DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán viết phương trình đường thẳng thỏa mãn điều kiện với mặt phẳng và đường thẳng khác.. Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm, cắt d , có liên hệ v
Trang 1Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán viết phương trình đường thẳng thỏa mãn điều kiện với mặt phẳng và đường thẳng khác
Phương pháp
- B 1 : Gọi tọa độ giao điểm của đường thẳng d cần tìm với d d 1, 2
- B 2 : Dựa vào kết quả véc tơ uuurAB
cùng phương với véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
- B 3 : Viết phương trình đường thẳng qua A B,
Từ đó ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn A
Gọi A a(2 1, , 2a a 1) và B b( 2, 2 ,b b 1) lần lượt là giao điểm của đường thẳng d cầntìm với d d Ta có 1, 2 uuurAB (b 2a 1, 2b a b , 2 )a nên để d( )P thì
b a b a b a
Giải ra được ( ; ) (0;1)a b nên uuurAB(2; 2; 1) và A(1;0; 1), (3; 2; 2) B Từ đó viết được
Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng đi qua A , cắt d và song song với mặt
phẳng P
Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua A và song song với mặt phẳng P
Viết phương trình mặt phẳng R đi qua A và chứa d
Đường thẳng cần tìm là giao điểm của P và Q
Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm, cắt d , có liên hệ với mặt
phẳng P
Tìm một điểm thuộc đường thẳng
Tìm vec-tơ chỉ phương của đường thẳng
Nêu kết luận về phương trình đường thẳng
Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng nằm trong P
, vuông góc với d tại giao
điểm I của đường thẳng d và mặt phẳng P
DẠNG TOÁN 45: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN VỚI MẶT PHẲNG VÀ
ĐƯỜNG THẲNG KHÁC
Trang 2 Tìm giao điểm I của d và mặt phẳng P
Giả sử đường thẳng d cắt các đường thẳng d ,1 d lần lượt tại và B2 A
x y z
Ta cĩ n ur r, 1; 3; 1.
Đường thẳng nằm trong mặt phẳng 2 R đồng thời cắt và vuơng gĩc với
đường thẳng 1
Trang 3Do đó đi qua 2 I 0;0;1 và nhận n ur r,
làm một VTCP
Vậy phương trình của là 2
31
Vậy đường thẳng d cắt mặt phẳng P tại M2; 1;3 .
Gọi auurd 1; 1;1 và nr 2; 1; 2 lần lượt là vectơ chỉ phương của d và vectơpháp tuyến của mặt phẳng P Khi đó một vectơ chỉ phương của đườngthẳng cần tìm là ar ��a nuur rd, ��3; 4;1
.Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là:
Trang 4Lời giải
Mặt cầu có tâm I3;2;5
, bán kính R 6Khoảng cách giữa hai giao điểm là
Suy ra nhận ur 1; 1;0 làm véc-tơ chỉ phương
Câu 7. Trong không gian Oxyz, viết đường thẳng đi qua điểm M1; 2; 2, song song
với mặt phẳng P x y z: 3 0 đồng thời cắt đường thẳng
Câu 8. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng là giao tuyến của
hai mặt phẳng P z: 1 0 và Q x y z: 3 0 Gọi d là đường thẳng nằmtrong mặt phẳng P , cắt đường thẳng x11 y12 z13 và vuông góc với
đường thẳng Phương trình của đường thẳng d là
Trang 5A
31
y t z
y t z
Đặt nrP 0;0;1 và nrQ 1;1;1 lần lượt là véctơ pháp tuyến của P
và Q
Do P �Q nên có một véctơ chỉ phương ur ��n nr rP, Q�� 1;1;0.
Đường thẳng d nằm trong P và d nên d có một véctơ chỉ phương là
,
P d
z y x
Trang 6Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
x t y
Lấy tọa độ điểm M0;2; 1 thay vào các phương án.
0 1
2 2
t t t
x t y
� qua điểm M0;2; 1 cắt d và song song với P .
phẳng P x y z: 3 0 và điểmA1;2; 1 Đường thẳng đi qua A, cắt
d và song song với mặt phẳng P có phương trình.
A.
1
2 21
Gọi B d � �B3 ;3 3 ;2 t t t Do A� d nên uuurAB t 2;3 1;2 1t t là một
vectơ chỉ phương của Mặt phẳng P có một vectơ pháp tuyến
1;1; 1
nr .
// P � uuuAB nr r. 0�t 2 3t 1 2t 1 0�t 1
Ta được uuurAB 1; 2; 1.
Trang 7Do A� P nên đường thẳng đi qua A nhận uuurAB 1; 2; 1làm một vectơ chỉ
phương thoả bài toán
Vậy phương trình đường thẳng :
1
2 21
2 1 1
x y z d
và song song với mặt phẳng P x y z: 2 0
A.
123
Lời giải Chọn C
P
P d d
n
n u u
Trang 8Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng
d : 1 2
phẳng (P) : x y2 2 5 0z và điểm A( ; ;11 2 ) Phương trình chính tắc của
đường thẳng ∆ đi qua A, song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với d là
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P là: nr P 1; 2;1
Trang 9Vectơ pháp tuyến của P là nr3; 2; 1 .
Vectơ chỉ phương của d là ur2; 2; 1.
Khi đó uuuurAM 1; 2; 1 là một véctơ chỉ phương của
Trang 10Chọn B
Tọa độ giao điểm B của d và P
là nghiệm của hệ phương trình
x y z
� Suy ra B1;0;1 Ta có đi qua B
Gọi Hlà hình chiếu của A lên .
Gọi d A , AH �AB, nên d A , đạt giá trị lớn nhất là AB, khi đó đường thẳng qua B và có một véc tơ chỉ phương là ur��n ABuur uuurP, �� 1; 2;1
vào bốn phương án, chỉ phương án B thỏa mãn
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y z 10 0
A MN 4 33. B MN 2 26,5. C MN 4 16,5. D MN 2 33.
Lời giải Chọn C
Câu 20. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M1;2;2 , song song
với mặt phẳng P x y z: 2 0 đồng thời cắt đường thẳng d:1x y11 z11
có phương trình là
A
132
Trang 11Lời giải Chọn D
Gọi đường thẳng cần tìm là Gọi I �d � � I d �I t ;1 ; 1 t t.
phẳng :x y z 3 0 đồng thời đi qua điểm M1;2;0
.Gọi A2 2 ;2 t t;3 �t d là giao điểm của và d
�uuur Vậy uuurd 1;1 2 .
Suy ra phương trình của đường thẳng là
1
2 2
Trang 12Gọi M là giao điểm của và d Suy ra tọa độ 2 M có dạng
1 ;1 2 ; 1
M t t t Ta thấy A d� do đó 2 uuuurAM t; 1 2 ; 4t �t 0r là vevtơ chỉphương của .
Vevtơ chỉ phương của d là 1 uur1 2; 1;1 .
Vì vuông góc với d nên 1 uuuur urAM u 1 0 � 2 1 2t t 4 t 0� 3t 3 0 �t 1.
Do đó uuuurAM 1; 3; 5 nên phương trình đường thẳng là x11 y32 z53
là:
A
2 4
3 31
Gọi u
r
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d cần dựng Gọi n ur ur, 1
lầnlượt là vectơ pháp tuyến của ( )P , vectơ chỉ phương của đường thẳng , ta
có nr1;2; 2 và uur1 1;1; 1
Vì d � P nên ta có u nr r và đồng thời d vuông góc với nên có u ur ur1.
Do mỗi đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương và các vectơ này cùngphương nên ta có thể chọn ur � ��n nur uur1; 2�
cho d cắt, đồng thời vuông góc với D là
Trang 13A
2 4
3 31
Ta có 1+ +t 2 2( + -t) 2t- 6= � =0 t 1
Giao điểm của D và ( )P là M(2;3; 1- )
Đường thẳng d nằm trong ( )P sao cho d cắt, đồng thời vuông góc với D
nên đi qua điểm M và giá vectơ a và r b vuông góc với d r
Vectơ chỉ phương của d : =� �; = -( 4;3; 1- )
Câu 25. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0;0 , B 0;2;0 , C 0;0;3 Đường
thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , song song với mặt
phẳng Oxy và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là
A
13984024913598
Gọi I x y z 0; ;0 0
là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Ta có
Trang 14Đường thẳng d đi qua A nên d B d ; �BA, do đó khoảng cách từ B đến d
lớn nhất khi AB d �uruuurAB , với ur là vectơ chỉ phương của d
Lại có d song song với P nên urnuuur P .
và mặt phẳng P x y: 5z 3 0 Đường thẳng đi qua điểm A cắt đường
thẳng d tại điểm có tọa độ nguyên đồng thời tạo với mặt phẳng P
mộtgóc thỏa
122cos
123
có phương trình là
Trang 15
nên ta có
1sin
và mặt phẳng P :2x y z 1 0 Viết phương trình đường thẳng qua giao
điểm của đường thẳng d với P , nằm trên mặt phẳng P và vuông góc vớiđường thẳng d.
Trang 16 Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng
thuộc mặt phẳng chứa d và d� đồng thời cách đều hai đường thẳng đó
d đi qua A2;1; 4 và có véc tơ chỉ phương uur1 1; 2; 2 .
d� đi qua B4; 1;0 có véc tơ chỉ phương uuur2 1; 2; 2.
C.
1: 2 2 ,
Nhận thấy A1; 2; 1 là giao điểm của và 1 2
Trang 17 1
1.1 2.2 70cos ;
chính là véc tơ chỉ phương của d
Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có A2;3;3, phương trình
đường trung tuyến kẻ từ B là
x y z
, phương trình đường phân
giác trong của góc C là
x y z
Đường thẳng AB có một véc-tơchỉ phương là
A. ur3 2;1; 1 . B. ur2 1; 1;0. C. ur4 0;1; 1 . D. ur11; 2;1.
Lời giải
Trang 18x y z t
ur là một véc-tơ chỉ của phương đường thẳng AB.
Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
Trang 19Dựa vào bảng biến thiên ta có max f t f 0 5 suy ra �;d bé nhất khi
M , vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bénhất
A ur2; 2; 1 . B ur1;7; 1 . C ur1;0;2 . D ur3; 4; 4 .
Lời giải Chọn C
Trang 20khi K �H Đường thẳng AH đi qua A1, 2, 3 và có vectơ chỉ phương
đường phân giác trong góc A là:
Phương trình tham số của đường phân giác trong góc A:
Ta xác định điểm D
Gọi K là giao điểm MD với d Ta có K t ;6 4 ;6 3 t t; MKuuuurt;1 4 ;3 3 t t.
Ta có MKuuuur ru d
với urd 1; 4; 3 nên t4 1 4 t 3 3 3 t0 �t 12.
Trang 21D D D
x y z
Lời giải Chọn D
Đường thẳng d đi qua điểm 1 M13; 1; 1 và có một véctơ chỉ phương là
Do uuurAB 2;3; 1 không cùng phương với uur1 1; 2;1 nên đường thẳng ABcắt hai đường thẳng d và 1 d 2
Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 2x y 2z 2 0, đường thẳng
� � Gọi là đường thẳng nằm trong mặtphẳng , song song với d đồng thời cách d một khoảng bằng 3 Đườngthẳng cắt mặt phẳng Oxy tại điểm B Độ dài đoạn thẳng AB bằng.
Cách 1:
Trang 22� �� ��
.Gọi d� �Oxy, suy ra d� thỏa hệ
3 5
CH BC
�
r uuurr
Trang 23O lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B , C trên các cạnh BC , AC , AB.
Đường thẳng d qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trìnhlà
Ta có tứ giác BOKC là tứ giác nội tiếp đường tròn (vì có hai góc vuông K , O cùng nhìn BC dưới một góc vuông) suy ra OKB OCB� � 1
Ta có tứ giác KDHC là tứ giác nội tiếp đường tròn (vì có hai góc vuông K, H cùng nhìn DC dưới một góc vuông) suy ra �DKH OCB� 2
Từ 1 và 2 suy ra DKH OKB� � Do đó BK là đường phân giác trong củagóc OKH và AC là đường phân giác ngoài của góc �� OKH
Tương tự ta chứng minh được OC là đường phân giác trong của góc �KOH và
AB là đường phân giác ngoài của góc KOH �
Ta có OK ; 4 OH ; 3 KH 5
Gọi I , J lần lượt là chân đường phân giác ngoài của góc OKH và �� KOH
Ta có I AC�HO ta có
45
Trang 24Khi đó A IK OJ � , giải hệ ta tìm được A 4; 1;1.
Ta có IAuur4;7;5 và IJuur24;12;0, ta tính ��IA IJuur uur, � � 60;120; 120 60 1; 2; 2
.Khi đó đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC có véc tơ
chỉ phương ur 1; 2; 2 nên có phương trình x14 y21 z21.
Nhận xét:
Mấu chốt của bài toán trên là chứng minh trực tâm D của tam giác ABC
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác OHK Khi đó, ta tìm tọa độ điểm D dựa
vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác ABC với I là tâm đường trònnội tiếp, ta có a IA b IB c IC.uur .uur .uur r0, với a BC , b CA , c AB ” Sau khi tìm được
D, ta tìm được A với chú ý rằng A DH� và OA DA .
Ta cũng có thể tìm ngay tọa độ điểm A bằng cách chứng minh A là tâmđường tròn bàng tiếp góc H của tam giác OHK Khi đó, ta tìm tọa độ điểm
D dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác ABC với J là tâm
đường tròn bàng tiếp góc A, ta có a JA b JB c JC.uur .uur .uuur r0, với a BC , b CA ,
và hai điểm A1; 2; 1 , B3; 1; 5 Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A và
cắt đường thẳng sao cho khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng d là lớn nhất Phương trình đường thẳng d là
Trang 25
Do đó d B d ; nhỏ nhất khi f t đạt giá trị nhỏ nhất bằng 27 tại
23
t Suy ra
Chọn một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là ur3uurAI 1;6; 5 .
Vậy phương trình đường thẳng
Câu 39. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;3 ,) (B 0;1;2) Đường thẳng đi
qua điểm M1; 2; 2 , song song với mặt phẳng P x y z: 3 0 đồng thờicắt đường thẳng AB có phương trình là
A
123
Đường thẳng d đi qua 2 điểm A B, có phương trình:
Trang 26Đường thẳng đi qua M1;1;2
, song song với mặt phẳng P
đồng thờicắt đường thẳng d có phương trình là
Viêt được mặt phẳng trung trực của AB:x2y z 1 0� P x: 2y z 1 0.
Phương trình tham số của
.Đường thẳng nằm trong (ABC) cắt và
vuông góc với d có phương trình
Chọn C
Viết được phương trình mặt phẳng (A B C):2x- 3y+ -z 7=0.
Phương trình tham số của
2(2 3 ) 3( 1 ) 2 t t t 7 0�t 1�M(5;0; 3)
VTCP của ur ��u nuur uuurd; ( )P �� ( 2; 5; 11) 1.(2;5;11)
nằm trong ( )P cắt và vuông góc với d suy ra đi qua M có VTCP
Câu 42. Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2; 1 và mặt phẳng α có phương
trình x y Đường thẳng d đi qua tâm của đường tròn3z 3 0
Trang 27( )2 ( )2 2
x- + -y + =z , và vuông góc với mặt phẳng ( )Q x: +3y+ - =2z 1 0.Đường thẳng đi qua điểm A , cắt d và song song với mặt phẳng α cóphương trình là
Viết được phương trình đường thẳng : 2
Trang 28Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là
d đối xứng với d qua mặt phẳng Oxy Đường thẳng đi qua điểm A, cắt'
d và song song với mặt phẳng α cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm G có tọa
Ta có
3' : 3 3
làm vec tơ chỉ phương
Vì // α nên uuur uurAB n α 0 Suy ra
Ta có một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P là nr 1;1; 1 .