1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DẠNG 13 PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CẦN NHỚ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT 1.. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ  Mũ hóa hai vế.. Phân tích hướng dẫn giải 1.. DẠNG TOÁN Đây là dạng toán giải phương trình logarit cơ bản.. HƯỚNG

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

1 Mũ hóa hai vế

   

0

f x

g x

g x f x a

g x a

2 Biến đổi, quy về cùng cơ số

   

0

a

f x g x

f x g x

 

3 Đặt ẩn phụ

 

log

0

a a

t g x

f t

4 Phương pháp đồ thị

5 Sử dụng tính đơn điệu của hàm

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Mũ hóa hai vế

 Biến đổi, quy về cùng cơ số

 Đặt ẩn phụ

 …

BÀI TẬP MẪU

A x 3 B x 2 C

8 3

x 

1

2

x 

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN

Đây là dạng toán giải phương trình logarit cơ bản

2 HƯỚNG GIẢI

B1: Đặt điều kiện xác định của phương trình

B2: Mũ hóa hai vế

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau

Lời giải Chọn C

 

2 log 3x 3 3

0

8

3

3

x x

x x

x

Bài tập tương tự và phát triển

Lời giải Chọn B

Trang 2

Ta có

4

2 0 log 2 log 4

x x

 

 

2

2 4

x x

 

 

2

18 18

x

x x

2 2 2 log x  2 8

có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

Lời giải Chọn B

4

2 2 2 log x  2 8  1

ĐK: x2 2 0  x 2

 1  x2 22  42 8  x2 22 4

 

 

2 2

4

0

x

x tm x

  

 

1 2

log x  5x7 0

bằng

Lời giải Chọn C

2 log x  5x7  0 x  5x  7 1 x  5x  6 0 x  2 x  3 xx 13

2

ln x  5 0

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x  5

2

ln x  5 0  x2 5 1

2

2

5 1

x x

  

 

 

6 6 2 2

x x x x

 



 

Vậy phương trình có 2 nghiệm dương là x  6, x 2

Câu 5. Gọi x x là 2 nghiệm của phương trình1, 2 log2x x  3 1

Khi đóx1x2bằng

3 17 2

 

Lời giải Chọn A

Điều kiện:

3 0

x x

 

 

2 log x x3   1 x x3  2 x 3x 2 0

Vậyx1x2 3.

bằng

Lời giải

Trang 3

Chọn B

Ta có log 22 x 1 2

 

2 2

0

2 1 0

5 log 5

2 1

4 4

x

x

x

x x

 

Câu 7. Gọi x x là nghiệm của phương trình 1, 2 log2x x  1 1

Khi đó tích x x bằng1 2

Lời giải Chọn A

Điều kiện x 0hoặc x 1

2

1

2

x

x



Lời giải Chọn A

Điều kiện: 5 x2   0 5 x 5

Phương trình

2

2

( 3) log (5 ) 0

Đối chiếu điều kiện ta có x 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán Vậy phương trình có 2 nghiệm

2 log x  2x3  có tập nghiệm là1

Lời giải Chọn A

log2x2 2x3  1 x2 2x 3 21  x2 2x  1 0 x12  0 x 1

Vậy tập nghiệm S \ 1 

log 2x 1  1

A

3 1;

2

 

 

3

; 2



1 3

;

2 2

3

; 2

 

 

Lời giải Chọn C

Ta có

1 2

3

2

x x

x

x

 

 

Lời giải Chọn D

Trang 4

 2   

3

2

x

x

log x  4x3 log 4x 4

A S 1 ;7  B S  7 C S  1 D S  3;7 

Lời giải Chọn B

log x  4x3 log 4x 4

7

x

Câu 3. Gọi x x là 2 nghiệm của phương trình 1, 2 log3x2 x 5log 23 x5

Khi đó x1 x2 bằng

Lời giải Chọn D

5

2

5 2 5

2

x

x

x

x

 

 

Khi đó x1 x2  7

Lời giải Chọn B

2

1 2

2

x

x

x x

x

 

Câu 5 Tập nghiệm của phương trình log2xlog (2 x 3) 2 là

A. S  4 B. S   1, 4 C. S   1 D. S 4,5

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x 3

2 2

log x x 3 2 x 3x 4 0

        

4 1

x x

  

So sánh điều kiện ta được x 4

Vậy tập nghiệm của phương trình là S  4

Câu 6. Nghiệm của phương trình log3x1 1 log 4  3 x1

Lời giải Chọn B

Trang 5

Điều kiện:

1 4

x  

Ta có

 

log 1 1 log 4 1

x

 Vậy nghiệm của phương trình là x 2.

2

log x  3log x  là 2 0

Lời giải Chọn B

Điều kiện: x 0

log3x2 3log3x 2 0

3 3

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x 0

1

x x



5 log 2 log

2

xx

A Có một nghiệm âm và một nghiệm dương B Vô nghiệm

dương

Lời giải Chọn D

Điều kiện: 0x1

2

5 log 2 log

2

xx

2 2

2

x

log 3x 5 log x1

A (0;3) B (3; ) C

5

;3 3

 

 

  D ( 1;3)

Lời giải Chọn C

Điều kiện:

x

x x

 

 

Trang 6

Ta có 15  15 

log 3x 5 log x1 3x 5  x 1 x3

Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm bất phương trình là

5

;3 3

 

 

 

1

630

7

125

Lời giải Chọn B

Điều kiện:

0 1

x x

Ta có

2 2

5

5 2

5

5 tmdk log 1

625

x x

x



Vậy tích các nghiệm là

5

625 125

có hai nghiệm thực phân biệt là

Lời giải Chọn D

2 log x1 log mx 8  2

1 0

8 0

x mx

  

1

x

 

2

1

2 9

x

x x m

x

Xét hàm số

2 2 9

x x y

x

trên1; , ta có 2

2

9 ' x

y

x

y   x

Bảng biến thiên

Để thỏa mãn yêu cầu thì 4m8 nên các giá trị nguyên của tham số m là

5,6,7

Câu 3. Tập hợp các số thực m để phương trình ln 3 x mx 1 lnx24x 3

có nghiệm là nửa khoảng a b Tổng của ;  a b bằng

Trang 7

10

22

Lời giải Chọn D

Phương trình ln 3 x mx 1 ln x24x 3

2

2

4 3 0

x x

   

 

2

1

4

3

m

x

 

  

2

* 4

x x

x

 

 

Xét hàm số  

x x

f x

x

 

với 1x3

Khi đó  

2 2

f x

x

 

; '  0 2

2

x

f x

x

   

Bảng biến thiên của hàm số  

x x

f x

x

 

trên khoảng 1;3

Nhận xét: Phương trình ban đầu có nghiệm khi và chỉ khi phương trình  *

có nghiệm trên khoảng 1;3

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình  *

có nghiệm trên khoảng

1;3 khi và chỉ khi3m4 hay m 3;4 Do đó a 3, b 4

Vậy a b 7

Câu 4. Phương trình log4x12 2 log 2 4 xlog 48 x3

có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A Vô nghiệm B 1 nghiệm C 2 nghiệm D 3 nghiệm

Lời giải Chọn C

Điều kiện của phương trình 4x4 và x 1

Khi đó phương trình đã cho tương đương

log |x1| log 4 log (4   x) log (4 x)

 2 2

2

2

4 | 1| 16

2 2 6

x

x x

  

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

Câu 5. Cho ,a b là các số nguyên dương thỏa mãn log log2 2alog 22b 1000  0

Giá trị lớn nhất của ab

Trang 8

Lời giải Chọn A

Ta có biến đổi mũ và loagarit

1000 2

a

a

Do ,a b là các số nguyên dương nên 1000 2aa3

+) Nếu a 3 b125 ab375

+) Nếu a 2 b250 ab500

+) Nếu a 1 b500 ab500

Vậy giá trị lớn nhất của ab là 500

2 3

2

x x

  có tập nghiệm là log ;a b  Biết a

là số nguyên tố Khi đó 

2

ab bằng

Lời giải Chọn B

Bất phương trình

2 3

2

x x

 

x

x    

   

2 21 2

8

Đặt: t2 ,2x t 0

2

21

8

16 16 21 0

t t

t t

4 4

So với điều kiện t 22x 0

Ta được

2

2

x

t    x  

 

 

Suy ra

3 2;

4

ab

Do vậy  

2 3

ab 

9.4x 5.6x 4.9x có tập nghiệm là a b;  Khi đó

b

a bằng

Lời giải Chọn A

9.4x5.6x 4.9x, điều kiện x 0

Chia 2 vế cho

1

9x 0

 ta được

Trang 9

1 1

1 2

0 3

x t

 

  

 

9

Vì điều kiện t 0 ta được

4 0

9

t

 

Vậy

1

2

   

   

   

Xét dấu ta có

1

0

Do đó 0

b

a

1 1

4 3.2 8

0

x

 có dạng là Sa b; c; Giá trị 3

a b c 

thuộc khoảng nào dưới đây?

Lời giải

Chọn C

Ta có

1 1

1

4 3.2 8

0

       

 

2 2

2 4

1

2 4

2 2 4 1 2 2

x x

x x

x x

x

x x VN

  

 

 

 

 

 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S   1;12; 

 

2

a b c

2 xx   6  xx có có nghiệm duy

nhất 3

a x

b c

 với a b c a , ,  0 là các số nguyên và

a

c tối giản Tính

S  a bc

Lời giải Chọn C

Điều kiện: 3 2

1

x

x x

 Phương trình tương đương với

Trang 10

 

 

3

1

2 1

x

Vậy nghiệm của phương trình là 3

1

2 1

x 

 Suy ra a1;b2;c1  S  2

 3 2

9 log x log x2m0

nghiệm đúng với mọi giá trị x 3;81

A m 1 B m 10 C m  10 D m 1

Lời giải Chọn D

Với x 3;81 ta có

 3 2

9 log x log x2m0

2 1 3

9 log x  log x 2m 0

   log3x2log3x2m 0 Đặt log x t3  , khi x 3;81 thì t 1; 4

Khi đó, ta có t2 t 2m0 2mt2 t  *

Xét hàm số f t  t2 với t t 1;4

Ta có f t  2 1 0,t   t 1;4

Ta có bảng biến thiên

Bất phương trình đã cho đúng với mọi x 3;81 khi và chỉ khi bất phương trình  * đúng với mọi t 1;4  2m2 m1

Câu 1 Cho phương trình m 3 9 log 2x2m1xlog 3 2  m1 0  1 Biết rằng tập các giá

trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt là một khoảng

a b;  Tổng S  a b bằng

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x 0

Với x 0 ta có xlog 3 2 3log 2x do đó phương trình đã cho tương đương với

phương trình m 3 9 log 2x2m1 3 log 2xm1 0

Trang 11

Đặt t 3log2xt 0

Khi đó phương trình  1 trở thành m 3t22m1t m  1 0  *

Phương trình  1 có 2 nghiệm x phân biệt  phương trình  * có 2 nghiệm t

dương phân biệt

3 0 0 0 0

m

S P

 

 

 

 

 

2

3 0

0 3 1 0 3

m m m m m m

3 1 1

m m m m

 

  

  

 1m3

Khi đó,

1 3

a b

  S4

 2 2  

2

1 1 log m  m xy log 2x4y 5

có nghiệm nguyên x y;  duy nhất ?

Lời giải Chọn C

Điều kiện  1 m1

Có 2 m 1 1 m 2m  1 1 m  2.2 2

 2 2  2 2

2

1 1 log m  mx y log x y

log 2x 4y 5 log x y

2 2

2x 4y 5 x y

x 12 y 22 0

1 2

x y

 

 Với x1,y 2 log m 1 1m 5 log 52   m 0

Câu 3. Cho phương trình log9x2 4log 43 x1  log3m

( m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?

Lời giải Chọn C

Điều kiện:

0 0

x

x x

m m

  

 Phương trình đã cho tương đương với

log x log 4x 1 log m

1

4 1

x

m x

 4

1

4 1

x

m x

Trang 12

4 14

(*)

x m

x

Số nghiệm của phương trình (*) chính là số giao điểm của đồ thị hàm số

4x 14

y

x

và đường thẳng y m

Xét hàm số

4 14 1

, 4

x

x

0

y

,

1 4

x

 

Do đó

4 14 1

0,

4

x

x

Do đó phương trình có nghiệm khi m 0

Vậy có vô số giá trị của m thoả mãn yêu cầu đề bài.

2log xm 7 log 9x 20 4 m (m là tham số thực) 0

Tập hợp tất cả giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x 1, 2 thỏa x1 3 x2 là

A. 1;   B. 2;  C. 1;  D. 1; 

Lời giải Chọn D

Phương trình đã cho tương đương 2  

2log xm 7 (log x2) 20 4  m 0

2

2log x m 7 log x 6 2m 0

Đặt tlog3x Khi đó phương trình trở thành 2t2m 7t 6 2m (1)0

Ta dễ dàng nhẩm được 1 nghiệm của phương trình (1) là t 2 nên nghiệm

còn lại là

3 2

m

t 

Ta có x1 3 x2 log 3 1x log 3 log3  3x2  t1 1 t2

Vậy ta đã có 1 nghiệm t   nên phương trình có 2 nghiệm thỏa điều kiện2 2 1 khi và chỉ khi

3

2

m

t    m

có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0;1

A.

9 0

4

m

9 4

m 

1 0

4

m

9 4

m  

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x 0

Đặt tlog ;3x x0;1   t  ;0

Khi đó ta có phương trình:

2

log 3xlog x m 1 0  log 3 log x log x1m

2

Trang 13

Đặt tlog3x ta được phương trình t23t m (*)

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc 0;1  phương trình ẩn

t có hai nghiệm phân biệt thuộc  ;0

Xét hàm số y t 2 3t trên  ;0 ta có ' 2yt3

3

2

Ta có BBT

Để phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt thuộc  ;0 thì đường thẳng

y m cắt đồ thị hàm số yf t  tại hai điểm phân biệt thuộc

10;10 để bất phương trình

2

2

1

x x m

x x

  

phần tử của tập hợp S bằng

Lời giải Chọn D

Điều kiện xác định

2 2

0 1

x x m

x x

  

   2x2 x m  1 0

Ta có

2

2

1

x x m

x x

  

 

2

2

1

x x m

x x

  

 

2

2

x x m

x x

 

log 2x x m 1 log 3 x x 1

        2 2 x2 x m16x2 x 1

3

3 log 3 x x 1

   6x2 x 1

Xét hàm số f t  log3t2t với t 0

Ta có  

1

.ln 3

t

Suy ra hàm số f t  đồng biến trên khoảng

0;  

Do đó phương trình tương đương với

2 2 1

f x  x m f 3x2 x 1   2x2 x m 1 3x2 x 1

2 2 2

BPT x22x  có nghiệm 2 mmming x  với g x x22x2

Trang 14

Xét hàm số g x  x22x2 với x  g x 2x2

  0

g x   2x 2 0 x1

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra ming x   1

Do đó m 1

m   10;10 nên tập S 1;2; ;10

Vây S có 10 phần tử

Câu 7. Gọi S a b; 

là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

    3

log x.3xm x1 1 có nghiệm đúng với mọi x 3;9 Tính tổng T  a b

A.

9 4

T 

61 16

T 

41 16

T 

25 16

T 

Lời giải Chọn D

Bất phương trình log3x.3x  m x 1 1 log3x m1x  m1 *  

Ta cần tìm m để (*) nghiệm đúng  x 3;9

Xét sự tương giao của đồ thị y log 3x C d ; : y m1 xm1

Xét m  1 0 0  , khi đó với m 1  x 1 thì (C) nằm phía trên của đường thẳng d hay (*) đúng với  x 1 nghĩa là nó cũng đúng với mọi  x 3;9 (1) Xét m  1 0 m  , khi đó đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại điểm có hoành1

độ x 1 và một điểm có hoành độ x x 0

Xét 0

25 9

16

x   m

Khi d có hệ số góc nhỏ hơn

1

4thì x  Do đó các giá trị0 9 thỏa mãn trường hợp này là  

25

16

m   

Từ (1) và (2) suy ra

0

16

a

b

Lời giải Chọn B

Trang 15

Từ giả thiết kết hợp ĐKXĐ của bất phương trình ta có

1 y 2020, 4 x 2020, ;x y  (1)

Ta có

x

x

+ Với y  thay vào (*) ta được1

x

x

    (luôn đúng  x 4; 2020 do (1) và (2)) Suy ra có 2017 bộ ( ; )x y

+ Với y  thay vào (*) ta thấy luôn đúng 2  x 4;2020

Suy ra có 2017 bộ ( ; )x y

+ Với 3 y 2020 y 2 0

y

Suy ra (*) vô nghiệm (Do (2) và (3))

Vậy có 4034 bộ ( ; )x y

log x  2x log x  2x2

Lời giải Chọn B

ĐK: x0; x 2

Đặt t x 2 2xx2 2x  2 t 2 log3 t log5t2

Đặt log3 t log5t2   u  

3 5

log log 2

t u

3

2 5

u u

t t

 

 

5u 2 3u

5 2 3

  

 

3 2 5

u u

 

 

u u

    

   

   

 +) Xét  1 : 5u 3u 2

Ta thấy u 0 là 1 nghiệm, dùng phương pháp hàm số hoặc dùng BĐT để

chứng minh nghiệm u 0 là duy nhất

Với u 0 t 1 x2 2x  , phương trình này vô nghiệm.1 0

+) Xét  

   

   

   

Ta thấy u 1 là 1 nghiệm, dùng phương pháp hàm số hoặc dùng BĐT đánh giá để chứng minh nghiệm u 1 là duy nhất

Trang 16

Với u 1 t 3 x2 2x 3 0 , phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa

xx

cos 1

4

1

2

x

Lời giải Chọn D

cos 1

4

1

2

cos 1

4 2.2 x 1 2cosx 2log 3cosx 1

cos

2

2 x 1 2cos x log 3cos x 1

cos

2

2 x cos x 3cos x 1 log 3cos x 1

2 log 3cos 1 cos

2

2 x cos x 2 x log 3cos x 1

Xét hàm số yf t  2t với t t  

f t 2 ln 2 1 0,t      , suy ra hàm số t yf t  đồng biến trên 

Do đó  *  f cosx f log 3cos2 x1   cosxlog 3cos2 x1

cos

2 x 3cosx 1

    2cosx 3cosx  (**)1 0

Đặt ucosxu  1;1 Suy ra  ** trở thành 2u 3u 1 0 1 

Xét hàm số g u  2u  3u1 g u  2 ln 2 3 0,u     u  1;1 nên hàm số nghịch biến trên đoạn 1;1

Khi đó (1) g u( )g(1)u 1  cosx 1 x k 2  x2 ,k k 

Mặt khác ta có x0;100  0 x 100 0 2 k 100 0 k 50 vì k   nên có

51 giá trị nguyên của k thoả mãn

Vậy phương trình đã cho có 51 nghiệm thuộc đoạn 0;100

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:41

w