1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CÁC CHẾ PHẨM MỸ PHẨM ĐẶC TRƯNG

35 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Chế Phẩm Mỹ Phẩm Đặc Trưng
Người hướng dẫn GV: Phan Thị Thu Trang
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 3 CÁC CHẾ PHẨM MỸ PHẨM ĐẶC TRƯNG Thời lượng 4 giờ GV: Phan Thị Thu Trang Email: phantttrang47@gmail.com... Nắm được mục đích , các thành phần cơ bản , quy trình bào chế chung các

Trang 1

MỸ PHẨM

PMY 443

Trang 3

CHƯƠNG 3 CÁC CHẾ PHẨM MỸ PHẨM

ĐẶC TRƯNG

(Thời lượng 4 giờ)

GV: Phan Thị Thu Trang Email: phantttrang47@gmail.com

Trang 5

Nắm được mục đích , các thành phần cơ bản , quy trình bào chế chung các sản phẩm đặc trưng mỹ phẩm chăm sóc da.

1

Nhận biết và nêu được vai trò các thành phần cơ bản trong công thức bào chế cụ thể một số các chế phẩm mỹ phẩm thuộc nhóm trên.

Trang 6

Kem chống nắngKem đa năng

MP cho mông mi

MP cho vùng xung quanh mắt

1.2 MỸ PHẨM CHO MẮT

1

Trang 8

1.1.1 Dạng phấn mặt

1.1 DẠNG PHẤN

Tăng độ phủ trên da TiO2, ZnO, Kaolin, MgO

Hút ẩm và nhờn Kaolin, avicel, tinh bột biến tính,

CaCO3, MgCO3

Lan rộng và bám dính tốt M-stearate (M= Mg, Zn), talc

Nguyên liệu tạo nét tươi trẻ Tinh bột gạo xử lý

Chất trợ dính Cetyl alcol, stearyl alcol, GMS,

vaselin

Trang 9

Hỗn hợp sáp + Lanolin + dầu khoáng

Hỗn hợp lỏng

Màu

Trộn đều Hương

Trang 10

Giống phấn mặt nhưng có liều lượng chất bám dính cao hơn

Công thức phấn hồng (tướng dầu)

Trang 13

 Được sử dụng rộng rãi

 Nguyên tắc phối chế: Phân tán tốt bột màu trong dung dịch sệt

Trang 14

1.2.1 Mỹ phẩm cho vùng xung quanh mắt

Một số công thức cơ bản

1.2 MỸ PHẨM CHO MẮT

Mascara dạng lỏng

Rosin (dung dịch alcol 10%) hoặc ethylcellulose 3

Trang 15

Làm nổi bật đôi mắt, làm mắt to hơn,

Trang 16

1.3 DẠNG KEM

1.3.1

1.3.4 1.3.5

Kem tẩy

Kem chống nắng Kem đa năng

1.3.2 Kem tan và kem nền 1.3.3 Kem tay và kem toàn thân

- Ổn định trong thời gian nhất định

Trang 17

1.3.1 Kem tẩy

1.3 DẠNG KEM

Nhũ tương: o/w hoặc w/o (30-70% dầu)Lotion ( 15-30 % dầu)

 Tẩy rửa các chất bẩn, chất nhờn, tế bào chết,

chất bẩn do trang điểm, tẩy lông

 Dễ tan ra trên da và không gây dị ứng da

Thành phần:

- Pha dầu, pha nước, hệ nhũ hóa

- Chất làm đặc (parafin, sap ong, benton ), chất làm mềm

(lanolin, cetyl acol ), chất ổn định, mùi, bảo quản, chống nấm

Trang 18

1.3.2 Kem tan và kem nền 1.3.3 Kem tay và kem toàn

thân

Mục

đích

Bảo vệ da và làm đẹp da,che khuyết điểm đã đượclàm sạch

Chất có tác dụng làm liền vàlàm phẳng các chỗ da bị nứt

nẻ (allation, phức củaallation, quaternium-19) vàchất sát trùng

1.3 DẠNG KEM

Trang 20

Loại tia Tác hại

UVA (Aging, Allergies) Gây lão hóa da, vết nhăn, námUVB (Burning) Đen da, cháy nắng, ung thư da.UVC (Carcinogenic) Gây ung thư ( bị tầng ozon phản

xạ hòa toàn)

1.3.4 Kem chống nắng

1.3 DẠNG KEM

Trang 21

* Trong điều kiện sử dụng loại kem chống nắng phù hợp, đúng lượng

1.3.4 Kem chống nắng

1.3 DẠNG KEM

Trang 22

20

1.3.4 Kem chống nắng

1.3 DẠNG KEM

Trang 23

CHỈ SỐ SPF

(Sun protection factor)

Theo định nghĩa của FDA, chỉ số SPF của một chế phẩm

chống nắng là đại lượng biểu thị tương quan giữa năng lượngmặt trời cần thiết để gây hiện tượng cháy nắng (minimalerythema dose – MED) trên da được bảo vệ (2mg/cm2) và dakhông được bảo vệ bởi chế phẩm đó

Trang 24

Bảo vệ da trước tác động của tia

Zinc oxide (ZnO)

Titanium Dioxid (TiO2)

22

1.3.4 Kem chống nắng

1.3 DẠNG KEM

Trang 26

Chống nắng vô cơ Chống nắng hữu cơ

chế

Phản xạ tia UV

TiO2 không thâm nhập

qua lớp thượng bì, ZnO

có thể hấp thu hệ thống

nhưng rất ít

Hấp thụ tia UV cường độ cao bằngcách kích thích tới mức nănglượng cao hơn

Năng lượng dư thừa sẽ được hồiphục qua phản ứng quang hóa và

1.3.4 Kem chống nắng

1.3 DẠNG KEM

Trang 27

DX camphor Lọc tia UVA là chủ yếu

Avobenzon UVA, không ổn định với ánh

Trang 28

MỐI TƯƠNG QUAN GIỮA KHẢ NĂNG BẢO VỆ CỦA KEM CHỐNG NẮNG VÀ CHỈ

1.3.4 Kem chống nắng

1.3 DẠNG KEM

Trang 29

PA: Protection Factor of UVA

PPD: Persistent Pigment Darkening

Khả năng bảo vệ da khỏi tác hại của tia UVA

1.3.4 Kem chống nắng

1.3 DẠNG KEM

Trang 30

SỬ DỤNG KEM CHỐNG NẮNG HIỆU QUẢ

- LOẠI KEM CHỐNG NẮNG PHÙ HỢP (loại da, vị trí sử dụng, thànhphần )

- CÁCH SỬ DỤNG KEM CHỐNG NẮNG ( chế phẩm chống nắng đơnthuần, thời gian, lượng kem (2mg/cm2…)

Sunscreen users receive less than half the sun protection they think, study finds

July 24, 2018

27

1.3.4 Kem chống nắng

1.3 DẠNG KEM

Trang 31

Xem video Tại sao chúng ta phải sử dụng kem chống nắng https://www.youtube.com/watch?v=ZSJITdsTze0

1.3.4 Kem chống nắng

1.3 DẠNG KEM

Trang 32

• Kem tẩy, kem tan và kem nền, kem tan, kem

toàn thân, kem chống nắng, kem đa năng.

30

Trang 33

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

1 Các chỉ số đặc trưng cho kem chống nắng :

A HbA1C

B SPF, PA, PPD

C LDL-c, HDL-c

D HLB

Trang 34

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

1 Các thành phần cơ bản của kem chống nắng vô cơ (vật lí) là :

A Zinc oxide (ZnO) và Titanium Dioxide (TiO2)

B PABA, p-aminobenzoates

C Kaolin, tinh bột biến tính

D Cinnamates, Benzophenones,Dibenzoymethanes

Trang 35

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng Việt

-ASEAN (2003), Hiệp định hệ thống hòa hợp ASEAN trong quản lý mỹ

phẩm, Bản dịch của Cục quản lý Dược - 2008.

-Bộ Y tế (2011), Thông tư 06/2011/TT-BYT: Quy định về Quản lý mỹ phẩm Nguyễn Văn Long (2009), Chuyên đề tự chọn: Mỹ phẩm, Bộ môn bào chế -

Trường Đại học Dược Hà Nội.

Tiếng Anh

-Baki, G., Alexander, K S (2015), Introduction to Cosmetic Formulation

and Technology, John Wiley & Sons.

-Study highlights shortcomings of moisturisers with sun protection

July 4, 2018, University of Liverpool

-Sunscreen users receive less than half the sun protection they think,

study finds.July 24, 2018

Ngày đăng: 29/07/2021, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w