ĐỊNH NGHĨANHŨ TƯƠNG ✓Hệ phân tán vi dị thể ✓Hai chất lỏng không đồng tan ✓Pha phân tán pha nội, pha không liên tục dưới dạng các tiểu phân cơ học có kích thước từ 0,1 đến hàng chục micro
Trang 2MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Sản xuất được nhũ dịch nhuận tràng.
2 Trình bày được các yếu tố kỹ thuật ảnh hưởng đến chất lượng BTP & TP
3 Đánh giá một số TCCL của nhũ dịch
Trang 3NỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 4I ĐẠI CƯƠNG
Trang 51 ĐỊNH NGHĨA
NHŨ TƯƠNG
✓Hệ phân tán vi dị thể
✓Hai chất lỏng không đồng tan
✓Pha phân tán (pha nội, pha không liên tục) dưới dạng các tiểu phân cơ học có kích thước từ 0,1 đến hàng chục micromet.
✓Môi trường phân tán (pha ngoại, pha liên tục).
Trang 61 ĐỊNH NGHĨA
NHŨ TƯƠNG THUỐC (PL 1.6, DĐVN V)
✓ Dạng lỏng hoặc mềm
✓ Để uống, tiêm hoặc dùng ngoài
✓ Điều chế: trộn đều 2 chất lỏng không đồngtan (D&N) bằng cách sử dụng chất nhũ hóa
Trang 7Đầu thân nước
Đầu thân dầu
7
Trang 8N
3 CÁC KIỂU NT
Trang 94 PHÂN LOẠI
a) Theo kiểu nhũ tương: D/N, N/D, D/N/D, N/D/N
b) Theo nguồn gốc:
a) Nhũ tương thiên nhiên: sữa, lòng đỏ trứng
b) Nhũ tương nhân tạo: dùng CNH để phối hợp pha dầu
với pha nước
c) Theo nồng độ pha phân tán: nhũ tương loãng, nhũ
Trang 10Phối hợp DC lỏng không đồng tan
Che giấu mùi vị khó chiu, dễ hấp thu, pháthuy tốt tác dụng điều trị
Hạn chế kích ứng niêm mạc hệ tiêu hóaTiêm D/N: dùng mọi đường tiêm
Tiêm N/D: bắp hoặc dưới daDùng ngoài: dẫn thuốc qua da tốt
6 Nhược
điểm TáchBC nắm vững kỹ thuật.lớp, cần có phương tiện và người
Trang 12➢Hỗn hợp các HC lỏng bão hòa
được lấy từ dầu hỏa đã tinh chế,
chất lỏng trơn nhờn, trong suốt,
không màu.
➢Thực tế không tan trong nước,
hơi tan trong C2H5OH 96%.
➢Vai trò: D ược chất, có tác dụng
nhuận tràng
1 Dầu khoáng (dầu paraffin)
Trang 13➢Gồm: Muối, đường, enzyme.
➢Vai trò: Tá dược, chất nhũ hóa,
tạo nhũ dịch N/D.
13
2 Gôm Arabic
Trang 14➢Gồm: đường trắng, nước.
➢Vai trò: Tá dược, điều vị, tạo vị ngọt, ổn định nhũ dịch.
3 Siro đơn
Trang 15➢Là một hợp chất hữu cơ có công thức C8H8O3
➢Bột tinh thể hay tinh thể hình kim, màu trắng hoặc màu vàng nhạt Khó tan trong nước, dễ tan trong C2H5OH 96% và CH3OH, tan trong các dung dịch hydroxyd kiềm loãng.
➢Vai trò: Tá dược, tạo mùi.
4 Vanillin
Trang 16➢Là một ancol mạch hở có công thức C2H6O
➢Chất lỏng, không màu, trong suốt, mùi đặc trưng.
➢Vai trò: Tá dược, dung môi hòa tan vanillin.
5 Ethanol
Trang 17➢Vai trò: Tá dược, môi trường phân tán.
5 Nước cất
Trang 18SƠ ĐỒ QUI TRÌNH
Trang 201) Chuẩn bị nguyên liệu
- Cân đong các thành phần theo công thức
Trang 212) Pha chế nhũ dịch thô
- Trộn dầu với bột gôm arabic trong 1 cối khô
- Thêm đủ 750 ml nước cất, và nghiền trộn để nhũ hoá hỗnhợp
- Thêm từng phần, nghiền trộn đều mỗi lần thêm, một hỗnhợp của siro, 150 ml nước cất, lecithin và vanilin được hoàtan trong ethanol
- Cuối cùng thêm nước cất vừa đủ 3000ml, và trộn đều
Trang 22- Lắp đặt thiết bị đồng nhất, điều chỉnh máy đến thông sốphù hợp.
- Cho nhũ tương ở trên qua máy đồng nhất 3-5 lần đểthu được nhũ tương, đồng nhất
- Lấy mẫu kiểm nghiệm bán thành phẩm, kiểm tra cáctiêu chuẩn khác của nhũ tương
- Sản phẩm đạt yêu cầu chuyển sang đóng gói
3) Đồng nhất hoá
Trang 24NHŨ HÓA BẰNG MÁY ĐỒNG NHẤT HÓA
Trang 25NHŨ HÓA BẰNG MÁY ĐỒNG NHẤT HÓA
Tiểu phân pha phân tán sau khi qua máy đồng nhất hóa
2 giai đoạn được quan sát dưới KHV quang học
Trang 27- Nhũ dịch được đóng gói trong chai nút kín, mỗi chaichứa 60 ml nhũ dịch, đủ nhãn theo yêu cầu
- In số kiểm soát, hạn dùng phù hợp vào nhãn
- Lau ethanol 700 để vệ sinh chai, nút, sấy khô
- Dùng máy phân liều, đóng 60 ml nhũ dịch trong một chai,đậy nút, và xiết chặt
- Đóng chai vào hộp trung gian và vào hộp giấy, mỗi hộpchứa 500 lọ, dán kín bằng băng dính
- Lấy mẫu kiểm nghiệm thành phẩm
4) Đóng gói
Trang 28KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH
Trang 29- Vai trò các thành phần trong công thức
- Sơ đồ và quy trình sản xuất
- Sử dụng thiết bị đồng nhất hóa
Trang 30Câu hỏi lượng giá
1/ Nhũ dịch nhuận tràng thuốc kiểu nhũ tương gì? 2/ Trong công thức sử dụng ethanol làm dung môi hòa tan vanillin, có thể sử dụng dung môi nào khác
để hòa tan vanillin không?
Trang 31Hoạt động nhóm
Chia lớp mỗi nhóm 6 thành viên Mỗi nhóm sẽ trả lời các câu hỏi sau:
1 Trình bày quy trình sản xuất nhũ dịch nhuận tràng.
2 Công dụng và cơ chế tác dụng của nhũ dịch nhuận tràng.
3 Trình bày các yếu tố kỹ thuật ảnh hưởng đến chất lượng nhũ tương.