Tìm Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khi biết phương trình măt phẳng.. Tìm Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khi biết các yếu tố liên quan của phương trình măt phẳng.. Tìm điểm của mặ
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng :
Định nghĩa:
n 0
, giá của n n
là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Chú ý :
k n k . 0 là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
a b , không cùng phương, và an b, n na b,
2 Phương trình mặt phẳng
Phương trình mặt phẳng đi qua M x y z0 0; ;0 0,vtpt n:A B C; ; có phương trình tổng quát :
A x x B y y C z z Ax By Cz D
Phương trình mặt phẳng đoạn chắn cắt 3 trục toạ độ tại 3 điểm phân biệt :
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;
a b c
M x y z0 0; ;0 0 P ax by cz d: 0 ax0 by0cz0d 0
Mặt phẳng : Ax By Cz D 0 có véc tơ pháp tuyến : nA B C; ;
Mặt phẳng : Ax By Cz D 0 vuông góc với
:x x y y z z P d ; ;
Mặt phẳng : Ax By Cz D 0 song song với mặt phẳng :
A x B y C z D
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Lý thuyết về mặt phẳng và phương trình mặt phẳng
Nhận dạng phương trình mặt phẳng
Tìm Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khi biết phương trình măt phẳng
Tìm Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khi biết các yếu tố liên quan của
phương trình măt phẳng
Tìm điểm của mặt phẳng khi biết phương trình măt phẳng
Tìm giao điểm đường thẳng và mặt phẳng
Tìm điều kiện để một điểm thuộc mặt phẳng, một véc tơ là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
BÀI TẬP MẪU
(ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2020-2021) Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M1; 2;1 ?
A P1 :x y z 0 B. P2 :x y z 1 0
C P3 :x 2y z 0
D. P4 :x2y z 1 0
Câu 1 Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán kiểm tra một điểm có thuộc mặt phẳng
không
2 HƯỚNG GIẢI:
DẠNG TOÁN 27: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG.
Trang 2B1: Thay toạ độ các điểm cần kiểm tra vào phương trình mặt phẳng, kiểm tra tính đúng–sai của mệnh đề
B2: Kết quả vừa kiểm tra suy ra kết luận quân hệ thuộc giữa điểm và mặt
phẳng
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn A
Thay toạ độ điểm M1; 2;1 vào các phương trình mặt phẳng ở các đáp án
Nhận thấy chỉ có đáp án A thoả mãn
Bài tập tương tự và phát triển:
Mức độ 1
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :1 2 3 1
x y z
Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng P ?
A A 4;2;3 B B1;2;3 C C0; 2;5 D D 2;1;1
Lời giải Chọn A
Thay toạ độ điểm ở các đáp án vào phương trình mặt thẳng, nhận thấy đáp
án thoả mãn là đáp án A 4;2;3
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :2x y 1 0 Điểm
nào sau đây
thuộc mặt phẳng P ?
A A 0;1;2 B B1;1;0 C C0;2;1 D D1;0;1
Lời giải Chọn B
Thay toạ độ điểm ở các đáp án vào phương trình mặt thẳng, đáp án thoả mãn là B1;1;0
Câu 3 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P : z 2x 3 0
Một vectơ pháp tuyến của P
là:
A n 2;0;1 B w 1; 2;0 C u 0;1; 2 D v 1; 2;3
Lời giải Chọn A
z x là phương trình mặt phẳng ở dạng: ax by cz d 0 Nên véc tơ pháp tuyến na b c; ; n 2;0;1
Câu 4 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua 3
điểm A2;0;0 , B0;3;0 , C0;0;5?
A.3 2 5 1
x y z
x y z
x y z
D 5 3 2 1
x y z
Lời giải Chọn B
Mặt phẳng có phương trình dạng: 1
x y z
a b c , nên có phương trình: 1
2 3 5
x y z
Trang 3
Câu 5 Trong không gian Oxyz, điểm N 1;1;1
thuộc mặt phẳng nào dưới đây?
A.2x1 y12z1 0 B. 2x1 y12z1 0
C 2x1 y12z1 0 D 2x1 y1 z1 1
Lời giải:
Chọn C
Thay toạ độ điểmN 1;1;1
vào các phương trình mặt phẳng ở các đáp án, đáp án thoả mãn là C
Câu 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây có véc tơ
pháp tuyến n 1; 2;3?
A.2x4y 6z 1 0 B. x 2y 3z 2 0 C x 2z 3 0
D x 2y 3 0
Lời giải Chọn B
Mặt phẳng có phương trình x 2y 3z , nên có 2 0 n 1; 2; 3 1; 2;3
Câu 7 Trong không gian Oxyz, điểm N 1; 2;4 thuộc mặt phẳng nào dưới đây?
A.1 2 4 1
x y z
x y z
x y z
x y z
Lời giải:
Chọn A
Thay toạ độ điểm N 1; 2; 4 vào các phương án, đáp án thoả mãn là
1
x y z
Câu 8 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng 2 3 1 1
x y z
đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A.A1;0;0
B. B0;3;0
C C3;0;0
D D0;0;1
Lời giải:
Chọn B
Mặt phẳng đã cho đi qua các điểm: 2;0;0 , 0;3;0 , 0;0; 1 nên đi qua
0;3;0
Câu 9 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng 2 3 1 1
x y z
có véc tơ pháp tuyến?
A.
1 1
; ; 1
2 3
n
1 1; ;1 3
n
C n 3;2; 1 D n 3;2;3
Lời giải:
Chọn A
Mặt phẳng
1 1
Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng :x song song3 0
với mặt phẳng nào sau đây?
A. x 3 0 B. y 3 0 C z 3 0 D x y z 3 0
Lời giải
Trang 4Chọn A
Áp dụng dấu hiệu nhận biết hai mặt phẳng song song: ' ' ' '
a b c d nên chọn A
Mức độ 2
Câu 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình của mặt phẳng chứa
hai đường thẳng
:
và
:
là
A. 6x2y z 1 0 B. 6x 2y2z 2 0
C 6x8y z 5 0 D 6x 8y z 11 0
Lời giải Chọn D
Gọi P là mặt phẳng cần tìm
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm là n P u u d, d 6; 8;1
Chọn điểm A1;1;3d A P
P : 6x 1 8y 1 1 z 3 0
6x 8y z 11 0
Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2;1;1 , 3;0; 1 , B C2;0;3 Mặt phẳng
đi qua hai điểm A B, và song song với đường thẳng OC có phương trình
là:
C. 4x2y z 11 0 D. 3x y 2z 5 0
Lời giải
Chọn B
Ta có AB1; 1; 2 , OC2;0;3
P , 3; 7;2 : 3 2 7 1 2 1 0
Hay P : 3x7y 2z11 0
Câu 3 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng :x y 2z vuông1 0
góc với đường thẳng nào dưới đây?
A.
x y z
B.
x y z
C
x y z
x y z
Lời giải Chọn B
d
n ku k
, :x y 2z1 0 n 1;1; 2
Ta có
1; 2;1
u
không cùng phương n 1;1; 2
nên loại phương án
x y z
nên chọn phương án
x y z
Trang 5
1; 2;1
u
không cùng phương n 1;1; 2
nên loại phương
án
x y z
2;1;1
u
không cùng phương n 1;1; 2
nên loại phương án
x y z
Câu 4 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng :x 2z vuông góc3 0
với đường thẳng nào dưới đây?
A.
1 2 3
x t y
z t
2 2
x t y
z t
1 2 3
x t
z t
1
2 2 3
x t
z t
Lời giải Chọn B
d
n ku k
, :x 2z có véc tơ pháp tuyến: 3 0 n 1;0; 2
Trong các đáp án chỉ có
2 2
x t y
z t
có véc tơ chỉ phương u 1;0; 2 cùng phương với n 1;0; 2
nên chọn B
Câu 5 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , Tìm giá trị của m để mặt phẳng:
x m y m đi qua A2; 1;3 ?
A.m 0 B. m 2 C m 1 D m 2
Lời giải Chọn A
Thay toạ độ A2; 1;3 vào phương trình mặt phẳng ta được:
2 m1 1 m 1 0 m 0
Câu 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đường thẳng
1 2 3
x t
z t
mặt phẳng nào dưới đây?
A.x y 3 0 B. x z 3 0 C x y z 3 0 D x y 3z 3 0
Lời giải Chọn D
Áp dụng n ku k d 0
nên chọn D
Câu 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng nào sau đây đi qun hai
điểm A1;2;1 , B2;5; 1 ?
A.x y 2z 1 0 B 2x y z 1 0 C x 3y2z 3 0 D x2z 3 0
Lời giải Chọn A
Trang 6Thay toạ độ hai điểm A1;2;1 , B2;5; 1 vào cacs phương trình mặt phẳng, nhận thấy chỉ có đáp án A thoả mãn
Câu 8 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, khoảng cách từ điểm nào dưới đây
đến mặt phẳng :x 2y 2z 3 0 một khoảng bằng 1
A.1;3;0 B 4;1;1 C 1; 1;1 D 2; 1;0
Lời giải.
Chọn B
Áp dụng công thức tính khoảng cách : 0 0 0
d M
a b c
Thay toạ độ các điểm ở các đáp án , nhận thấy chỉ có đáp án B thoả mãn khoảng cách bằng 1
Câu 9 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng x y 2z cắt trục1 0
hoành tại điểm nào dưới đây?
A.0; 1;0 B 1;0;0 C 0;1; 1 D
1 0;0;
2
Lời giải.
Chọn B
Giao điểm có dạng A a ;0;0, do đó chọn B
Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng x y 3z có giao1 0
điểm với đường thẳng
x y z
tại điểm nào dưới đây?
A 2;0;1 B 2;1;1 C 3; 2;0 D 2;3;0
Lời giải:
Chọn C
Lần lượt thay toạ độ các điểm ở các đáp án vào phương trình đường thẳng
và mặt phẳng đã cho, nhận thấy chỉ có đáp án C thoả mãn
Mức độ 3
Câu 1 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, Mặt phẳng x2y z 1 0 đi qua
1; 1;
A m Khi đó toạ độ của véc tơ m AO là
A.2;2; 4 B. 2; 2; 4 C 1;1; 2 D 1; 1;2
Lời giải:
Chọn A
Thay điểm A1; 1; m vào phương trình mặt phẳng ta được m 2
m AO AO OA
Câu 2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , Giá trị của m thoả mãn mặt phẳng
x y m z có véc tơ pháp tuyến n 2; 4; 1 Khi đó véc tơ nào sau
đây có độ dài bằng m ?
A.a 2;1;1 B b 1;1;3. C c 4;0;1 . D d 6;0;1
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng có véc tơ pháp tuyến: n1; 2;m 2
Để n 2; 4; 1 là 1 véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng đó , ta có:
Trang 71 2 2
6
m
m
Ta có a 6
Câu 3 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, Giá trị của
a m b
với
a
b là phân số tối giản a b,
để mặt phẳng: x m 2z 3m đi qua 0 A1;1;2 Khi đó
a b bằng
Lời giải Chọn A
Thay toạ độ A1;1;2 vào phương trình mặt phẳng ta được:
5
a
b
Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các mặt phẳng P :x y z 1 0
và Q : x 2y z 2 0 Viết phương trình mặt phẳng đi qua đi qua điểm
1; 2;3
M và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q
A x z 2 0 B x 2y z 0 C x y 1 0 D 2x y z 3 0
Lời giải Chọn A
P
có vectơ pháp tuyến n 1 1;1;1
, Q
có vectơ pháp tuyến n 2 1; 2;1
Đặt u n n1, 2
3;0; 3
đi qua điểm M1;2;3 nhận u 3;0; 3
là vectơ pháp tuyến : 3x 3z 6 0 x z 2 0
Câu 5 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , Tìm giá trị của m để mặt phẳng:
x m y z m vuông góc với đường thẳng:
?
A.m 1 B. m 2 C m 1 D m 3
Lời giải:
Chọn A
YCBT tương đương:
1
m
m
Câu 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , Tìm giá trị của m để mặt phẳng:
x m y m vuông góc với đường thẳng:
1 2 4 0
z
A.
3 2
m
2 3
m
C m 1 D m 3
Lời giải:
Chọn A
YCBT tương đương: n ku k d 0
1; 1;0 2; 1;0 1 1 2 2 1 3
m
m k m m
Trang 8Câu 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , Tìm giá trị nguyên dương của m để
mặt phẳng: m1xm21 y 2m1 0 vuông góc với trục Ox ?
A.m 1 B. m 1 C m 2 D m 3
Lời giải:
Chọn A
YCBT tương đương: n ku Ox
1
0
k
Câu 8 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , Tìm giá trị nguyên dương của m để
mặt phẳng: m 3xm2 4m y m2 3z 2m1 0
vuông góc với trục Oy ?
A.m 1 B. m 1 C m 2 D m 3
Lời giải:
Chọn D
YCBT tương đương: n ku Oy
m 3;m2 4 ;m m2 9 k0;1;0 k 0
2 2
3 0 4
3
9 0 0
m
m m k
m m
k
Câu 9 Cho hai đường thẳng chéo nhau 1
và
2
2 2
d y
z t
phẳng song song và cách đều d và 1 d có phương trình là2
A. x5y 2z12 0 B x5y2z12 0
C x 5y2z 12 0 D. x5y2z12 0
Lời giải Chọn B
1
d có VTCP u 1 1; 1;2
d có VTCP 2 u 2 2;0;1
Gọi là mặt phẳng cần tìm, có VTPT nu u1, 2 1; 5; 2
:x 5y 2z m 0
Lấy điểm M12;1;0d1
, M22;3;0d2
Vì cách đều d và 1 d nên 2 d d 1, d d 2, d M 1, d M 2,
m m
12
m
Vậy, :x5y2z 12 0
Trang 9Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , Tìm giá trị của m để mặt phẳng:
2 1 2 0
mx m y z đi qua giao điểm của đường thẳng
1 :
1 2
x t
d y t
phẳng Oxz ?
A.m 1 B. m 1 C m 2 D m 0
Lời giải:
Chọn A
Ta có dOxzA1;0;1
Thay toạ độ điểmA1;0;1 vào phương trình mặt phẳng ta được m 1
Mức độ 4
Câu 1 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A0;1;2 , B1;1;1 , C2; 2;3 và mặt
phẳng P x y z: Gọi 3 0 M a b c ; ; là điểm thuộc mặt phẳng P thỏa mãn MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất Giá trị của a2b3c bằng
Lời giải Chọn C
Ta có trọng tâm của tam giác ABC là G1;0; 2 Khi đó:
MA MB MC MG MG
Vậy MA MB MC min MGmin M
là hình chiếu vuông góc của G trên mặt phẳng P
Gọi d là đường thẳng qua G và vuông góc với P , ta có phương trình
đường thẳng d là:
1
2
x t
y t
Giá trị t ứng với tọa độ điểm M là nghiệm của phương trình:
1t t 2t 3 0 3t 6 0 t 2
Vậy M 1;2;0
Khi đó: a2b3c 1 2.2 3.0 3
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;2 ; B0; 1; 2 và mặt
phẳng P x: 2y 2z12 0. Tìm tọa độ điểm M thuộc P sao cho MA MB nhỏ nhất?
6 18 25
; ;
11 11 11
C
7 7 31
; ;
6 6 4
2 11 18
M
Lời giải Chọn D
Trang 10Thay tọa độ A1;0;2 ; B0; 1; 2 vào phương
trình mặt phẳng P , ta được P A P B 0
hai điểm ,A B cùng phía với đối với mặt
phẳng P
Gọi A là điểm đối xứng của A qua P Ta
có
MA MB MA MB A B Nên min MA MB A B khi và chỉ khi M là
giao điểm của A B với P
Phương trình
1
2 2
(AAđi qua A1;0;2 và có véctơ chỉ phương
P 1;2; 1
n
)
Gọi H là giao điểm của AA trên P , suy ra tọa độ của H là H0; 2;4 , suy
ra A 1; 4;6, nên phương trình
2 4
x t
Vì M là giao điểm của A B với P nên ta tính được tọa độ M 25; 11 185 5; .
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng
P x: 3my z 2 0 và Q m: x y z 1 0 và Tìm m để giao tuyến hai mặt
phẳng P và Q vuông góc với mặt phẳng R x y: 2z 5 0
A m 1 B m 0 C m 1 D m 2
Lời giải Chọn C
Các mặt phẳng P , Q , R có vectơ pháp tuyến lần lượt là
1;3 ; 1 , ; 1;1 , 1; 1; 2
n m n m n
,
khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng P
và Q
có vectơ chỉ phương là
, 3 1; m 1; 1 3m
P Q
Để giao tuyến hai mặt phẳng P
và Q
vuông góc với mặt phẳng R
thì , R
u n
cùng phương, suy ra :
2
1
m
Câu 4 Trong không gian Oxyz , cho A1;1;0, B3; 1;4 và mặt phẳng
:x y z Tìm tọa độ điểm 1 0 M sao cho MA MB đạt giá trị lớn nhất
A.M1;3; 1 B.
; ;
M
; ;
M
Lời giải
Å
H
Å
M
Å
A'
Å
A Å
P