Chọn lựa phương pháp cai máy>1 tuần Kéo dài Vài ngày Vài giờ Thời gian thở máy tuần dàingày giờ... Chưa thấy pp nào ưu việt rõ rệt SIMV có thời gian cai máy dài SIMV có thời gian cai má
Trang 1CAI MÁY
THỞ
BS ĐẶNG THANH TUẤN KHOA HỒI SỨC NGOẠI
BV NHI ĐỒNG 1
Trang 3MỞ ĐẦU
2 câu hỏi:
Khi nào bắt đầu cai máy ?
Cai máy theo pp nào tốt nhất ?
Cai máy muộn:
Thời gian điều trị ở ICU Thời gian điều trị ở ICU ↑ ↑
Trang 4Lực tự thở BN
Trang 5CÁC PHƯƠNG PHÁP CAI MÁY
SIMV
Trang 6CHỌN LỰA PP CAI MÁY
Thời gian thở máy ngắn Thời gian thở máy ngắn (vài giờ): (vài giờ):
Trang 7Chọn lựa phương pháp cai máy
>1 tuần
Kéo dài
Vài ngày
Vài
giờ
Thời gian thở máy
tuần dàingày
giờ
Trang 8ĐÁNH GIÁ BỆNH NHÂN
Oxygen hóa
Bệnh nền
Tình trạng chung
Bệnh nền ổn Tỉnh / không gồng
Ngưng thuốc dãn cơ an thần (> 2h)
Trang 9Tiêu chuẩn bắt đầu cai máy
Trang 10Thử nghiệm tự thở 30 phút
Thường không dung nạp xuất hiện sớm
So sánh thử 30ph với 120ph, tỉ lệ thành công sau 48h không khác (75,9% vs 73,0%, p=.43)
So sánh ống T vs PS 7: mặc dù tỉ lệ thất bại nhóm ống T cao hơn (22% vs 17%, p=.03) nhưng tỉ lệ thành công sau 48h không khác biệt (63% vs 70%, p=.14)
Trẻ em: ống T và PS 10 Trẻ em: ống T và PS 10 ⇒⇒ tương đương
Trang 11Các phương pháp thử nghiệm tự thở
Trang 12Tiêu chuẩn thành công
thử nghiệm tự thở
Trang 13Chưa thấy pp nào ưu việt rõ rệt
SIMV có thời gian cai máy dài SIMV có thời gian cai máy dài nhấtnhất
Trang 14Ở cạnh giường theo dõi và động viên bn
Nhịp thở tăng (Nhịp thở tăng (≥≥ 20% theo tuổi)
Nhịp tim tăng (Nhịp tim tăng (≥≥ 20% theo tuổi)
THỰC HiỆN CAI MÁY
Huyết áp tăng hay giảm
Co kéo liên sườn, hõm trên x ức
Vã mồ hôi, bứt rứt vật vã
SaO2 < 90%, tím tái
Ứ CO2 (>50 mmHg)
Trang 15CAI MÁY QUA SIMV
Tần số SIMV = ½ tần số Tần số SIMV = ½ tần số control hoặc giảm từ từcontrol hoặc giảm từ từ
Trigger ở mức nhạy, FiO2 và PEEP như cũ
Giữ Giữ nguyên Vnguyên VT và Flow đối với VC
PII, TII và Rise time đối với PC
Theo Theo dõi Vmin thở dõi Vmin thở ra, Vra, VT mand, VT spont
Nếu Nếu V tự thở thấp:V tự thở thấp:
•• Có thể thêm PS nếu trigger đều
•• Tăng tần số SIMV nếu trigger không đều / yếu
Giảm tần số SIMV xen kẽ giảm áp lực PS
Hoặc chuyển sang PS, CPAP
Trang 16CAI MÁY QUA PS
Điều kiện: trigger máy đều (bệnh phổi cấp) bn tự kiểm
kiểm soát soát nhịp thởnhịp thở
Trigger ở mức nhạy
Trigger ở mức nhạy
Ban đầu: PS 12 Ban đầu: PS 12 –– 15 cmH15 cmH2O
Giảm dần mỗi 1 Giảm dần mỗi 1 –– 2 cmH2 cmH2O cho đến khi còn 6 O cho đến khi còn 6 ––
8 cmH2O
Chuyển CPAP / NKQ
Trang 17CAI MÁY QUA CPAP
FiO22 ≥ ≥ FiO FiO2 2 đang thở máy 5 đang thở máy 5 10 % 10 %
Nếu Nếu tự thở yếu, vật vã, vã mồ hôi, tím tái tự thở yếu, vật vã, vã mồ hôi, tím tái →→cho thở máy lại
Nếu Nếu thở tốt: Chuẩn bị rút nội khí quản và thở thở tốt: Chuẩn bị rút nội khí quản và thở CPAP qua mũi
Trang 18CAI MÁY QUA ỐNG T
Tiến hành vào buổi sáng
Lưu lượng oxy 3 Lưu lượng oxy 3 6 lít/ phút6 lít/ phút
Thời gian thở ống (T) : bắt đầu ít sau tăng dần
Ngày thứ nhất Ngày thứ nhất : 15 phút mỗi 4 giờ : 15 phút mỗi 4 giờ
Ngày thứ hai Ngày thứ hai : 30 phút mỗi 4 giờ : 30 phút mỗi 4 giờ từ 8h từ 8h – – 20h 20h
Ngày thứ hai Ngày thứ hai : 30 phút mỗi 4 giờ : 30 phút mỗi 4 giờ từ 8h từ 8h – – 20h 20h
Ngày thứ ba : 1 giờ mỗi 4 giờ
Ngày thứ tư Ngày thứ tư : 1 : 1 2 giờ mỗi 4 giờ cả ngày và đêm 2 giờ mỗi 4 giờ cả ngày và đêm
Trang 19RÚT NỘI KHÍ QUẢN
BN phải đặt lại NKQ có tỷ lệ tử vong cao gấp 5 lần
BN không phải đặt lại NKQ:
•• Khó đặt hơnKhó đặt hơn
•• Viêm phổi hít nhiều hơnViêm phổi hít nhiều hơn
•• Tổn thương khí quản nhiều hơnTổn thương khí quản nhiều hơn
Nguy cơ viêm phổi BV tăng theo số ngày thở máy
Tổn thương khí quản do NKQ (cuff)
Teo yếu, kiệt quệ cơ hô hấp khi thở máy dài ngày
Gia tăng chi phí không cần thiết
Trang 20Ngưng cử sữa gavage trước > 3 giờ
Ngưng cử sữa gavage trước > 3 giờ
Trang 21RÚT NỘI KHÍ QUẢN
Thở CPAP hay oxy sau khi rút hay oxy sau khi rút NKQNKQ
Nếu khó thở thanh quản: thở rít, co rút lõm trên
ức và liên sườn
ức và liên sườn ⇒⇒ KD Adrenalin 1%o 2 2 –– 5 ml5 ml
Tiếp tục Dexamethasone đủ 3 ngày
Xoay trở bệnh nhân thường xuyên
Tập vật lý trị liệu hô hấp:
Tránh biến chứng tắc đàm, xẹp phổi đặc biệt
ở bệnh nhân bệnh lý thần kinh cơ
Trang 22NGUYÊN NHÂN THẤT BẠI CAI MÁY
1 BN tự thở yếu, không hiệu quả:
Bệnh nguyên chưa điều trị triệt để
Dinh dưỡng kém
Bệnh lý đi kèm:
suy tim
thiếu máu
sốt, nhiễm trùng bệnh viện do thở máy
Bệnh không hồi phục: CTCS cổ, WerdnigBệnh không hồi phục: CTCS cổ,
Werdnig Hoffmann
Teo cơ hô hấp do thở máy kéo dài
Trang 23NGUYÊN NHÂN THẤT BẠI CAI MÁY
2 Tắc đàm, xẹp phổi:
Tăng tiết đàm do viêm phổi bệnh viện
Ho không hiệu quả do sức cơ còn yếu
Xẹp phổi diện rộng do tắc đàm Xẹp phổi diện rộng do tắc đàm →→ dễ thất bại
Xẹp phổi diện rộng do tắc đàm Xẹp phổi diện rộng do tắc đàm →→ dễ thất bại
Vai trò của xoay trở, VLTL rất quan trọng
Trang 24NGUYÊN NHÂN THẤT BẠI CAI MÁY
3 Phù thanh quản sau rút NKQ:
Do giúp thở dài + đặt lại NKQ nhiều lần
Xử trí:
Dexamethasone Dexamethasone (TM) + KD Adrenalin 1‰(TM) + KD Adrenalin 1‰
Dexamethasone Dexamethasone (TM) + KD Adrenalin 1‰(TM) + KD Adrenalin 1‰
Nếu đặt NKQ lại Nếu đặt NKQ lại →→ chờ cai máy lại
Nếu thất bại Nếu thất bại ≥≥ 2 lần rút NKQ:
hội chẩn TMH xem xét chỉ định soi, mở KQhội chẩn TMH xem xét chỉ định soi, mở KQ
Trang 25NGUYÊN NHÂN THẤT BẠI CAI MÁY