1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DẠNG 38 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

44 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng 38 Phương Trình Đường Thẳng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nếu hai đường thẳng song song với nhau thì vectơ chỉ phương của đường thẳng này cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng kia..  Nếu đường thẳng ∆ vuông góc với mặt phẳng α thì vect

Trang 1

DẠNG TOÁN 38: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

A B I

A B I

A B I

A B C G

A B C G

A B C G

x x x x

y y y

G y

z z z z

r không cùng phương và

, do đó một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương

 Nếu hai đường thẳng song song với nhau thì vectơ chỉ phương của đường thẳng này cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng kia

 Nếu đường thẳng ∆

vuông góc với mặt phẳng ( )α

thì vectơ chỉ phương

uuur∆ của đường thẳng ∆

chính là vectơ pháp tuyến nα

uur của mặt phẳng ( )α

, tức uuur uur∆ =nα

Trang 2

Với điều kiện A B C: : ≠ A B C′ ′ ′: :

Điều kiện trên chứng tỏ hai mặt phẳng đó cắt nhau Gọi d

là đường thẳng giao tuyến của chúng Đường thẳng d

gồm những điểm M x y z( ; ; )

vừa thuộc ( ) α

vừa thuộc ( ) α′

, nên tọa độ của M là nghiệm của hệ

00

 Một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song hoặc chứa trục Ox là ri=(1;0;0)

 Một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song hoặc chứa trục Oy là rj=(0;1;0)

 Một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song hoặc chứa trục Ozkr=(0;0;1)

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 PTĐT qua 1 điểm, dễ tìm VTCP (không dùng t.c.h)

 PTĐT qua 1 điểm, VTCP tìm bằng t.c.h (cho 2 mp)

 PTĐT qua 1 điểm, VTCP tìm bằng t.c.h (cho 2 đt)

 PTĐT qua 1 điểm, VTCP tìm bằng t.c.h (cho đt+mp)

 PTĐT qua 1 điểm, cắt d1 , có liên hệ với d2

 PTĐT qua 1 điểm, cắt d , có liên hệ với mp ( )P

 PTĐT qua 1 điểm, cắt d1 lẫn d2

 PTĐT qua 1 điểm, vừa cắt – vừa vuông góc với d

 PTĐT qua 1 điểm, vuông góc với d, thỏa ĐK khoảng cách

 PTĐT qua 1 điểm, thỏa ĐK khác

Trang 3

 PTĐT cắt 2 đường thẳng d d1, 2, thỏa ĐK khác.

 PTĐT nằm trong ( )P

, vừa cắt vừa vuông góc với d

 PTĐT là hình chiếu của đường thẳng d trong ( )P

 PTĐT thỏa ĐK đối xứng

 PT đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau

BÀI TẬP MẪU

Câu 38 : (ĐỀ MINH HỌA BDG 2020-2021) Trong không gian Oxyz, đường thẳng

đi qua hai điểm A(1; 2 ; 1 ;− ) (B 2 ; 1;1− )

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm cho trước

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tìm tọa độ véc tơ chỉ phương AB

uuur

B2: Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

Phương trình trung tuyến AM

của tam giác ABC

Trang 4

qua hai điểm A

x y

x

y t z

x t y z

x y

Trang 5

y t z

Véctơ chỉ phương của đường thẳng AB

là uuur AB = − (2; 3;4)

.Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A

A.

2

10 ;4

C.

1

5 ;2

Trang 6

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;3; 1 , 1;2;4− ) (B )

C.

23

( 1; 1;5)

AB= − −

uuur

.Vậy phương trình chính tắc của đường thẳng AB

đi qua điểm A(2;3; 1− )

vànhận BAuuur=(1;1; 5− )

 Xét phương án C

23

là phương trình tham số của đường thẳng AB

vì đường thẳng này đi qua A(2;3; 1− )

và nhận uuurAB= − −( 1; 1;5)

làm vectơ chỉ phương

 Xét phương án D

12

Trang 7

Câu 8. Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD MNPQ. tâm I

, biết( 0;1;2), (1;0;1), ( 2;0;1)

và song song với OB có phương trình là

A.

1 2

2 33

Chọn OBuuur= −( 2;3;1)

là vectơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm

Phương trình đường thẳng qua A(1;2; 3− )

và song song với OB

1 2

2 33

làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là :

Trang 8

( 1;0; 2)

AB= −

uuur

là một vec tơ chỉ phương của đường thẳng AB

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2 ;) (B 2; 1;3− )

Viếtphương trình đường thẳng AB

Vec tơ chỉ phương của đường thẳng AB là uuurAB= −(1; 2;1)⇒

Phương trình đường thẳng AB

x− = y− = z

Câu 13. Trong không gian Oxyz

, viết phương trình chính tắc của đường thẳng D điqua hai điểm A(1;2; 5 , 2;3; 7- ) (B - )

Trang 9

Chọn A

Ta có D đi qua A(1;2; 5- )

và có vec tơ chỉ phương là AB=uuur (1;1; 2- )

nên cóphương trình chính tắc là:

Ta có uuurBA=(1:1; 5)−

Trang 10

Các đường thẳng còn lại đều có véc-tơ chỉ phương (1;1; 5− )

và đi qua điểm(2;3; 1)

hoặc đi qua điểm B(1; 2;4)

Câu 16. Phương trình tham số của đường thẳng ( )d

đi qua hai điểm A(1;2; 3− )

và(3; 1;1)

ïï = íï

-ï =- +ïïî

íï

ï =- +ïïî

-ïï = +íï

ï = ïïî

íï

ï =- +ïïî

Lời giải Chọn B

Trang 11

Ta có: A(2;4; 1- )

, AB=uuur (3; 4;8- )

.Điểm M thuộc tia AB khi và chỉ khi AMuuuur=t AB t.uuur( ³ 0)

íï

ï =- +ïïî

Đường thẳng ∆

đi qua điểm B và vuông góc mp P( )

cóphương trình là

Trang 12

Vậy phương trình đường thẳng ∆

Trang 13

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho ba điểm A(1;3;2 , 1;2;1 ,) (B ) (C 1;1;3)

.Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆

đi qua trọng tâm G của tamgiác ABC và vuông góc với mặt phẳng ( ABC)

A.

1 3: 2 22

A. Tập hợp tất cả các điểm cách đều ba điểm A B C, , là đường thẳng

Trang 14

Khi đó AB AC. =0

uuu r uuur

suy ra tam giác ABC vuông tại A

, suy ra tập hợp các điểmcách đều ba điểm A B C, , là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ( ABC)

tại

33; ;2

của đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của BCI(0;2;0)

.Đường thẳng d cần tìm đi qua I(0;2;0)

và nhận vectơ

1 , 2

có phương trìnhlà

Trang 15

Chọn C

Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )P

nên có vectơ chỉ phương(1; 1; 2)

ur= −

.Đường thẳng d đi qua A(1;2; 1− )

và song song với OB có phương trình là

A

1 2

2 33

Chọn OBuuur= −( 2;3;1)

là vectơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm

Phương trình đường thẳng qua A(1; 2; 3− )

và song song với OB

1 2

2 33

, viết phương trình dạng chính tắc của đường thẳng

Ta có đường thẳng d đi qua điểm

Trang 16

Câu 10. Trong không gian

Oxyz

, cho các điểm A(1;2;0 , 2;0;2 ,) (B ) (C 2; 1;3 ,- ) (D 1;1;3)

.Đường thẳng đi qua C và vuông góc với mặt phẳng(ABD)

có phương trìnhlà

A

2 4

2 32

ì = ïï

ïï = íï

ï = ïïî

2 4

1 33

ì = +ïï

ïï =- +íï

ï = ïïî

-

C

2 4

4 32

ì =- +ïï

ïï =- +íï

ï = +ïïî

2 4

1 33

ì = +ïï

ïï =- +íï

ï = +ïïî

Lời giải Chọn D

+ Đường thẳng cần tìm đi qua C(2; 1;3- )

ì = +ïï

ïï =- +íï

ï = +ïïî

.

Câu 11. Trong không gianOxyz,

cho đường thẳng

31

Viết phương trình mặt phẳng ( )a

chứa d và vuông gócvới ( )P

chứa d và vuông góc với ( )P

là( ) ( )

2 x- 1 +2 y- 3 + = Ûz 0 2x+2y z+ - 8 0.=Chọn đáp án C

Trang 17

Câu 12. Cho đường thẳng

song songvới ( )P

Đường thẳng ∆

đi qua điểm M(1;1; 2− )

song song với ( )P

và vuông góc với

d

có VTCP

( ) , (2;5; 3)

ur =u nuur uuur= −

.Phương trình chính tắc của ∆

Câu 13. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 3; 4− )

có một VTPT nur′ =(3; 5; 1− − )

.Đường thẳng ∆

có một VTCP

1 , 1; 1; 2 5

ar= n nr ur′ = −

.Đường thẳng ∆

Trang 18

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 4;0− )

,B(3;0;0)

Viết phươngtrình đường trung trực ( )∆

là trung điểm của AB

nằm trong mặt phẳng ( )R đồng thời cắt vàvuông góc với

đường thẳng ∆1

có phương trình là

A

31

Phương trình tham số của đường thẳng ∆1

21

Trang 19

Mặt phẳng ( )R có VTPT nr =(1;1; 2);−

Đường thẳng ∆1

có VTCP ur =(2;1; 1)−

.Khi đó [ , ]n u =(1; 3; 1)− −

r r

.Đường thẳng ∆2

nằm trong mặt phẳng ( )R đồng thời cắt và vuông góc với

Như vậy đường thẳng OH có một véctơchỉ phương là

Trang 20

Phương trình tham số của

cắt d d, ′ lần lượt tại các điểm A B, thỏa mãn độ dài đoạn thẳng AB

Ta có ∆ ∩ =d A(1 ;2 ; ,+tt t) ∆ ∩ =dB t(2 ;1′ +t′;2+t′)

.(2 1; ' 1; 2)

AB= t′− −t t t+ − t′− +t

uuur

.1

Trang 21

Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1 3: 1 41

và có vectơ chỉ phương ur= −( 2;1;2)

Đường phângiác của góc tù tạo bởi d và ∆

có phương trình là

A

1 27 : 1 1 1

Ta có A(1;1;1) = ∩ ∆d

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương uuur1 =(3; 4;0)

.Đường thẳng ∆

có vectơ chỉ phương uuur2 = −( 2;1;2)

A

, B(1; 1;3− )

Trong các đường thẳng đi qua A và song song với ( )P

,đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất cóphương trình là

Đường thẳng trong đáp án C, D không đi qua A, nên ta loại C, D

Trang 22

Do đó, đường thẳng trong đáp án B không song song với ( )P

1

MdM(1 2 ; 1+ t − + −t t; ) ⇒uuuurAM = − +( 1 2 ; 2t − + −t t; )

.1

Viết phương trình chính tắc của đườngthẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng ( )P

sao cho khoảng cách từ Bđến d nhỏ nhất

Trang 23

Gọi mặt phẳng ( )Q

là mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng ( )P

.Khi đó phương trình của mặt phẳng ( )Q

Câu 6. Cho hai điểm A(3; 3;1)

Trang 24

A

7 32

là mặt phẳng trung trực của ABd=( ) ( )α ∩ P

Khi đó d chính làđường thẳng thuộc mặt phẳng ( )P

và cách đều hai điểm A B,

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; 0), B( 1; 0; 1)− và

điểm M thay đổi trên đường thẳng

Trang 25

sao cho mọi điểm của d cách đều 2 điểm A B ,

cóphương trình là

A

7 3 2

Mọi điểm trên d cách đều hai điểm A B ,

nên d nằm trên mặt phẳng trung trực của đoạn AB

nên d là giao tuyến của hai mặt phẳng:

Lời giải

Trang 26

Chọn A

Trong 4 đường thẳng đã cho sẽ có 2 đường thẳng đồng phẳng Nhận thấy không có 2 đường thẳng nào song song với nhau nên ta phải tìm cặp đường thẳng cắt nhau tạo nên một mặt phẳng chứa chúng Về lý thuyết phải thử tối đa 6 phép thử để tìm ra 2 đường thẳng cắt nhau

Ta tìm ra được hai đường thẳng cắt nhau là d2∩ =d4 (4;2; 1− )

Ta sẽ lập phương trình mặt phẳng ( ) α

chứa hai đường thẳng này

Cặp VTCP của mặt phẳng là: ur2 = −( 1;1;2 ,) ur4 =(3;0; 2− )

.Suy ra VTPT nr( )α =[u ur r2, 4]= −( 2;4; 3− )

.Khi đó phương trình mặt phẳng là: ( ) α : 2− +x 4y− − =3z 3 0

cắt cả 4 đường thẳng nên phải đi quaAB

Đường thẳng ∆

có phương trình tham số là

1

1 32

Trang 27

Lấy điểm B(0;1; 3− ∈) d

.Phương trình mặt phẳng ( )P

đi qua điểm B và vuông góc với đường thẳng

C là điểm đối xứng với B qua H Khi đó AC đối xứng với

Phương trình đường thẳng ∆ song

song với hai mặt phẳng ( ) ( )P ; Q

và cắt D D1; 2 là

A

23712271167

Trang 28

C

23712271167

Gọi H K; là giao điểm của D và 1 2

Vì song song với hai mặt phẳng ( ) ( )P ; Q

nằm trong mặt phẳng (α

), cắt cả hai đườngthẳng 1

Trang 29

) nên M N, ∈( )α

Tìm tọa độ điểm M

Lời giải Chọn D

Trang 30

Do M thuộc a, N thuộc bnên gọi M t t( ; ; 2− t)

N(− −1 2 ', ', 1t t − −t')

Suy ra( 1 2 ' ; ' ; 1 ' 2 )

thì MNuuuur= −( 1;0; 1− )

(loại do không có đáp án thỏa mãn)

Với

47

t = thì

Tập hợp trungđiểm của đoạn thẳng AB là đường thẳng

Trang 31

A B I

A B I

A B I

1 1 323

22

I

I

I

a a

x

y

a a

1 2524

524

Gọi d

là hình chiếu vuông góc của d lên ( )P

Phươngtrình tham số của d

A

6225

61 2

x y

Mặt phẳng ( )P

có một VTPT là nuurP =(3;5; 1− )

Trang 32

Đường thẳng d có PTTS:

12 4

9 31

Gọi H là hình chiếu của B lên mặt phẳng ( )P

.Đường thẳng BH đi qua B(12;9;1)

và có vectơ chỉ phương uuuur uurBH =n P =(3;5; 1− )

có PTTS là

12 3

9 51

Trang 33

Gọi 2 giao điểm của đường thẳng ∆

d d1, 2 là(2 ;1 ; 2 ) (, 1 2 ;1 ;3)

A B

Đường thẳng d qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Ta có tứ giác BOKC là tứ giác nội tiếp đường tròn (vì có hai điểm K , O cùngnhìn BC dưới một góc vuông) Suy ra

· · ( )1

OKB OCB=

Trang 34

Ta có tứ giác K DHC là tứ giác nội tiếp đường tròn (vì có hai điểm K , Hcùng nhìn DC dưới một góc vuông) Suy ra

, giải hệ tìm được A(− −4; 1;1)

Khi đó IAuur =(4;7;5)

IJuur =(24;12;0)

Ta tính IA IJuur uur,  = − ( 60;120; 120− ) = −60 1; 2;2( − )

.Khi đó đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Trang 35

Câu 2 Trong không gian Oxyz , cho hai mặt cầu ( ) ( )S1 , S2

Hai mặt cầu (S1),(S2) có tâm lần lượt là là gốc toạ độ O, điểm I(0;0;1) và bánkính lần lượt là

1 5; 2 2

R = R =

.Gọi A là tiếp điểm của d và (S2), ta có IA = R2 = 2

Vì d cắt ( )S1

theo một đoạn thẳng có độ dài bằng 8 nên

2 2

Trang 36

Câu 3 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(−3;3; 3− )

thuộc mặt phẳng ( )α : 2x−2y z+ + =15 0

và mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y− + −z =

Đường thẳng ∆

Ta có: Mặt cầu ( )S

có tâm I(2;3;5)

, bán kính R=10

.( )

.Gọi ∆1

là đường thẳng qua I và vuông góc với ( )α ⇒ ∆1

x y z

và có VTCP MHuuuur=(1;4;6)

Trang 37

0

44

a

f a

a a

Trang 38

đến ( )P

nhỏ nhất khi và chỉ khi ( )d

đi qua H là hình chiếu của M(−1;3;4)

xuống (xOy) ⇒H(−1;3;0)Vậy ( )d

là đường thẳng đi qua M , nhận vectơ ur =(a b c; ; )

làm vectơ chỉ phương

và song song với mặt phẳng ( )P : 2x y z+ + =0

sao cho khoảng cách từ N đến

Trang 39

Q(2;2;2) ⇒uuurPQ=(1;1;1)

Nên

1: 11

Trang 40

Câu 7 Trong không gianOxyz, cho điểm A(0;1;9)

và mặt cầu( ) ( ) (2 ) (2 )2

Lấy hai điểm M N, trên ( )C

sao cho MN =2 5

Khi tứ diện OAMN có thể tích lớn nhất thì đường thẳng MN đi qua điểm nào trong số các điểm dưới đây?

A (5;5;0)

1

; 4;05

.Gọi H là tâm đường tròn ( )CH(3; 4;0 ,) IH ⊥(Oxy)

Trang 41

Phương trình đường thẳng

214528

50

b

c =

32

b

c = −

112

H A

Vì đường thẳng d đi qua A

, song song với mặt phẳng ( )P

nên d ⊂( )Q

.Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của B

lên đường thẳng d và mặt phẳng ( )Q

.Khi đó d B d( ,( ) ) =BH BK

Suy ra d B d( , )min =BKHK

.Gọi ∆

là đường thẳng đi qua B

Trang 42

11 21; ;

112

M

C(4;3;1)

.Gọi ( )P

là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d2

d ⇒ ∈N ( )BC

N∈( )P

Trang 43

Gọi I là trung điểm của AN⇒ = ∩I d2 ( )P ⇒ =I (2; 4;2)⇒N(2;5;1)

A

AB B

B B

ta có IAuur(−1;1; 2 ,− ) (IBuur − −1; 2;1)⇒ uur uurIA IB. = − < ⇒3 0 ·AIB

là góc tùTheo yêu cầu bài toán ta viết phương trình của đường phân giác của góc

·AIB

với B(0; 2;4− )

(không cần xét trường hợp kia)

Trang 44

Gọi M

là trung điểm của AB

suy ra

1 50; ;

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w