CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN LIỆU, THÀNH PHẦN DÙNG TRONG MỸ PHẨM 3 giờ... • CÁC NGUYÊN LIỆU THÂN DẦU• NHÓM NGUYÊN LIỆU THÂN NƯỚC • HƯƠNG LIỆU TINH DẦU BÀI 1: CÁC NHÓM TÁ DƯỢC CƠ BẢN DÙNG TRON
Trang 1MỸ PHẨM
PMY 443
Trang 3CHƯƠNG II:
CÁC NGUYÊN LIỆU, THÀNH PHẦN
DÙNG TRONG MỸ PHẨM
(3 giờ)
Trang 4Trình bày đặc điểm, vai trò các thành phần cơ bản của mỹ phẩm.
Trang 6Bài 1:
CÁC NHÓM TÁ DƯỢC CƠ BẢN DÙNG
TRONG MỸ PHẨM
( 1 giờ)
Trang 7• CÁC NGUYÊN LIỆU THÂN DẦU
• NHÓM NGUYÊN LIỆU THÂN NƯỚC
• HƯƠNG LIỆU TINH DẦU
BÀI 1: CÁC NHÓM TÁ DƯỢC CƠ BẢN DÙNG
TRONG MỸ PHẨM
Trang 81 Kể tên các nhóm tá dược cơ bản dùng trong
MỤC TIÊU
Trang 10Tạo thể chất, hòa tan hoạt chất thân dầu
1 Các nguyên liệu thân dầu
Trang 11Nhóm tạo gel có nguồn gốc thiên nhiên.
Nhóm tạo gel polyme của acid acrylic (nhóm carbopol).
Nhóm tá dược PEG.
Nhóm tá dược tạo gel là dẫn chất của cellulose.
2 Các tá dược thân nước
Trang 122 Các tá dược thân nước
Trang 133 Chất hoạt động bề mặt
Là thành phần quan trọng trong sản xuất mỹ phẩm.
Tương tác, hấp phụ lên bề mặt tiếp xúc và làm giảm đáng kể sức căng bề mặt.
Trang 15HỖ TRỢ HÒA TAN, TẠO ĐỘ ĐỤC
o Bao quanh các phân tử kém phân cực, hòa tan vào pha phân cực (micell tới hạn)
o Hòa tan tinh dầu, hương liệu
o Tạo độ đục trong dầu gội, sữa tắm,.
o Các loại kem dưỡng thể,
3 Chất hoạt động bề mặt
Trang 161 6
rượu béo…
-NR1R2R3+
Clorua dimetyldi-stearyl
amoni …Tween, span…
3 Chất hoạt động bề mặt
Trang 17CHỈ SỐ HLB (Hydrophilic-Lipophilic Balance)
Mỗi chất diện hoạt đều có chỉ số HLB riêng
HLB càng cao Hóa chất dễ hòa tan trong nước
HLB càng thấp Hóa chất dễ hòa tan trong các dung môithân dầu
Trang 18Chất diện hoạt Giá trị HLB
PEG-25 dầu thầu dầu hydrogen hóa 10,08
Trang 19VAI TRÒ ?
Hút hơi nước từ không khí ẩm cho đến khi đạt được cân bằng.
Thêm vào các chế phẩm, đặc biệt là các loại mỹ phẩm dầu trong nước, để tránh cho lớp kem bị khô.
Chỉ có thể làm giảm tốc độ mất hơi nước vào không khí, không loại trừ được hoàn toàn sự khô sản phẩm.
4 Chất giữ ẩm
Trang 20 Hút ẩm và duy trì độ ẩm.
Độ nhớt phù hợp
Màu, mùi, vị thích hợp
Không độc và không kích thích,không tương kỵ các thành phần
Không bay hơi, không đóng rắnhay kết tinh ở nhiệt độ thôngthường
Trung tính trong các phản ứng
Không đắt tiền
LÝ TƯỞNG
VÔ CƠ :CaCl2
CƠ KIM :natri lactat
HỮU CƠ :PEG, glycerin,…
4 Chất giữ ẩm
Trang 21• Giảm bớt tình trạng
+Tương hợp với các anion: hexaclorophen, diclorophen, bithionol, irgasan DP 300 + CDH: cation : muối amonibậc 4 (Dowicil 200,
clohexidin), lưỡng tính+ Các hợp chất halogen, hợpchất thủy ngân
Triclosan
5 Chất sát trùng, diệt khuẩn
Trang 22Ngăn ngừa hư hỏng sản phẩm
Bảo vệ người tiêu dùng
Vai trò
Chất bảo quản
Nồng
độ
an toàn
Chất BQ hay sử dụng
Trang 23 Không độc, không gây kích thích
Có hiệu quả đối với nhiều vi sinh vật
Dễ tan, không mùi, không màu,không bay hơi
6 Chất bảo quản
Trang 24Tên chất Nồng độ an toàn
Este p-hydroxy benzoat 0,3%: an toàn
5-10%: PƯ có hại không nhiều
Dd bão hòa: kích thích đối với mắt
Acid sorbic <0,5% đã gây kích ứng ban đỏ
Acid dehydro acetic An toàn
Hợp chất amonium bậc 4 <0,1%: an toàn
Formaldehyd Kích thích da hạn chế sử dụng
6 Chất bảo quản
Trang 26Độ ẩm, nồng độ oxy, bức xạ cực tím, chất xúc tác,
sự có mặt chất chống oxy
hóa.
SẢN PHẨM
HỎNG,BIẾN ĐỔI TÍNH
CHẤT
OXY HÓA
7 Chất chống oxy hóa
Trang 27Lý tưởng
Bền, hiệu quảtrong khoảng pH rộng
Tươnghợp vớicấu tửsảnphẩm
và baogóiKhông màu,
không mùi, không
Trang 288 Chất màu
Trang 29Kém đa dạng bạn
Nguồn cung cấp không ổn định
1 Beta-caroten
2 Carthamin
3 Cochineal, acid carminic
Trang 308 Chất màu
Trang 31 Một số tinh dầu quan trọng: hoa hồng, trầm hươnghúng quế, tràm, bạch đàn, sả java, bạc hà, bạch đànchanh, màng tang…
Một số loài động vật có các tuyến hormon tiết ra cácchất có mùi thơm: cầy hương,
Hương liệu được bán tổng hợp
9 Hương liệu tinh dầu (chất tạo mùi)
Trang 32• Tinh dầu ngoài có giá trị
về mùi hương còn có giá
trị trị liệu
• Các hương liệu tổng hợp
ít bay hơi, rẻ, giữ mùi lâu
hơn tinh dầu
Hương liệu là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây dị ứng trong mỹ phẩm
Trang 34TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 ASEAN, (2003) Hiệp định hệ thống hòa hợp ASEAN trong quản lý mỹ phẩm, Bản dịch của Cục quản lý Dược
- 2008
2 Nguyễn Văn Long (2009), Chuyên đề tự chọn: Mỹ
phẩm, Bộ môn bào chế - Trường Đại học Dược Hà Nội
3 Bộ Y tế (2018), Công văn 6777/QLD-MP: Về việc
cập nhật quy định về các chất dùng trong mỹ phẩm
4 Cosmetic Ingredient Review (12/01/2019),
https://www.cir-safety.org/ingredients