Cài đặt bước đầu các thông số Thiết lập lần đầu các thông số cơ bản phù hợp với BN Ra lệnh thở máy Dựa vào: Mục tiêu cụ thể cần đạt được khi cho BN thở máy, Loại máy thở được
Trang 1Cài đặt bước đầu các thông số
Thiết lập lần đầu các thông số cơ bản phù hợp với BN
Ra lệnh thở máy
Dựa vào:
Mục tiêu cụ thể cần đạt được khi cho BN thở máy,
Loại máy thở được dùng,
Mode TKCH đã chọn
Trang 2Dựa vào mục tiêu cụ thể cần đạt
SHHC loại hypoxemia (PaO2/FiO2<200)
Chỉ cần S a O 2 88% hoặc PaO 2 60 mmHg với “giá phải trả thấp nhất”
Phải chọn PEEP tối ưu (optimal)
Phải dùng “chiến lược bảo vệ phổi” (protective)
Tránh Pplateau > 30 cmH 2 O
SHHC loại hypercapnia (PaCO2>45mmHg; pH<7.3)
Chỉ cần đạt pH 7.3; PaCO 2 không quan trọng
Tránh f > 30l/p auto-PEEP
Trang 3Đối với mode kiểm soát thể tích
Volume control V-A/C
(S)CMV
Trang 4Các thông số cài đặt
VE hoặc Vt (Tidal Volume )
f (ventilator frequency)
I/E hoặc Peak Flow hoặc Ti
Ti pause (thời gian dừng cuối thì thở vào):
Dạng sóng dòng khí
FiO 2
Trigger
Trang 5Thông khí phút
(Minute Volume, Minute Vetilation - VE)
Trang 6Thể tích khí lưu thông
(Tidal Volume - VT)
Vt = 5 – 15 mL/kg (cân nặng lý tư ng lý tư ởngpredicted body weight -PBW)
Chọn Vt = 5 8 mL/kg cho nhóm:
Chọn Vt = 10 30 mL/kg khi
Nên chọn Vt sao cho áp lực bình nguyên cuối thì thở vào (Pplateau) tạo ra
Trang 7 Theo công thức sau: f = VE / VT hoặc
Ước lượng tùy theo tuổi
Sơ sinh: 30 – 50 lần/phút.
Trẻ lớn: 20 – 30 lần/phút.
Người lớn: 8 – 20 lần/phút
Theo đặc điểm bệnh sinh:
Bệnh phổi tắc nghẽn: 8 – 12 lần/phút.
Bệnh phổi hạn chế: 16 – 20 lần/phút.
Phổi bình thường: 12 – 16 lần/phút.
(ventilator frequency - f)
Trang 8Tỉ lệ I/E
Nên bắt đầu với tỉ lệ 1/2.
Kéo dài E ( I/E = 1/3 - 1/4) nếu có tắc nghẽn.
Đảo ngược 3/1 - 4/1 nếu Hypoxymia không đáp ứng
với PEEP.