Khởi đầu với mode VC trong hầu hết các ca cân nặng > 10 kg... Phổi bình thường Compliance ↓ Resistance ↑Chấn thương đầu CT cột sống cổ Viêm não-màng não Viêm phổiPhù phổi cấpARDS Hen suy
Trang 1BS ĐẶNG THANH TUẤN KHOA HỒI SỨC NGOẠI
BV NHI ĐỒNG 1
Trang 2Khởi đầu với mode VC trong hầu hết các ca cân nặng > 10 kg
Trang 3Phổi bình thường Compliance ↓ Resistance ↑
Chấn thương đầu
CT cột sống cổ
Viêm não-màng não
Viêm phổiPhù phổi cấpARDS
Hen suyễnCOPD
Viêm tiểu phế quản
Trang 4Tính ideal body weight (IBW): đơn vị kg
Nam = 50 + 0.91 [cao (cm) - 152.4]
Nữ = 45.5 + 0.91 [cao (cm) - 152.4]
Nữ = 45.5 + 0.91 [cao (cm) - 152.4]
Trẻ em:
Cân nặng theo tuổi
Cân nặng theo chiều cao
Trang 6Bệnh nhân nam 55 tuổi, 50 kg, cao 1,65m sau mổ viêm phúc mạc do thủng tạng
rỗng.
Cài đặt thông số ban đầu ?
Cài đặt thông số ban đầu ?
Trang 7• IBW: 50 + 0,91 x (165 – 152,4) = 61 kg
• Cài đặt: Mode = VC
• f = 12 lần/ph VT = 610 (10 ml/kg)
• Flow = 22 (Ti = 1.67, T pause = 0, I/E = 1/2)
• Square flow V trigger = ?
• FiO2 = 40 PEEP = 4 cmH2O
Trang 9Bệnh nhân nữ 40 tuổi, 55 kg, cao 1,55m
bị bệnh hội chứng G-B.
Cài đặt thông số ban đầu ?
Trang 10• IBW: 45,5 + 0,91 x (155 – 152,4) = 48 kg
• Cài đặt: Mode = VC
• f = 12 VT = 580 (12ml/kg)
• Flow = 21 (Ti = 1.7, T pause = 0, I/E = 1/2)
• Square flow V trigger = ?
• FiO2 = 30 – 40 % PEEP = 4 cmH2O
Trang 11Thể tích khí lưu thông cao (12 – 15 ml/kg)
Kèm tần số thở thấp
Có khi cần tăng khoảng chết cơ học
Có khi cần tăng khoảng chết cơ học
Thể tích khí lưu thông bình thường + sigh
VT = 10 – 12 ml/kg trong VC + sigh
Dùng PEEP
PEEP = 5 – 6 cmH2O
Trang 12• IBW: 45,5 + 0,91 x (155 – 152,4) = 48 kg
• Cài đặt: Mode = VC
• f = 10 VT = 720 (15ml/kg)
• Flow = 22 (Ti = 2, T pause = 0, I/E = 1/2)
• Square flow V trigger = ?
• FiO2 = 30 – 40 % PEEP = 4 cmH2O
Trang 14Tăng thông khí: PaCO2 = 30 – 35 mmHg
Giảm MAP (mean airway pressure)
Tư thế đầu cao 30o
An thần – giãn cơ
Lợi tiểu thẩm thấu hoặc lợi tiểu quai
Lợi tiểu thẩm thấu hoặc lợi tiểu quai
Steroide: không thường qui cho BN CTSN
Barbiturate: giảm tiêu thụ oxy TB não
Kiểm soát HA: tránh ↑↓ HA
Kiểm soát thân nhiệt: tránh ↑ thân nhiệt, hạ thân nhiệt không được khuyến khích
Phẫu thuật
Trang 15Bệnh nhân nam 23 tuổi, 65 kg, cao 1,75m
bị chấn thương đầu sau tai nạn giao
Trang 16• IBW: 50 + 0,91.(175 – 152,4) = 70 kg
• Cài đặt: Mode = VC
• f = 15 VT = 700 (10ml/kg)
• Flow = 31.5 (Ti = 1.3, Tpause = 0, I/E = 1/2)
• Square flow Vtrigger = ?
• FiO2 = 60% PEEP = 0
Trang 18Bệnh nhân nam 55 tuổi, 50 kg, cao 1,65m
bị lên cơn hen nguy kịch đã đặt NKQ giúp thở cấp cứu.
XQ: ứ khí 2 phế trường.
XQ: ứ khí 2 phế trường.
Cài đặt thông số ban đầu ?
Trang 20Tỉ lệ I/E 1/2, chuyển dần sang 1/1.5 – 1/1 nếu
thiếu oxy máu với FiO2 > 60%
VT 6 – 8 mL/kg (Pplateau < 30 cmH2O)
Chấp nhận ứ PaCO2 = 50 – 60 mmHgPEEP > 10 cmH2O (tỉ lệ theo mức FiO2)
Trang 21Bệnh nhân nữ 50 tuổi, 42 kg, cao 1,50m
bị sốc nhiễm khuẩn từ nhiễm trùng đường mật, 16 giờ sau biểu hiện ARDS.
Cài đặt thông số ban đầu ?
Cài đặt thông số ban đầu ?
Trang 23Bệnh
TK-cơ
Tăng ALNS
Tắc nghẽn đường thở
Giảm độ đàn hồi