6.2 Môi Tuyến nhờn Có KhôngLớp sừng Dày Rất mỏngThành phần giữ ẩm tự nhiên NMF Nhiều ÍtTốc độ bay hơi nước Chậm NhanhLượng H2O Nhiều Ít Khả năng giữ ẩm kém 32... chất/ chế phẩm tiếp xú
Trang 1MỸ PHẨM
PMY 443
Trang 3CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ MỸ PHẨM
( 2 giờ)
2
Trang 43
Trang 5NỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 6PHẦN 2:
CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG MỸ PHẨM
(1 giờ)
Trang 106.1.2 Một số yếu tố liên quan đến vấn đề của da
- Da khô, tạo lớp vảy <10 %
Vit tan trong nước: B1, B6, C.
Trang 116.1.2 Một số yếu tố liên quan đến vấn đề của da
6.1 Da
Trang 12Cơ chế sản sinh Melanin
28
6.1.2 Một số yếu tố liên quan đến vấn đề của da
6.1 Da
Trang 146.1.3 Nhu cầu sử dụng mỹ phẩm
6.1 Da
Trang 156.2 Môi
Tuyến nhờn Có KhôngLớp sừng Dày Rất mỏngThành phần giữ
ẩm tự nhiên NMF Nhiều ÍtTốc độ bay hơi
nước Chậm NhanhLượng H2O Nhiều Ít
Khả năng giữ ẩm kém
32
Trang 161 6
Sự bắt màu
Giữ ẩm
Son trangđiểm
Son dưỡngẩm
1
6.2 Môi
Trang 171 76.3 Tóc
Trang 181 8
Thuốc nhuộm tóc, thuốc uốntóc, keo xịt
Dầu gội, dầu xả
Trang 191 96.4 Móng
Trang 202 0
5.4 Răng
6.5 Răng, miệng
Trang 21chất/ chế phẩm
tiếp xúc bên ngoài cơ thể/
răng, niêm mạc miệng
mục đích duy nhất/ chính (6)
● làm sạch ●làm thơm
● thay đổi diện mạo, hình thức
● và/hoặc điều chỉnh mùi cơ thể
● và/hoặc bảo vệ chúng
● hoặc giữ chúng trong đk tốt
Định nghĩa Phân loại Danh mục 20 loại
theo ASEAN
Đối tượng
Đối tượng Một số vấn đề Chế phẩm
Da
Lão hóa, giữ ẩm, vitamin, sắc tố melamin, chăm sóc da
Phấn/ Kem
Môi Bắt màu, giữ ẩm Son
Tóc Bẩn, gàu, vệ sinh chăm
sóc tóc ShampooMóng Làm đẹp Sơn móng Răng,
miệng
Làm đẹp, bệnh răng
miệng
Kem đánh răng
TỔNG KẾT
Trang 22TÀI LIỆU THAM KHẢO
1.ASEAN, (2003) Hiệp định hệ thống hòa hợp
ASEAN trong quản lý mỹ phẩm, Bản dịch của
Cục quản lý Dược - 2008.
3.Flament, F., Francois, & Bazin, R (2015) Facial
skin pores: a multiethnic study Clinical, cosmetic and investigational dermatology, 8, 85.
4 Q& Me Organization,(2019)“Survey on Vietnamese usage of beauty services”.
2 Nguyễn Văn Long (2009), Chuyên đề tự chọn:
Mỹ phẩm, Bộ môn bào chế - Trường Đại học
Dược Hà Nội.