1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

03 cai dat cac mode tho may 840 (phan 2)

51 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 32,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pressure Support PS Trigger: chỉ do bệnh nhân không cài f Limit: mức PS cài lưu lượng giảm Cycle: 3 cách kết thúc thì hít vào Flow còn 25% của flow tối đa flow cycled 15 P Flow còn 2

Trang 1

CÀI ĐẶT CÁC MODE THỞ TRÊN MÁY PB 840

(PHẦN 2)

BS ĐẶNG THANH TUẤN KHOA HỒI SỨC NGOẠI

Trang 2

Phân loại phương thức thở và kiểu thở

PC

Bi level

Trang 3

Mode Spontaneous

Trang 4

Mode Spont.: kiểu thở bắt buộc

Trang 5

Mode Spont.: kiểu thở hỗ trợ

Trang 6

PS dự phòng PC

Trang 8

Pressure Support (PS)

 Trigger: chỉ do bệnh nhân (không cài f)

 Limit: mức PS cài (lưu lượng giảm)

 Cycle: 3 cách kết thúc thì hít vào

 Flow còn 25% của flow tối đa (flow cycled)

15 P

 Flow còn 25% của flow tối đa (flow cycled)

 Dài đến 80% TCT (time cycled)

 Ppeak > PS cài 3 cmH2O (pressure cycled)

 Tidal volume: thay đổi tùy thuộc

Trang 9

Độ nhạy kỳ thở ra E SENS

Nhịp thở tự nhiên (SPONTANOUS)

1.Bệnh nhân hít vào khởi động nhịp thở

2.Máy tạo lưu lượng tăng áp lực đến

mức PS đã đặt

Duy trì áp lực (lưu lượng giảm dần)

0

15 PRESSURE

3.Duy trì áp lực (lưu lượng giảm dần)

4.Khi lưu lượng giảm xuống còn 25% so

với cực đại  cho bn thở ra

Giá trị 25%, quy định thời điểm kết thúc kỳ

thở vào, bắt đầu kỳ thở ra được gọi là: Độ

nhạy kỳ thở ra (Exhalation Sensitivity –

ESENS)

FLOW

25%

0 100

Trang 10

ESENS = NIPPV + kiểm soát dò khí

25% (Mức đặt) 35% (Tốc độ của dòng khí dò qua mask)

Flow

 Dò khí (xảy ra khi sử dụng NIPPV qua mask) nếu > mức

Esens đang cài sẽ không ngắt thở vào để chuyển sang thở ra

 Van thở ra sẽ không mở và kỳ thở vào bị kéo dài ra

⇒ Bn gắng sức nhiều khi thở ra để có thể chống lại

dòng khí của máy → tăng WOB

Trang 11

ESENS = NIPPV + kiểm soát dò khí

20% (quy định)

40% (giá trị mới đặt qua ESENS) 35% (dòng khí dò)

Flow

 Cài Esens cho phép đặt được điểm ngắt (theo % của giá

trị cung lượng đỉnh) trong thở PSV:

 Hữu dụng khi có dò khí (thường xảy ra trong NIPPV)

 Giúp giảm W.O.B cho BN có xu hướng thở ra sớm (đặc biệt COPD và bệnh hen PQ)

Trang 12

Esens điều chỉnh lên 40%

0

100

0

Trang 13

Cài mức PS

 Thay đổi từng trường hợp

 Quan sát VT SPONT để chỉnh mức PS sao cho thích hợp

 Theo dõi BN thở PS:

 Theo dõi BN thở PS:

 Lâm sàng: nhịp thở, mức co kéo, nhịp tim, HA, tri giác, SpO2

 Máy thở: fTOT, VT SPONT, VE

 Khí máu: PaO2, PaCO2

Trang 15

Pressure support

Dùng cai máy cho BN tỉnh táo, có bệnh lý tại phổi

Trang 16

 Khác hoàn toàn với chức năng Apnea

ventilation

Trang 17

Volume support (VS)

Trang 18

 Mỗi lần tăng giảm PS ± 3 cmH2O

 PS không quá mức PPEAK – 5 cmH2O

 VT hít vào không quá mức VTI SPONT cài đặt

Trang 19

Cài đặt BN thở VS

Trang 20

CPAP

Trang 21

Cài đặt BN thở CPAP

Mode CPAP = mode PS trong đó mức PS = 0

Trang 22

Mode SIMV

Trang 23

Phân loại phương thức thở và kiểu thở

PC

Bi level

Trang 24

 Synchronized Intermittent Mandatory Ventilation

 Hỗ trợ một phần cho BN có tự thở

 Chia 2 giai đoạn: g/đ SIMV và g/đ tự thở

 g/đ SIMV: cho 1 nhịp thở control (PC/VC/VC+)

 g/đ tự thở: BN tự kiểm soát RR và Vt (spont)

Trang 25

Mode SIMV: các kiểu mandatory

Trang 26

Mode SIMV: các kiểu spontaneous

Trang 27

SIMV theo Pressure control

Trang 28

SIMV theo PC không PS

Trang 29

SIMV theo PC có kèm PS

Trang 30

SIMV theo Volume control

Trang 31

SIMV theo VC không PS

Trang 32

SIMV theo VC có kèm PS

Trang 33

SIMV Volume control plus

Trang 34

Cài đặt BN thở SIMV

 Giảm f từ từ xuống (so với A/C)

 Giữ VT và Flow như cũ (đối với VC)

Pi và Ti như cũ (đối với PC)

 Cài thêm PS hoặc không

 Cài thêm PS hoặc không

 Đánh giá thông qua:

 ftot : nhịp thở tổng cộng (máy + BN)

 VE tot : thể tích phút tổng cộng (máy + BN)

 VT MAND và VT SPONT trên máy đo hoặc tính toán

Trang 35

 Trường hợp A: ftot = 15, VE tot = 3 L/ph ⇒ xử trí ?

 Trường hợp B: ftot = 30, VE tot = 3 L/ph ⇒ xử trí ?

Trang 36

Cài đặt BN thở SIMV

 Khi BN thở A/C: thông khí phút là

 VE TOT = 20 x 0.2 = 4 L/ph

 Khi BN thở SIMV trong trường hợp A:

 Máy thở cung cấp thông khí phút là:

 Máy thở cung cấp thông khí phút là:

Trang 37

Cài đặt BN thở SIMV

 Khi BN thở A/C: thông khí phút là

 VE TOT = 20 x 0.2 = 4 L/ph

 Khi BN thở SIMV trong trường hợp B:

 Máy thở cung cấp thông khí phút là:

 Máy thở cung cấp thông khí phút là:

Trang 39

Cài đặt BN thở SIMV

 Khi BN thở A/C: thông khí phế nang

 VA = 20 x (200 – 60) = 2800 ml/ph

 Khi BN thở SIMV trong trường hợp B:

 Máy thở cung cấp thông khí phế nang là:

 Máy thở cung cấp thông khí phế nang là:

Trang 40

Theo dõi BN thở SIMV

 PaO2: FiO2, PEEP 

 Giảm dần tần số SIMV hoặc mức PS

 Chuyển sang PS hoặc CPAP hoặc rút NKQ

Trang 41

Phân loại phương thức thở và kiểu thở

PC

Bi level

Trang 42

BILEVEL (chỉ có PC)

Trang 43

BILEVEL: hỗ trợ PS hoặc không

Trang 44

BILEVEL

Trang 45

Ventilator Mode Comparison Chart

FIXED FIXED

variable FIXED

VCV

variable variable

variable variable

Spontaneous

I-time Flow

Pressure Volume

variable variable

FIXED variable

PSV

FIXED variable

variable targeted

VC plus

variable variable

variable targeted

VS plus

FIXED variable

FIXED variable

PCV

Trang 46

 Các cài đặt ban đầu được tính từ IBW

 Có thể thay đổi trong màn hình APNEA

46

Trang 47

Apnea Ventilation

 Bấm APNEA

 Thay đổi giá trị mong muốn

 Thay đổi giá trị mong muốn

 Bấm PROCEED

 Bấm ACCEPT

47

Trang 48

Apnea Ventilation

 Máy thở theo dõi thời gian từ lúc bắt đầu một nhịp thở này đến lúc bắt đầu một nhịp thở tiếp

 Nếu vượt quá giá trị APNEA INTERVAL  Khởi động

chế độ APNEA với các thông số đã được đặt trước

 Chế độ Apnea chạy cho đến khi bệnh nhân tạo được 2 nhịp thở liên tiếp và thở ra được > 50% giá trị VT

48

Trang 49

Apnea Ventilation

Trang 50

Cài báo động

Trang 51

Cài các giới hạn báo động

 VE TOT : mức high/low là ± 20% của VE TOT

 VT MAND: mức high/low là ± 20% của VT MAND

 Airway pressure: high

Ngày đăng: 16/08/2021, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w