Các dữ liệu khác bao gồm đồ thị, bảng ghi báo động, lỗi~Chỉ thị tình trạng máy Màn hình BC Màn hình dưới: Các cài đặt cho máy thở Vùng nhắc Các cài đặt chính Cài đặt theo gói, cài đặt ch
Trang 1BS Đặng Thanh Tuấn Khoa Hồi sức Ngoại
BV Nhi Đồng 1
Trang 2Máy PB 840
Màn hình monitor và cài đặt
Bộ phận cung cấp nhịp thở
Nguồn pin sạt
Trang 3Bộ làm ẩm/ấm Ống thở vào
Ống thở ra Bẫy nước
Lọc thở ra
Bệnh nhân
Trang 4CÁC THÀNH PHẦN CỦA MÁY THỞ
thân máy
Trang 5
Nguồn pin sạt
Hoạt động không quá 1 giờ
Tự sạt khi cắm điện nguồn AC
Trang 66
Trang 7Máy nén khí
7Máy nén khí trung tâm
Máy nén khí theo máy
Trang 8Hệ thống khí nén trung tâm
8
Bình chứa khí nén Điều áp (regulator)
Trang 9Mặt trước thân máy
Trang 10Làm ẩm bằng dụng cụ trao đổi nhiệt:
Làm ẩm bằng dụng cụ trao đổi nhiệt:
10
Trang 13Hệ thống ống dẫn và bình làm ấm và ẩm MR 410
5 ống + 2 bẫy nước
Trang 15MR 850
Bẫy nước
Trang 16Điện trở trong 20Ω
4 đoạn ống
1 bẫy nước
Trang 18HME = heat & moisture exchanger
Trang 20Filter hít vào Filter thở ra
Loại hấp được (150 lần) và loại disposable (single use)
Trang 23PVC
Trang 24Hytren
Trang 25Silicon
Trang 28Các dữ liệu khác bao gồm đồ thị, bảng ghi báo động, lỗi~
Chỉ thị tình trạng máy
Màn hình
BC
Màn hình dưới:
Các cài đặt
cho máy thở
Vùng nhắc
Các cài đặt chính
Cài đặt theo gói, cài đặt cho máy, cài đặt báo động, thời gian, các cài đặt khác
Giải thích các thông số viết tắt
Các phím ngoài màn hình
Núm xoay
AD
Trang 29A Hệ thống bàn phím
29
Trang 30Bàn phím
1. Screen Lock – – khóa/mở khóa màn hình khóa/mở khóa màn hình điều khiển điều khiển
2. Alarm Volume – – Độ to âm thanh báo động Độ to âm thanh báo động
3. Alarm Silence – – Câm tiếng báo động trong 2 phút Câm tiếng báo động trong 2 phút
4. Alarm Reset – – khởi động lại báo động khởi động lại báo động
5. Help – – Bật chương trình trợ giúp Bật chương trình trợ giúp
30
Trang 31Bàn phím
100% O2 /CAL - 100% trong 2 phút cho hút dịch và hiệu
chuẩn đầu dò O2
MANUAL INSP – Tạo nhịp thở bằng tay
EXP PAUSE – Ngừng kỳ thở ra -> đo Auto-PEEP
INSP PAUSE – Ngừng kỳ thở vào -> đo R và C
Trang 32= Đang hoạt động bình thường
Trang 33B Chỉ thị tình trạng
VENT INOP
No VENT INOP
SAFETY VALVE OPEN
No SVO
DISPLAY (GUI) INOP
No loss of GUI condition exists
VENT INOP
DISPLAY (GUI) INOP
SAFETY VALVE OPEN
Trang 34
C Màn
C Màn hình trên hình trên
Dữ liệubệnh nhân
Vùng chỉ thị báo động
34
Vùng màn hình phụ
Lựa chọn màn hình
Trang 35C1 Dữ
C1 Dữ liệu bệnh nhân liệu bệnh nhân
Các dữ liệu bệnh nhân được theo dõi:
PPEAK = Áp = Áp lực đỉnh trong ống thởlực đỉnh trong ống thở
PPEAK = Áp = Áp lực đỉnh trong ống thởlực đỉnh trong ống thở
PMEAN = = Áp lực trung bình đường khí.Áp lực trung bình đường khí
ff TOT = Tổng = Tổng tần số thởtần số thở
V TE = Thể = Thể tích khí thở ratích khí thở ra
PEEP = Áp = Áp lực cuối kỳ thở ralực cuối kỳ thở ra
I:E = I:E = I:E đo đượcđo được
V E TOT = Tổng = Tổng thể tích khí phút thở rathể tích khí phút thở ra
35
Trang 36Chạm vào PLOT SETUP
Chạm vào số của đường
Chạm vào số của đường
cong muốn thay đổi
Trang 37C2 Đồ
C2 Đồ thị thị
Có thể hiển Có thể hiển thị:thị:
cùng cùng lúc 2 đồ thị theo lúc 2 đồ thị theo
thời gian hoặc
vòng vòng lặp tương quan PVlặp tương quan PV
Trang 39Pressure-Volume Loop
C2 Đồ
C2 Đồ thị vòng lặp thị vòng lặp
Trang 40volume) nếu đang sử dụng
mode: SPONT hoặc SIMV
Áp lực trung bình
O2%
Các thông số đánh giá cai thở
40
Trang 41C4 Sổ
C4 Sổ ghi nhớ báo động ghi nhớ báo động
Alarm Log: Alarm Log: hiển thị hiển thị
Dấu ? trong hình tam giác sẽ hiện ra nếu
sổ ghi nhớ báo động chưa được xem.
Trang 42C4 Sổ
C4 Sổ ghi nhớ báo động ghi nhớ báo động
Có thể Có thể lưu lưu được 50 được 50
báo động gần nhất,
với đầy đủ các thông
tin về thời gian
Trang 43C5 Nút
C5 Nút “More Alarms” “More Alarms”
Hiển thị bất kỳ báo
động nào đang xảy ra
mà không hiển thị trên
vùng hiển thị báo
động của máy
43
Trang 44chẩn đoán của hệ thống và đoán của hệ thống và
các thông báo lỗi của
EST/SST
OPERATION TIME: Hiển
thị thời gian hoạt động của
máy thở và máy nén
SST RESULT: Kết quả
của kiểm tra SST gần nhất
44
Trang 45Sổ ghi các chẩn đoán hệ thống
45
Trang 46Các màn hình khác
Ventilation Ventilation Configuration Configuration :: Hiển thị các thông tin Hiển thị các thông tin
về cấu hình của máy: phần mềm, Serial của BDU,
GUI, BPS, và máy nén
Test Test Summary Summary : Thông tin về thời gian thực hiện
và kết quả của các kiểm tra SST & EST gần nhất
46
Trang 47
D Màn
D Màn hình hình dưới: cài đặt dưới: cài đặt
Các cài đặt chính
47
Vùng hiển thị
Thông báo nhắc hướng dẫn Thông báo giải thích
Các lựa chọn
Trang 48Các thông số đã bị thay đổi sẽ hiển thị dưới dạng
Các thông số đã bị thay đổi sẽ hiển thị dưới dạng
Trang 49D Màn
D Màn hình cài đặt hình cài đặt
49
Trang 50Thông số cân nặng bệnh nhân
(Ideal Body Weight)
Giá trị gần đúng
Tự động đặt các giới hạn và giá trị mặc định cho bệnh nhân:
Trang 51Các thông số chính
51
Thông báo nằm ở đáy của màn hình sẽ giải nghĩa các ký hiệu viết tắt
Trang 52Thông báo hướng dẫn
Trang 53Thanh thời gian
Thanh thời gian Breath Breath Timing Bar Timing Bar
Hiển thị Hiển thị các thông các thông
Trang 54Thay đổi mode và thay đổi bộ thông số
Chạm vào SETUP
Thay đổi các cài đặt:
BILEVEL™
Trang 55Các cài đặt dự định
((Proposed Settings) Proposed Settings)
Cho phép đánh giá, xem xét ảnh hưởng của các
thay đổi lên bệnh nhân trước khi thực hiện thực sự trên họ.
55
Trang 56Báo động mức nguy hiểm trung bình
Báo động mức nguy hiểm thấp
Trang 57Báo động
High (Mức nguy hiểm cao) – – Yêu cầu lập tức xử lý Yêu cầu lập tức xử lý
Đèn đỏ !!! nhấp nháy liên tục
Âm thanh riêng (5 âm lập lại 2 lần)
Thông báo trên Màn hình trên nhấp nháy
Medium (Mức trung bình) – – Yêu cầu chú ý theo dõi Yêu cầu chú ý theo dõi
Đèn vàng !! nhấp nháy chậm
Âm thanh riêng (3 âm lặp lại)
Thông báo trên Màn hình trên nhấp nháy
57
Trang 58Báo động
Low cho biết có sự thay đổi trên bệnh nhân cho biết có sự thay đổi trên bệnh nhân máy máy
Đèn chỉ thị màu vàng !!
Âm thanh: 2 âm không lặp lại
Màn hình trên hiển thị thông báo về báo Màn hình trên hiển thị thông báo về báo độngđộng
58
Trang 59Báo động
2 of last 4 mand breaths < set limit.
Check for leaks, changes in patient’s R & C.
VTE MANDThông báo chính:
Phân tích:
Gợi ý:
59
Trang 60Báo động
60
Trang 62Non Non heated expiratory tube heated expiratory tube
62
Trang 63Độ nhạy tuột ống
Disconnect
Disconnect Sensitivity (D Sensitivity (DSENS))
1000 mL 70% Loss 95% Loss
Đặt ngưỡng % thể tích bị mất để phát sinh báo động tuột ống
Giá trị cao Giá trị cao % thể tích có thể bị mất trước khi máy báo động tuột ống sẽ cao
Sử dụng với ống ET không cuff hoặc bù hở khí
63Khoảng thay đổi: DSENS : 20-95%
Trang 6565