ĐẶT VẤN ĐỀ 2• Chỉ số dự đoán kết quả cai máy thở: cai máy sớm và an toàn cho bệnh nhân.. • Chỉ số thở nhanh nông RSBI 1 : • Chính xác hơn và dự đoán tốt hơn • Nhiều tranh luận: dân số b
Trang 1KHẢO SÁT CHỈ SỐ THỞ NHANH NÔNG
TRONG CAI MÁY THỞ TẠI KHOA SĂN SÓC ĐẶC BIỆT BỆNH VIỆN CHỢ RẪY
Người thực hiện: BSNT MAI ANH TUẤN Hướng dẫn khoa học: TS.BS PHẠM THỊ NGỌC THẢO
1
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
1 Đặt vấn đề
2 Mục tiêu nghiên cứu
3 Tổng quan tài liệu
4 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
5 Kết quả và bàn luận
6 Kết luận và kiến nghị
2
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀ (1)
Khả năng tự thông khí và trao đổi khí bị suy yếu nặng nề
thông khí cơ học dấu hiệu cải thiện cai máy thở.
CAI MÁY THỞ
QUÁ SỚM (1)
Trao đổi khí
Viêm phổi hít
Thời gian thở máy (2)
Viêm phổi bệnh viện
Nguy cơ tử vong
QUÁ TRỄ (1)
Thời gian nằm SSĐB
Chi phí điều trị
An thần
Nguy cơ nhiễm trùng
Nguy cơ tử vong
(1) Macintyre N R (2012) Respir Care, 57(10), 1611-1618.
(2) Thille A W, Richard J C, Brochard L (2013), Am J Respir Crit Care Med, 187(12), 1294-1302
SSĐB: săn sóc đặc biệt
3
Trang 4ĐẶT VẤN ĐỀ (2)
• Chỉ số dự đoán kết quả cai máy thở: cai máy sớm và
an toàn cho bệnh nhân.
• Có nhiều thông số dự đoán cai máy thở.
• Chỉ số thở nhanh nông (RSBI ) (1) :
• Chính xác hơn và dự đoán tốt hơn
• Nhiều tranh luận: dân số bệnh nhân, thời điểm đánh giá, diễn tiến động.
(1) Sellares J, Ferrer M, Torres A (2012), Minerva Anestesiol, 78(9), 1046-1053 4
Trang 5MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
MỤC TIÊU TỔNG QUÁT
Đánh giá khả năng tiên lượng CMT của chỉ số thở nhanh nông (RSBI).
MỤC TIÊU CHUYÊN BIỆT
1 Xác định mối tương quan giữa RSBI và kết quả cai máy thở.
2 Tìm điểm cắt của RSBI dự đoán CMT thành công giữa phương
pháp ống chữ T và TKHTAL, độ nhạy, độ đặc hiệu, GTTĐ (+), GTTĐ (-), và TSKD của điểm cắt này.
3 Tìm điểm cắt của sự thay đổi chỉ số thở nhanh nông (RSBI) dự
đoán CMT thành công giữa phương pháp ống chữ T và TKHTAL, độ nhạy, độ đặc hiệu, GTTĐ (+), GTTĐ (-), và TSKD của điểm cắt này.
CMT: cai máy thở, TKHTAL: thông khí hỗ trợ áp lực, GTTĐ: giá trị tiên đoán, TSKD: tỉ số khả dĩ
RSBI: rapid shallow breathing index 5
Trang 6NỘI DUNG TRÌNH BÀY
1 Đặt vấn đề
2 Mục tiêu nghiên cứu
3 Tổng quan tài liệu
4 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
5 Kết quả và bàn luận
6 Kết luận và kiến nghị
6
Trang 7ĐỊNH NGHĨA CAI MÁY THỞ
Cai máy thở là quá trình giảm dần sự hỗ trợ thông khí
cơ học và thay bằng thở tự nhiên (1) Thông thường quá trình cai máy thở gồm 2 giai đoạn (2) :
Trang 8SINH LÝ BỆNH CAI MÁY THỞ
CAI MÁY THẤT BẠI
tiêu thụ oxy cơ tim
nhu cầu chuyển hóa
cung lượng tim
THẦN KINH – CƠ
hoạt động trung tâm hô hấp
hoạt động trung tâm hô hấp Rối loạn CN thần kinh ngoại biên
Trang 9CÁC CHỈ SỐ DỰ ĐOÁN CAI MÁY (1)
Chỉ số dự đoán Ý nghĩa
PaO2/PAO2 > 0,35 dự đoán thành công
B type Natriuretic
Peptides
Dự đoán thất bại do nguyên nhân tim mạch BNP < 275 ng/ml dự đoán thành công
NT-proBNP không giúp dự đoán kết quả
(1) Tobin M J, Jurbran A (2013), Principles and practice of mechanical ventilation, 3 ed, pp1307-1347 9
Trang 10CHỈ SỐ THỞ NHANH NÔNG (1)
• Được báo cáo lần đầu tiên
trong dự đoán cai máy thở
1991 do Yang và Tobin (1)
• Ưu việt hơn chỉ số khác (1)
• Đo bằng hô hấp kế cầm tay (2)
• Nhiều ưu điểm (1) :
• Dễ đo và dễ sử dụng
• Không cần BN nỗ lực
• Giá trị tiên đoán cao
• Cut-off dễ nhớ (100)
(1) Yang K L, Tobin M J (1991) N Engl J Med, 324(21), 1445-1450
(2) Tobin M J, Jurbran A (2013), Principles and practice of mechanical ventilation, 3 ed, pp1307-1347
Trang 11CHỈ SỐ THỞ NHANH NÔNG (2)
• BN thất bại TNTTN xuất hiện
kiểu thở nhanh nông (tăng f và giảm Vt) trong vài phút đầu ngưng hỗ trợ thông khí.
• Nhóm thất bại: MV không thay
đổi, VC , Compliance lồng ngực .
• Hậu quả làm tăng CO 2 máu
Tobin M J, Perez W, Guenther S M, Semmes B J, Mador M J, Allen S J, et al (1986) Am Rev Respir Dis, 134(6), 1111-1118
BN: bệnh nhân; TNTTN: thử nghiệm thở tự nhiên; f: tần số thở; Vt: thể tích khí lưu thông; MV: thông khí phút; VC: dung tích sống; Compliance: độ giãn nở 11
Trang 12NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC
(đợt cấp BPTNMT)
23 RSBI ≤ 105 nhịp/lít/phút dự đoán
thành công Se 0,895; Sp 0,75 Hoàng Văn Quang (3)
(BPTNMT)
21 RSBI ≤ 105 nhịp/lít/phút dự đoán
thành công Se 0,74; Sp 0,84 Trần Duy Hòa (4)
(BPTNMT)
25 RSBI ≤ 105 nhịp/lít/phút dự đoán
thành công Se 0,89; Sp 0,86
(1) Trần Quốc Việt, Nguyễn Thị Huệ, Huỳnh Hồ Hải (2013), Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh, 17(1), tr.356-360
(2) Dương Vương Trung (2009), Luận văn thạc sĩ y học,Trường Đại học Y Hà Nội
(3) Hoàng Văn Quang (2001), Luận văn thạc sĩ y học,Trường Đại học Y Hà Nội
(4) Trần Duy Hòa (2001), Luận văn thạc sĩ y học,Trường Đại học Y Hà Nội
BPTNMT: bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính; CTSN: chấn thương sọ não; RSBI: rapid shallow breathing index 12
Trang 13NGHIÊN CỨU TRÊN THẾ GIỚI
Tác giả Phương pháp Kết quả
TKHTAL (N =93) RSBI <75, RSBI <90% dự đoán thành công
dự đoán thành công chính xác hơn RSBI
hơn lúc bắt đầu
thất bại
(1) Zhang B, Qin Y Z (2014) Am J Med Sci, 348(4), 300-305
(2) Segal L N, et al (2010) Intensive Care Med, 36(3), 487-495
(3) Kuo P H, Wu H D, Lu B Y, Chen M T, Kuo S H, Yang P C (2006) J Formos Med Assoc, 105(5), 390-398
(4) Frutos-Vivar F, Ferguson N D, Esteban A, Epstein S K, Arabi Y, Apezteguia C, et al (2006) Chest, 130(6), 1664-1671
TKHTAL: thông khí hỗ trợ áp lực; NKQ: nội khí quản; TNTTN: thử nghiệm thở tự nhiên; RSBI: rapid shallow breathing index13
Trang 14NỘI DUNG TRÌNH BÀY
1 Đặt vấn đề
2 Mục tiêu nghiên cứu
3 Tổng quan tài liệu
4 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
5 Kết quả và bàn luận
6 Kết luận và kiến nghị
14
Trang 15PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
• Thiết kế nghiên cứu
• Nghiên cứu quan sát đoàn hệ tiến cứu
Trang 16DÂN SỐ NGHIÊN CỨU
• Tiêu chuẩn chọn bệnh
• Bệnh nhân trên 18 tuổi nhập khoa SSĐB - BVCR
• Thở máy ≥ 48 giờ
• Thỏa tiêu chuẩn sẵn sàng thở tự nhiên
• Tiêu chuẩn loại trừ
• Bệnh nhân được mở khí quản trước khi cai máy thở.
• Bệnh nhân đặt ống NKQ với ID < 7 mm.
• Bệnh nhân tự rút ống NKQ.
• Bệnh nhân không được rút NKQ khi thành công TNTTN
• Thân nhân không đồng ý tham gia nghiên cứu
SSĐB: săn sóc đặc biệt, BVCR: bệnh viện Chợ Rẫy, NKQ: nội khí quản, TNTTN: thử nghiệm thở tự nhiên
ID: internal diameter 16
Trang 17(1) Zhang B, Qin Y Z (2014) Am J Med Sci, 348(4), 300-305.
(2) Segal L N, Oei E, Oppenheimer B W, Goldring R M, Bustami R T, Ruggiero S, et al (2010) Intensive Care Med, 36(3), 487-495
TKHTAL: thông khí hỗ trợ áp lực 17
Trang 18QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU
DÂN SỐ NGHIÊN CỨU THU THẬP SỐ LIỆU THỬ NGHIỆM THỞ TỰ NHIÊN ỐNG T TKHTAL
THEO DÕI TRONG 120 PHÚT THÀNH CÔNG RÚT NKQ THẤT BẠI THỞ MÁY
THEO DÕI LIÊN TỤC 48 GIỜ GHI NHẬN KẾT QUẢ PHÂN TÍCH SỐ LIỆU
18
Trang 19NỘI DUNG TRÌNH BÀY
1 Đặt vấn đề
2 Mục tiêu nghiên cứu
3 Tổng quan tài liệu
4 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
5 Kết quả và bàn luận
6 Kết luận và kiến nghị
19
Trang 20ĐẶC ĐIỂM CHUNG MẪU NGHIÊN CỨU
MNC (N = 139)
Ống chữ T (N = 73)
TKHTAL (N = 66)
Trang 21KẾT QUẢ CAI MÁY THỞ
21
Trang 22KẾT QUẢ CAI MÁY THỞ
Thành công (N=113)
Thất bại (N=26)
Trang 23GIỚI TÍNH VÀ KẾT QUẢ CAI MÁY THỞ
23
Trang 24THỜI GIAN TKCH VÀ CAI MÁY THỞ
Thành công (N=113) Thất bại (N = 26) p
Số ngày TKCH 4 (3 – 7) 6 (4 – 11) 0,005 24
Trang 25RSBI VÀ KẾT QUẢ CAI MÁY THỞ (1)
Hệ số tương quan pearson với xác suất thành công
Trang 26RSBI VÀ KẾT QUẢ CAI MÁY THỞ (2)
Cai máy thở bằng ống T – phân tích đơn biến
Trang 27RSBI VÀ KẾT QUẢ CAI MÁY THỞ (3)
Cai máy thở bằng TKHTAL – phân tích đơn biến
Trang 28GIÁ TRỊ DỰ ĐOÁN CỦA RSBI (1)
Cai máy thở bằng ống T – RSBI các thời điểm
AUC KTC 95% Điểm cắt Trị số p RSBI1 0,586 0,415 – 0,757 < 84,5 0,320
RSBI2 0,680 0,531 – 0,829 < 62 0,043
RSBI5 0,677 0,514 – 0,840 < 56,5 0,075 28
Trang 29GIÁ TRỊ DỰ ĐOÁN CỦA RSBI (2)
Cai máy thở bằng ống T – RSBI
AUC KTC 95% Điểm cắt Trị số p *
RSBI1 0,650 0,478 – 0,822 < 3,5% 0,092
RSBImax 0,703 0,542 – 0,864 < 25% 0,022
29
Trang 30GIÁ TRỊ DỰ ĐOÁN CỦA RSBI (3)
Cai máy thở bằng TKHTAL – RSBI các thời điểm
AUC KTC 95% Điểm cắt Trị số p RSBI1 0,731 0,581 – 0,881 < 56,5 0,013
RSBI2 0,778 0,626 – 0,929 < 70 0,003
RSBI5 0,761 0,604 – 0,917 < 54 0,007 30
Trang 31GIÁ TRỊ DỰ ĐOÁN CỦA RSBI (4)
Cai máy thở bằng TKHTAL – RSBI
RSBI1 0,644 0,501 – 0,788 < -11% 0,12
RSBImax 0,631 0,461 – 0,802 < 19% 0,158
31
Trang 32GIÁ TRỊ DỰ ĐOÁN CỦA RSBI (5)
Cai máy thở bằng ống chữ T
Cai máy thở bằng thông khí hỗ trợ áp lực
Điểm cắt Sens Spec PPV NPV LR(+) LR(-) RSBI1 < 56,5 0,69 0,83 0,95 0,37 4,1 0,37
RSBI2 < 70 0,81 0,75 0,94 0,47 3,26 0,25
RSBI5 < 54 0,61 0,91 0,97 0,32 6,7 0,43
Điểm cắt
Sens Spec PPV NPV LR(+) LR(-)
RSBI2 <62 0,61 0,77 0,92 0,3 2,64 0,5
RSBImax <25% 0,76 0,62 0,9 0,36 1,98 0,4
32
Trang 33Cai máy thở bằng thông khí hỗ trợ áp lực
Nghiên cứu Thời điểm Điểm
cắt
AUC Se Sp PPV NPV
Zhang (2) Sau 3p < 75 0,747 0,92 0,57 0,92 0,6
Chúng tôi Sau 30p < 70 0,778 0,81 0,75 0,94 0,47
Trang 34SO SÁNH RSBI
Nghiên
cứu
Thời điểm
Điểm cắt
(1) Segal L N, et al (2010) Intensive Care Med, 36(3), 487-495
(2) Zhang B, Qin Y Z (2014) Am J Med Sci, 348(4), 300-305 34
Trang 35KẾT LUẬN
1 RSBI và RSBI có mối tương quan nghịch với kết
quả CMT, mức độ tương quan chặt RSBI1 và RSBI max là yếu tố nguy cơ độc lập CMT thất bại khi cai máy bằng ống T RSBI mọi thời điểm là yếu tố nguy
cơ CMT thất bại khi cai máy bằng TKHTAL.
2 RSBI2 có giá trị dự đoán kết quả CMT với điểm cắt <
62 khi cai máy bằng ống T RSBI trong mọi thời điểm
có giá trị dự đoán kết quả CMT với điểm cắt lần lượt
là 56,5; 70; và 54 khi cai máy bằng TKHTAL,
35
Trang 36KẾT LUẬN
3 RSBImax có giá trị dự đoán kết quả CMT tốt nhất với điểm cắt <25% khi cai máy bằng ống T RSBI trong 2 giờ không có giá trị dự đoán kết quả CMT khi cai máy bằng TKHTAL,
36
Trang 37HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU
• Mẫu nghiên cứu nhỏ, tại một trung tâm ở thành phố Hồ Chí Minh nên có thể không đại diện cho các khoa săn sóc đặc biệt khác tại TP HCM và phía Nam
• Dụng cụ đo lường chưa được chuẩn hóa
• Sai lệch chọn lựa trong mẫu nghiên cứu
37
Trang 38KIẾN NGHỊ
• RSBI và RSBI nên được sử dụng thường quy trong sàng lọc và theo dõi bệnh nhân được cai máy thở
• Cần nhiều nghiên cứu lớn hơn trên nhóm bệnh nhân chuyên biệt hơn
38
Trang 39CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐỒNG NGHIỆP
39