiện của ai to reject sb’s lawsuit/ri’dzεkt//’lↄ:sju:t/

The distric court was wrong to reject Vuon’s lawsuit without considering whether or not the local authorities-tien Lang District People’s Committee inthis case-complied with the law when allotting the land to him, according to the Supreme Court

Theo tịa án tối cáo, thì tịa án huyện đã sai khi bác bỏ đơn kiện của ơng Vương mà khơng bàn bạc với chính quyền địa phương- là Ủy ban Nhân Dânhuyện Tiên Lãng trong vụ này- tuân thủ theo luật pháp khi trao đất cho ơng ta

The Company Microsoft is accused of using its market power illegally to prevent competition Microsoft denies theaccusation

Công ty Microsoft bị tố cáo về việc lợi dụng ưu thế chiếm lĩnh thị trường bất hợp pháp của họ đểngăn chặn sự cạnh tranh, Microsoft đã bác bỏ lời buộc tội này

Bài báo kêu gọi sự giúp đỡ the help wanted ad

There were 90 replies to the help wanted ad

Đã có 90 hồi âm cho bài báo kêu gọi sự cứu giúp

Bài báo gây bút chiến (tranh lu ận) polemic(al) article /p’lmik ‘a:tikl/

Bài báo về kinh tế thương nghiệp city articles

Bài diễn thuyết chán ngấy tiresome lecture

Bài diễn văn trong thời điểm khủng hoảng speeches in times of crisis

speeches in times of crisis may achieve two goals, but must achieve at least one The effective speech may include a clear, well-reasoned outline of aplan for dealing with a given crisis

Các bải diễn văn vào thời điểm khủng hoảng cần phải đạt được hai mục tiêu, chí ít cũng phải đạt được một một bài diễn văn cĩ hiểu quả phải baogồm một dàn bài kế hoạch, rõ ràng, đầy đủ lý lẽ để đáp lại một tình huống khủng hoảng đã biết

People are always willing to hod liberal views at the expense of others It’s always fashionable to pose as the defender ofthe under-dog, so long as you, personally remain unaffected Did the defenders of crime, one wonders , in their desirefor fair-plays, consult the victims before they suspended capital punishment?

Ngươì ta luôn sẵn sàng có quan điểm phóng khoáng khi người khác phải trả giá, luôn luôn là thờithượng khi tỏ ra mình là người bênh vực cho người cô thế, miễn là bạn không hề hấn gì, người ta tựhỏi liệu nhữngngười bênh vực cho tội ác, trong niềm ao ước muốn có cuộc chơi công bằng, có thamkhảio ý kiến của nạn nhân trước khi bãi bỏ án tử hình không?

Bãi bỏ các rào cản thương mại to remove trade barriers

President Obama said the United States must work to remove trade barriers and open new markets

Tổng thống Obam phát biểu nước Mỹ phải hành động để bãi bỏ các rào cản thương mại và mở ra các thị trường mới

soulever une interdiction

lever la restriction

The workers now feel that they are caught between a rock and hard place they don’t agree with the new terms and conditions, but if they go on strike they may lose their jobs altoghether

Lúc này các cơng nhân cảm thấy họ đang lâm vào tình thế tiến thối lưỡng nan Họ khơng đồng ý với các điều khoản và điều kiện mới, nhưng nếu họ bãi cơng thì họ cĩ thể mất việc tuốt

To walk off the job

Engineers and other employees walked off the job Tuesday to demand higher pay and shorter hours

Trang 3

Hơm thư ba các kỹ sư và cơng nhân đã bãi cơng để địi tăng lương và giảm giờ làm việc

Bãi đâụ xe hơi ngầm và có nhiều tầng Multi-storey and undergound car parks

Experts say old computers should not be thrown away in public landfills

Các chuyên gia cho rằng các maý tính cũ này không nên vứt vào các bãi rác công cộng

Bám sát theo l ời văn của đạo luật to stick to the letter of the law

They insist on sticking to the letter of the law

Họ khăng khăng địi bám sát theo lời văn của đạo luật

rédacteur

Ban biên tập của mộttờ báo editorial staff of a newspaper

Ban đặc quyền (ân) cho ai to privilege sb/’privəlidz/

Ban đối ngoại của một cơ quan the foreign service of an office

le service étranger d'un bureau

Ban giám đốc board of directors/b כ:d//di’rεktə/;

executive board ; the management; managing committee

conseil d'administration

Ban hành một ủy ban trực thuộc tổng thống to ordain a presidential commission

Perceptions vary as to the specific goals of the movement.[51] According to Adbusters, a primary protest organizer, the central demand of the protest isthat President Obama "ordain a Presidential Commission tasked with ending the influence money has over our representatives in Washington".[44]

Liberal commentator Michael Moore had suggested that this is not like any other protest but this protest represents a variety of demands with a commonstatement about government corruption and the excessive influence of big business and the wealthiest 1 percent of Americans on U.S laws and policies

[52]

Các nhận thức thay đổi theo từng mục đích riêng của phong trào Theo tạp chí Adbsuter, nhà tổ chức phản đối đầu tiên, yêu cầu trọng tâm của cuộcphản đối chính là tổng thống Obama “ban hành một ủy ban trực thuộc phủ tồng thống được giao nhiệm vụ kết thúc vấn đề tài sản cĩ ảnh hưởng đến cácđại biều quốc hội ở Wahsington” Nhà bình luận cấp tiến Michael Moor đã cho rằng điều này khơng giống như bất kỳ một cuộc phản đối nào khác màcuộc biều tình phản đối này thể hiện sự đa dạng về các yêu cầu cĩ liên quan đến các lời phát biểu về tình trạng tham nhũng cơng và tác động ảnh hưởngquá nhiều của doanh nghiệp lớn và 1% người Mỹ giàu nhất theo luật pháp và chính sách của Mỹ

Ban phụ trách chuyên mục tài chính city desk

Ban quản lý khu công nghiệp Dung Quất the management board of Dung Quat

industrial park Ban quản trị bệnh viện hospital administration

Phuong Nam bank will chair a meeting late this month to approve a preparatory board and prepare for license seeking.Ngân hàng Phương Nam sẽ chủ trì một cuộc họp vào cuối tháng này để thông qua một ban trù bị vàchuẩn bị việc xin giấy phép hoạt động

Ban thanh tra cĩ thẩm quyền the institure of charted Surveyors

comité d'émulationThe plan must go through the emulation committee

Le plan doit passer par le comité d'émulation

Kế hoạch phải được ban thi đua thông qua

Ban tổ chức organizing staff/’:gnizi sta:f/;

personnel d'organisation

organization office/:gnI’zein ‘ofis/

bureau d'organisation

(giá bao bì tính riêng ngoài giá hàng, người mua có thể trả lại bao bì sau khi nhậnhàng và được nhậnlại khoản tiền bao bì đã ứng trước)

They sold the last tickets to the people in front of us Just our luck !

Họ đã bán những chiếc vé cuối cùng cho những người đứng trước chúng tơi Đúng chúng tơi là số con khỉ mà !

Bán cái gì cho ai để thu lợi nhuận nhiều to sell sth on to sb for healthy profit.

In a wise more before their record’s success, the band bought back their publishing rights, and sold them on to EMI for a healthy profit

Dans un sage plus avant que le succès de leur disque, la bande achetée en arrière leur édition redresse, et vendu leur dessus à l'IEM pour un bénéfice sain

Bằng một biện pháp khôn ngoan trước sự thành công của đĩa nhạc, ban nhạc đã mua lại quyền xuất bản rồi bán chúng cho EMI để thu lợi nhiềuhơn

Mr Archer sells his diamonds to local Jewelers for USD 200 a carat

Oâng Archer bán các viên kim cương của ông cho những tay buôn đồ kim hoàn địa phương với giá 200 USD một cara

Bán cái gì cho khách hàng to serve a customer with sth

Trang 4

Everyone lives by selling something.

Ai cũng phải bán một thứ gì đi để sống

Some workers must live by selling their fresh blood

Một số cơng nhân phải sống bằng cách bán đi chính máu của mình

Mr Leah was happier, having finally sold the car for cash

Oâng Leah vui sướng hơn vì cuối cùng ông cũng đã bán được chiếc xe hới lấy tiền mặt

Bán cái gì với nửa giá (đại hạ giá) to sell sth at hafl-price

The market traders started selling their wares at half-price

Các thương buôn đã bắt đầu bán các hàng hoá của họ nửa giá

More than 5,000 books mainly about culture, tourism and literature have been sold like hot cakes

hơn 5,000 quyển sách chủ yếu về văn hoá, du lịch và văn học đã được bán chạy như tôm tươi

Bán chiếc xe được hai ngàn đô to take USD 2000 for the car

prendre USD 2000 pour la voitureWill you take USD 2000 for the car?

Prendrez-vous USD 2000 pour la voiture ?

Oâng muốn bán chiếc xe này lấy hai ngàn đô không?

Bán cổ phần cho cơng chúng to go public

We’re hoping to go public early next year

Chúng tơi hy vọng bán cổ phần cho cơng chúng vào đầu năm tới

Even his attemps to peddle his paintings proved unsuccessful

Thậm chí nỗ lực đi bán dạo các bức tranh của anh ta cũng tỏ ra thất bại

Bán dạo nữ trang to peddle one’s jewellery/’dzu:əlri/

There are a lot of people peddling their jewellery in the streets

Có rất nhiều người bán dạo nữ trang trên đường phố

Bán dầu dưới giá thị trường to set its oil at below market price

The bank’s pulled the carpet out from under his feet, unfortunately, it looks as if he’ll have to sell the business

Khơng may thay, Ngân hàng đã ngưng tài trợ cho ơng ta Xem chừng ơng ta sẽ phải bán doanh nghiệp mất

The band’s latest record is selling like hot cakes

Đĩa hát mới nhất của ban nhạc này đang bán đắt như tơm tươi

Vente liquidation

Bán được cái gì với giá hời to sell sth for a large price

vendre quelque chose pour un grand prix

He sold his worthless car for a large price

l a vendu sa voiture sans valeur pour un grand prix

Anh ta đã bán chiếc xe không còn giá trị được một giá thật hời

Bán được dành quyền mua lại sale with option of repurchase

Bán được giá cao trên một triệu bảng to sell for well over a million

A watercolour by Durant could sell for well over a million on present form

Căn cứ vào tình hình hiện tại một bức tranh màu nước của Durant cĩ thể bán được trên một triệu bảng

se vendre pour le prix recordPicaso’s paintings sell for record price

Vente des peintures de Picaso pour le prix record

Các bức tranh của Picaso bán được giá

Bán được tổng cộng 2,300 tỷ đồng công trái to sell of VND 2,300 billion of bonds

The state treasury sold of VND 2,300 billion of bonds nation-wide

Kho bạc nhà nước đã bán được 2,300 tỷ đồng công trái trên phạm vi toàn quốc

Bán cho ai cái gì quá đắt to overcharge sb for sth

If you charge too much, you’ll price yourself out of the market

Nếu anh bán giá quá đắt, anh sẽ tự mình đánh mất thị trường

Bàn hàng qua điện thoại, internet, non-store selling

Trang 5

Bán hàng trả chậm to sell on credit; to sell on tick

se vendre dehors

Oh, no ! the concert is sold out

Ah, non ! le concert est vendu dehors

Oâi, thôi rồi ! vé buổi hòa nhạc đã bán hết rồi

Food markets were said to have sold out of bread and milk.

Thị trường thực phẩm đã được loan báo bán hết bánh mì và sữa.

se vendre pour considérablement moins.

A sack of rice should now sell for considerably less

Un sac de riz devrait maintenant se vendre pour considérablement moins

Một bao gạo bây giờ bán ít được gía

Vente à forfait

Bán khuyến mãi tặngthêm sản phẩm sale with an object given away

(bán 10 tặng thêm một )

Bán lại cái gì để kiếm lời to resell sth at a porfit/ri:’sεl //’profit/

revendre quelque chose à un porfitShe had bought Jerrico shares and expected to resell them at a profit

lle avait acheté des parts de Jerrico et compté les revendre à un bénéfice

Cô ta đã mua cổ phần Jerrico và chờ đem bán lại để kiếm lời

Do all these young men peddle heroin?

Có phải tất cả những thanh niên này đều bán heroin không?

Bán lậu (chui) under-the-counter (adj & adv); illicit sale

They sell their products under-the-counter to make a lot of money

Họ bán lậu các sản phẩm của mình để thu lợi nhiều hơn

colporter l'hérọne

Do all these young men peddle heroin?

Tout ces jeunes hommes colportent-ils l'hérọne ?

Có phải tất cả những thanh niên này đều bán heroin không?

These hats retail at 5 VND each

Những chiếc mũ này được bán lẻ 5 đồng một cái

Some old bag came in here complaining that we’d charged her too much

Một mụ khỉ giĩ nào đĩ dã vào đây than phiền chúng tơi đã bán mắc cho mụ

Bán một phần sản phẩm cùa mình đi to sell part of one’s works

The villagers must sell part of their works to support their family

Những người nông dân phải bán môt phần sản phẩm của mình đi để nuôi sốnggia đình mình

de vendre des vêtements

there are many other businesses along Duval Street Many stores sell clothing Some stores sell the works of local key West artists Duval street is alively area There seems to be a party there until very late into the night

il ya beaucoup d'autres entreprises le long de Duval Street De nombreux magasins vendent des vêtements Certains magasins vendent les œuvres d'artistes locaux principaux de l'Ouest Rue Duval est un quartier animé Il semble y avoir une partie, il jusqu'à très tard dans la nuit

Cĩ nhiều loại hình kinh doang khác dọc theo đường Duval Nhiều cửa hàng bán quần áo Một số cửa hàng bán các tác phẩm của các nghệ sỹ địaphương vùng Key West Đường Duval là một khu vực náo nhiệt Dường như cĩ một bữa tiệc ở đĩ đến tận về khuya

To sell one’s honour; to barter away one’s honour Bán rẻ quyền lợi tự do to barter away one’s rights/freedom

Trang 6

Bán trả góp (trả dần) sale for the account/seil//’kaunt/

To pay for sth by Instalements

My brother paid for his bicyle by intalments

Em trai tơi mua chiếc xe đạp trả gĩp

Bàn về vấn đề giao thong to be on the transport

Our radio phone-in today is on transport,and the Minister of Transport will be in the hot seat, ready to answer your questions

Chương trình hộp thư bạn nghe đài của chúng tơi hơm nay bàn về vấn đến giao thong, và vị bộ trưởng giao thong sẽ ở vị trí đứng mũi chịu sào, sãnsang trả lời các câu hỏi của quý vị

le rapport fui

Bản báo cáo chi tiết theo trình tự a blow-by-blow account

She gave us a blow-by-blow account of everything she had done last week.@

Cơ ta đã giao cho chúng tơi một bản báo cáo chi tiết theo trình tự mọi chuyện mà cơ ta đã thực hiện trong tuần qua,

Bản báo cáo tài chính cuối năm year-end financial report

Bản báo cáo thình hình coverage/’kΛv∂ridz/

Bản báo cáo thường niên của thủ quỹ annual Treasure’s report

Bản báo cáo về ai đang làm điều gì the report of sb doing sth

le rapport de quelqu'un faisant quelque choseThere have been reports of youths taking advantage of the general confusion to loot and steal

là ont été des rapports des jeunesses tirant profit de la confusion générale pour piller et voler

Có nhiều bản báo cáo về tình trạng các thanh niên đang lợi dụng tình trạng hỗn loạn chung để hôi của và ăn cắp

Bản báo cáo về cách làm điều gì a report about ways to do something

A report about ways to make low cost foot coverings for people with leprosy recently appeared in British

publication “appropriate technology”

một bản báo cáo về cách làm giảm giá thành những đôi giày cho người cùi mới đây đã xuất hiện

trong một tạp chí Anh quốc tựa về”Kỹ thuật thích hợp”

According to the indictment, on July 9,2011, Tuyen boarded a plane from Hanoi to the resort town of Dalat When the aircraft was on the runway readyfor takeoff, a steward named Bui Tuan ANh came to her seat and asked her to put her bag into the overhead locker above her seat Tuyen reportedlyasked Anh to help her put the bag into the locker and said:”If I have a bomb in my bag and we put in in there, will it explode?” Anh asked Tuyen torepeat what she said and Tuyen said it was just a joke, Anh, however, reported her”joke” to the chief stewardess who then reported it to the captainTheo bản cáo trạng, vào ngày 9 tháng 7, năm 2011, Tuyen lên chuyến bay từ Hà Nội đi đếnkhu nghỉ mát ở dà Lạt khi máy bay đang chãy trên đườngbăng chuẩn bị cất cánh Chiêu đãi viên hàng khơng Bui anh Tuấn đến chỗ của cơ ta yêu cầu cơ để túi xách lên ngăn để đổ trên đầu tuyên nhờ Anh giúpcất túi xách vào ngăn chứa hành lý rồi nĩi :”nếu tơi cĩ để một quả bom trong túi xách liệu cĩ nổ khơng khi cất vào ngăn để hành lý ấy?: ANh đã yêucầu Tuyen lập lại và Tuyen nĩi chỉ là nĩi đùa Tuy nhiên ANh đã báo cáo lên tiếp viên trưởng rồi người này lại báo cáo cho cơ trưởng

I can give you a rough-and-ready estimate of the cost of the work now and a more detailed estimate later

Tơi cĩ thể cung cấp cho anh một bản dự tốn sơ bộ về chi phí cơng trình ngay bây giờ cịn bản dự tốn chi tiết hơn sẽ cung cấp sau

Bản dự tính xây dựng một căn nhà a quotation for building a house

Bản kê khai các món chi tiêu account of expense

Bản kết tốn ngân hàng từng quý quarterly bank statement

The motion was put to the morning assembly in my ward

Bản kiến nghị đã được đưa ra trước buổi họp sáng náy tại khoa chúng tơi

At the new school, you will start with a clean state

ở trường mới, bạn sẽ bắt đầu với một bản lý lịch mới toanh

Bản tin thương mại commercial bulletin/k’ml ‘bulitin/

Bản tính tốn lỗ-lãi a profit and loss account

Bạn tù , bạn trong bệnh viện inmate/’inmeit/

People in some countries was impoverished by the sweating system@

Dân chúng ở một vài quốc gia đã bị bần cùng hĩa bởi chế độ bĩc lột

Bần cùng sinh đạo tặc Necessity (needs) knows no law/ni’sɛsiti/

The judge was inclined to be lenient with the young criminals; he sai:”Necessity knows no law”

Trang 7

Vũ thaồm phaựn coự khuynh hửụựng khoan dung vụựi boùn toọi phaùm vũ thaứnh nieõn, oõng cho raống:”Baàn cuứngmụựi sinh ủaùo taởc”

Bảng tớnh toỏn lỗ lói a proit and loss account

Baờng chuyeồn ủoọng cuỷa daõy chuyeàn saỷn xuaỏt moving platform

Băng nhúm lõn cận đối địch nhau rival neighbourhood gangs

Street violence has escalated as a result of a turf war between rival neighbourhood gangs

Tỡnh trạng bạo lực trờn đường phố đang leo thang là hậu quả của cuộc tranh giành địa bàn của hai băng đảng lõn cận đối đầu nhau

Toutes les fois qu'il achốte l'essence, il la met sur son compte d'expene

Baỏt kyứ khi naựo anh ta mua xaờng, anh ta ủeàu ghi nagy vaứo baỷn coõng taực phớ

une rotation pour le partageThey have a rota for sharing “desk duties”

Ils ont une rotation pour partager des "fonctions de bureau"

Hoù coự baỷng phaõn coõng laứm “coõng vieọc vaờn phoứng”

Roster/’rɒstə/

Baỷng phaõn tớch daứi 28 trang a 28 page analysis/ə’nalisis/

une analyse de 28 pages

Bảng quảng cáo bằng đèn neon neon sign/’ni:әn/

Bằng chứng khụng cú giỏ trị phỏp lý incompetent evidence/in’kↄmpit∂nt ‘εvid∂ns/

Bằng chứng về nhiều vụ phạm phỏp evidence of more than one crime

the police investigation brought to light evidence of more than one crime

Cuộc điều tra của cảnh sỏt đó đưa ra ỏnh sang bằng chứng của nhiều vụ phạm phỏp

Bằng chứng để chứng tỏ ai cú tội evidence to prove sb guilty

there was not enough evidence to prove him guilty

Khụng cú đủ bằng chứng để chứng minh anh ta cú tội

bằng chứng để ủng hộ điều gỡ evidence to support sth

do you have any evidence to support her account?

Bạn cú bằng chứng nào để ủng hộ bài bỏo cỏo của bà ta khụng?

Baống chửựng hụùp leọ veà theỷ caờn cửụực a valid proof of identify

Your driving license is not a valid proof of indentify

Giaỏy pheựp laựi xe cuỷa oõng khoõng coự baống chửựng hụùp leọ veà theỷ caờn cửụực

certificat du mộrite

conduite du permis

Bằng một trũ ảo thuật về cỏc con số statistical sleight of hand

We now realize that much of Burl’s research was presented with a statistical slieght of hand

Bõy giờ chỳng tụi mới nhận ra phần lớn cỏc cụng trỡnh nghiờn cửu của Burl đều được trỡnh bày bằng một trũ ảo thuật giữa cỏc con số thụng kờ mà thụi

How long does it take for the wheel of fashion to come full circle?

Phải mất bao lõu bỏnh xe thời trang mới quay trọn một vũng?

Bao che cho s ự tham nhũng được bưng bớt to shield entrenched corruption/in’trentʃt/

According to the lawmarkers, The Vietnam government is shielding entrenched corruption

Theo cỏc luật gia, chớnh phủ Việt nam đang bao che cho sự tham nhũng được bưng bớt

Bao goàm caỷ thueỏ trũ giaự gia taờng value added tax included

The selling price will average at 5.6 US cents a kilowatt-hour, or some VND 840, value added tax included.

Giaự baựn trung bỡnh seừ khoaỷng 5,6 xu Myừ moọt kilowatt/giụứ , hay khoaỷng 840 ủoàng VN, bao goàm caỷ thueỏ trũ giaự gia taờng.

Bao goàm caỷ vieọc giửừ nguyeõn veà to inlcude a freeze on

Trang 8

Alternatives could include a freeze on interest payments.

Các biện pháp thay thế có thể bao gồm cả việc giữ nguyên mức chi trã lãi suất.

Báo cáo của chính phủ government report

On June 7 a government report as saying that corruption remains “a serious malaise that pervades many sectors of the economy in defiance of the stategovernance

Vào ngày 7 tháng sáu, một báo cáo chủa chính phủ cho biết tình trạng tham nhũng vẫn cịn là “một tình trạng bất ổn nghiêm trọng đã xâm nhập vàonhiều lĩnh vực kinh tế bất chấp sự quản lý nhà nước

Báo cáo diễn biến dập tắt cháy rừng to report progress agaisnt wildfires

Separately, Russian Offcials are reporting progress against wildfires that have blackened parts of the country and polluted the air Russia has requestedtechnical assistance Obama called President Dmitrir Medvedev on Thursday to tell hin that American firefighting equipement is on the way

Ngồi ra, các viên chức Nga đang báo cáo diễn biến dập tắt các đám cháy rừng đã phủ đen gần hết quốc gia này và gây ơ nhiễm khơng khí Nga đã yêucầu sự trợ giúp kỹ thuật Obama đã gọi điện cho tổng thống Dmitrir Medevev vào thứ năm báo cho ơng hay các thiết bị chữa cháy của Mỹ đang trênđường đến Nga

Báo cáo điều gì lên các nhà làm luật to report on sth to the legislators

Phan xuân Dung, chairman of the Parliamentary Science Technology and Environement Committee, said the committee will report on recent vehiclefires and explosions to the legislators during the one-month sitting

Phan xuân dũng, chủ tịch ủy ban mơi trường và khao học kỹ thuật quốc hội, cho biết ủy ban sẽ báo cáo vấn đề cháy nổ xe lên các nhà làm luật trongmột buổi họp kéo dài một tháng

Bangladesh Agriculture Ministry has released its preliminary report on agricultural losses caused

by the over-month flood since late September in 16 districts most of which are in southwest Bangladesh.

Bộ nông nghiệp Bangladesh đã công bố một bản báo cáo sơ bộ về những thiệt hại nông nghiệp do lũ lụt kéo dài hơn mộttháng qua kể từ cuối tháng 9 tại 16 huyện phần lớn nằm ở vùng tây nam Bangladesh.

Báo cáo về tình trạng tham nhũng to report on corruption

Meanwhile, when reporting on corruption the media would have to supply evidence upon request by party and State inspectors, investigators,prosecutors and state auditors, according to the draft

Theo bản dự thào luật, trong khi viết về đề tài tham nhũng phương tiện truyền thong cũng sẽ phải cung cấp bằng chứng theo yêu câu của Đảng và thanhtra, điều tra viên, cơng tố viên và kiểm tốn nhà nước

Báo chí chuyên nghiệp Business press

Báo khổ nhỏ đăng những tin vắn tắt tabloid newspaper/’tᴂblↄid ‘njus’peip∂/

Somebody must control the gutter press in this country

Phải cĩ ai đĩ kiểm sốt các tờ báo lá cải ở đất nước này chứ !!

Bảo đảm chắc chắn (nói về đầu tư cô phiếu) blue-chip

Bảo đảm đủ thực phẩm cho tương lai to guarantee enough food for the future

The salesman assured me that typewriters will soon be as dead as the dodo, and everyone will use word processors instead

Người bán hàng bảo đảm với tôi rằng máy đánh chữ sẽ sớm trở nên lỗi thời thôi và mọi người sẽ sử dụng máy vi tính để thay thế nó

Bảo hiểm cho cơng nhân Industrial insurance

Bảo hiểm cho người hưởng về tai nạn và viện phí to insure beneficiaries agaisnt accident

and medical costs

The service will insure beneficiaries against accident and medical costs

Dịch vụ sẽ bảo hiểm cho người hưởng về tai nạn và chi phí điều trị bệnh

Bảo hiểm đối với tổn thất cho người khác liability insurance/lɅiə’biliti/

Bảo hiểm mọi thiệt hại to insure against all damage

We insure against all damage, accidental or otherwise

Chúng tơi bảo hiểm mọi thiệt hai, do rủi ro hay khơng

Bảo hiểm thất nghiệp unemployment insurance

Bảo hiểm trùng (hai lần) double insurance

Bảo hiểm y tế tư nhân private health insurance

Bảo tồn môi trường thiên nhiên to preserve the natural environment

/pri’sə:v//’natζərəl in’vΛirənmənt/

préserver l'environnement normal

The Nature Conservancy Council oversees efforts to preserve the natural environment

Le Conseil de garde de nature surveille des efforts de préserver l'environnement normal

Hội đồng bảo tồn thiên nhiên giám sát các nỗ lực bảo vệ môi trường thiên nhiên

Bảo vệ ai khỏi điều gì to defend sb against sth

Trang 9

Bảo vệ ai khỏi các vụ kiện cáo to protect sb from legal action

The agreement does not protect the tobacco companies from legal action by individual smokers or groups

Bản thoả ước không bảo vệ cho các công ty thuốc lá khỏi các vụ kiện do các cá nhân hút thuốc

hay các tổ chức

Bảo vệ các thành viên dễ bị hại nhất trong xã hội to proctect the most vunerable

members of society

Capital punishment protected the most vulnerable memebrs of society,for intansce, young chidren, from brutal

sex-maniacs Aùn tử hình bảo vệ các thành viên dễ bị xâm hại nhất trong xã hội, thí dụ như trẻ em thoát khỏi

những tên yêu râu xanh…

Bảo vệ chống lại sự mất mắt tiền bạc to protect against financial loss

People began to use the word ‘hedgeing’ to describe steps that coul dbe taken to protect agaisnt financial loss Hedging

is common among gamblers who make large bets A gambler bets a lot of money on one team but, to be on the safeside, he also places a smaller bet on the other team to reduce a possible loss

Người ta đã bắt đầu dùng từ ‘hedging’ để diễn tả các bước nhằm có thể được thực hiện để bảo vệchống lại sự mất mắt tiền bạc Hedging rất phổ biến trong đám những con bạc dám đánh cá lớn Mộttay cờ bạc đặt cuợc nhiều tiền vào một đội nhưng hắn cũng , để an toàn, đặt một số tiền ít hơn vàođội kia nhằm giảm thiểu bớt khả năng có thể thua lớn

Bảo vệ môi trường sống của chúng ta to protect our environmetal life

For our children’s sake, we must work together to protect our environmental life

vì con em chúng ta , chúng ta pohải cùng nhau làm việc để bảo vệ môi trường sống của chúng ta.

Bảo vệ mơi trường tồn cầu to protect the global environment

Bảo vệ quyền công dân của người bệnh tâm thần to secure the civil rights of the mentally ill

The new laws will secure the civil rights of the mentally ill

Luật mới sẽ bảo vệ quyền công dân cho những người mắc bệnh tâm thần

Bảo vệ quyền lợi của nhân dân to safeguard the benefits of the community

The State will maintain a monopoly on a number of services to safeguard the benefits of the community

Nhà nước sẽ tiếp tục giữ độc quyền trong nhiều địch vụ nhằm bảo vệ quyền lợi của nhân dân.Bảo vệ trẻ em khỏi sự xâm hại trực tuyến to protect the chidldren from online abuse

His company is working with the Kenyan government and a children’s right group Mark Matunga says the coalition is trying to educate the publicabout how to protect children from online abuse

Cơng ty của ơng đang làm việc với chính quyền Kenya và một nhĩm vì quyền lợi trẻ em Mark Matunga cho biết liên minh này đang cố gắng giáo dụccộng đồng về cách bảo vệ trẻ khỏi sự xâm hại trực tuyến

The justice Department says domestic violence can be defined as a pattern of abusive behaviour used by one partner in any relationship to controlanother partner It can be physical, sexual, emotional, or economic abuse-controlling someone’s finances

Bộ Tư Pháp cho rằng bạo hành gia đình cĩ thể được định nghĩa là một kiều ngược đãi được sử dụng bởi một bên trong bất kỳ mối quan hệ nào nhằm đểkhống chế bên kia Việc ngược đãi này cĩ thể thuộc về thể xác, tình dục, cảm xúc, hay lạm dụng về kinh tế-kiểm sốt vấn đề tài chính của ai đĩ

Growing drug violence shakes Mexico, threatens to spill into US

Bạo lực gia tăng làm rúng động Mexico, đe dọa lan sang Mỹ

Bạo lực trong giới trẻ youth violence

He said the growth of youth violence shaked him to the core.

Ông ấy đã cho biết sự phát triển bạo lực trong giới trẻ đã làm cho ông ta vô cùng đau lòng.

Bắt ai phải chịu gánh nặng tiêu cực to load sb down with negative freight

Bắt cĩc to Kidnap (to take away by force of a child or person)

(dùng vũ lực để bắt di một đứa trẻ hay một người)

Bắt con cái ngồi yên bằng cách… to keep the children quiet by…

It is now standard practice for mother to keep the children quiet by putting them in the living room and turning on theset It doesn’t matter that the children will watch rubbish commercials or spectacles of sadism and violence-so long asthey are quiet

Ngày nay các bà mẹ thường có thói quen bắt con cái yên lặng bằng cách bỏ chúng vào phòngkhách và bật TV lên Mặc kệ chúng xem những đoạn quảng cáo bẩn thỉu hay nhữngđoạn phim bạodâm, bạo hành miễn sao chúng ngồi yên là được

In recent years, rebel groups in northern Uganda have often kidnapped children They use boys as soldiers and girls as sex slaves Some children are later released Others escape

Trong những năm gần đây, các nhĩm nổi dậy ở phía bắc Uganda thường bắt cĩc trẻ em Chúng sử dụng con trai làm lính cịn con gái làm nơ lệ tình dục.một số trẻ sau đĩ đã được thả đi Số khác trốn thốt

Bắt đầu việc hạn chế việc bán thực phẩm to begin rationing food/’raζәniŋ/

Shops across Tokyo began rationing goods — milk, toilet paper, rice and water — as a run on bottled water coupled withdelivery disruptions left shelves bare Thursday nearly two weeks after a devastating earthquake and tsunami

Các cửa hàng khắp thành phố Tokyo đã bắt đầu việc chia khẩu phần thực phẩm-sữa, giấy vệ sinh và nước_khi nước đĩng chai đã gia tăng tiêu thụ gấphai lần làm các kệ hàng khơng cịn vào ngày thứ năm gần hai tuần sau đợt động đất và sĩng thần khốc liệt vừa qua

Trang 10

Bắt gia đình phải nhịn ăn để làmđiều gì to deprive one’s family of food to do sth

If a man deprived himself and his family of food in order to buy and run a car, we would consider him mad Individualswith limited budgets usually get their priorities right :they provide themselves with neccessities before trying to obtainluxuries Why can’t great nations act in the same sensible way?

Nếu một người bắt mình và gia đình phải nhịn ăn để mua và chạy một chiếc xe hơi, thì chúng ta sẽ chorằng hắn ta điên rồi Những người có ngân sách hạn hẹp thường dành cho các ưu tiên của họ: họ sẽmua các nhu yếu phẩm trước khi sắm sữa những mónhàng xa xỉ Tại sao các cường quốc lại khônghành động biết suy nghĩ như vậy?

Bắt giữ ai để địi tiền chuộc to hold sb to ransom

Bắt tay (hợp tác, hợp lực ) với ai to join hands with sb

education has been reluctant to join hands with business

Ngành giáo dục cịn lưỡng lự chưa muốn hợp tác với ngành kinh doanh

Bắt tay với cơng chúng nhằm vận động họ bỏ phiếu to press the flesh

cho mình

the presidential candidates were out on the streets again today, smiling for the cameras and pressing the flesh

Các ứng cử viên tổng thống đã đổ ra đường ngày hơm này, mỉm cười trước ống kính và bắt tay với cơng chúng nhằm vận động họ bỏ phiếu ủng hộ cho mình

Bất chấp luật pháp to set the law at defiance/di’fɅiəns/

Bất chấp sự quản lý của nhà nước in defiance of the state governance

Bất cứ thứ gì mang tính thương mại “commercial” anything

"Commercial" anything is about profit, not quality So, when food becomes a profit motive, a lot goes out the door

“bất cứ thứ gì cĩ tính thương mại” thì sẽ cĩ lời, mà khơng cĩ chất lượng vì thế, khi mà thực phẩm trở thành một động cơ để kiếm lời, thì nhiều thứ đãbay đi khỏi nhà

This whole deal stinks to high heaven I’m sure somebody was bribed

Tồn bộ vụ làm ăn này là bất lương Tơi đoan chắc rằng cĩ kẻ nào đĩ đã ăn hối lộ

Bầu khơng khí gĩp phần cho lợi nhuận climate conducive to profit

In the beginning this intercourse had no political concern The English is England or in America traded with each other on equal basis America exported agricultural products and imported manufactured goods from England However in the later half of the 18th century measures taken by the British King to enforce stricter control over colonial administration and the passage by the British parliament of harsh taxation, gradually, an

atmosphere of indignation began to develop more and more severely

Lúc đầu việc giao dịch này không có mục đích chính trị Người Anh ở nước Anh hay ở Mỹ đều giao dịch

với nhau trên cơ sở bình đẳng Mỹ xuất cảng nông sản và nhập cảng hàng hoá sản xuất từ Anh sang Tuy nhiên, vào nửa cuối thế kỷ thứ

18, vua Anh đã dùng những biện pháp nhằm kiểm soát việc cai trị dân thuộc địa và quốc hội Anh đã thông qua dư luậtthuế quan khắt khe, dần dần bầu

không khí phẫn uất nổi lên ngày một trầm trọng

UN urges greater resolve to beat hunger

Liên Hiệp Quốc bày tỏ quyết tâm hơn để xoá đói

Bên liên quan relevant party/’rεlivәnt ‘pa:ti/

When a problem arises in Vietnam, it is best to go to the relevant party and point out the rpoblem as well as number of potential solutions This must bedone with tact and respect

Khi nảy sinh một vấn đề, thì tốt nhất nên đến thẳng bên liên quan và nĩi rõ vấn đề cũng như các giải pháp khá thi Điều này phải được thực hiện với sự

tế nhị và tơn trọng

prétendant

They championed the cause of gay rights.

Họ bênh vực quyền lợi cho nhữngngười đồng tính.

Bênh vực người bị áp bức to right the oppressed/’prst/

Bênh vực quyền lợi cho người đồng tình to champion the cause of gay rights

They championed the cause of gay rights

Ils ont soutenu la cause des droites gaies

Họ bênh vực quyền lợi cho nhữngngười đồng tính

Women were especially bearish, fewer than a quarter of them expected share prices to go up.

Trang 11

Đặc biệtphụ nữ rất bi quan lo giá xuống, không đầy ¼ trong số họ cho là giá cổ phiếu sẽ tăng lên.

To remain bearish Japanese banks and life insurers remain bearish.

Các ngân hàng Nhật và các nhà bảo hiểm nhân thọ vẫn bi quan về giá chứng khoán đang xuống.

Bi kịch của người nghèo the tragedy of the poor

This documentary brought home the tragedy of the poor to many people

Bộ phim tài liệu này đã làm cho nhiều người hiểu rõ về bi kịch của người nghèo

Bí danh, biệt hiệu alias/’eili s/

(he went under many aliases/nó đã có nhiều bí danh)

the ingredients of Coca-Cola are a trade secret

cơng thức pha chế của Coco-Cola là một bí mật kinh doanh

can I have a recipe for this cake ?_no, you can’t it’s a trade secret

tơi cĩ thể biết cơng thức làm chiếc bánh này khơng ạ?_khơng, chị khơng được biết đâu Đĩ là bí mật kinh doanh mà !

Bị ai đối xử bất cơng to get a raw/rough deal from sb

Many old people feel they are getting a raw deal from the state; they pay money towards a pension all their working life but discover it isn’t worth much when they retire

Nhiều người già cảm thấy họ đang bị nhà nước đối xử bất cơng; suốt quãng đời làm việc của mình, họ đã phải đĩng tiền vào quỹ hưu trí nhưng đến khi

về hưu thì họ nhận ra rằng nĩ chằng đáng là bao

The Prime Minister’s car had to run the gauntlet of a large group of protesters outside the conference hall

Ơ tơ của ngài thủ tướng đã bị tấn cống bởi một đám người phản đối bên ngồi tồ nhà hội nghị

Bị ảnh hưởng nặng nề bởi to be devastated by/’dεvəteitid/

Bill Marriott, the chief executive of the hotel chain that bear his name, says his industry also has been devastated bysuccessive crises:September 11, the Iraq war, the SARS epidemic

Bill Marriott, chủ tịch hội đồng quản trị của một loạt các khách sạn mang tên ông, cho biết, ngành củaông cũng đã bị ảnh hưởng nặng nề do các vụ khủng hoảng liên tiếp:Biến cố 11 tháng 9, chiến tranhIraq, dịch SARS

Bị ảnh hưởng nặng nề nhất to be most seriously affected

Economists at NKC, a South African research group, say the guidelines would affect the lives of millions of Africans who depend on tobacco farming.The report says nearly four million people in Mozambique, Uganda, Zambia and Zimbabwe would be most seriously affected

Các nhà kinh tế tại NKC, một nhĩm nghiên cứu về Nam Phi, cho biết các hướng dẫn này sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống của hàng triệu người Châu Phiđang phải phụ thuộc vào việc trồng thuốc lá Báo cáo cho biết gần 4 triệu người Mozambique, Uganda, Zambia và Zimbabwe sẽ bị ảnh hưởng nặng nếnhất

Bị bán vào lầu xanh to be sold into the prostitution

Bị báo chí chĩ trích to have/get a bad press

Zoos have been getting a bad press over the last few years

Suốt mấy năm qua các sở thú đã bị báo chí chỉ trích gay gắt

To get a lot of stick from the press

The government has been getting a lot of stick from the press recently

Gần đây chính phủ bị báo chí chỉ trích kịch liệt

The case was busted on July 18, 2011 when security and customs officials at HCMC’s Tan Son Nhat International Airport found Tien carrying morethan four kilograms of methamphetamine into Vietnam on a fligt from Quatar

Vụ án đã bị bắt giữ vào ngày 18 tháng bảy, năm 2011 khi nhân viên an ninh hải quan tại sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất phát hiện Tiên đã mang hơn 4kilo methamphetamine vào Vietnam trên chuyến bay từ Quatar

Bị bắt ở nước ngồi to be arrested abroad

Months-long manhunt ends with vinalines’ former chief Duong Chi Dung arrested abroad for alleged involment in a multimillion dollar financialmismanagement scandal

Vụ săn lung tội phạm kéo dài hàng tháng vừa kết thúc với việc cựu chủ tịch hang đĩng tàu Vinalies bị bắt tại nước ngồi do cĩ lien quan đến vụ bê bốiquản lý tài chính tồi làm thất thốt đền hàng triệu đơ la

Bị bắt trong một vụ đột kích vào xào huyệt ma túy to be arrested in the raid on a drug den

Bị bắt và bán làm nô lệ to be captured and sold into slavery

être capturé et vendu dans l'esclavage

Bị bỏ rơi (quên lãng, bỏ sót) to be missed

Two babies, looking like piles of rags, were almost missed.

Hai đứa trẻ, trông giống như đống giẻ rách, hầu như đã bị bỏ rơi.

Trang 12

Bị bóc lột không thương tiếc to be mercilessly exploited/’mә:silisli/

If women are mercilessly exploited years after years, they have only themselves to blame Becaues they shudder at the thought of being seen in public in clothes that are out of fashion, they are annually blackmailed by the designers and the big stores.

Nếu phụ nữ bị bóc lột một cách không thương tiếc hết năm này sang năm khác, thì chính họ mới đáng trách Bởi vì họ đã phát run lên mỗi khi cứ nghĩ đến việc

bị công chúngnhìn thấy mình ăn mặc thiếu thời trang, nên hàng năm họ đã bị các nhà tạo mẫu và các cửa hiệu lớn tống tiền.

Bị bĩc lột trong các nhà máy to be exploited in facturies

The child labour exploited in facturies has turned into big problems in the undeveloped countries@

Lao động trẻ em bị bĩc lột tại các nhà máy đã trở thành những vấn đề lớn tại một số nước kém phát triền

Bị buộc tội biển thủ to be charged with embezzlement

/tζa:dzt//im’bεzәlmәnt/

Bị buộc tội biển thủ công quỹ to be charged with stealing government money.

être chargé de voler l'argent de gouvernement

He has been charged with stealing government money

Il a été chargé de voler l'argent de gouvernement

Anh ta đã bị buộc tội biển thủ công quỹ

Bị buộc tội gây cản trở hàng khơng to be charged with impeding air traffic

Ho Thi Thanh Tuyen, 25, who was charged with “impeding air traffic”, was also ordered to pay VND100 million in compensation to the carrier for theloss caused by the delay of the flight

Ho Thi Thanh Tuyen, 25 tuổi, người đã bị buộc tội “gây cản trở hàng khơng”, cũng phải bồi thường 100 triệu đồng đền bù cho hang máy bay vì gâythiệt hai do việc tạm hỗn chuyến bay

Bị buộc tội giết người to be charged with murder/’mә:dә/

In the days before her death, she had taken legal steps to divorce her husband She had also requested a restraining order demanding he stay away fromher Now he is charged with muder

Trong những ngày trước khi cơ chết, cơ đã tiến hành các bước đúng luật để ly dị với chồng mình Cơ cũng đã yêu cầu một lệnh cưỡng chế buộc chồngphải tránh xa mình Giờ đây ơng ta bị buộc tội giết người

Bị buộc tội âm mưu giết người hang loạt to be accused of conspiracy to serial killing

Bị buộc tội nghiêm trọng to be charged with a serious offense

Bị canh giữ chặt chẽ to be kept under close arrest

Bị cáo buộc tội buôn lậu ma tuý to be accused of selling drugs

His orivated force has been accused of selling drugs.

Lực lượng quân đội rêing của ông đạ bị cáo buộc tội buôn lậu ma túy.

Bị cáo buộc tội làm ăn khuất tất to be accused of wrongdoing

But things went wrong with the process A wrong body was dug up A shipping agent was accused of wrongdoing But the biggest problem was the civilwar in china The last shipment of remains was sent to China in nineteen forty-nine

Nhưng mọi việc đã xảy ra khơng đúng như dự kiến một hài nhầm đã bị đào lên Đại lý vận chuyển đã bị cáo buộc làm ăn khuất tất Nhưng vấn đề lớn nhất lại là cuộc nội chiến ở Trung QUốc cho nên chuyến vận chuyển cuối cùng các hài cốt đến được Trung QUốc vào năm 1949

Bị cắt giảm dưới mức lương thấp ở Balan to be under cut by low-paid workers form Poland Many Germans say they feel their wages will be under cut by low-paid workers from

Poland.

Nhiều người Đức cho biết họ cảm thấy lương của họ sẽ bị cắt giảm dưới mức

lươngthấp của người Balan

Bị cấm ở những nơi công cộng to be banned in public places

Smoking should be banned in all public places like theatres, cinemas and restaurants.

Nên cấm hút thuốc tại tất cả các nơi công cộng như rạp hát, rạp chiếu bóng và nhà hàng.

Bị cấm thi đấu thể thao suốt đời to be banned from boxing for life

être interdit d'enfermer dans une boỵte pendant la vie

Bị cấm trên truyền hình to be banned on televison

In Britain , cigarette advertising has been banned on televison The conscience of the nation is apeased, while the population continues to puff its way to smoky, cancerous death

Ở Anh quốc, việc quảng cáo thuốc lá bị cấm trên truyền hình Thế là luơng tâm nhà nước được yên ổn trongkhi dân chúng vẫn tiếp tục hít cho đến chết vì ung thư

do khói thuốc.

Bị cảnh sát giữ lại to be stopped by the police

être arrêté par la police

He had driven home drunk once too often nad this time he got stopped by the police

Il avait conduit la maison ivre une fois trop souvent et cette fois ó il a obtenue arrêté par la police

Quá nhiều lần anh ta đãsay rượu lái xe về nhà và lần này thì anh ta đã bị cảnh sát giữ lại

Bị cảnh sát săn đuổi to be hunted by the police

être chassé par la police

accusé

Trang 13

The latest revelations put more pressure on the minister, who is already under siege for his economic policies

Những phát hiện mới đây đã gây thêm nhiều sức ép hơn nữa lên ngài bộ trưởng, vơn đã bị chỉ trích nhiều về chính sách linh tế của mình

Bị chính phủ bác bỏ ngay từ đầu to be nipped in the bud by the government

The scheme to allow all pensioners a free travel pass was nipped in the bud by the government, who said it would cost too much

Kế hoạch cho phép người ghỉ hưu được sử dụng phương tiện đi lại miễn phí đã bị chính phủ bác bỏ ngay từ đầu, vì họ cho rằng sẽ rất tốn kém

12-year-old Dao ethnic minority girls carrying vegetables in the northern mountainous province of Ha Giang One in three children under age five inViet Nam is stunted and the number of stunted children in remote and hinterlands almost doubles that of their peers in the plains

Những cơ gái dân tộc Dao thiểu số 12 tuổi đang gù rau ở một tình miền núi phía bắc thuộc Hà Giang Một trong số ba em này dưới 5 tuổi đã bị cịi cọc

và số trẻ em ốm cịi ở vùng sâu vùng xa gần như tăng gấp đơi số trẻ ốm cịi cùng độ tuổi ở vùng đồng bằng

Scary stories sell newspapers, but in the truth all of this snipping at the Fed is overdone Historically, a 10% fall in the dollar translate into only a percentage-point rise in inflation This means that the dollar ‘s 5 % fall so far this year will add only half a percentage point to the inflation rate.Các câu chuyện gây khiếp đảm sợ hãi đăng trên báo Nhưng sự thật tất cả những câu chuyện về việc cắt xén ở cục dự trữ liên bang đều quá cường điệuthơi Về mặt lịch sử, đồng dollar tụt giảm 10 % chỉ tương đương với sự tăng tỷ lệ lên 1 phần trăm điểm lạm phát Điều này cĩ nghĩa là nếu đồng dollartụt giảm 5% cho đến thời điểm năm nay thì cũng chỉ thêm vào tỷ lệ lạm phát chỉ một nửa phần trăm điểm

one-Bị cướp ngay trên dường to get smugged on the street

Bị cướp bóc trong vu bạo động to be looted during the riot.

Bị dẫm đạp đến chết to be crushed to death

An Egyptian woman reacts after hearing about the death of her relative during clashes at a soccer stadium, outside a morgue in Cairo, Egypt, Thursday, Feb 2, 2012 Scores of Egyptian soccer fans were crushed to death Wednesday, Feb 1, 2012, while others were fatally stabbed or suffocated after beingtrapped in a long narrow corridor trying to flee rival fans armed with knives, clubs and stones, in the country's worst ever soccer violence that Một phụ nữ Ai cập phản ứng sau khi nghe về cái chết của người thân trong vụ xơ sát xảy ra tại sân vận điộng bĩng đá, bên ngồi một nhà xác ở Cairo,

Ai Cập, hơm thứ năm 2/2/2012 Rất nhiều người hâm mộ bong đá Ai Cập đã bị dẫm đạp đến chết vào hơm thứ tư, 2/2/2012, trong lúc những ngườikhác bị đâm trí mạng hoặc bị ngạt sau khi bị kẹt trong một hành lang nhỏ hẹp dài đang cố thốt khỏi các cổ động viên đối địch cĩ trang bị dao, gậy gộc

và đá, trong một vụ bạo động thể thao tồi tệ nhất chưa từng xảy ra ở đất nước…

Bị dính líu vào các hoạtđộng tội phạm to be involved in criminal activities

Bị dính líu vào chuyện trính trị to be involved inpolitics

Bị dính vào tình trạng khĩ khăn do vụ tai tiếng to be mired in scandal

The voice Vietnam, a TV contest is mired in scandal after its music director is caught on tape fixing results

Tiếng hát Việt, một cuộc thi tiếng hát truyền hình đã dính vào tình trạng khĩ khắn do vụ tai tiếng sau khi vị giám đốc âm nhạc đã bị bắt quả tăng trongđoạn băng giàn xếp kết quả

Tobacco is taxed in most countries, along with alcohol

Thuốc lá bị đánh thuế ở hầu hết mọi nước, cũng như rượu

Bị đẩy vào tình trạng kinh tế khĩ khăn to be mired in economic difficulties

Several analyts have said problems like corruption are symptoms of larger disease affecting Vietnam, which is mired in economic difficulties They alsosay that the consequences of such problems have perhaps become more visible in the public sector

Nhiều nhà phân tích cho thấy những vấn đề như tham nhũng là những triệu chứng của một căn bệnh trầm kha hơn đã ảnh hưởng đến Việt Nam, đang bịrơi vào tình trạng khĩ khăn về kinh tế họ cũng cho biết hậu quả của vấn đề này cĩ lẽ đã trở nên thấy rõ hơn ở lĩnh vực cơng

Bị đe dọa nghiêm trọng to be seriously threatened

The National Association of people living with AIDS and HIV says development in South Africa is seriously threatened.

Hiệp hội quốc gia những người sống chung với AIDS và HIV cho biết công cuộc phát triển ở Nam Phi hiện đang bị đe dọa nghiêm trọng.

Bị đình chỉ cơng tác vì hành vi mãi lộ to be suspended for the extortion acts

In Da Nang, 5 policemen of the Hoa Phuoc traffic police station, including the head and deputy head of the station, were suspended yesterday for theirextortion acts on July 31, said the Da Nang Traffic Police Division

Tại Đà Nẵng, 5 cảnh sát giáo thơng của trạm giao thơng Hoa Phuoc, bao gồm trưởng và phĩ trưởng trạm, đã bị đình chỉ cơng tác ngày hơm qua vì cáchành động mãi lộ vào ngày 31 tháng 7, bộ cảnh sát giao thơng Đà Nẵng cho biết như trên

The pensioners complained that they had received rough justice when their claim for an increase in benefits was rejected without discussion

Những người hưu trí than phiền rằng họ đã bị đối xử bất cơng khi yêu cầu tăng phúc lợi của họ đã bị bác bỏ mà khơng cĩ sự bàn bạc nào với họ

Bị đuổi ra vỉa hè sống lang thang khơng nhà cửa to be turned out of house and home

Bị đuổi việc vì thiếu ăng lực to be sacked for incompetence

Bị đuổi việc vì tội thụt két to be fired for stealing form petty cash

She was fired for stealing form petty cash

Cô ta đã bị đuổi việc vì tội thụt két

Bị giám sát trong côngviệc thường xuyên to be under constant observation in one’s work

They are also under constant observation in their work; reports on them are filed in big firms

Họ cũng bị giám sát công việc thường xuyên; các báo cáo về họ được lưu trữ ở các côngty lớn

Bị giết trong khi đang hành nghề to get killed on the job

On average, at least one journalist get killed on the job every week somewhere in the world

Trung bình, ít nhất mỗi tuần có ít nhất một nhà báo bị sát hại ở một nơi nào đó trên thế giới

Bị hạn chế cịn một ổ cho một gia đình to be rationed to one loaf per family

Bread was rationed to one loaf per family

Bánh mì đã bị hạn chế chia cho mỗi gia đình một ổ mà thơi

People are arrested, fined, imprisoned, deported, certificated as insane or executed for being public nuisances

Người ta có thể bị bắt, bị phạt tiền, trực xuất, chứng nhận là điên hay vị hành quyết vì tội quấy rốinơi công cộng

Trang 14

Bị hao mòn sức lực vì phải làm điều gì to be sapped by having to do sth

Our strength is sapped by having to mop up the mess that violence leaves in its wake

Sức lực của chúng ta đã bị hao mòn vì còn phải thu dọn sự hỗn loạn do bạo lực để lại

Bị hoàn cảnh bắt buộc to be obliged by environment

City-dwellers are obliged by their environment to adopt a wholly unnatural way of life They lose touch with the landrhythme of nature It is possible to live such an airconditioned existence in a large city that you are barely conscious ofthe seasosns

Dân thành phố bị hoàn cảnh bắt buộc theo kiểu sống hoàn toàn trái tự nhiên Họ đánhmá6t nhịpđiệu đất trời của thiên hiên Có thể chỉ sống với máy điều hoà không khí đền nỗi quên cả mùa

Vietnam seeks tourism boost by taking care of the Russian tourists stranded in Mui Ne

Viêt nam đang thúc đẩy du lịch bằng cách chăm sĩc cho khách du lịch Nga bị mắc kẹt ở Mũi Né

Bị kết án 18 tháng tù to face an 18-month prison term

/in’v lntri ‘hmisid/

Bị kết tợi rồi đưa vào trại tập trung to be condemned to death camps

Bị kết tội xâm nhập bất hợp pháp to be found guilty of breaking and entering.

Although they hadn’t stolen anything, they were still found guilty of breaking and entering

Mặc dù họ khơng lấy cắp thứ gì, nhưng họ vẫn bị kết tội xâm nhập bất hợp pháp

Bị khánh kiệt vì nợ nần to be crippled by debts

His business was crippled by debts.

Công việc làm ăn của ông ta đã bị khánh kiệt vì nợ nần.

Bị khủngbố, ngược đãi to suffer persecution/pə:si’kjuζən/

Bị lạc lõng , hay bỡ ngỡ to be like a fish out od water

Bị lên án về chuyện hành nghề gian lận to be convicted of fraudulent practice

/kən’viktid//’fr כ:djulənt ‘pratiks/

The government set a thief to cath a thief, hiring a stockbroker convicted of fraudulent practices

to entrap the stockbroker they were investigating for fraud.

Chínhphủ đã lấy độc trị độc,bằng cách thuê một tay môi giới chứng khoán đã

bị lên án ;à hành nghề gian lận để giăng bẫy tay môi giớ cổ phần chứng

khoán khác đang bị họ điều tra.về sự gian lận

Don’t be dazzled by low interest rates.

Đừng để bị loá mắt vì lãi suất thấp.

Bị mất đi một nhà lãnh đạo trẻ tuổi to be deprived of a youngful leader

President Kenedy was one of the most notable exceptions One of the most tragic aspects of his assassination is that mankind was deprived of a youngful leader

Một trong những ngoại lệ xuất sắc nhất chính là tổng thống Kenedy Một trong những khiá cạnh bi thảm nhất của vụ án sát ông là nhân loại đã bị mất đi một nhà lãnh đạo trẻ tuổi

Bị mất hết nhà cửa (trở thành không nhà) to be left homeless

être laissé sans foyerMore than 400 Cambodians were left homeless when a roasted cat caught fire, sending flames shooting through avillage of wooden shacks

Plus de 400 Cambodgiens ont été laissés sans foyer quand un chat rơti a attrapé le feu, envoyant flambe le tir par un village des cabanes

en bois

Hơn 400 người Kampuchia đã bị mất hê1t nhà cửa do một con mèo bị nướng bắt lửa, đã tạo nên đámcháy lan rộng thiêu rụi hết một ngôi làng gồm nhiều căn nhà sơ sài làm bằng gỗ

Bị mất tinhthần do sự phát triển chậm chạp to be demoralized by sluggish global growth

US exporters are demoralized by sluggish global growth.

Các nhà xuất khẩu Mỹ bị mất tinh thần do sự phát triển kinh tế toàn cầu chậm chạp.

They fear many workers could lose their jobs if the automobile industry weakens And they say this could result in laborunions of each country fighting each other for jobs

Họ sợ rằng nhiều công nhân có thể bị mất việc làm nếu ngành công nghiệp xe hơi bị suy yếu Và họvho biết điều này co 1thể dẫn đến các công đoàn của mỗi nước cạnh tranh với nhau vì công việclàm

Bị mù quáng trước những lập luận cảm tính to be blinded by emotional arguments

We shouldn’t be blinded by emotional arguments

In Africa, the U.N Refugee Agency says flooding has left thousands homeless in Chad The heaviest rainfall in forty years comes after two years ofdrought Now, some crop fields have been flooded

ở Châu Phi, tổ chức tỵ nạn liên hiệp quốc cho biết lũ lụt đã khiến hàng ngàn người mất nhà cửa ở Chad Trận mưa lớn nhất trong vịng 40 năm qua đã

đổ xuống sau hai năm hạn hán Hiện nay, một số cánh đồng lúa đã bị ngập úng

Bị ngạt sau khi bị mắc kẹt trong to be suffocated after being trapped in

An Egyptian woman reacts after hearing about the death of her relative during clashes at a soccer stadium, outside a morgue in Cairo, Egypt, Thursday, Feb 2, 2012 Scores of Egyptian soccer fans were crushed to death Wednesday, Feb 1, 2012, while others were fatally stabbed or suffocated after beingtrapped in a long narrow corridor trying to flee rival fans armed with knives, clubs and stones, in the country's worst ever soccer violence that Một phụ nữ Ai cập phản ứng sau khi nghe về cái chết của người thân trong vụ xơ sát xảy ra tại sân vận điộng bĩng đá, bên ngồi một nhà xác ở Cairo,

Ai Cập, hơm thứ năm 2/2/2012 Rất nhiều người hâm mộ bong đá Ai Cập đã bị dẫm đạp đến chết vào hơm thứ tư, 2/2/2012, trong lúc những ngườikhác bị đâm trí mạng hoặc bị ngạt sau khi bị kẹt trong một hành lang nhỏ hẹp dài đang cố thốt khỏi các cổ động viên đối địch cĩ trang bị dao, gậy gộc

và đá, trong một vụ bạo động thể thao tồi tệ nhất chưa từng xảy ra ở đất nước…

Trang 15

Bị nghỉ việc to lay off

Bị nhà xuất bản sửa chữa quá nhiều to be heavily blue-penciled by the publisher

être fortement corrigé par l'éditeur

Bị ốm cịi do suy dinh dưỡng kinh niên to be stunted due to chronic malnutrition

They are among 2.5 million Vietnames children who are stunted due to chronic malnutrition, according to the latest and most comprehensive nationalreport on child nutrition

Chúng nằm trong số 2.5 triệu trẻ Việt nam bị ốm cịi do tình trạng suy dinh dưỡng kinh niên, theo báo cáo quốc gia mới nhất bao gồm nhiều khía cạnh

về tình trạng dinh dưỡng ở trẻ em

Bị pha chế to be adulterated/∂’dΛlt∂reitid/

(làm cho mất phẩm chất nguyên thủy)

Fuel is adulterated and bikes continues to go up in flames, but authorities fail to act

Nhiên liệu bị pha chế và xe tiếp tục bốc cháy, nhưng chính quyền vẫn chưa hành động

Bị pha lẫn vào những dấu hiệu to be compounded by the signs

Worries that the U.S economy, the world's biggest, is heading back into recession have been compounded by signs that Europe's government debt crisis

is threatening to engulf bigger economies such as Italy and Spain

Những mối lo về nền kinh tế Mỹ, nền kinh tế lớn nhất thế giới, đang quay trở lại thời kỳ khủng hoảng đã lại bị pha lẫn với những dấu hiệu về cuộckhủng hoảng nợ cơng ở Châu Âu đang đe dọa nhấn chìm những nền kinh tế lớn như Ý và Tây Ban Nha

The third film about a businessman who tries to deliberately catch SARS after the disease makes him go bankrupt.Bộ phimn thứ ba nói về một doanh nhân cố tình lây nhiễm bệnh SARS sau khi căn bệnh này đã làmcho ông ta bị phá sản

The present economic crisis is taking a heavy toll Thousands of firms have gone bankrupt

Cuộc khủng hoảng kinh tế hiện nay đang gây ra hậu quả nặng nề hàng ngàn cơng ty đã bị phá sản

To be ruined; to make ship wreck

To go to the wall

Smaller companies are always the first to go to the wall in an economic recession

Các cơng ty nhỏ luơn là cơng ty đầu tiên bị phá sản trong thời suy thối kinh tế

Bị phát hiện địi hỏi và nhận phí… to be found demanding and receiving fees

These policemen were found demanding and receiving fees from truck drivers who violated traffic rules such as overloading, speeding, and driving on the wrong lanes

Những cảnh sát này đã bị phát hiện địi hỏi và nhận phí từ các tài xế xe tải vi phạm luật giao thơng như chở quá tải, chạy quá tốc độ và lái xe sai tuyến qui định

Bị phát hiện làm ăn không thật thà to be found to be practicing

dishonestly

/di’sonistli/

Kendall and Moffat were close asscociates, so when Kendall was found to be practicing

dishonestly, Moffat was tarred with the same brush.

Kendall và Moffat có mối quan hệ thânthiết, nênkhi kendall bị phát hiệnlàm ăn

không thật thà, thì Moffat cũng bị vơ đũa cả nắm cho là cũng như vậy.

Bị phạt 150 triệu lia to be fined 150 million Lire

The club was fined 150 million lire

Câu lạc bộ này đã bị phạt 150 triệu lire

Bị phạt tiền vì điều gì to be fined a sum of money for sth

US West has been fined 10 million dollars for discriminatory pricing

Miền tây Hoa Kỳ đã bị phạt 10 triệu đôla vì việc định giá cả mang tính phân biệt

Bị ràng buộc vào một hệ thống hội họp chán ngắt to be chained to a system of boring meetings

/tζeind/

He was chained to a system of boring meetings and memos

Ông ta đã bị ràng buộc vào một hệ thống hội họp và ghi nhớ chán ngắt

Bị rớt giá thảm hại so với đồng Đơ-la to be ditched for U.S dollar

Zimababwe has a 94% unemployment rate and a major refugee problem due to the country’s financial collapse In 2008 there was more than 150%inflation and the national currency was eventually ditched for the U.S dollar

Zimbabwe cĩ tỷ lệ thất nghiệp đến 94% và tình trạng tỵ nạn nghiêm trọng do sự suy thối kinh tế của đất nước vào năm 2008 tình trạng lạm phát đãhơn 150% và cuối cùng dẫn đến đồng tiền của nước này đã rớt giá thảm hại so với đồng đơ la

Barren women are rejected by the tribesmen.

Những phụ nữ hiếm muộn bĩ những thnh niên trong bộ lạc ruồng bỏ.

Bị rút khỏi thị trường Châu Âu to be pulled off the shelves in Europe

GSK also conceled that it held back data and made unsupported safety claims over its diabetes drug Avandia The drug eventually pulled off the shelves in Europe and its sale has been restricted in the US.

Cơng ty dược GSK cũng thừa nhận họ đã dấu kín các số liệu và tung ra lời tuyên bố về mức độ an tồn chưa được kiểm chứng về các loại thuốc điều trị tiểu đường Avandia Thuốc này cuối cùng cũng đã bị rút khỏi thị trường Châu Âu và doanh số bán cũng bị hạn chế tại Mỹ.

Trang 16

I hope Fred gets fired He comes in late all the time, and he’s always rude to other people_Don’t cast the first stone; you have your faults , too.

Tôi mong cho thằng Fred sớm bị sa thải cho rồi Nó luôn đến muộn và lại hay bố láo với mọi

người._Đừng vội nói mà không sờ gáy nhé; chị cũng có lỗi của chị đấy

To be sacked

The main trade union federation lost its backbone after 23,000 miners were sacked in 1986

Liên đoàn lao động chính đã mất đi sức mạnh của mình sau khi 23,000 thợ mỏ bị sa thải vào năm 1986

To be thrown on the scrab heap

With the closure of the factory, thousands of workers have been thrown on the scrab heap

Cùng với việc đĩng cửa nhà máy, hàng ngàn cơng nhân đã bị sa thải

To get one’s walking papers

To get the sack

Bị sa thải vì tội làm nhục hành khác to be fired for humiliating passenger

Bị sai khiến theo điều gì to be dictated to sth

The Russian News Agency intartass quotes Mr primakov as saying sompliance does not mean

we may be dictated to on which steps to take.

Thông tấn xã Intartass dẫn lời ông primakov nói rằng việc tuân thủ không có nghĩa là chúng tôi có thể bị sai khiến theo từng bước đã định trước

Bị tê liệt vì cuộc tổng đình công to be paralysed by a general strike

/’parəlΛizd //’dzεnərəl strΛik/

Much of industry and business on the island is paralysed by a general strike.

Phần lớn các công nghiệp và kinh doanh trên đảo đã bị tế liệt vì cuộc tổng đình công.

The companies and offices that were inspected included Vienam National Shipping Lines (Vinalines), the education Ministry and Hanoi NationalUniversity

Các cơng ty và cơ quan bị thanh tra gồm cơng ty chuyên chở hàng hải quốc gia Vinalines, bộ giáo dục và Đại học quốc gia Hà Nội

The recent meetings have been clouded by serious public disagreements

Nhữngcuộc họp mới đây đã bị thất bại vì những bất đồng công khai trầm trọng

Bị thiệt hại nặng nề bởi to be hit hard by…

Russia is a major wheatr exporter But crops have been hit hard by the record heat this summer During the past week, bread prices in Russia havejumped by twenty percent

Nga là một nước xuất khẩu lúa mì lớn nhưng các vụ mùa đã bị thiệt hại nặng nề do đợt nĩng kỷ lục vào mùa hè năm nay Trong suốt tuần qua, giá bánh

mì đã tăng lên đến 20 %

Bị tích thu làm chiến lợi phẩm to become prize of

Bị triệt phá tận gốc to be destroyed root and branch

The independence movement has been destroyed root and branch

Phong trào địi độc lập đã bị triệt phá tận gốc rễ

Bị trừng phạt vì hỗn với ai to be punished for being rude to sb

The teacher stood on his dignity and insisted that the pupils be punished for being rude to him

Thầy giáo vẫn giữa thái độ nghiêm trang và một mực yêu cầu phải trừng phạt những học sinh vì hỗn với thầy

Tran Ha Duy,22, a student of the Hong Bang University, received a life sentence and a fine of VND 50 million, while her 20-year-old sister Tran HaTien- a student of Van Lang University-was sentenced to 20 years with a fine of VND 30 million

Tran Hà Duy, 22 tuổi, sinh viên đại học Hồng Bàng, đạ bị tù chung thân và nộp phạt 50 triệu đồng, trong khi chị gái của Duy-sinh viên Đại Học VănLang bị kết án 20 năm tù, cùng số tiền phạt là 30 triệu

Bị tước quyền bầu cử voteless/’voutlis/ (adj)

Bị tước quyền công dân to be deprived of one’s civil right

Bị vỡ nợ ngay trong năm đầu tiên to go bankrupt within the first year/’baήkrΛpt/

Rachel was eagerly telling us about her plans to start her own business when George took the wind out of he sails byremarking that nine out of ten small business go bankrupt within the first year

Rachel đanghăm hở kể cho chúngtôi nghe về kế hoạch mở màn chuyện làm ăn của cô ta thì Georgelàm cô cụt hứng khi nhận xét là trong mười vụ làm ăn thì hết chín đã bị vỡ nợ ngay trongnăm đầutiên

Bị xã hội xem là bĩng to be exposed to homphobia by the public

There are some disadavatges to children who in homosexual parents Raising a child in a home with gay or lesbian parents in effect punishes the child,because they would be exposed to homphobia by the public

Cĩ một số bất lợi cho những đứa trẻ mà cha mẹ đồng tính Việc nuơi dạy một đứa trẻ trong một gia đình cĩ cha mẹ là đồng tính nam hay nữ sẽ ảnhhưởng khơng tốt đế nĩ, vì chúng sẽ bị xã hội xem là bĩng

Bị xâm phạm bởi to be desecrated by/’dεsikreitid/

The countryside is desecrated by road network; and the mass annual slaughter becomes nothing more than a statistic;

Trang 17

to be punished with death

Import and export of methamphetamine via non-commercial means is prohibited under Vietnames law Under Vietnames law, possession, transport, ortrade of more than 600 grams of heroin or cocaine or more than 2.5 kilograms of methamphetamine can be punished with death

Việc xuất nhập khẩu methamphetamine qua đường phi mậu dịch đã bị cấm theo luật pháp Việt Nam Theo luật Việt Nam, việc tang trữ, vận chuyển,buơn bán trên 600 gr heroin hay cocaine hoặc trên 2.5 kilogram methamphetamine cĩ thể bị xử tử hình

Biên nhận đã thanh toán của người bán lẻ retailer’s voucher

Biến ruộng vườn thành đất chăn nuôi to convert the fields into pasture land/’pa:stζə/

Edward decided notto worry about what would happen if his partner discovered that he had been embezzling funds; he’scross that bridge when he came to it

Edward đã quyết định thôi không lo lắng về chuyện nếu người cộng sự của hắn phát hiện ra việchắn đã biển thủ công quỹ thì chuyện gì sẽ xảy ra cho hắn nữa, chuyện gì đến sẽ phải đến thôi

to steal government money

voler l'argent de gouvernement

He has benn charged with stealing government money

Il a le benn chargé de voler l'argent de gouvernement

Anh ta đã bị buộc tội biển thủ công quỹ

(viên chức tư pháp ở một số nước châu âu)

I suppose all these security measures are a necessary evil

Tơi nghĩ tất cả các biện pháp an ninh này là điều bất đắc dĩ phải làm

Biện pháp an ninh chặt chẽ cho điều gì a tight security for sth

There’s a tight security for the president’s visit in Mexico@

Cĩ một biện pháp an ninh chặt chẽ cho chuyến viếng thăm của tống thống đến Mexico

Vietnam to tighten anti-graft measures

Việt nam thắt chặt các biện pháp chống hối lộ

Biện pháp hành chính administrative measure/d’ministrtiv/

- không kiểm soát (thả nổi) hands-off approach

The administration has opted for a hands-off approach to foreign exhange

Uỷ ban điều hành đã chọn biện pháp thả nổi đối với ngoại hối

The police are now trying a more softly-softly approach with football hooligans

Cảnh sát đang thử biện pháp mềm dẻo hơn với bọn hooligan bong đá

Biện pháp sáng suốt về cải cách xã hội intelligent measures of social reform

Biện pháp thả nổi đối với ngọai hối hands-off approach to foreign exchange

The administration has opted for a hands-off approach to foreign exhange.

L'administration a opté pour une approche de mains-au loin à l'exhange étranger

Uỷ ban điều hành đã chọn biện pháp thả nổi đối với ngoại hối

Biện pháp thắt lưng buộc bụng belt-tightening measures; austerity measures

- thay thế alternative/כ:’tənətiv/

Alternatives could include a freeze on interest payments.

Các biện pháp thay thế có thể bao gồm cả việc giữ nguyên mức chi trã lãi suất.

Biết được chi tiết liên quan đến sự vận hành to obtain details regarding performance

Supposing you wanted to buy a washingmachine, it is more than likely you would obtain details regarding performance, price, etc… from an advertisement.

Giả sử bạn muốn mua một cái máy giặt Rất có thể bạn sẽ biết được chi tiết sự vận hành , giá cả, v.vv… qua mục quảng cáo.

Biết được thông tin về hàng gia dụng từ quảng cáo to get information about household

goods from advertisemnts.

Bankers don’t generally expect that a customer knows how to play the game, which makes it easier for us to fight back.

Thông thường các ngân hàng đều không muốn khách hàng biết các mánh lới, dễ làm cho chúng tôi phảnbác lại được.

Biết nơi nào cần chạy chọt, lo lĩt to know where to oil the wheels

He doesn’t worry about bureaucratic procedures because he knows just where to oil the wheels

Trang 18

Ơng ta khơng lo lắng về những thủ tục quan liêu bởi vì ơng ta biết chỗ nào cần chạy chọt lo lĩt.

Biết rõ lợi ích của mình nằm ở đâu to know where one’s interest lie

The bad leaders know where their interest lie when they realize the policies.@

Các vị lãnh đạo tồi biết quyền lợi của mình nằm ở đâu khi họ thực hiện các chinh sách

Biết tất cả các thủ tục to know all the procedures

Pete’s an old hand at negotiating our contracts-he’s been at the firm nearly twenty years, so he knows all the procedures

Pete là một tay lão luyện trong việc thương lượng các hợp đồng của chúng tơi-ơng ấy đã làm việc tại cơng ty gần 20 năm, vì thế ơng ấy biết tất cả các thủ tục

Biết thực trạng của một vấn đề to know the rights of a case

Biết tiếng Anh/Pháp đủ để làm việc to have a working knowledge of English/french

(dành cho một kháchhànghay mộttầng lớp khách hàng nào đó )

Biểu thuế quan chung ASEAN ASEAN Harmonised Tariff Nomenclature

Biểu tình trong nhiều ngày qua to be demonstrating for days

Labor unions are calling for a national strike to support coalminers The miners have been demonstrating for days.Công đoàn đang kêu gọi đình công trên toàn quốc để ủng hộ công nhân mỏ Thợ mỏ đã biểu tìnhtrong nhiều ngày qua

Biểu tượng xã hội (chỉ sự giàu sang) status symbol

These cars are status symbols in Britain

Những chiếc xe hơi này là biểu tượng của sự giàu sang ở Anh

It’s nonsense to claim that men and women are equal and have the same abilities

Thật vô lý khi chủ trương rằng nam nữ bình đẳng và có khả năng như nhau

His employers tried to shut his mouth by offering him money, but he told the story to the newspaper anyway

Những ơng chủ của anh ta đã cố bịt miệng anh ta lại bằng cách cho anh ta tiền, nhưng dẫu sao thì anh ta cũng đã kể câu chuyện này cho cánh báo chí rồi

Bỏ học đến Sai gon để mong đổi đời to give up studying to arrive in Saigon in hope of making a

better life Among these people, we can see not only adults but also boiys and girls of 13-14 years of

age, who had to give up studying to arrive in Saigon in hope of making a better life.

Trong số những người này, chúng ta có thể thấy không chỉ những người lớn mà

còn cả những đứa bé trai hay gái tuổi từ 13 đến 14 đã bỏ học đê1n Saigon mong tìm một

cơ hội để đổi đời.

Bỏ làng ra đi để làm điềugì to leave one’s village to do sth

Their grandfather had left his village acenturey ago in order to escape the grinding poverty Cha ông của họ đã phải bỏ làng ra đi cách đây một thế kỷ để thoát khỏi cảnh nghèo triền miên.

Bỏ nhà đi theo trai to elope/I’lup/; to follow an elopement

Bỏ phiếu tăng lương lần nữa to vote another poay increase

MPs have voted themselves anothe rpay increase have they forgotten we are in a slump?

Các nghị sỹ đã bỏ phiếu tăng lương cho chính họ lânnữa họ đã quên rằng chúngta đangở tronggiai đoạn suy sụp kinh tế hay sao?

Bỏ phiếu thông qua một khoản chi to vote an appropriation

Bỏ qua các thủ tục pháp lý to bypass leagal procedures

Bỏ qua một lần lầm lỗi to overlook one mistake/’ uvluk mi’steik/

Bỏ qua sự phức tạp của vấn đề này to ignore the complexity of this problem

Bỏ ra hàng ngàn đô một cách tự hào và vui vẻ to offer thounsands of dollars with

pride and pleasure

When they do charitabel things they are willing to offer thousands or millions of dollars with pride and pleasure

Khi họ làm từ thiện họ lại sẵn lòng bỏ ra hàng ngàn thậm chí hàng triệu đô một cách tự hào và vui

vẻ

I waited for seven years, but in the end, I deserted him

tôi đã chờ đợi suốt 7 năm, nhưng cuối cùng tôi đã bỏ rơi anh ta

Bỏ thầu xây dựng một cây cầu to tender for construction of a bridge

The criminal absconded from the prison

tên tội phạm đã bỏ trốn khỏi nhà tù

Bỏ trốn ngay sau khi tai nạn to run away immediately after the accident

Witnesses said the driver, who run away after the accident, lost control while he was trying to pass a container truck.Các người chứng kiến cho biết tài xế, người đã bỏ trốn ngay sau tai nạn, đã mất kiểm soát trong khiđang cố vượt qua một xe tải chở container

Trang 19

Bỏ tù ai to put someone in rpison

Since as a child she could only appear in the clubs after her parents had stopped serving alcohol In addition to bars, she sang on local radio andtelevision stations and community events

Từ nhỏ cơ chỉ xuất hiện ở các câu lạc bộ sau khi cha mẹ cơ cai rượu ngồi các quan bar, cơ đã đi hát cho các đài phát thanh và truyền hình địa phương

và trong các sự kiện diễn ra trong cộng đồng

He is by far the best students in the class

anh ta bỏ xa các học sinh giỏi nhất trong lớp này

to outstrip

American’s industrial power outstrips that of any nation in the world

Sức mạnh công nghiệp của nước Mỹ bỏ xa nền công nghiệpo của bất kỳ nước nào trên thế giới

Bỏ thầu xây dựng một cây cầu to tender for the construction of a bridge

John Brown senior

John Brown bố

Bố trí cán bộ có khả năng cho cơ quan to staff an office with capable cadres.

Bộ an ninh nội chính Ministry of public security

Bộ canh nơng và ngư nghiệp ministry of agriculture and fishery

Bộ kế hoạch và đầu tư Ministry of planning and investment (M.P.I)

Bộ lao động thương binh xã hội Ministry of labor, ward invalids and social Affairs

Bộ luật hình sự criminal legislation/lεdzis’leiζәn/

Bộ máy hành chính quốc gia national administrative machine

Local authorities are the foundation of national administrative machine

Chính quyền điạ phương là nền tảng cho bộ máy hành chính quốc gia

Ministry of foreign affair

Bộ nhiệm ai giữ chức vụ gì to appoint sb a position

The company appointed him a new manager.

Cơng ty đã bổ nhiệm ơng ta làm tân giám đốc

Bộ nhiệm ai khơng thích hợp với nhiệm vụ to appoint sb inadequate to the task

The last thing you want to convey to listeners is that they have elected, chosen, or appointed someone inadequate to the task and underserving of theposition

Điều cuối cùng bạn muốn chuyển tải đến người nghe chính là chuyện người ta đã bầu chọn, chọn lựa ra, hay bổ nhiệm ai đĩ khơng thích hợp với nhiệm

vụ và khơng xứng đáng với chức vụ ấy

On September 6, the Ministry of Public Security ordered the police departments of Thanh Hoa, Ha Nam, Ha Tinh, Quang Binh, Hanoi, Thua Thien-Hueand Da Nang to investigate these extortion cases and report to the ministry before September 12

Vào ngày 6 tháng 9, Bộ An Ninh nội chính đã ra lệnh cho các bộ cơng an Thanh Hĩa, Hà Nam, Hà Tĩnh, QUảng Bình, Ha Nội, Thừa Thiên Huế và ĐàNẵng điều tra về các vũ mãi lộ này và báo cáo lên bộ trước ngày 12 tháng 12

Bộ nội vụ ministry of inferior; inferior Ministry; Home Office

Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn ministry of argiculture and rural Development

Bộ phận kiểm tra chất lượng quality control

Bộ phận tài chính của liênhiệp công ty corporate finance department

Trang 20

/’k כ:prət fΛi’nans dipa:tmənt/

Bộ phận thị thực khơng di tản nonimmigrant visa unit

The nonimmigrant visa unit of the Consulate General has reviewed your request for an expedited interview appointment and is unable to grant you anexpedited appointment Unfortunately, the Consulate General receives many expedited appointment requests and only the most urgent can beaccommodated

Bộ phận Thị Thực Khơng Di Dân tại Tổng Lãnh Sự Quán Hoa Kỳ đã xem xét đơn xin phỏng vấn khẩn của ơng/bà và khơng chấp thuận cho ơng/bà lấyhẹn phỏng vấn khẩn Rất tiếc, Tổng Lãnh Sự Quán chúng tơi nhận được rất nhiều đơn xin phỏng vấn sớm và chỉ cĩ trường hợp khẩn cấp nhất mớiđược xem xét chấp thuận

Bộ phận thiết kế design department/di’zΛin di’pa:tmənt/

Bộ phát triển nơng nghiệp và nơng thơn Ministry of Agricultural and Rural Development

Bộ quy hoạch và kiến trúc Architecture and Zoning Department

Bộ thơng tin và truyền thơng Ministry of Information and Communication

- giao thông vận tải Minister of transport and communication

Transport Minister - lao độngvà môi trường labor and environmental ministers

Bộ trưởng bộ tư pháp Attorney General/ə’tЗ:ni ‘dzεnərəl/

Bộ trưởng trong chính phủ government ministers

Bĩc lột đến tang tận lương tâm to demand one’s pound of flesh

I didn’t realize working here was going to be such hard work They really demand their pound of flesh, didn’t they?

Tơi khơng ngờ làm việc ở đây sẽ nặng nhọc đến như thế Quả là họ đã bĩc lột đến táng tận lương tâm

Bồi thường cho ai vì cái gì to pay compensation to somebody for something

/kompεn’seiζәn/

Bồi thường thiệt hại to pay for the damage

The vexed question of who pays for the damage

vấn đề nan giải là ai phải bồi thường thiệt hại

Bòn rút tiền bạc của ai to get money out of sb

Bon chen để kiếm tiền to struggle for money

Social welfare in many countries makes it unneccessary for people to struggle for money

Phúc lợi xã hội tại nhiều nước khiến người dân không cần thiết phải bon chen để kiếm tiền nữa

Bọn buơn bán ma tuý cỡ lớn big drug dealers

Bọn buơn lậu vận chuyển ma tuý a transitional drug smuggling ring

Vietnamese police announced Monday they had arrested seven members of a transitional drug smuggling ring and

seized 24 kilograms of heroin and more than two kilograms of methamohetamine

Cơng an việt nam tuyên bố vào sang thứ hai họ đã bắt giữ bảy thành viên trong một tổ chức buơn lậu vận chuyển ma tuý và tích thu 24 kilo heroin và hai kilo methampetamine

Human trafficklers stalk the border province of Lao Cai, and young ethnic women are most at risk

Bọn buơn người đang hoạt động cơng khai tai biên giớ tỉnh Lao Cai và các thiếu phụ trẻ người dân tộc đang trong tình trạng rất nguy hiểm

Bọn cơn đồ lưu manh hooligan/’hu:ligən/

Bọn lạng lách trên đường road hog

If you call someone a road hog, you think that they drive in an inconsiderate way that is dangerous to other

people

Nếu bạn gọi ai là một tay lạng lách, khi đó bạn cho rằng họ lái xe một cách thiếu thận trọng mà có

thể gây nguy hiểm choi người khác

The vermin are the people who rob old women inthe street and break into houses

Bọn phá hoại là nhữngkẻ chuyên cướp của người gia trên đường phố và đột nhập vào nhà người ta

Trang 21

Bọn quậy phá hackers

intrus

bọn tai to mặt lớn, quyền cao chức trọng big wheels

gros chatsForeign exchange fat cats are making a fortune at the expense of others

Les gros chats de devises étrangères font une fortune aux dépens de d'autres

Bọntài ohiệt kiếm chắc qua tỷ giá hốiđoái đang làm giàu trên xươngmáu người khác

Bọn thanh niên chán đời bored youths

Bored youths hang around outside looking for touble

Những thanh niên chán đời tụ tập loanh quanh bên ngồi tìm cách gây sự

Bọn thanh niên vô lễ disrespectful young people

jeunes irrespectueux

bọn thanh niên vơ cơng rỗi nghề jobless teenagers

Bọn tội phạm horde of criminals/h כ:d//kriminəl/

Bọn tội phạm vị thành niên horde of young/juvenile criminals

Bọn trấn lột extortionist thug/ik’st:כּʃnist өɅg/

jeunes gens

Bổn phận đối với cha mẹ parental obligation/pə’rεntəl/

Bổn phận (trách nhiệm xã hội) social duties

Bớt phụ thuộc vào điềugì to depend less on sth/di’pεnd/

Universities depend less on government grants today; a significant slice of their income is from the private sector.Ngày nay các đại học bớt phụ thuộc vào các khoản trợ cấp của chính phủ; một phần quan trọng thunhập của trường đến từ khu vực tư nhân

Bớt tiền thuê cho ai vì đã làm điều gì đó to give sb a discount on sb’s rent for doing sth

The owner of the shopping center gave my dad a discount on his rent for cleaning the lot three nights a week.

parking-Oâng chủ của trung tâm mua sắm đã bớt tiền thuê mặt bằng cho cha tôi vì đã dọn dẹp vệ sinh cho khu đậu xe ba tối một tuần.

Bù đắp sự thiếu hụt nhân công to make up a labor shortage

Mr Schroder said Germany will soon need those workers to make up a labbor shortage.

Ông Schorder đã cho biết Nước Đưa sẽ sớm cần những công nhân này để bù đắp lại sự thiếu hụt nhân công.

Bù lại sự thâm thủng, thiếu hụt to make up a deficit; to meet a deficit

Bức tranh ảm đạm về tương lai a somber picture of the future

Bức tường vô hình nhằm ngăn cách các bộ phận Chinese Wall

khác nhau trongcùng một định chế

tài chính để ngăn ngừa sự xungđột quyền lợi

Bủn xỉn về vấn đề tiền nong to be mean over money matters

Buổi lễ tổng kết cuối năm year-end round up

Buộc ai phải lãnh trách nhiệm về… to force sb to take responsibility for

When she was 21 years old, both of her parents died in a car crash, forcing her to take responsibility for her four younger brothers

Khi cơ lên 21, cả cha mẹ đều tử nạn trong một vụ tai nạn xe cộ, buộc cơ phải lãnh trách nhiệm lo cho bốn đứa em của mình

Buộc ai một cách hợp pháp rút khỏi… to legally force sb to remove off of

A report in CNN suggested that protesters "got really lucky" when gathering at Zuccotti Park since it was private property and police could not legallyforce them to move off of it; in contrast, police have authority to remove protesters without permits from city parks

Một bài báo của CNN cho rằng những người phản đối “ đã thật sự may mắn khi tụ tập ở cơng viên Zuccotti vì đây thuộc về tài sản tư nhân và cảnh sátkhơng thể buộc họ về mặt pháp luật rời khỏi đây; ngược lại cảnh sát cĩ quyền trục xuất các người phản đối khơng được phép của các cơng viên thuộcthành phố

Buộc phải đĩng cửa to be forced to close

By reducing prices so that the smaller shops can’t compete and are forced to close, Bestsave has effectively cornered the market

Bằng cách giảm giá để cho các cửa hàng nhỏ khơng thể cạnh tranh được và buộc phải đĩng cửa, Bestsave đã lũng đoạn thị trường

Buộc phải mang tấm thẻ mang dòng chữ… to be required to carry cards which read…

Perhaps all criminals should be required to carry cards which read:Fragiule; handle with care It will never do, these days, to go around referring to criminals as violenct thugs You must refer to them politely as “social misfits”.

Có lẽ tất cả bọn tội phạm nên buộc phải mang những tấm thẻ mang dòng chữ:dễ vỡ, hãy cận thận” Ngày nay , không thể đề cập đến những tên tội phạm như là những kẻ hung ác Mà bạn phải nói một cách lịch sự là “những kẻ không thích hợp với xã hội”

Buộc tội ai với tội danh cực đoan tôn giáo to find sb guilty of religious extremism

Trang 22

A court in Uzbekistan found the eight men and one woman guilty of religious extremism They had denied the charges against them.

Một toà án ở Uzbekistan đã buộc tội 8 người đàn ông và một người phụ nữ với tội danh cực đoan tôn giáo Các bị cáo đã kháng án.

Bước đột phá, nhảy vọt quantum leap/’kwכּntəm/

this latest research represents a quantum leap in our standing of the universe

Cơng trình nghiên cứu mới này thể hiện một bước nhảy vọt trong sự hiểu biết của chúng ta về vũ trụ

Bước vào giai đoạn thúc bách to shift into overdrive

Production at the factory has shifted into overdrive in an attempt to meet the new orderd on time

Cơng việc sản xuất ở xí nghiệp đã bước vào giai đoạn thúc bách nhằm đáp ứng kịp thời các đơn đặt hàng mới

Bước xoay chuyển của tình thế turn of event

Buổi biểu diễn thời trang gây qũy từ thiện charity fashion show

Buổi gặp không chính thức informal gathering

Buổi giao tế làm ăn hay xã hội a social or business event

At a social or business event, I’m comfortable with introductions and can remember the names

of people I meet.

Tại một buổi giao tiếp xã hội hay nghề nghiệp, tôi cảm thấy thoải mái khi được giới thiệu và có thể nhớ tên của tất cả những người đã gặp.

Buổi giới thiệu sản phẩm trade show

Buổi họp kéo dài một tháng the one-month sitting

Buổi họp triển khia sản phẩm product-development meeting

Buổi họp về chống đối xử dã man với thú vật the Anti-Animal cruelty meeting/’kruəlti/

Buổi lễ mừng ngày quốc tế lao động Labor celebration

In China, officials shorten the traditional week-long labor celebration because of fears the deadly disease SARS

Ở Trung Quốc, các quan chức đã phải rút ngắn thời gian buổi lễ mừng ngày quốc tế lao động theotruyền thống thường kéo dài cả tuần vì sợ căn bệnh chết người SARS

Buổi phát thanh quảng cáo Commercial broadcast

Buổi phỏng vấn dành riêng cho tuần báo cơng an TP an interview exclusive to the City’s police weekly

Buổi phỏng vấn xin việc làm job interviews

The discussion sessions allow people to open the floodgates to their deepest fears

Những buổi thảo luận cho phép người dân bộc lộ hết những nỗi sợ hãi thầm kín nhất trong lịng

The fabrics are merchandised through a network of dealers

Vải vĩc được buơn bán thong qua một mạng lưới thương nhân

My mother did paltry business and took care of five children My family at that time faced many finacial problems There fore my father had to manage more to tutor at night

Mẹ tôi phải buôn bán lặt vặt và chăm sóc năm đứa con Thời đó gia đình tôi gặp nhiều khó khăn về kinh tế Thế là cha tôi phải tìm cách đi dạy thêm vào buổi tối.

Buôn bán với ai to do business with somebody; to traffic with sb Buôn bán với nhau trên cơ sở bình đẳng to trade with each other on equal basis

The English in England or in America traded with each other on equal basis.

Người Anh trên nước Anh hay trên nước Mỹ đều buôn bán với nhau trên cơ sở bình đẳng.

Buôn lậu ma túy drug trafficking; to traffic in drugs

- rượu to traffic in illicit liquor/I’lisit ‘likə/

Buơn lỏng cho các phương tiện giao thơng cá nhân to give free rein to personal means of transport

The state has given free rein to personal means of transport No other country in the world has such huge numbers of motorbikes like Vietnam If morelarger streets are built but traffic circulation remains disorderly, the big cities will still be suffering from traffic jams

Nhà nước đã buơng lỏng cho các phương tiện giao thơng cá nhân Khơng cĩ nước nào trên thế giời lại cĩ số lượng xe gắn máy khổng lồ như việt nam.Nếu đường xá cĩ được mở rộng thêm mà tình trạng giao thơng vẫn mất trật tự, thì các thành phố lớn sẽ vẫn cịn phải chịu đựng tình trạng kẹt xe.C

la totalité de la communauté

We must find ways in which we can help the whole of our community

Nous devons trouver les moyens dont nous pouvons aider la totalité de notre communauté

Chúng ta phải tìm cách trợ giúp cho cả cộng đồng của chúng ta

Cả hai bên trong vụ tranh chấp both sides in the dispute

Các bên tranh tụng litigious/li’tidz s/ parties

Trang 23

Các bước tích cực để thay đổi xã hội thông qua positive steps to change society through the law

Luật pháp

Coporate users will see their electricity bills increase by an average 12% from june.

Các hộ dùng tập thể sẽ thấy hoá đơn tiền điện tăng trung bình khoảng 12% từ tháng sáu.

Các mục trong chương trình nghị sự agenda items

Các vụ khủng hoảng liên tiếp successive crises

Bill Marriott, the chief executive of the hotel chain that bear his name, says his industry also has been devastated by successive crises:September 11, the Iraq war, the SARS epidemic.

Bill Marriott, chủ tịch hội đồng quản trị của một loạt các khách sạn mang tên ông, cho biết, ngành của ông cũng đã bị ảnh hưởng nặng nề do các vụ khủng hoảng liên tiếp:Biến cố 11 tháng 9, chiến tranh Iraq, dịch SARS.

Cách khảo sát so sánh quan hệ xã hội sociometry/sousi’כּmitri/

Cách giải quyết hợp pháp legitimate solution/li’dzitimit sә’luζәn/

These people have relation and good contacts in China dan feel at home with the mainland’s informal ways of doing business.

Những người này có mối quan hệ và tiếp xúc tốt tại Trung Quốc, họ cảm thấy rất thông thuộc với cách làm ăn xuề xoà ở lục địa.

Cách mạng hĩa to revolutionize/rεv∂’lu∫∂nΛiz/

We must know how to identify between need and want before deciding to do sth@

Chúng ta phải biết cách phân biệc giữa cái cần và cái muốn trước khi quyết định làm điều gì

Cái giá phải trả cho sự tự do đĩ the price of that freedom

It is true that too many grassroots, organizations operate in isolation This gives a group a certain freedom, of course, but the price of that freedom comes high

Đúng là cĩ quá nhiều người dân thường, các tổ chức hoạt động trong tình trạng bị cơ lập điều này cho phép một nhĩm người một sự tự do nào đĩ, nhưng dĩ nhiên, cái giá phải trả cho sự tự do đĩ khá cao

Cải cách đối với dịch vụ chăm sĩc sức khoẻ reforms to health service

Cải cách kinh tế vĩ mơ macro-economic reform

Cải cách ruộng đất agarian reform/ ’grrin p’f:m/

Cải cách thủ tục hành chính nhà nước to reform/ri’f:m/ the administration /dminis’trein/

of the state Cải thiện đáng kể về năng suất to imrpove significantly productivity

Reducing the numbers of hungry people will also significantly improve productivity and economic development

Việc cắt giảm con số người thiếu đĩi cũng sẽ cải thiện được đáng kể về năng suất và sự phát triển kinh tế

Cải thiện điều kiện sinh hoạt to inprove the living condition

Cải thiện đời sống của dân nghèo to ameliorate/ ’mi:ljreit the poor’s living condition

Cải thiện hệ sính thái to improve the ecosystem

Cải thiện mức sống to improve living standards

If half the energy that goes into violent acts were put to good use, if our efforts were directed at cleaning up the slumsand ghettos, at imrpoving living standards and providing education and employment for all, we would have gone a longway to arriving at a solution

Giá mà một nửa năng lực dành cho bạo lực được dùng vào mục đích tốt, nếu các nỗ lực của chúng tahướng đến việc thu dọn các khu nhà ổ chuột, cải thiện mức sống và cung cấp giáo dục, việc làm chotất cả mọi người, thì chúng ta đã đi được mộtquãng đường dài đạt đến giải pháp

- tình hình to improve the situations

Cải thiện tình trạng minh bạch trong chính phủ to improve transparency in the government

An amendment to the existing anti-Corruption Law is expected to improve transparency in the government with more binding regulations, most notablyone which would require officials and civil servants to declare changes in their assets

Người t among chờ Một dư luật bổ sung vào luật Chống Tham Nhũng hiện hữu nhằm cải thiện tình trạng mình bạch trong chính phủ kèm thêm nhữngquy định rang buộc, một điều bổ sung đáng nĩi nhất địi hỏi các nhân viên và cơng chức phải khai báo những thay đổi về tài sả của họ

Cải tiến đóng gói và chất lượng to improve packaging and quality

Cải tiến hệ thống thủy lợi to improve irrigation

Cải tiến lề lối làm việc to improve one’s style of work

Cải tiến mẫu mã bên ngoài của giầy to improve the appearance of shoes

Trang 24

Similar designed heels are used in Tibet to improve the appearance of shoes for people with leprosy.

Các gót giầy được thiết kế tương tự đã được sử dụng tại Aâty Tạng được cải tiến mầu mã bên ngoài của những đôi giầy dành chop bệnh nhân cùi.

Cải tiến năng suất nơng nghiệp to enhance argicultural productivity

/in’han:s a:gri’kΛltζәrәl prodΛk’tiviti/

Kumar says governments in the region need to act to prevent food prices from getting out of control

"You know countries like India, Pakistan, Bangladesh, and even in Southeast Asia some countries like Indonesia, Vietnam, Philippines, are vulnerable,”

he added “So, we need to really pay attention in these countries that food prices are restrained as much as possible then side-by-side we pay attention

to enhancing the agriculture productivity."

Kumar nĩi các chính phủ trong khu vực này cần hành động để ngăn giá lương thực vượt khỏi tầm kiểm sốt

"Các bạn biết là các quốc gia như Ấn Độ, Pa-ki-xtan, Băng-la-đét, và thậm chí một số quốc gia ở Đơng Nam Á như là In-đơ-nê-xi-a, Việt Nam, pin, rất dễ bị ảnh hưởng," ơng nĩi thêm "Vì vậy, chúng ta cần thực sự chú ý tới các quốc gia này, kiềm chế giá lương thực càng nhiều càng tốt, rồi đồngthời chúng ta chú ý tới việc cải tiến năng suất nơng nghiệp "

Phi-líp-Cam kết có giải pháp tháo gỡ những tìnhto guarantee acute for the plight of the

huống khó khăn cho người vô gia cư homeless

Cam kết gởi tiền của mình vào ngân hàng to undertake one’s money in the bank

With a deposit account, the customer undertakes to leave his money in the bank for a minimum specified period of time Interest is paid on this money.

Đối với tài khoản định kỳ, khách hàng cam kết gởi tiền của mình vào ngân hàng theo một thời gian quy định tối thiểu nào đó Khoản tiền này sẽ được trả lãi.

Cam kết hợp tác để giúp đất nước tái thiết lại to promise to cooperate to help the country

rebuild The government and opposition have promised to cooperate to help the country rebuild after hurricane Mitch.

Chính phủ và phe đối lập đã cam kết sẽ hợp tác nhằm giúp đất nước này tái

thiết lại sau cơn bão Mitch.

With the unemployment rate standing at only 2,1%, most households are feeling relatively little pain

Với tỷ lệ thất nghiệp dừng ở mức 2,1 %, hầu hết các hộ gia đình cảm thấy tươing đối ít khó khănhơn

Cắm dùi , bám rễ (định cư làm ăn) to put down roots

Servicemen and women are seldom in the same place long enough to put down roots and buy their own home.

Lính tráng và phụ nữ hiếm khi ở cùng một nơi đủ lâu để mà cắm dùi và mua sắm nhà riêng với nhau.

Cấm bán cho trẻ em to ban sales to children

Delegates from around the world are meeting this week in Uruguay to consider new ways to control tobacco A World Health Organization treatycalled the Framework Convention on Tobacco Control took effect five years ago More than one hundred seventy governments have signed it.Thetreaty requires a number of efforts — like raising tobacco prices, restricting advertising and banning sales to children

Tuần này , Các phái đồn trên tồn thế giới đang họp tại Uruguay để xem xét các phương pháp mới nhằm kiểm sốt thuốc lá Một hiệp ước của tố chức

y tế thế giới kêu gọi một hiệp định khung về vấn đến kiểm sốt hút thuốc đã cĩ hiệu lực từ 5 năm trước đây Hơn 170 chính phủ đã ký vào hiệp định thưnày

Hiệp ước yêu cầu một loạt các nõ lực_như tăng giá bán thuốc lá, hạn chế việc quảng cáo và cấm bán cho trẻ em

Cấm các cơng ty sản xuất thuốc lá khơng được to ban cigarette companies from using…

Dùng

Since June, the United States has banned cigarette companies from using misleading terms like “light,” “mild” and “low tar.”

Kể từ tháng 6, Mỹ đã cấm các cơng ty sản xuất thuốc lá khơng được dùng các từ gây hiểu sai lệch như “nhẹ”,”vừa” và “nhựa thấp”

Cấm đánh bắt cá ở… to suspend all fishing in…

American officials have suspended all fishing in parts of the Gulf of Mexico for at least ten days because of the huge oil spill The restrictions will givescientists time to study the effects on seafood in the gulf

Các viên chức Mỹ đã cấm đánh bắt cá ở một số vùng thuộc vịnh Mexico ít nhất trong vịng 10 ngày do lượng dầu tràn quá nhiều lệnh cấm này sẽ chocác nhà khoa học thời gian để nghiên cứu các ảnh hưởng đối với hải sản ở vùng vịnh này

Cấm tất cả mọi hình thức quảng cáo thuốc láto ban all forms of cigarette advertising

These high school students recently protested against tobacco companies at a trade show in Jakarta Indonesia has not signed the international treaty.But its Health Ministry proposes to ban all forms of cigarette advertising

Các học sinh trung học này gần đây đã phản đối các cơng ty sản xuất thuốc lá tại một buổi trưng bày sản phẩm

thương mại ở Jakarta Indonesia khơng ký vào bản hiệp ước quốc tế cấm hút thuốc này Nhưng bộ trưởng y tế nước

này đã đề nghị cấm tất cả mọi hình thức quảng cáo thuốc lá

Cầm (thế chấp ) cái gì để lấy vốn kinh doanh to mortgage sth in order to start a business

She mortgaged her house in order to start a business.

Bà ta đã thế chấp căn nhà của mình đề lấy vốn làm ăn.

Cầm cờ quốc gia to hold the national flag

An Egyptian protestor holds a national flag during clashes with the security forces near the interior ministry in downtown Cairo, Egypt, Thursday, Feb

2, 2012 Egyptian police fired tear gas Thursday at thousands of demonstrators outside the Interior Ministry protesting the security forces' failure to prevent a soccer riot that killed more than 70 people

Trang 25

Một người phản đối người Ai cập cầm cờ quốc gia trong suốt vụ đụng độ với lực lượng an ninh gần bộ nội vụ dưới trung tâm Cairo, Ai Cập, hơm thứ năm, 2 tháng 2, 2012 Cảnh sát Ai Cập đã bắn hơi cay vào hang ngàn người biểu tình bên ngồi bộ nội vụ đang phản đối sự thất bại của lực lượng an ninh nhằm ngăn chặn một vụ bạo động bong đá đã làm thiệt mạng 74 người.

Cán bộ chân chính (trong sạch) scrupulous officials/’skrupjuələs/

Cán bộ hưu trí retired carde/ri’tid ‘ka:d /

Cán cân mâu dịch balance of trade/’bᴂləns/

Cản trở cơng tác bảo tồn to hinder conversation effort/’hində/

Official’s appetite for rare animals hinders conversation effort

Sự them ăn thú vật quý hiếm đã gây cản trở cho cơng tác bảo tồn thú vật

Cạn kiệt lương thực và nước uống to run out of food and water

Căn bệnh xã hội của nước Mỹ America’s social ills

National service is one method of putting people to work on America’s social ills

Nghĩa vụ quân sự là một trong những biện pháp buộc người dân phải hoạt động để loại trừ nhữngcănbệnh xã hội của nước Mỹ

Căn cứ nghị định của chính phủ… based on government’s decree

Căn cú theo công lao hay thâm niên to be through merit or seniority

/’mεrit//sini’כrəti/

should promotion be through merit or seniority?

Việc đề bạt nên căn cứ theo cônglao hay thâm niên?

Căn cứ vào từng lời của đạo luật to take one’s stand on the precise wording of the act

Căn hộ bằng gạch tồi tàn shabby brick apartment/’ζabi brik ə’pa:tmənt/

Cânbằng các khoản chi thu to balance the accounts

Cần đầu tư nhiều vốn (đòi hỏi vốn lớn) capital-intensive

Cần có chỗ để trút bỏ mọi sự giận dữ dồn nén to need an outlet for all that pent-up anger.

He needs an outlet for all that pent-up anger.

Nó cần có chỗ để trút bỏ tất cả mọi sự giận dữ đang bị dồn nén này.

Cần có chỗ để xả bớt năng lượng to need an outlet for one’s energy

Children need an outlet for their energy.

Trẻ con cần có chỗ để xả bớt năng lượng của chúng.

Cần được an ninh hơn to need greater security

People need greater security in this currently political situation

Dân chúng cần được an ninh hơn trong tình hình chính trị hiện nay

Cần phải chi tiêu nhiều to involve expenditure

The expansion in bussiness involves expenditure.

Việc mở rộng kinh doanh cần phải chi tiêu nhiều.

Cần phải hành động để ngăn chặn… to need to act to prevent…

Kumar says governments in the region need to act to prevent food prices from getting out of control

"You know countries like India, Pakistan, Bangladesh, and even in Southeast Asia some countries like Indonesia, Vietnam, Philippines, are vulnerable,”

he added “So, we need to really pay attention in these countries that food prices are restrained as much as possible then side-by-side we pay attention

to enhancing the agriculture productivity."

Kumar nĩi các chính phủ trong khu vực này cần hành động để ngăn giá lương thực vượt khỏi tầm kiểm sốt

"Các bạn biết là các quốc gia như Ấn Độ, Pa-ki-xtan, Băng-la-đét, và thậm chí một số quốc gia ở Đơng Nam Á như là In-đơ-nê-xi-a, Việt Nam, pin, rất dễ bị ảnh hưởng," ơng nĩi thêm "Vì vậy, chúng ta cần thực sự chú ý tới các quốc gia này, kiềm chế giá lương thực càng nhiều càng tốt, rồi đồngthời chúng ta chú ý tới việc cải tiến năng suất nơng nghiệp "

Phi-líp-Cần phải được vận hành trong sáu tháng to need to be in operation for six months

The system needs to be in operation for six months before it can be assessed

Hệ thống này cần phải được vận hành trong thời gian sáu tháng mới cĩ thể đánh giá được

Cần phải hy sinh một số chương trình to need to sacrifice some programs

Congress will need to sacrifice some programs but think long term

Quốc hội sẽ cần phài hy sinh một số chương trình nhưng lại phải nghĩ về lâu dài

Cần phải kiểm sốt lạm phát tốt hơn to need to better control inflation

Nearly 20 million people in the Asia-Pacific region were kept in poverty last year by rising food prices, according to a U.N study The United Nationssays governments in the region need to better control inflation or else Millions more people could be impoverished

The study says high food prices prevented 19.4-million people in the Asia Pacific from escaping poverty

Theo một nghiên cứu của Liên Hiệp Quơc, cĩ Gần 20 triệu người sống ở vùng châu Á Thái Bình Dương đã phải

chịu nghèo đĩi trong năm qua do giá lương thực tăng Liên hiệp quốc cho biết chính phủ ở những khu vực này

cần kiểm sốt lạm phát tốt hơn nếu khơng sẽ cĩ hàng triệu người nữa sẽ lâm vào cảnh nghèo khĩ Cơng trình cho

biết giá lương thực tăng cao khiến 19,4 triệu người ở vùng Châu Á Thái Bình Dương khơng thốt khỏi nghèo đĩi đuợc

Some people supposed that good quality products wouldn’t need to be advertised

Một số người cho rằng các sản phẩm chất lượng tốt không nhất thiết phải quảng cáo

(thuốc lá thường được sử dụng tại Ấn Độ, Thổ Nhĩ Kỳ )

Trang 26

Cần sự ủng hộ của cơng chúng to need public approval

Actors and politicians are brothers under theskin They both need public approval

Diễn viên và chính khách thì lịng vả cũng như lịng sung Cả hai đều cần sự ủng hộ của cơng chúng

Càng ngày phức tạp hơn to get increasingly sophisticated

“As corruption gets increasingly sophisticated we desperately need a high-caliber corruption-fighting body staffed with officials who will not hesitate

to sacrifice their lives and careers for the cause”

Khi tình trạng tham nhũng càng ngày càng tinh vi hơn, thì chúng ta cần phải liều thành lập một cơ quan chống tham nhũng cấp cao cĩ biên chế bởinhững cán bộ khơng do dự hy sinh tính mạng và nghề nghiệp cho sụ nghiệp này.”

The IMF credited expansion in Asia and growing demand in the United States But the leader’s chief economist also warned that “downside risks haverisen sharply.”

IMF đã ghi nhận sự phát triển ở Châu Á và nhu cầu tăng cao ở Mỹ tuy nhiên nhà kinh tế của tổ chức này cũng cảnh báo về “những nguy cơ suy thối

đã tăng lên nhanh chĩng”

Cảnh khủng khiếp sau trận độing đất horrific scene after the earthquake

Cảnh sát chống bạo động (dã chiến) riot police/’rΛiət pə’li:s/

The riot police were met with a hail of stones and petrol bombs.

Cảnh sát chốngbạo động đã đụng phải một trận mưa đá và những chai bom xăng.

Cảnh sát đường thủy waterway police; aqua cops; marine police

- giao thông traffic cop/kop/; traffic officer; traffic warden

Traffic officers suspended in Da Nang, Quang Binh

Các cảnh sát giao thơng đã bị đình chỉ cơng tác tại Đà Nẵng, QUảng Bình

Cảnh thê lương của những nhà máy không còn the derelict waste of disused factories

Hoạt động nữa

Cảnh tượng khủng khiếp sau trận động đất the horrific scene after the earthquakes

Cạnh tranh để giành lấy… to compete for /kәm’pi:t/

If we want to find new markets and new opportunities, we have got to compete for those new customers, because othernations are competing for those new customers

Nếu chúng ta muốn tìm kiếm thị trường những cơ hội mới, thì chúng ta phải cạnh tranh để giành lấy những khách hàng mới này, bởi vì những nướckhác cũng đang cạnh tranh để giành lấy họ

Cạnh tranh theo những điều kiện bình đẳng to compete on equal terms

Tạo một sân chơi bình đẳng to provide a level playing field

One of the main objectives o fthe single market was to provide a level playing field where all EC member states could compete on equal terms

Một trong những mục tiêu chính của một thị trường chung là tạo một sân chơi bình đẳng theo đó các nước thành viên của cộng đồng Âu Châu có thể cạnh tranh theo những điều kiện bình đẳng

Cạnh tranh với nhau vì công việc làm to fight each other for jobs

They fear many workers could lose their jobs if the automobile industry weakens And they say this could result in labor unions of each country fighting each other for jobs

Họ sợ rằng nhiều công nhân có thể bị mất việc làm nếu ngành công nghiệp xe hơi bị suy yếu Và họ vho biết điều này co 1thể dẫn đến các công đoàn của mỗi nước cạnh tranh với nhau vì công việc làm.

Cạnh tranh thương mại với những nước khác to compete agaisnt othe rcountries in trade Cạnh tranh với những thị trường trong khu vực to compete with other markets in the region

/km’pi:t/

Cao ủy tỵ nạn liên hiệp quốc United Nation High Commission for Refugees (UNHCR)

Cặp đồng tính nam gay couple/gei ‘kΛpәl/

Cặp đồng tính nữ lesbian couple/’lεzbiәn ‘kΛpәl/

Cặp vợ chồng già hạnh phúc Darby and Joan

Cấp cao nhất trong cơng ty top corporate level

Cấp giấy phép cho… to grant the license to…

The managemnet board of Dung Quat industrial park has granted the license to the construction company No 72 tocontinue their investment in buiding a brick factory

Ban quản lý khu công nghiệp Dung Quất vừa cấp phép cho công ty xây dựng số 70 để tiếp tục việcđầu tư vào việc xây dựng một xưởng sản xuất gạch

It now seems that some of the officials were on the take, accepting bribes and then issuing fake passports

Dường như bây giờ một số quan chức ăn của đút lĩt, nhận hối lộ rồi cấp hộ chiếu giả

Trang 27

Cấp phép, ưng thuận to sanction; to approve; to authorize

Your designs sanctioned will be applied in the future.

Mẫu thiết kế đã được cấp phép của ông sẽ được áp dụng trong tương lai

Cấp phép xây dựng nhà tư nhân to grant permits of construction of private houses

Cấp vốn cho việc đầu tư to finance one’s investments

Some critics object that a collapse of US Treasuries and a dollar crash are not the same The dollar, they observe, is the funding currency for banksaround the world When banks borrow on the wholesale money market to finance their investments, they borrow in dollars Thus when volatility spikesand liquidity dries up, those same banks scramble for dollars Indeed, even when problems originate in the US, the dollar strengthens We saw this inthe summer of 2007, when the subprime crisis erupted, and again in 2008, following the collapse of Lehman Brothers

Một số nhà phê bình phản đối rằng tình trạng suy sụp ở các kho bạc nhà nước Mỹ và sự phá sản đồng dollar là hai vấn đề khác nhau Họ thấy rằng,đồng Dollar là đồng tiền lưu trữ đối với các ngân hàng trên thế giới khi ngân hàng vay một lượng tiền lớn trên thị trường để lấy tiền cho việc đầu tưcủa mình, thì họ sẽ vay bằng dollar Như vậy khi tính linh hoạt lên đến đỉnh điểm và tính thanh khoản trở nên nĩng lên, thì các ngân hàng tương tự sẽtranh giành thu hút đồng dollar Thật vậy, khi các vấn đề xuất phát ở Mỹ, thì đồng dollar vẫn mạnh Chúng ta đã thấy điều này vào mùa hè năm 2007,khi cơn khủng hoảng nổ ra, và lại một lần nữa vào năm 2008, tiếp theo sự sụp đổ của tập đồn Lehman Brothers

Cập bến rồi bán đi… to land and sell sth

Pirates can esaily land and sell their illegal catch The problem is especially common along th ewest coast of Africa and in some ports in Asia and thePacific

Người vi phạm cĩ thể dễ dàng cập bến rồi bán đi số cá đánh bắt được trái phép Vấn đề đặc biệt phổ biến dọc theo bờ biển Châu Phi và một vài cảng ởChâu Á và Thái Bình Dương

Cắt giảm biên chế to reduce the number of staff

Though it’s expensive to buy and maintain, the new computer is earning its keep as we’ve been able to reduce the number of staff

Mặc dù chi phí mua sắm bảo trì khá đắt, nhưng chiếc máy tính mới này thật đáng đồng tiền bát gạo vì chúng tơi đã cĩ thể cắt giảm được biên chế

Cắt giảm chi phí to cut costs; to cut back on costs

Furniture manufactures are cutting back on costs and sheding jobs

Các nhà sản xuất đồ gỗ đang cắt giảm chi phí và cho thôi việc

to cut down the overheads;

to curtail expenses

réduire des cỏts ; pour réduire les overheads

to trim one’s sails

increasingly, businesses are having to trim their sails in order to survive

càng ngày, các doanh nghiệp càng phải cắt giảm chi phí để tồn tại

Cắt giảm chi phí giáo dục to cut back its spending on education

Schools all over the country are beginning to feel the pinch after the government cut back its spending on education

Các trường học trên cả nước bắt đầu chịu áp lực về tài chính sau khi chính phủ cắt giảm chi phí giáo dục

Cắt giảm chi phí hoạt động to cut down the overheads/ouv ’hd/

Cắt giảm chi phí kinh doanh đến mức thấp nhất to cut/pare sth to the bone

we have cut the costs of the business to the bone, but they are still too high for us to make any profit

Chúng tơi đã cắt giảm chi phí kinh doanh đến mức thấp nhất, nhưng chúng vẫn cịn quá cao làm cho chúng tơi khơng thể cĩ lãi

A number of councils have dug their heels in over the government’s request to reduce spending

Nhiều vị trong hội đồng đã khơng chịu nhượng bộ trước việc chính phủ yêu cầu cắt giảm chi tiêu

Cắt giảm lực lượng lao động to reduce one’s workforce

Officials say they have no plan to reduce their work force.

Các viên chức cho biết họ không có kế hoạch cắt giảm lực lượng lao động của họ.

To prune the workforce/pru:n//’wə:kf כ:s/

Cắt giảm quy mô của công ty (việc làm) to cut down the company size

- thuế lợi tức to cut income tax

Mr Major has played his trump card that could enable him to cut income tax next Spring.

Ông major đã sử dụng đến lá chủ bàoi của mình nhằm có thể giúp ông cắt giảm thuế lợi tức vào muần xuân tới.

Cắt giảm thuế trong buôn bán hàng nông sản to reduce tariffs in argicultural trade

Cắt giảm từng bước vấn đề gì to phase out sth/feiz/

These are the US demands for a firm timetable for phasing out export subsidies.

Đây là những yêu cầu của Mỹ về một thời khoá biểu chính xác nhằm cắt giảm từng bước việc trợ cấp xuất khẩu.

Câu nói cảnh báo thật rùng rợn a horrific warning-say

A horrific warning-say, a picture of a death’s head should be inlcuded in every packet of cigarettes that is sold

Trên mỗi bao thuốc lá bán ra nên in một câu nói cảnh cáo thật khủngkhiếp và một hình cái đầu lâu.

The revolution modified the whole social structure of the country

Cách mạng đã làm thay đổi tồn bộ cấu trúc xã hội cũa đất nước này

Cấu trúc xã hội và chính trị social and political structures

Trang 28

Cây thuốc lá tobacco

Chà đạp, đàn áp, trấn áp ai to tread on sb’s neck

Chà đạp, khinh rẻ to tread under foot; to stamp down

Chạm đến quyền lợi của ai to affect sb’s interest

Chấm dứt nhận viện trợ kinh tế của Mỹ đối với to end American economic aid to his country

Chân giá trị của lao động the dignity of labour/’digniti/

Chân thành quan tâm đến… to be honestly concerned about…

Of course, We are not ready for such drastic action But if the governments of the world were honestly concerned aboutthe welfare of their peoples, you’d think they’d conduct aggressive anti-smoking campaigns Far from it ! the tobaccoindustry is allowed to spend staggering sums on advertising

Naturellement, nous ne sommes pas prêts pour une telle action énergique Mais si les gouvernements du monde étaient honnêtementpréoccupés par le bien-être de leurs peuples, vous penseriez qu'ils conduiraient des campagnes contre le tabac agressives Loin de lui !

on permet à l'l'industrie de tabac de dépenser décaler des sommes sur la publicité

Dĩ nhiên, Chúng ta không sẵn sàng hành động kiên quyết như vậy Nhưng nếu chính phủ các nướctrên thế giới chân thành quan tâm đến vấn đề an sinh của dân tộc họ, thì bạn tin rằng họ sẽ mởnhững chiến dịch chống hút thuốc mạnhmẽ hơn Còn khuya ! công nghiệp chế biến thuốc lá đượcphép chi những khoảng tiền lớn kinh khủng vào việc quảng cáo

Chân trời mới về tình đồng nghiệp new horizons of fellowship

Chẳng ăn nên làm ra đâu never get enough business

Unless we spread our net a bit wider, this company will never get enough business

Nếu chúng ta khơng mở rộng hoạt động them nữa, thì cơng ty của chúng ta sẽ chẳng ăn nên làm ra đâu

Chánh thanh tra nhà nước thuộc bộ tư pháp director the government inspectorate’s Legal Department

Several of the lamps among those Wayne offered for sale were broken.

Nhiều bóng đèn trong số những bóng đèn mà Wayne chào bán đã bị bể.

Chấp nhận hơn nhân đồng giới to allow same-sex marriage

If we want to protect our children, we should not allow same-sex marriage In the future generations, our children will gradually affect the ideas aboutmarriage from the homosexual couples if the homosexual in our neighboor If people accept the lifestyle of homosexual couples in this society, ourchildren will follow gay and lesbian lifestyle

Nếu chúng ta muốn bảo vệ con cái chúng ta, thì chúng ta khơng nên chấp nhận hơn nhân đồng giới trong các thế hệ tương lai, con cái chúng ta sẽ dầndần bị ảnh hưởng bởi ý tưởng về hơn nhân từ các cặp đồng giới nếu cĩ cặp đồng giới ở hàng xĩm của chúng ta Nếu ta chấp nhận lối sống của các cặpđồng tính trong xã hội này , thì con cái chúng ta sẽ bắt chước theo lối sống của những người đồng tính nam và đồng tính nữ

Chấp nhận nhân nhượng đối với ai to make concession to sb

Employers made concessions to the workers in negotiations

Giới chủ đã chấp nhận một số nhân nhượng đối với các cơng nhân trong các cuộc thương lượng

Chấp nhận tình huống xấu nhất, khi dấnthân vào Abandon hope, all ye who enter here

Làm việc gì

Mark has a sign on his office door that says,:”Abandon hope, all ye who enter here”

Mark đặt một tấm biển trên cửa của cơ quan ghi là,:”nếu bước vào đây, thì hãy chấp nhận đối phóvới tình huốngxấu nhất”

Chấp thuận trả phụ thu cho… to approve extra pay for….

The Labor Unions became angry when they learnt that the company had approved extra pay for top company officials.Liên đoàn Lao động đã bất bình khi họ biết rằng công ty đã chấp thuận trả phụ thu cho các quan chứccấp cao của công ty

Chặt chẽ, khắc khổ austerity/ɒ’stԑrәti/

(They detected a new radioactive substance)

Chất lượng khĩ xác định difficult-to-define quality

Chất lượng phục vụ bảo đảm quality of services guaranteed

Chất lượng tối thiểu phải đạt trong một hợp đồng contract grade

Trang 29

Chất phụ gia được sử dụng theo truyền thống additive traditionally used with…/’aditiv/

Tobacco growers are also concerned about several measures proposed at this week’s meeting in Uruguay One would ban additives traditionally usedwith “burley” tobacco This kind of tobacco is grown extensively in Africa and used extensively in American-style cigarettes that are popularworldwide

Những người trồng thuốc lá cũng lo lắng về nhiều biện pháp đã được đề xuất ở cuộc họp trong tuần này ở Uruguay.người ta cũng sẽ cấm các chất phụgia được sử dụng theo truyền thống cùng với thuốc lá đen “Burley” Loại thuốc lá này được trồng rộng rãi ở Châu Phi và được dùng rộng rãi trongthuốc lá theo phong cách Mỹ đã trở nên nổi tiếng trên tồn thế giới

Chất thải nguy hại hazardous waste/’hazədəs weist/

Recruiting tactics of this kind have led to the “brain drain”, the process by which highly skilled people offer their services

to the higest bidder

Chiến thuậttuyển mộ kiểu này đã dẫn đến “chảy máu chất xám”, quá trình người có tay nghề cao phục vụ cho ai trả giá cao nhất

He doesn’t worry about bureaucratic procedures because he knows just where to oil the wheels

Ơng ta khơng lo lắng về những thủ tục quan liêu bởi vì ơng ta biết chỗ nào cần chạy chọt lo lĩt

to grease the wheel

We must work against time to finish completely this affair

Chúng ta phải chạy đua với thời gian để hoàn tất công việc này

Chạy liên tục không ngừng to pass in an unending procession

Chạy quá tốc độ ở khu vực trường học to speed in a school zone

Sir, Did you realize you were speeding in a school zone?

Thưa ơng, ơng cĩ nhận ra mình đã chãy quá tốc độ trong khu vực trường học khơng?

Skilled people are not always after more money but better work facilities

Người lành nghề không phải luôn chạy theo tiền nhiều hơn ,mà là các phương tiện làm việc tốt hơn

Chạy theo thị hiếu bình dân to pander to the popular taste

flatter bassement au gỏt populaire

I hate to read any books which pander to the popular taste.

Je déteste pour lire tous les livres qui flattent bassement au gỏt populaire

Tôi khôngthích đọc những quyển sách nào chạy theoi thị hiếu bình dân.

Chạy theo thị hiếu thích chuyện bê bối to pander to the public love of scandal

của công chúng /’pandə//’pΛblik//’skandəl/

flatter bassement à l'amour public du scandale

Newspapers always pander to the public love of scandal.

Les journaux flattent bassement toujours à l'amour public du scandale

Báo chí luôn chạy theo những thị hiếu thích của công chúng là thích chuyện bê bối

Chạy từ nước này đến nước khác to flow from the country to another.

Refugees flow from the country to another.

Dântỵ nạn chạy từ nước này đến nước khác.

He’s always running down his wife’s cooking

Nó luôn chê bai việc nấu nướng của vợ nó.

Chế độ ăn theo truyền thống traditional diet

Chế độ bắt công nhân làm thêm giờ stretch-out /strεtζ-aut/

nhưng không trả lương

Chế độ quan liêu bureaucracy/bjuә’r כkrәsi/ ; bureaucratism/bjuə’rכּkrətizm/

Chế độ quan liêu hành chính officialdom/ ’fildm/; officalism/’filizm/

Chế độ ưu tiên dành chức vị spoil system

Chém đầu, xén giấy to guillotine/gil’ti:n/

Chen chúc nhau trên những chiếc thuyền ọp ẹp to pack onto crumbling boats

Chết một cách vinh quang to die a glorious death

Chết trong cảnh nghèo nàn to die in poverty

Chi khoản nhỏ thì chi li, khoản lớn thì hào phĩng penny wise, pound foolish

Chi nhánh bảo vệ thực vật Plant Protection Branch

Trang 30

Chi nhánh của công ty viễn thông the arm of the telecom company

Chi nhánh ở khắp cả nước affiliations throughout the country

this company has many affiliations throughout the country

cơng ty này cĩ nhiều chi nhánh ở khắp cả nước

Chi nhánh ở nước ngoài branches in abroad/’brantζ ə’br כ:d/

To the thousands of people who’ve lost their life savings in branches abroad, it could sound like a sick joke

Đối với hàng ngàn người bị mất tiền tiết kiệm của cả đời họ tại các chi nhánh nước ngoài, thì điều đó nghe như mộtcâu chuyện đùa chết người

Chi phí cắt cổ (quá cao) exorbitant cost/ig’zכּ:bitənt/

Chi phí cho các dịch vụ phúc lợi trẻ em the cost of child welfare service/’wεlfε:/

The cost of child welfare service is growing by 15% a year

Chi phí cho các dịch vụ phúc lợi trẻ em tăng khoảng 15% một năm

Chi phí cho việc giữ trẻ trong ngày Day-care

Day-care isn’t subsidized by the government in the United States, amd in some cities, it can cost as much as a womanmight earn in the workplace

Ở Hoa kỳ chính phủ không trợ cấp chi phí cho việc giữ trẻ trong ngày, và ở một vài thành phố, chi phínày có thể bằng với số tiền mà một phụ nữ có thể kiếm được khi đi làm

Chi phí cuộc sống cao high cost of living

Chi phí dành cho cây lúa mì the cost for wheat/kost//wi:t/

The cost for wheat jumped by nearly 80 percent in the past year, while cooking oil is up by 65 percent

Chi phí dành cho cây lúa mì tăng gần 80 phần trăm trong năm qua, trong khi dầu ăn tăng đến 65 phần trăm

Chi phí lao động labor costs/’leibә kost/

Vietnam is a preferential choice for Korean investors as its labor cost is lower than Indonesia and Malaysia,two of theworld’s largest rubber producers at the moment

Viêt nam sẽ là nước được chọn lựa ưu tiên đối với những nhà đầu tư Hàn Quốc do chi phí lao động ởđây thấp hơn ở Indonesia và Malaysia, hai quốc gia sản xuất cao su lớn nhất thế giới vào thời điểmnày

Curbs on ad expenditure limiting competitiveness and growth, firms complain

Các cơng ty than phiền về chuyện hạn chế chi phí quảng cáo sẽ làm hạn chế sự canh tranh và phát triển của doanh nghiệp

- tính trên direct cost per unit

một đơn vị hàng hoá

chi phí sinh hoạt đắt đỏ high cost of living

After taking a long hard look at the cost of employing an extra person, we decided against it

Sau khi suy nghĩ kỹ về chi phí thuê thêm một người nữa, chúng tơi đã quyết định khơng thuê nữa

Chi phí về giáo dục spending on education

Chi tiền cho các chiến dịch có tính giáo dục to pay for educational campaigns

The tobacco companies will pay for educational campaigns designed to prevent young people from starting to smoke.Các công ty thuốc lá sẽ chi tiền cho các chiến dịch có tính cách giáo dục được biên soạn nhằm ngămchặn các thanh niên mới bắt đầu hút thuốc

Chi tiền cho các cuộc nghiên cứu nhằm giúp cho to pay for research designed to help people

stop mọi người ngưng hút thuốc smoking

They will pay for research designed to help people stop smoking

Họ cũng sẽ chi tiền cho các cuộc nghiên cứu được thiết kế nhằm gíup mọi người bỏ hút thuốc

Chí công vô tư Public affairs come before private affairs

When he worked for the library, Marshall only make enough to keep body and soul together

Hồi còn làm việc ở thư viện, Marshall chỉ đủ kiếm sống qua ngày

Chỉ được bày vẽ ra để khai thác phụ nữ kiếm lời to be created solely for the

commercial exploitaion of women New fashions in clothing are created solely for the coomercial exploitation of women

Thời trang chỉ được bày vẽ ra để khai thác phụ nữ kiếm lời mà thôi

Chỉ được coi như một nguồn lợi nhuận perceived solely as a source of profit

The labourer was a manufacturing animal, perceived sloely as a source of profit

Người lao động thật ra là một cỗ máy sản xuất, chỉ được coi như một nguồn lợi nhuận mà thôi

Chỉ là bánh vẽ mà thơi to be just pie in the sky

Most voters know that the big promises which politicians make before an election are just pie in the sky

Hầu hết cử tri đều biết rằng những lời hứa hẹn to tắt mà các chính khách nĩi trước cuộc bầu cử chỉ là bánh vẽ mà thơi

Chỉ riêng với thuế lợi tức thôi in tax revenue alone

Trang 31

In tax revenue alone, the government of Britain collects enough from smokers to pay for its entire educational facilities.

So while the authorities point out ever so discreetly that smoking may conceivably be harmful, it doesn’t do to shout tooloudly about it

Chỉ duy nhất với thuế lợi tức, chính phủ Anh đã thu bộn tiền từ đám nghiệnthuốc để chi cho toàn bộcác cơ sở giáo dục Bởi vậy tah65tdễ hiểu trong khi nhà cầm quyền từng kín đáo nêu ra rằng húthuốc là có hại nhưng lại không lớn tiếng công bố cái tai hại ấy

Chỉ số bình quân công nghiệp Dow Jones Dow Jones Industrial Averages

(Được coi là hàn thử biểu trên thị trường chứng khoán New York, phản ảnh tình hình giá cả của cácloại cổ phiếu chính yếu nhất trênthị trường Chỉ số này được tính bằng cách cộng giá chứng khoánkhi đóng cửa thị trường New York của 30 loại cổ phiếu của 30 công ty điển hình, chủ yếu trong lĩnh vựccông nghiệp bao gồm cả American

express Company và American telephone and Telegraph Company)

Chỉ số do thời báo kinh tế (công bố) Financial Time Index (FT Index)

(cho biết nhiệt độ của thị trường chứng khoán London)

The Dow Jones index had dropped sixty-three points the previous Monday and the bears would expect another drop.

Chỉ số Dow Jones đã giảm 63 điểm vào thứ hai trước và những người đầu tư giá chứng khoángxuống chờ giá còn xuốngnữa.

Chỉ số đĩi nghèo tồn cầu Global hunger index

Around one billion people in the world don’t have enough healthy food to eat, according to a new report The 2010 Global hunger index shows thatchild malnutrition is one of the biggest causes of lifelong ill health world wide

Theo một báo cáo mới đây, sẽ cĩ Khoảng 1 tỷ người trên thế giới sẽ khơng đủ thức ăn bổ dưỡng để ăn, chỉ số đĩi nghèo tồn cầu cho thấy tình trạngsuy dinh dưỡng ở trẻ là một trong những nguyên nhân lớn nhất về vấn đề bệnh tật trong suốt cuộc đời trên tồn thế giới

Chỉ số giá cả tiêu dùng consumer price index (CPI)

Chỉ số giá sinh hoạt cost of living index

(trên thị trường Tokyo- thị trường lớn thứ hai trênthế giới về chứng khoán)

Nikkei 225 stock average

Japan's Nikkei 225 stock average was down 1.3 percent at 9,178.30 and Seoul's Kospi dropped 1.6 percent to 1,913.58

Hong Kong's Hang Seng tumbled 2.6 percent to 20,409.01 while Australia's S&P/ASX 200 pared its initial sell-off to be down 1 percent at 4,062.70.Chỉ số chứng khốn Nikkei 225 điểm đã tụt giảm 1.3 phần trăm cịn 9,178.30 điểm và chỉ số Kospi của Hàn QUốc giảm 1.6 phần trằm cịn 1,913.58điểm

Chỉ số Hang Seng của Hong Kong giảm 2.6 phần trăm cịn 20,409.01 điểm trong khi chỉ số S&P/ASX 200 đã làm giảm giá bán ban đầu xuống 1 phầntrăm cịn 4,062.70 điểm

Chỉ tiêu về đầu tư và công ăn việc làm investment and employment targets

The government admits that investment and employment targets have also been missed

CHính phủ thừa nhậnb rằng chỉ tiêu về đầu tư và công ăn việc làm cũng chưa đạt được

Chỉ tiêu về kinh tế xã hội socio-economic targets

Authorities promise that they try to maintain its pace of development and meet to socio-economic targets as planned @

Chính quyền hứa họ sẽ cố duy trì mức độ phát triển và đạt các chỉ tiêu kinh tế xã hội đã đề ra

Chỉ số công nghiệp Down Jones The Down Jones Industrial Average

The Down Jones Industrial Average closed at 9,050, down 45 points The Standard & Core 500 index closed at 1,105, down almost 3 points.

Chỉ số công nghiệp Down Jones đứng ở 9,050, giảm 45 điểm Chỉ số Standard &Core đứng ở 1,105, giảm gần 3 điểm

Chỉ số Standard &Core The Standard & Core index

Chỉ tiêu ngân sách ban đầu initial budget

Chỉ trích kịch liệt chính sách của chính phủ to attach the government’s policy

In an open letter to the Prime Minister, six well-known authors attached the government’s policy on the arts

Trong một bức thư ngỏ gởi đến ngài Thủ Tướng, sáu tác giả nổi tiếng đã chỉ trích kịch liệt chính sách của chính phủ về vấn đề nghệ thuật

Chỉ trực đối đầu với chính phủ to spoil for a fight with the government

The teacher’s union is spoiling for a fight with the Government

Cơng đồn giáo viên chỉ trực đối đầu với chính phủ

Chia cái gì theo khẩu phần to ration sth out/’raζәn/

They must begin rationing the remaining foods out among the survivors

Họ bắt đầu phải chia số thức ăn cịn lại theo khẩu phần cho những người sống sĩt

Chia con người ra thành giai cấp to distinguish men into classes

distinguer des hommes dans des classes

Chia khẩu phần to ration; to serve ration

Chia sẻ cơng việc gia đình to do a share of household duties

Trang 32

Here are 5 ways to do an equal share of household duties

1 Tell your spouse you feel overwhelmed

2 Ask your spouse which household dutied most appeal to him or her and assign your spouse those tasks from now on

3 Let your spouse realize the consequences of undone chores.

4 Praise any attempts your spouse makes toward cleaning.

5 Train your boyfriend or girlfriend to pitch in with the chores as soon as you start dating.

Sau đây là năm cách giúp chia sẻ cơng bằng các cơng việc gia đình

1 Hãy nĩi cho người bạn đời của bạn biết là bạn đang cảm thấy quá tải.

2 Hãy hỏi người bạn đời của bạn xem việc nhà gì họ thích làm nhất và từ đĩ phân cơng việc cho họ.

3 Hãy để cho người bạn đời của bạn thấy được những bề bộn của những cơng việc cịn dang đở.

4 Hãy khen ngợi mọi nỗ lực mà người bạn đời của bạn dọn dẹp nhà cửa

5 Tập cho bạn trai hay bạn gái của bạn sẵn sàng chia sẻ cơng việc ngay khi mới cịn đang giai đoạn hẹn hị tìm hiểu.

Chìa khoá của sự tăng trưởng kinh tế, the key to economic growth, social stability ổn định xã hội và sự thành đạt của nhân loại and human fulfillment

Tax noose tightens.

Chiếc thong lọng về thuế đang thắt chặt dần

The terrorists have occupied the US Ambassy in Afganistan

Bọn khủng bố đã chiếm giữ toà đại sứ Mỹ ở Afganistan.

Chiếm hết một nửa thế giới to have the run of the whole hemisphere

The Spaniards had the run of the whole hemisphere but failed to develop a lively , productive economy.

Người Tây Abn Nha đã chiếm gần hết nửa trái đất nhưng vẫn thất bại trong việc phát triển một nền kinh tế phồn vinh, sinh động.

Occupy Wall Street is an ongoing series of demonstrations in New York City[37] based in Zuccotti Park, formerly "LibertyPlaza Park" The protest was originally[38] called for by the Canadian activist[39] group Adbusters; it took inspiration fromthe Arab Spring movement (particularly the Tahrir Square protests in Cairo, which initiated the 2011 Egyptian revolution)and from the Spanish Indignants.[40

chiếm lấy phố Wall là một loạt các cuộc biểu tình dang diễm ra tại thành phố New York chủ yếu tại cơng viên Zuccotti, trước đây gọi là “Cơng viênquảng trường Tự do” Cuộc phản đối ban đầu được kêu gọi bởi nhĩm hoạt động người Canada Adbusters; nhĩm này đã lấy cảm hứng từ phong tràomùa xuân Arab (đặc biệt những người phản đối diễn ra ở quảng trường Tahrir ở Cairo, ko73i xướng cuộc cách mạng Ai Cập 2011) và từ những sự phẫn

nộ của người Tây Ban Nha

Chiếm vị trí ưu tiên đối với điều gì to take priority over sth

The search for new vaccin took priority over all other medical researches at the present time

Việc tìm kiềm một vaccin mới chiếm vị trí ưu tiên đối với các nghiên cứu y khoa trong giai đoạn hiện này

Chiến dịch an tồn giao thơng road safety campaign

Chiến dịch bán hàng nhằm vào thị trường thanh niên a sale campaign targeted at the youth market

Chiến dịch chiếm lấy Phố Wall một cách hịa bình a peaceful occupation of Wall Street

In mid 2011, the Canadian-based group Adbusters Media Foundation, best known for its advertisement-free anti-consumerist magazine called

Adbusters, proposed a peaceful occupation of Wall Street to protest corporate influence on democracy, address a growing disparity in wealth, and theabsence of legal repercussions behind the recent global financial crisis.[38] According to the senior editor of the magazine, “[they] basically floated theidea in mid-July into our [email list] and it was spontaneously taken up by all the people of the world, it just kind of snowballed from there.”[38]

Activists from Anonymous also encouraged its followers to take part in the protest which increased the attention it received calling protesters to

"flood lower Manhattan, set up tents, kitchens, peaceful barricades and occupy Wall Street"

Vào giữa năm 20011, tổ chức truyền thơng Adbuster dựa trên nhĩm người Canada, nổi tiếng với tạp chí khơng cĩ quảng cáo chống lại gười tiêu dùnggọi là Adbusters, đã đề nghị một chiến dịch chiếm lấy phố Wall một cách êm dịu nhằm phản đối ảnh hưởng tác động của các tập đồn lên sự dân chủ,

sự chênh lệch ngày càng tăng về sự giàu cĩ, và sự thiếu vắng các sự tác động trở lại về mặt pháp luật đằng sau cuộc khủng hoảng tài chính tồn cầu mớiđây Theo tổng biên tập của tạo chí này, “về cơ bản ý tưởng này đã lĩe lên vào giữa tháng 7 qua các danh mục thư điện tử của chúng tơi và tự nhiên lan

đi khắp dân tộc trê thế giới, như một thứ banh tuyết lan đi từ đĩ Các nhà hoạt động vơ danh cũng đã khuyến khích các người đi theo họ tham gia cuộcphản đối tạo ra sự gia tăng sự chú ý đang dần kêu gọi các người phản đối tràn về “ Manhattan, dựng lều, bếp núc, các chướng ngại vật rồi chiếm lấyphố Wall”

Chiến dịch quảng cáo advertising campaign/k m’pein/;

Publicity campaign/pΛb’lisiti/

Chiến dịch quảng cáo chống hút thuốc anti-smoking advertising campaign

For a start, governments could begin by banning all cigarette and tobacco advertising and should then conduct smoking advertising campaigns of their own

anti-Pour commencer, les gouvernements ont pu commencer en interdisant tous les cigarette et tabac annonçant et devraient alors conduire des campagnes publicitaires contre le tabac de leurs propres

Ban đầu , chínhphủ có thể cấm tất cả quảng cáo thuốc lá và ban1 thuốc lá, tiếp theo nên mở cácchiến dịch quảng cáo chống hút thuốc lá theo cách riêng của mình

Trang 33

- tuyên truyền rầm rộ huge propaganda campaign

Chiến dịch tuyên truyền trên toàn quốc nation-wide propaganda campaign

/prp’gnd/

It is essential to launch nation-wide propaganda campaign to promote child care and protection

Cần phải mở chiến dịch tuyên truyền trên toàn quốc nhằm thúc đầy việc chăm sóc và bảo vệ trẻ em

Chiến lợi phẩm, cúp (thể thao) trophy/’troufi/

If an objective is “what we want”, then a strategy is “how we get it”

However, a strategy is not concerned with detail, it does not delineate individual courses of action It will contain threeelements:the means; the timetable and the resources

Nếu mục tiêu là “điều ta muốn”, thì chiến lược là “cách ta đạt được nó” Tuy nhiên, chiến lược khôngliên quan đến chi tiết, không vạch ra tiến trình hành động cho một cá nhân, chiến lược bao gồm bathành tố: Phương tiện; thời gian biểu và nguồn lực

Dell’s strategy, announced April 7, includes building 10 new data centers over the next two years—which will be spread out around the world—including the United States, Asia and Europe—that will be stocked with Dell equipment and help customers adopt and deploy desktop-virtualizationand cloud-computing environments, either on their own premises or hosted by the OEM Through the data center, Dell eventually will offer cloudservices based on Microsoft’s Azure platform

Chiến lược của Dell được cơng bố vào ngày 7 tháng 4, bao gồm xây dựng 10 trung tâm dữ liệu mới trong hai năm tới mà sẽ được mở rộng ở khắp nơitrên thế giới—bao gồm Hoa Kỳ, Châu Á và Châu Âu—nĩ sẽ được lưu trữ với trang thiết bị của Dell và trợ giúp khách hàng sử dụng, triển khai ảo hốmáy tính và mơi trường điện tốn đám mây, dựa trên quyền sở hữu của họ hoặc bởi các cơng ty OEM Thơng qua trung tâm dữ liệu, Dell cũng sẽ cungcấp dịch vụ đám mây dựa trên nền tảng Azure của Microsoft

Chiến lược đáng hài long a gratifying strategy

Chiến lược mở cửa thị trường market opening strategy

Chiến lược mua chứng khốn stock options strategies

Chiến lược mua và phát quyền chọn cổ phiếu buy and write strategy

Chiến lược để phát triển vượt xa khả năng vốn cĩ strategy to grow beyond its roots

Dell’s announcements are part of a larger strategy to grow beyond its roots as a PC and server maker and become more of a solutions provider, with anemphasis in such areas as virtualization and cloud computing Dell officials have been aggressive in buying companies that enable it to grow itscapabilities rapidly, including several storage technology vendors and services firm Perot Systems

Các thơng báo của Dell là một phần trong chiến lược lớn để phát triển vượt xa khả năng vốn cĩ của một nhà sản xuất máy chủ và PC và trở thành mộtnhà cung cấp các giải pháp với tầm quan trọng trong các lĩnh vực như ảo hố và điện tốn đám mây Các viên chức của Dell đã chú trọng vào việc báncho các cơng ty mà cho phép nĩ phát triển khả năng của mình một cách nhanh chĩng, bao gồm nhiều nhà cung cấp cơng nghệ lưu trữ và cơng ty cungcấp dịch vụ Perot Systems

Recruiting tactics of this kind have led to the “brain drain”, the process by which highly skilled people offer their services to the highest bidder.

Chiến thuậttuyển mộ kiểu này đã dẫn đến “chảy máu chất xám”, quá trình người có tay nghề cao phục vụ cho ai trả giá cao nhất.

Chiến tuyến bắt đầu được vạch ra the battle lines are being drawning

the battle lines are being drawning between those who want to join the single currency, and those who don’t

chiến tuyến bắt đầu được vạch ra giữa những người muốn gia nhập đồng tiền chung và những người khơng muốn

If you promote our goods, we give you a good discount as a part of our bargain.

Nếu ông đẩy mạnh việc bán các sản phẩm của chúng tôi, chúng tôi sẽ chiết khấu cao cho ông xem đây như là một khoản giao kèo của chúng tôi.

Don’t you give your regular clients a discount?

Oâng không chiết khấu cho những khách quen của mình sao?

Chiếu cố đến một khách hàng quen to patronize a customer

The house is hers as of right but it is not clear who owns the furniture and paintings

Chiếu theo luật, thì căn nhà thuộc về cơ ta nhưng khơng rõ ai sẽ sở hữu tài sản trong nhà và các bức tranh

Century weekly says that organized crimes have been showing an upward tendency in

China for the past few years.

Tuần báo Century cho biết tình hình tội phạm có tổ chức đang có chiều hướng gia

tăng tại Trung Quốc trong những năm gần đây.

Chiều hướng giảm về giá cả downward trend in prices

Chính người tiêu dùng phải gánh chịu it’s the consumer who pays

It’s iniquitous, this entirely unproductive industry should absorb millions of pounds each year.it goes to show how much profit the big companies aremaking Why don’t they stops advertising and reduce the price of their goods? After all, it’s the consumer who pays

Thật phi lý, ngành công nghiệp hoàn toàn phi sản xuất này lại ngốn hàng triệu bảng mỗi năm Đủđể cho thấy các công ty lớn đã kiếm được biết bao nhiêu lợi nhuận Tại sao họ không ngừng quảngcáo và giảm giá bán các sản phẩm của họ? Rốt cục, chính người tiêu dùng phải gánh chịu

Chính phủ bất lực paralyzed government/’parəlΛizd/

Trang 34

Chính phủ không chuyên quyền responsible government

/rispnsbl ‘gouv:nmnt/

Chính phủ lâm thời provisional government/pr’viznl/

Uncle Sam represents the United States government

Chú Sam đại diện cho chính phủ Mỹ

Chính ph s p h t nhi m kỳ ủ ắ ế ệ outgoing government

Chính quyền bù nhìn puppet administration/’ppit/

Local authorities are the foundation of national administrative machine.

Chính quyền điạ phương là nền tảng cho bộ máy hành chính quốc gia.

Chính quyền thành phố municipal government

Chính quyền thực dân Pháp French colonial/k ’lunil/

Chính phủ các nước trên thế giới the government of the world

Of course, We are not ready for such drastic action But if the governments of the world were honestly concerned aboutthe welfare of their peoples, you’d think they’d conduct aggressive anti-smoking campaigns Far from it ! the tobaccoindustry is allowed to spend staggering sums on advertising

Naturellement, nous ne sommes pas prêts pour une telle action énergique Mais si les gouvernements du monde étaient honnêtementpréoccupés par le bien-être de leurs peuples, vous penseriez qu'ils conduiraient des campagnes contre le tabac agressives Loin de lui !

on permet à l'l'industrie de tabac de dépenser décaler des sommes sur la publicité

Dĩ nhiên, Chúng ta không sẵn sàng hành động kiên quyết như vậy Nhưng nếu chính phủ các nướctrên thế giới chân thành quan tâm đến vấn đề an sinh của dân tộc họ, thì bạn tin rằng họ sẽ mởnhững chiến dịch chống hút thuốc mạnhmẽ hơn Còn khuya ! công nghiệp chế biến thuốc lá đượcphép chi những khoảng tiền lớn kinh khủng vào việc quảng cáo

Chính sách an ninh xã hội thích hợp appropriate social safety policies

Chính sách an tồn về cơng nghiệp của chính phủ the government policy on industry safety

The high number of accidents has brought government policy on industry safety into question

Số vụ tai nạn cao đã khiến người ta đặt nghi vấn về chính sách an tồn cơng nghiệp của chính phủ

Chính sách bảo hộ mậu dịch protectionist

Chính sách chiếm đoạt về chính trị hay thương mại the policy of grab/grᴂb/

Chính sách của chính phủ government policy

Chính sách của chính phủ về vấn đề nghệ thuật the government’s policy on the arts

In an open letter to the Prime Minister, six well-known authors attached the government’s policy on the arts

Trong một bức thư ngỏ gởi đến ngài Thủ Tướng, sáu tác giả nổi tiếng đã chỉ trích kịch liệt chính sách của chính phủ về vấn đề nghệ thuật

Chính sách cứng rắn set-in-stone policy

Chính sách hồn thuế tax refund policy

Most foreign visitors are not aware of new tax refund policy.

Hầu hết các khách du lịch nước ngồi khơng biết gì về chính sách hồn thuế mới

Chính sách khơng can thiệp (thả nổi) hands-off policy/’polisi/

The government feared a hands-off policy would bring still moreunemployment and social tension in the East

Chính phủ e ngại một chính sách khơng can thiệp sẽ dẫn đến tình trạng thất nghiệp và căng thẳng xã hội nhiều hơn ở Phương Đơng

Chính sách khuyến khích incentive policy/in’sntiv/

Chính sách kinh tế của chính phủ the government’s economic policy

Chính sách kinh tế vĩ mơ macro-economic policy

if we want to save the planet, we must take the long view in our energy policy

nếu chúng ta muốn cứu lấy hành tinh này, thì chúng ta phải biết nhìn xa trơng rộng về chính sách năng lượng của chúng ta

Chính sách nhà ở housing policy/’hauziŋ ‘polisi/

The government wants to put its new housing policy into immediate effect

Chính phủ muốn thực hiện ngay chính sách nhà ở mới

Chính sách nhà ở của chính phủ the government’s housing policy

No one knows whether the government ‘s housing policy is popular or not The jury is still out on that until the next election

Khơng ai biết liệu chính sách nhà ở của chính phủ cĩ được long dân hay khơng Vấn đề này vẫn cịn bỏ ngõ cho đến kỳ bầu cử tới

Chính sách quản lý kinh tế xã hội Socio-economic management policy

the socio-economic management policy is very bad, all measures have been performed in a nearsighted way or halfway;there has never been any longterm policies in managing the economy

Chính sách quản lý kinh tế xã hội rất tồi tệ, tất cả mọi biện pháp đã đều được thực hiện một cách thiển cận hoặc nửa vời chẳng bao giờ cĩ những chínhsách quản lý kinh tế lâu dài nào cả

Chính sách tài chính của chính phủ the government’s fiscal policy

His attacking policies have reaped a particularly good harvest overseas, where he is well known as a shrewd businessman

Trang 35

Chiến lược tấn cơng của ơng ta đã thu hoạch được nhiều thành cơng đặc biệt ở nước ngồi, nơi ơng đã nổi tiếng là một doanh nhân giảo hoạt (linh lợi)

Chính sách thắt lưng buộc bụng belt-tightening policy

Chính sách thích hợp suitable policy/’su:tbl /

This is surely the most short-sighted policy youcould imagine While money is eagerly collected in vast sums with onehand, it is paid out in increasingly vaster sums with the other

Thật là chính sách vô cùng thiển cận mà bạnkhông thể ngờ Trong khi tay này hăm hở thu thuếthành những món tiền kết sù, thì tay kia lại ngày càng phải chi ra những món tiền kết sù hơn

-sách thiện cận myopic policy/m i’opik ‘polisi/

- tiến bộ progressive policy/pr ’grssiv/

The wage incrases we’ve been given is three times the government’s limit We’ve driven a coach and horses right

through their pay policy

Sự tăng lương mà chúng ta đã nhận được gấp ba lần mức qui định của chính phủ Chúng ta đã lách được chính sách

tiền lương của chính phủ

Chính sách tiền tệ monetary policy/’mΛnitәri ‘polisi/

Chính sách ưu đãi cho doanh nghiệp corporate welfare

Chính sách vay tiền nước ngoài để khuyến khích deficit spending

Kinh tế và chống thất nghiệp

Chính sách về đất thổ cư ở khu vực nông thôn policy on residential land in rural and urban

Và thành thị

Chính thức phê chuẩn a seal of approval

Our project has the director’s seal of approval

Đề án của chúng tơi đã được ban giám đốc chính thức phê chuẩn

Chính thức tuyên bố phá sản to have officially announced its bankruptcy

The Korean carmaker of Daewoo has officially announced its bankrptcy after unions rejected a restructuring programmeant to cut down the company size

Hãng chế tạo xe hơi Daewoo của Hàn Quốc đã chính thức tuyên bố phá sản sau khi các công đoànbác bỏ một chương trình sắp xếp lại theo đó phải cắt giảm quy mô của công ty

Chính thức tuyên bố sẽ tham gia to throw one’s hat into the ring

Another candidate has now thrown his hat into the ring for the elections later this year

Lại cĩ thêm một ứng cử viên nữa chính thức tuyên bố sẽ tham gia trong cuộc bầu cử vào cuối năm nay

Chịu án tù chung thân to face life in prison

At first the Pakistani Taliban claimed responsibility for the failed bombing But on Thursday it denied any link to Faisal Shahzad It found guilty of the charges against him, he could face life in prison

Lúc đầu tổ chức Taliban của người Pakistan tuyên bố nhận trách nhiệm về vụ đánh bom khơng thành Nhưng vào hơm thứ năm họ đã chối bỏ mọi liên quan đến tổ chức Faisal Shahzad Nếu bị buộc tội, hắn cĩ thể phải chịu án tù chung thân

Chịu áp lực về tài chính to feel the pinch

Schools all over the country are beginning to feel the pinch after the government cut back its spending on education

Các trường học trên cả nước bắt đầu chịu áp lực về tài chính sau khi chính phủ cắt giảm chi phí giáo dục

Chịu đựng được áp lực cơng việc to stand the pace

You want to be a journalist? Are You sure could stand the pace?

Anh muốn trở thành nhà báo ư? Anh cĩ chắc anh cĩ thể chịu đựng được áp lực cơng việc khơng đấy?

Chịu hậu quả của điều gì to take the consequence of sth

He must have taken the all consequences of his wrong actions

Nĩ ắt đã phải chịu mọi hậu quả về hành động sai lầm của mình

Chịu hoàn toàn trách nhiệm về hành động của mình to bear full responsibility for one’s act

Chịu trách nhiệm giải thích về điều gì to be accountable for sth

Chịu trách nhiệm trước ai to be accountable to sb

Chịu trách nhiệm về điềugì to be responsible for sth;

Chịu sự phân biệt về chủng tộc và văn hoá to suffer racial and cultural discrimination

The Pakistani ambassador to the U.N says the floods could limit his country’s economic growth this year The conton industry has been especially hardhit

Đại sứ Pakistan ở Liên Hiệp QUốc cho biết các trận lũ lụt cĩ thể làm chậm sự phát triển kinh tế của nước ơng trong năm nay Ngành bơng vải đặc biệtchịu thiệt hại nặng nề

Chịu trách nhiệm về tội ác của mình to answer for one’s crime

Cho ai học việc ở nhà một ông thợ may to apprentice somebody to a tailor

Cho ai thấy ai là chủ to show sb who’s boss

I think It’s time we showed these people who’s boss, don’t you?

Tơi nghĩ đã đến lúc chúng ta phải cho những người này biết ai là chủ, anh nghĩ sao?

I swore I ‘d speak to George again, but he’s offered to loan me money, and I really need it Any port in a storm

Tôi đã thề sẽ chẳng bao giờ thèm nói chuyện với thằng George nữa, nhưng nó lại sẵn sàng cho tôi vay tiền, và thật tình thì tôi đang cần tiền Đúng là bí quá phải liều

To lend sb the money

Trang 36

The young man had a good job with good prospects, so large organizations lent him the money he needed to buy a house, some furniture, all the latest electrical appliances and a car

Chàng thanh niên có công ăn việc làm với triển vọng sáng sủa, vì thề những c6ng ty lớn đã cho anh

ta vay tiền để mua một căn nhà, đồ đạc, tất cả các đồ điện mới nhất và một chiếc xe hơi

Cho đại tu phần máy của xe hơi to have the engine of a car overhaul

Programs to supply food to deficit areas abroad and to procide free or low-cost food to the poor, and to schools andinstitutions at home, cannot consume the surplus

Những chương trình cung cấp thực phẩm cho các vùng nghèo đói ở nước ngoài hay cho không hoặc bángiá rẻ thực phẩm cho người nghèo, cho các trường học và cơ sở trong nước, cũng không thể tiêu thụhết số nông phẩm thặng dư

Cho lên chức cao hơn (nhưng ít quyền hành hơn) to kick sb upstairs

They couldn’t sack him, so they kicked hom upstairs onto the board of directors, where he could do less damage

Họ khơng thể sa thải ơng ta, nên họ đã đá phốc ơng lên hội đồng quản trị, để ơng ít cĩ khả năng gây hại hơn

We’re waiting for the Ministry to give us OK, and then we can go ahead with production

Chúng tơi đang chờ Bộ cấp phép, rồi chúng tơi cĩ thể tiến hành sản xuất

Cho phép ai được tiếp cận khơng hạn chế với to give sb unrestricted access to…

cĩ thể tượng tưởng được

Cho phép các ông ty nước ngoài được bán linh kiện to permit foreign companies to sell equipment

Until now China has permitted foreign companies to sell equipment but not to provide telecommunication servicesĐến nay, Trung quốc đã choi phép các công ty nước ngoài được bán linh kiện nhưng chưa được cung cấpcác dịch vụ viễn thông

Cho rằng mức độ của cái này tương đương to liken one thing to another.

Bankers liken these turbulent times to the mid-1970s.

Các nhà ngân hàng cho rằng những lần hỗn loạn này tương tự như những năm giữa thập niên 1970.

It pays six percent.

Món đó cho 6 phần trăm lãi.

Cho thấy sự thua lỗ ở phố Wall to point to losses at Wall Street

Futures pointed to losses on Wall Street when it opens Monday Dow futures were off 225 points, or 2 percent, at 11,177 and broader S&P 500 futuresshed 23.6, or 2 percent, to 1,174.20

Chứng khốn (Hàng ) bán ra cho thấy sự thua lỗ tại Phố Wall vào ngày mở cửa vào sáng thứ hai Các chỉ số Dow mất 225 điểm, hay 2 phần trăm, cịn11,177 điểm và chỉ số S&P 500 mất 23,6 điểm hay 2 phần trăm, cịn 1,174.20 điểm

Cho thấy tổng thống đã dẫn đầu to give the president a lead

Last year the polls gave the president a 10 to 15 point lead.

Những cuộc trưng cầu dân ý năm ngoái cho thấy tổng thống đã dẫn dầu ở mức 10.15 diểm.

You can give nad even get more in your professional and personal networks as you develop your networking skills

Bạn có thể cho và thậm chí nhận nhiều hơn nữa trong mạng lưới quan hệ nghề nghiệp cũng như cá nhân của bạn nếu bạn biết phát triển kỹ năng tạo mối quan hệ của mình.

Cho vay cĩ thế chấp to lend money on security

Cho vay không cần thế chấp to lend money without security

Chỗ trọ cho sinh viên student accommodation

In most modern student accommodation there’s not enough room to swing a cat

Trong hầu hết chỗ trọ dành cho sinh viên ngày nay , phịng ốc đều nhỏ như cái lỗ mũi

The 1000 homeless people in London sleeping in night shelters are only the tip of the iceberg There are manythousands of homeless people in the capital

Một ngàn người vơ gia cư ở Luân Đơn phải ngủ ở những chỗ trú đêm chỉ là phần nổi của tảng băng mà thơi Cịn cĩ hàng ngàng người vơ gia cư ở thủ

đơ này

Chờ bộ chấp phép to wait for the Ministry to give sb OK

We’re waiting for the Ministry to give us OK, and then we can go ahead with production

Chúng tơi đang chờ Bộ cấp phép, rồi chúng tơi cĩ thể tiến hành sản xuất

The Dow Jones index had dropped sixty-three points the previous Monday and the bears would expect another drop.

Trang 37

Chỉ số Dow Jones đã giảm 63 điểm vào thứ hai trước và những người đầu tư giá chứng khoángxuống chờ giá còn xuốngnữa.

Chờ hai ba năm nữa lúc thị trường giá xuống lần tới to wait two or three years for the next

bear market

Wait two or three years for the next bear market and buy into the company

Hãy chờ hai ha ba năm nữa lúc thị tường giá xuống lần tới và hãy mua lại công ty đó

Chờ lĩnh lương hưu to look forward a pension

There are hundreds of others struggling to earn a living A man working in a steady job and looking forward to a pension at the end of it has no right toexpect very high rewards

Có hàng trăm người đang phải vật lộn để kiếm miếng ăn, một người làm việc ổn định và chờ lĩnhlương hưu trhì chẳngcó quyền gì mong đợi nhữngphần thưởng cao qúa được

Chờ thêm một số kết quả xét nghiệm to await further test results

Minister of Agricultural and Rural development Cao Duc Phat has said that they will await further test results before deciding whether or not to ban the fruits

Bộ trưởng phát triển Nơng thơn và Nơng nghiệp Cao Đức Phát cho biết hị sẽ chờ thêm một số kết quả xét nghiệm trước khi quyết định liệu cĩ hay khơng cấm loại trái cây này

/’həuseil ‘flauə ‘ma:kit/

One fun activity is shopping at the open market

Một sinh hoạt vui là đi mua sắm ở chợ trời.

He liked to drink alcohol and play card games for money Edgar was not a good player He lost money he did not have.

Oâng thích uống rượu và chơi bài ăn tiền Nhưng Edgar không phải là tay chơi bài giỏi nên ông đã thua cà số tiền mình vay mượn.

Chôm được một số dụng cụ trị giá 6000 pounds to make off with 6000 pounds of tools

Police later admitted the smooth-talking criminal had made off with 600 pounds worth of tools from the van.

Cảnh sát sau đó đã thừa nhận gã tội phạm mồm mép đó đã chôm được một số dụng cụ trị giá 600 bảng Anh từ chiếc xe tải này.

Chọn cho chính mình trở thành đống tính to choose to become homosexual oneself

Children raised in families headed by gay or lesbian parents will be immersed in the gay lifestyle and be more likely tochoose to become homosexual themselves when they grow up

Các đứa trẻ lớn lên trong các gia đình cĩ cha mẹ là đồng tính nam hay ữ sẽ bị ảnh hưởng nặng nề bởi lối sống đồng tính và chắc chắn sẽ chọn cho chínhmình lối sống đồng tính khi lớn lên

People who have chosen security and peace of mind So there will always be a limit to what he can earn A man whoattempd to become a star is taking enormous risks

Người nào chọn sự an nhàn Thì luôn luôn có giới hạn trong thu nhập một người muốn nỗ lực trởthành ngôi sao thì phải liều lĩnh rất nhiều

Chốn lầu xanh (khu đèn đỏ) flesh spot; red-light area

Chống buơn lậu struggle against the smuggling

The policy emenated from the reality of the struggle against the smuggling

Chính sách này xuất phát từ thực tế của cuộc đấu tranh chống buôn lậu

Chống lại nhữngđau khổ của con người to combat human suffering.

For the first time in his history, man has the overwhelming technological resources to combat human suffering , yet he squanders them on meaningless pursuits

Lầnđầu tiên trong lịch sử, con người có được tài nguy6en kỹ thuật áp đảo để chống lại đau khổ của con người, tuy nhiên lại phung phí vào những mục tiêu theo đuổi vô nghĩa

Chống lại sự bất cơng về kinh tế xã hội to protest against social and economic inequality

The participants of the event are mainly protesting against social and economic inequality, corporate greed, and the influence of corporate money andlobbyists on government, among other concerns.[42][43] Adbusters states that, "Beginning from one simple demand – a presidential commission to

separate money from politics – we start setting the agenda for a new America."[44]By October 9, similar demonstrations had been held in over 25 citiesincluding major ones such as: Washington, D.C.,[45] Los Angeles,[20] San Francisco,[28] San Jose,[29] Boston, Chicago, San Diego,[46] Houston,[47]

Philadelphia, Miami,[21] Salt Lake City,[48]Portland, Maine,[24] Jersey City,[17][49] Trenton,[17]Portland, Oregon,[50] Seattle,[9] Denver,[9][51][52][12] Charlotte,Kansas City, MO,[53] Austin,[6] Ann Arbor,[54] Cleveland,[55] Dallas,[56] Minneapolis,[57] Sacramento,[58] Tampa,[59][60][61] Atlanta,[62] Albuquerque,[63], Santa

Fe, New Mexico[64],Des Moines.[65], and Iowa City, Iowa[66][67]

Những người tham gia sự kiện này chủ yếu phản đối lại sự bất cơng về kinh tế và xã hội, tính tham lam của các tập đồn, và tác động về tài sản của cáctập đồn và những người vận động hành lang lên chính phủ, và các mối quan tâm khác nữa adbuster cho rằng,”bắt đầu từ một yêu cầu cơ bản-một sự

ủy thác của tổng thống trong việc tách chuyện tiền bạc ra khỏi các vấn đề chinh trị_chúng ta đang thành lập một chương trình làm việc cho một nước

Mỹ mới

Vào ngày 9 tháng 10, các cuộc biểu tình tương tự đã được tổ chức trên 25 thành phố bao gồm các thành phồ lớn như : Washington, D.C., Los Angeles,San Francisco, San Jose, Boston, Chicago, SanDiego, Houston…

They have been trying to fight inflation through high interest rates which are designed to put a brake on economicgrowth

Họ đã và đang cố gắng chống lạm phát bằng cách đưa ra mức lãi suất cao nhằm làm chậm lại tốcđộ tăng trưởng kinh tea!

Trang 38

To combat inflation

Chộp lấy sai sót của ai to seize on one’s mistake

Chu cấp cho một gia đình đơng con to support a large family

Chu trình khép kín sản xuất hàng loạt the full cycles of mass production

It is Henry Ford who puts into effect the full cycles of mass production

Chính Henry Ford là người áp dụng có hiệu quả những chu trình khép kín sản xuất hàng loạt

Chú ý đến việc cải tiến năng suất nơng nghiệp to pay attention to enhancing the agricultural productivity

Kumar says governments in the region need to act to prevent food prices from getting out of control

"You know countries like India, Pakistan, Bangladesh, and even in Southeast Asia some countries like Indonesia, Vietnam, Philippines, are vulnerable,”

he added “So, we need to really pay attention in these countries that food prices are restrained as much as possible then side-by-side we pay attention

to enhancing the agriculture productivity."

Kumar nĩi các chính phủ trong khu vực này cần hành động để ngăn giá lương thực vượt khỏi tầm kiểm sốt

"Các bạn biết là các quốc gia như Ấn Độ, Pa-ki-xtan, Băng-la-đét, và thậm chí một số quốc gia ở Đơng Nam Á như là In-đơ-nê-xi-a, Việt Nam, pin, rất dễ bị ảnh hưởng," ơng nĩi thêm "Vì vậy, chúng ta cần thực sự chú ý tới các quốc gia này, kiềm chế giá lương thực càng nhiều càng tốt, rồi đồngthời chúng ta chú ý tới việc cải tiến năng suất nơng nghiệp "

Phi-líp-Chủ doanh nghiệp nhỏ small business entrepreneur/כntrәprә’nә/

Small business entrepreneurs play an important part in American job growth Small businesses have created almost two-thirds of new jobs in the lastfifteen years They also employ about forty percent of the workers in high technology jobs

Các chủ doanh nghiệp nhỏ gĩp một phần quan trọng trong sự phát triển việc làm tại Mỹ kinh doanh nhỏ đã tạo gần 2/3 cơng việc mới trong 15 nămqua Các doanh nghiệp này cũa đã thuê mướn khoảng 40 phần trăm cơng nhân trong lĩnh vực cơng việc kỹ thuật cao

Chủ nghĩa nhân văn humanitarianism/hjumᴂni’tεri∂nizm/

Chủ tịch hội đồng đối ngoại ở thượng viện the chairman of the Senate Foreign Relations Committee

Chủ yếu thuộc v6è tình dục to be primarily sexual

Her interest in him is primarily sexual

Mối quan tâm của côta đến hắn chủ yếu là thuộc về tình dục

Chữ tín trong kinh doanh business confidence

Business confidence is at a low ebb at the moment

Dạo này chữ tín trong kinh doanh đang sa sút

Chúa tể cả vùng the lord of the region//’lↄ:d/

Chưa bán được gấy đã vội bán da to sell the bearskin before one has caught the

bear.

Chưa bao giờ lại khấmkhá đến vậy to have never had it so good

Newspapers which specialise in criminal-reporting enjoy enormous circulations and the

publishers of frashy cops and robbers stories of “murder mysteries” have never had it so good Báo chí chuyên về chuyện vụ án có số phát hành lớn và các nhà xuất bản các chuyện vụ án lá cải giữa ăn cướp và cảnh sát chưa bao giờ lạikhấm khá như vậy.

Chưa đến tuổi trưởng thành under age

We don’t serve alcohol to teenagers who are under age

Chúng tơi khơng bán rượu cho trẻ vị thành niên

Chưa được quyền bỏ phiếu not to be given the vote

Women haven’t been given the vote even in advanced countries

Phụ nữ đã chưa được quyền bỏ phiếu thậm chí tại các nước tiến bộ.

Many businesses fail to obey these rules And small businesses and homes in most states are not included in the rules

Nhiều doanh nghiệp đã không tuân theo các quy định này, và những doanh nghiệp nhõ và các hộ dân cũng chưa được tính đến trong các quy đinh này.

Chuẩn bị cho sự hội nhập to prepare for the influx

He said transition rules are needed to prepare for the influx.

Ông đã cho biết luật chuyển tiếp là cần thiết để chuẩn bị cho sự hội nhập Chuẩn bị xin phép hoạt động to prepare for license seekia!

Trang 39

Phuong Nam bank will chair a meeting late this month to approve a preparatory board and prepare for license seeking.

Ngân hàng Phương Nam sẽ chủ trì một cuộc họp vào cuối tháng này để thông qua một ban trù bị và chuẩn bị việc xin giấy phép hoạt động.

Chức năng chồng chéo của các cơ quankhác nhau overlaping functions of different agen

Chức vụ địi hỏi nhiều nỗ lực, cố gắng demanding office

Chức vụ quản lý, giám sát supervisory position

Chứng cớ phạm tội evidence of guilt/’ehvixdens=axv g’ihlt/

Chứng khốn khơng định giá unquoted securities

Chứng khoán mênh giá thấp baby bond

Chứng minh lời buộc tội to support a charge

Chứng thư thế chấp mortgage deed/’mↄ:tgidz/

Chứng tỏ lòng can đảm to approve one’s valour

Chứng từ sở hữu hànghoá documentary of title to the goods

pour inviter le désastre ; à la mauvaise chance de cour

to land oneself in the soup

I’ve really landed myself in the soup this time; I’ve crushed my father’s car

Lần này tơi thật sự đã chuốc hoạ vào than rồi; tơi đã lái xe hơi của bố tơi gây đụng xe

à la mort de cour

- những điều khó khăn to draw troubles upon oneself

Chuốc lấy sự phiền lụy (rắc rối) to ask for trouble

demander l'ennuithey’re asking for the trouble , leaving young children alone in the house like that

Họ đang chuốc lấy tại họa, khi để lũ trẻ ở nhà một mình như thế

rechercher l'ennui

Chuốc lấy sự thất bại không tránh to court an irremediable failure/kôrt en

aller au devant d'un échec irrémédiable

Chuốc lấy tai họa to court/invite disaster /’kou:t di’za:stә/

au désastre de cour

- thất bại ngày càng thảm to court more bitter setbacks

He’s riding for a fall if he keeps talking to the boss so rudely

Anh ta sẽ chuốc vạ vào than nếu cứ tiếp tục an nĩi với ơng chủ cộc cằn như thế

prendre quelque chose hors de l'engagement

Chuộc lại vật gì đã đem đi cầm to take sth out of pawn/p כ:n/

prendre quelque chose hors du gage

Chương trình cai nghiện hút thuốc “stop smoking” program

I want to qiut smoking, but I can’t convince myself to sign up for the “stop smoking” program The first step is always the hardest.

Tôi muốn bỏ hút thuốc, nhưng lại không thể tự thuyết phục mình ghi tên tham gia chương trình”cai nghiện”

Vạn sự khởi đầu nan mà !

Chương trình cai nghiện ma túy Drug rehabilitation programme

The PM has instructed the social affair ministry to reform the drug detoxification program, especially the model at rehabilitation centers

Thủ tướng đã chỉ đạo bộ xã hội phải cải cách chương trình cai nghiện, đặc biệt là mơ hình tại các trung tâm cai nghiện

Trang 40

Chương trính cải tổ renovation program

Chương trình cải tạo tại nhà homebased rehabilitation programs

A 2004 government decree requires drug users aged 18 and above to be admitted for one to two years of compulsory rehabilitation if they continue touse drugs after being fined by local authorities or undergoing homebased rehab programs

Nghị định năm 2004 buộc các người sủ dụng ma tuý 18 tuổi trở lên phải nhập viện một đến hai năm cải tạo bắt buộc nêu họ tiếp tục sử dụng ma tuý saukhi đã bị phạt bởi chính quyền địa phương hay đang chấp hành chương trình cải tạo tại nhà

Chương trình cấp nước water supply programme

Chương trình cắt giảm chi phí (thắt lưng buộc bụng) austerity program

Chương trình quốc gia về cấp nước và vệ sinh national programme for rural supply and

Chương trình cung cấp thực phẫm cho các vùng programs to supply food to deficit areas abroad

Nghèo đói ở nước ngoài

The 1,000-million-dollar payment is part of a huge rescue program by the IMF to help Indonesia end its economic crisis.

Việc giải ngân một tỷ đôla là một phần chủa chương trình cứu trợ rất lớn của IMF để giúp Indonesia chấm dứt cuộc khủng hoảng kinh tế.

Chương trình dịch vụ mở rộng cho cộng đồng community outreach program

Chương trình hành động Hà Nội Hanoi plan of Action

Chương trình hồi hương có trật tự orderly repatriation programme

Chương trình hồi hương tự nguyện Voluntary repatriation programme

Chương trình huấn luyện tù nhân a prison training programme

The program is called Lifelong Information for Entrepreneurs, or LIFE The training combines business and social skills The women learn how tomanage their time, set goals and settle conflicts peacefully

Chương trình được gọi là thơng tin suốt đời dành cho các doanh nhân, hay viết gọn lại là LIFE Việc huấn luyện đào tạo phối hợp cơng việc làm ăn với

kỹ năng giao tiếp các phụ nữ được học làm cách nào sắp xếp quản lý được thời gian của mình, đặt ra các mục tiêu và giải quyết các xung đột một cáchhịa bình

- khuyến mãi promotional program/pr ’munl ‘prugram/

Chương trình nghị sự agenda/’dznd/; the business of the day

Chương trình nghị sự ở quốc hội parliamentary agenda /pa:’ləmɛntri/’dznd/

Chương trình nghị sự tạm tentative agenda

Chương trình phát thanh học đường School broadcast

Chương trình phát thanh quân đội an Army broadcast

Chương trình phịng chống ma túy Drug Abuse programme

Chương trình ra đi có trật tự orderly departure programme (ODP)

Chương trình rau sạch clean vegetable program/’vdztbl/

The An Giang Plant protection Service Company has pledged to pursue a clean vegetable program in HCMC’s BinhChanh District though the Company expects losses of at least VND 1.3 billion this year and next

Công ty dịch vụ bảo vệ cây trồng An Giang đã hứa theo đuổi một chương trình rau sạch ở huyện BìnhChánh thuộc Thành phố HCM mặc dù công ty dự kiến sẽ lỗ ít nhất 1.3 tỷ đồng VN trong năm nay vànăm tới

- thảo luận talk show appearance

Chương trình tình nguyện dành cho người lớn tuổi volunteer programs offer seniors

Volunteer programs offer seniors a way to spend their time helping older people

Chương trình tình nguyện dành cho người lớn tuổi cách để dùng thời gian của mình giúp đỡ người già cả hơn mình

Chương trình trên cả nước programs across the country

Chương trình trợ giúp y tế dành cho người nghèo medical program for the poor

President Obama signed legislation Tuesday to provide twenty-six billion dollars to the states for education and healthcare The measure includes ten billion dollars for education and sixten billion for Medicaid, the joint state-federal government medical program for the poor

Tổng thống Obama đã ký một bộ luật vào ngày thứ ba nhằm cung cấp 26 tỷ đơ cho các bang về vấn đề giáo dục và y tế số tiền gồm 10 tỷ đơ cho giáo dục và 16 tỷ đơ cho Medicaid, chương trình trợ giúp y tế cho người nghèo liên kết giữa chính quyền bang và liê bang

Chương trình uống sữa miễn phí trong trường học free school milk

Chương trình xã hội ổn định stable social programme

In a well-directed effort, it would not be impossible to fulfill the ideals of satble social

programme.

Nếu sự nỗ lực được địnhhướng đúng, thì việc hoàntất lý tưởng của chương trình ổn định xã hội là điềukhả thi thôi.

Chướng ngại vật ở phiá trước obstacles/’obstikl/ ahead

Chưởng lý general attorney/dzɛnərəl ə’tə:ni/

Chuyên gia ngoại hạng extraordinary expert

Chuyên gia trong lĩnh vực cung cấp vốn specialists ijn the business of providing capital

Banks are specialists in the business of providing capital, and in allocating funds on credit Ngân hàng là những nhà chuyên gia trong lĩnh vực cung cấp vốn và phân phối các khoản tín dụng.

Chuyên gia tương lai would-be professional

Ngày đăng: 24/08/2021, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w