1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DẠNG 12 PHƯƠNG TRÌNH mũ

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải phương trình mũ.. B3: Tìm nghiệm của phương trình.. Vậy nghiệm của phương trình là x3.. DẠNG TOÁN 12: PHƯƠNG TRÌNH MŨ... Vậy phương trình đã cho có một

Trang 1

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Các công thức thường dùng để giải phương trình mũ

 a m n a a m n.

 m n m

n

a

a

a

.

�� a m��n a m n.

 a b na b n n.

n

� �

� �

� � � �

� � � �

� � � �.

Phương trình mũ cơ bản:

 

f x

a

abf xb

a f x( ) a g x( ) � f x( )g x( )

Bất phương trình mũ cơ bản:

Với a thì 1 a f x( ) a g x( ) � f x  g x  .

Với 0  thì a 1 a f x( )a g x( )� f x  g x  .

BÀI TẬP MẪU (ĐỀ THAM KHẢO-BDG 2020-2021) Nghiệm của phương trình 52x4 25 là

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải phương trình mũ

2 HƯỚNG GIẢI

B1: Đưa về cùng cơ số

B2: Áp dụng công thức a f x( ) a g x( ) � f x( )g x( ).

B3: Tìm nghiệm của phương trình

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

Ta có: 52x4 25�2x 4 2� x3 Vậy nghiệm của phương trình là x3.

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

Câu 1. Phương trình 3x1 có nghiệm là9

A x1. B x2. C x 2. D x 1.

Chọn A

Ta có: 3x19�3x132 � x 1 2�x1.

DẠNG TOÁN 12: PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Trang 2

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình

2

16

x  x

A  0;1 B C  2; 4 D 2;2 .

Lời giải Chọn A

Ta có

0 16

x

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là T  0;1 .

Câu 4. Nghiệm của phương trình 22x3  là2x

Chọn C

Ta có 22x3 2x �2x 3 xx3 Vậy phương trình đã cho có một nghiệm 3

x

Câu 5. Nghiệm của phương trình 22x2  là2x

A x 2. B x2. C x 4. D x4.

Chọn B

2 2

2 x 2x �2x 2 xx2.Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x 2

Câu 6. Số nghiệm của phương trình 2x2 x 3 1

 là:

Lời giải Chọn A

Điều kiện xác định: x ��.

Ta có: 2x2 x 3 1�2x2   x 3 0

1 3 2

x x

�  

Vậy phương trình có 2 nghiệm

Câu 7. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 32x 3x4.

A S � ; 4. B D 0; 4 . C S   � 4; . D S 4;�.

Lời giải Chọn D

Ta có 32x 3x4 � 2x x 4� x4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 4;�.

Câu 8. Nghiệm của phương trình 3x13100 là

A 11 B 9 C 101 D 99

Lời giải Chọn D

Ta có: 3x13100 � x 1 100� x99.

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình

1 4 2

x

� �

� �

� � là

Trang 3

A  �2; . B  �; 2. C �;2 . D 2;� .

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định: x��.

1

4 2

x

� �

� �

2 1

2 2

x

� �

� �

2

� � � �

� � � �

� � � � � x 2

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S    �; 2 

Câu 10 Số nghiệm thực của phương trình 9x2 4x 3 là1

Lời giải Chọn D

Ta có :

3

x

�phương trình có hai nghiệm thực

Câu 11. Phương trình 5x2 2 1x  có bao nhiêu nghiệm?1

Lời giải Chọn A

Ta có 5x2 2 1x 1� x2  2x 1 0� x1 Nên phương trình có 1 nghiệm

 Mức độ 2

Câu 1. Tập nghiệm S của phương trình 3x22x 27.

A. S  1;3 . B. S   3;1 . C. S    3; 1 . D. S   1;3 .

Lời giải Chọn D

Ta có:

3

x x

x

Vậy tập nghiệm S của phương trình 3x22x 27 là S  1;3 .

Câu 2. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 22x2 5x 4 4

A.

5 2

5

2

Lời giải Chọn A

2

1

2

x x

x

 

� Vậy tổng hai nghiệm bằng

5 2

Câu 3 Cho phương trình 4x22x2x2 2x 3  Khi đặt 3 0 t2x2  2x, ta được phương trình

nào dưới đây?

A t2   8t 3 0 B 2t2  3 0 C t2   2t 3 0 D 4t 3 0.

Lời giải

Trang 4

Chọn A

Phương trình 4x22x2x2 2x 3  3 0  2 2 2

2xx 2 2xx 3 0

Khi đó, đặt t 2x22x, ta được phương trình t2   8t 3 0

Câu 4 Tìm tập nghiệm S của phương trình

1 2

4x 5.2x 2 0

A S   1;1. B S  1 . C S  1 . D S   1;1.

Lời giải Chọn A

Ta có

1 2

4x 5.2x 2 0

   � 2.22x5.2x  � 2 0

1

2 2 1

2

x

� 

�  

1 1

x x

�  

� Vậy tập nghiệm của phương trình S   1;1.

Câu 5 Nghiệm của phương trình 2x2x1  3x 3x1

A 34

3 log

3 log 4

x

2 log 3

x

Lời giải Chọn C

Ta có: 2x2x1  3x 3x1 �3.2x4.3x

� �

� � �� �

x

3 2

3 log 4

� x

Câu 6 Phương trình 9x3.3x  có hai nghiệm 2 0 x , 1 x 2 x1x2 Giá trị của biểu

thức A2x13x2 bằng

Lời giải Chọn D

Đặt t 3xt0, khi đó phương trình trở thành t2   3t 2 0 t 12  tm

t

� �� Với t  ta có 3 11 x � x0

Với t ta có 2 3x 2� xlog 23

Suy ra phương trình có hai nghiệm là x1 và 0 x2 log 23

Vậy A2x13x2 2.0 3log 2 3 3log 23 .

Câu 7 Biết x và 1 x là hai nghiệm của phương trình 16 3.4 2 02 xx  Tích P4 4x1 x2

bằng

A 3. B 2 C

1

Lời giải Chọn B

Trang 5

Ta có: 16x3.4x 2 0

x x

� �

0 1 2

x x

� 

� � P4 40 12  2

Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình

2 1

3 3

x

x

� � 

� �

A 2;� . B  1; 2 C 1;2  D 2;� .

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x�2

Ta có:

2 1

3 3

x

x

� � 

� �

2

� � � �� x 2 x

2 2

x

� �

 

2 0

2 0

x x

x x

��

� 

�   

0 1 2

x x x

�  �

� �

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 2x27 4 là

A ( 3;3). B. (0;3) C.(� ;3) D (3; � )

Lời giải Chọn A

Ta có : 2x2-7<4�2x2 - 7<22 �x2- 7 2< �x2 <9 � �-x ( 3;3 )

Câu 10. Cho bất phương trình 4x5.2x1 � có tập nghiệm là đoạn 16 0  a b; Tính

 2 2

log ab .

Lời giải Chọn B

Bất phương trình 4x5.2x1 �16 0 ��4x 10.2x�16 0� 2 2x 8ۣ�ۣ 1 x 3.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là  1;3

Suy ra a1;b nên 3 loga2b2log 1 2321.

 Mức độ 3

Câu 1. Gọi x x là 1, 2 2 nghiệm của phương trình 5x12x21 Tính Px11 x21.

A. 0 B 2log 5 22  C 2 log 5 12  D.log 252 .

Lời giải Chọn D

Ta có: 5x12x21�log 22 x21 log 52 x1 2  

2

1 1 log 5

x1  x 1 log 52  0

1

1 log 5

x x

� �  � Hai nghiệm của phương trình 5x1 2x21là x11,x2   1 log 52 .

 1 1  2 1 1 1  1 log 5 12  2log 5 log 252 2

Trang 6

Câu 2 Từ phương trình 3 2 2  x2 2 1 x 3

đặt t 2 1 x

ta thu được phương trình nào sau đây?

A t3   3t 2 0 B 2t33t2  1 0 C 2t3   3 1 0t D 2t2   3 1 0t

Lời giải Chọn B

Nhận xét:  2 1   2 1  1

và  2

2 1  3 2 2

Đặt t 2 1 x

, t0 Suy ra    2

3 2 2 x  2 1 x  2 2

2 1 x t

Phương trình đã cho được viết lại:

3 2 2

1

2t 3 2t 3t 1 0

Câu 3 Kí hiệu x , 1 x là hai nghiệm thực của phương trình 2 4x2 x2x2  x1 Giá trị 3

của x1x2 bằng

Lời giải Chọn D

Ta có 4x2x2x2 x 13  2 2 2  

2xx 2.2xx 3 0 *

Đặt

2

2x x, 0

t  t Khi đó phương trình  * trở thành:

2 2 3 0

t   t

1 3

t t

� � � Đối chiếu với điều kiện t0

ta được t  1 Với t  , ta có 1 2x2x 1� x2 x 0

0 1

x x

� �� Vậy x1x2 1.

Câu 4 Phương trình 2  3 x 2  3xm

có nghiệm khi:

A m� � ;5 B m�1;  � C m� � ;5 D m�2;  �

Lời giải Chọn D

Đặt 2  3xt

, t  0 phương trình trở thành t 1t m

t 0 nên ta có

Cos 1 2

i

m t

t

  �

nên m� 2 thì phương trình có nghiệm

Câu 5 Giá trị của tham số m để phương trình 4xm.2x12m có hai nghiệm 0 x x1, 2

thỏa mãn x1  là:x2 3

A m 3 B m 1 C m4. D m 2

Lời giải Chọn C

Trang 7

Có 4x2 2m x2m0  1 Đặt t2xt0.

Khi đó  1 trở thành t22 m t2m0  2 .

Để  1 có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 x1  thì x2 3  2 có hai nghiệm t t1, 2  0

thỏa mãn

1 2 8

t t

2

1 2

1 2

t t m

Câu 6 Có bao giá trị nguyên dương của m để phương trình 4xm 2x 2 m   5 0 có

hai nghiệm trái dấu?

Lời giải Chọn A

Đặt t   2x 0.

Do phương trình có hai nghiệm trái dấu x1 0 x2� 2x1   20 2x2

0  1

Suy ra phương trình trở thành t2  mt 2 m   5 0 có hai nghiệm 0  t1 1 t2

Suy ra

0

1 0

 

    � �  

�   

P S

2 8 20 0

4 2

� 

�    

m

m m

Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

25x- 3.5x+ - = có hai nghiệm phân biệt?m 1 0

Lời giải Chọn A

Đặt t=5x (t>0) Phương trình đã cho trở thành: t2- 3t m+ - =1 0 1( ).

Phương trình đã cho có hai nghiêm phân biệt

( )1

� có hai nghiệm dương phân biệt

0 0 0

b a c a

�D >

� -� >

� >

13

1 4

m

� - > � <

13 1

2;3 4

m

m m

�< <

� �

Câu 8 Phương trình 34x4 81m1 vô nghiệm khi và chỉ khi

A m� 1 B m 1 C m 1 D m� 1

Lời giải

Trang 8

Chọn B

Ta có 34x4 81m1 �81x 1 81m 1 � x   1 m 1

Phương trình vô nghiệm �m  1 0 �m 1

Câu 9 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4xm 2x1 2 m   3 0 có hai

nghiệm x , 1 x thoả mãn 2 x1  ?x2 4

A m 8 B

13 2

5 2

Lời giải Chọn B

Đặt t  2xt  0, phương trình có dạng: t2 2 mt  2 m   3 0 (*).

Để phương trình có hai nghiệm x , 1 x thì phương trình (*) có hai nghiệm 2 dương phân biệt t , 1 t 2

Khi đó:

1 3

m m

 

��

Ta có: t t1 2 2m3� 2 2x1 x2  2 m  3 � 2x x1 2  2 m  3 �m132

Vậy

13 2

Câu 10 Bất phương trình 2.5x25.2x2 �133 10x có tập nghiệm là S  a b; thì biểu

thức A 1000b 4a 1 có giá trị bằng

A 3992 B 4008 C 1004 D 2017

Lời giải Chọn D

Ta có: 2.5x25.2x2 �133 10x � 50.5x 20.2x� 133 10x

� � �� � � �� � �

Đặt

5 2

x

 � �� �

� �, t 0, ta được bất phương trình: 50t2133 20 0t �

25 t 2

ۣ

ۣ

Với

25� �t 2

, ta có:

x

� �

�� ��

x

4 x 2

� � � Tập nghiệm của bất phương trình là S   4; 2 �a 4, b2.

1000 4 1

Aba

�  1000.2 4     4 12017.

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình 2  

3x   x 9 5x 1 là khoảng a b;  với ,

a b là phân số tối giản Tính ba

Trang 9

A 6 B 3 C. 8 D 4.

Lời giải Chọn A

3x   x 9 5x 1  1

Có 5x1  0 x

Xét x2  9 0, VT  1    30 0 1 (loại).

Xét x2  � 9 0  

x

x x

  �� VT  1 1 (loại).

2

9 0

x

x

x

x

  �� VT  1 1 luôn đúng.

x2   9 0 � �x  3;3

� Tập nghiệm của bất phương trình là:  3;3 �b a  6

Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình m.4x(m1).2x2   m 1 0

nghiệm đúng với mọi  ��x .

A m�  1 B m 1 C m� 1 D m 1

Lời giải Chọn C

Ta có:

x

x x

Đặt t2 ;x t 0

4 1

4 1

t

 

2 2 2

4 1

 

 

, suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (0;  � )

Từ đó ta có 0  f t    1 , t� ( 0 ;  � )

Để (1) nghiệm đúng với mọi x thuộc tập � khi m� 1

 Mức độ 4

Câu 1 Tìm số giá trị nguyên của tham số m�2021;2021 để phương trình

10 1 xm 10 1 x 2.3x

có đúng hai nghiệm phân biệt?

Lời giải

Chọn D

Trang 10

Đặt

, 0

t

2 1

(1) t m 6 t 6t m 0

t

(2)

Để (1) có đúng hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi (2) có một nghiệm lớn hơn 1

2 (2)�m  t 6t Xét hàm số f t( )   trên khoảng (1; )t2 6t � , ta có:

f t�   t f t�  �t

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy m 5 hoặc m là giá trị thỏa mãn yêu9 cầu bài toán

Do m�2021;2021 nên m  2020; 2019; 2018; ;1;2;3;4;9   .

Suy ra có 2026 giá trị m nguyên cần tìm.

Câu 2. Tìm số giá trị nguyên của m để phương trình

4x 4xm1 2 x2 x  16 8m có nghiệm trên  0;1 ?

Lời giải Chọn A

4x 4xm1 2 x2 x  16 8m� 4 4 x4x 4m1 2  x2x 16 8m

Đặt t u x   2x2x, x� 0;1

  2 2 x 2 x 0

u x� Ln     �x  0;1 Suy ra u 0 � �t u 1

hay

3 0;

2

�� �� �

2 4x 4 x 2.2 2x x 4x 4 x 2 2

t         t

Phương trình trở thành: 4t224t m   1 16 8m

 

t  t m   m

� �t2t m  1 2m 2 0�m t    2 t2 t 2

 2  2  1

3

2 1

t m

 

 

Để phương trình đã cho có nghiệm trên  0;1 thì phương trình t m 1 phải có

3 0;

2

2

2

Trang 11

Câu 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2sin2x3cos2xm.3sin2x có nghiệm?

Lời giải Chọn B

Ta có: 2sin2x 3cos2xm.3sin2x � 2sin2x31 sin 2xm.3sin2x.

Đặt t  sin2x, t� 0;1 Phương trình đã cho trở thành:

3

t

t  tm t � � �� �� �  tm

3 3

t t

f t � �� � 

� � , với t� 0;1 Ta có   2 2 1 2

.ln 2.3 ln 3

t

t

� �

  2 2 2 1 2  2

ln 4.3 ln 3 0

t

t

 

f t

� liên tục và đồng biến trên  0;1 nên    1 2ln2 0

3 9

f t� �f�    �t  0;1 .

 

f t

� liên tục và nghịch biến trên  0;1 nên f  1 �f t  �f  0  �t  0;1

Suy ra 1� � m 4

Câu 4 Các giá trị của m để phương trình   2   2

5 1 xm 5 1 x 2x

có đúng bốn nghiệm phân biệt là khoảng  a b; , ,a b ��; ,ab là các phân số tối giản Giá trị b a là

A

1

49

1

3

4

Lời giải Chọn C

5 1 xm 5 1 x 2x  1

m

�  � �  �

� �� �� �� ��

5 1 5 1

nên đặt

2

5 1 2

x

 �� ��

� ��0t � và 1

2

2

x t

�  �

Ta có phương trình

1 1 4

t m t

4m  4tt

Ứng với một nghiệm t� 0;1 của phương trình  2 ta có 2 nghiệm x phân

biệt của phương trình  1 .

Do đó, phương trình  1 có 4 nghiệm phân biệt � phương trình  2 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng  0;1 � Đường thẳng y 4m cắt phần đồ thị

của hàm số f t    4t2 t với t� 0;1 tại 2 điểm phân biệt.

Bảng biến thiên của hàm f t    4t2 t với t� 0;1

Trang 12

Từ bảng biến thiên suy ra

1

0 4

16

m

64

m

 

Vậy a ;0 b 641 1

64

b a 

Câu 5 Cho phương trình emcosxsinxe2 1 sin  x  2 sinx m cosx với m là tham số thực.

Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm Khi đó S

có dạng � �;a b;� Tính T 10a20b.

A T 10 3. B T 0. C T  1 D T 3 10.

Lời giải Chọn A

Ta có emcosxsinxe2 1 sin  x  2 sinx m cosx

2 1 sin cos sin

em xxmcosxsinxe  x 2 1 sin x

Xét hàm số f t   et tt��, f t�    e 1 0tf t  đồng biến trên �.

Suy ra emcosxsinxmcosxsinxe2 1 sin  x 2 1 sin  x �mcosxsinx2 1 sin  x

cos sin 2

 ; 3 3; 

S   � � 

Vậy T 10a20b 10 3.

Câu 6 Cho bất phương trình m.3x1(3m2)(4 7)x (4 7)x 0, với m là tham số.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm

đúng với mọi x� � ;0 .

A

2 2 3 3

2 2 3 3

2 2 3 3

2 2 3 3

Lời giải Chọn B

1 3x (3 2).(4 7)x (4 7)x 0

Đặt

3

x

t ��� ���

Khi x0thì 0 t 1

BPT trở thành

3m m t 0,

t

    �t  0;1 .

2 2

1

t m t

 

  �t  0;1 .

Trang 13

Xét

2 2

1

t

f t

t

 

  �t  0;1 .

2 '

2

t

t t

f t

�  

  

Vậy ycbt

3 3

m  m 

Câu 7 Phương trình 2x  2 3m 3x x36x29x m 2x 2 2x 11 có 3 nghiệm phân biệt

khi và chỉ khi m�( ; )a b ; ,a b�� Đặt T b  thì:2 a2

A T 36. B T 48. C T 64. D T 72.

Lời giải Chọn B

Ta có 2x 2 3m3x x36x29x m 2x2 2x11 3 3  3 3 2

2 mx x 2   8 m 3x2 2 x

2 mx m 3x2 x 2 x

Xét hàm f t   2t t3 trên �.

f t�  2 ln 2 3tt2   ��0, t nên hàm số liên tục và đồng biến trên �.

mx xm  8 9x 6x2x3. Xét hàm số f x    x3 6x29x8 trên �.

f x�   3x212x9;   0 3

1

x

f x

x

�  � �� . Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta có, phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi

4 m 8. Suy ra: T b 2 a2 48.

Trang 14

Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m nhỏ hơn 10 để phương trình

ex ex

mm  có nghiệm thực?

A 9 B 8 C 10 D 7

Lời giải Chọn C

Điều kiện:

x x

m

Đặt tme , xt�0 ta suy ra:

 2

2

e

e

x

x

m t

�  

ex   t t ex

� �ext ex  t 1 0

 

 

x x

t t

�  

� �

  

Phương trình  2 vô nghiệm vì ex   t 1 0

Phương trình  1 tương đương với ext

exmex

ex e 3x

Phương trình mmex e *x  có nghiệm thực khi phương trình  3 có

nghiệm thực

Xét hàm số    2

ex ex

f x   với x��, ta có:

   2

2 ex ex 0

Bảng biến thiên của hàm số    2

ex ex

Dựa vào bẳng biến thiên suy ra phương trình  3

có nghiệm khi

1 4

Kết hợp với giả thiết m là số nguyên nhỏ hơn 10 ta suy ra

0,1, 2,3, 4,5,6,7,8,9

Vậy có 10 giá trị thỏa mãn

Câu 9 Có bao nhiêu số tự nhiên m để phương trình sau có nghiệm?

eme m2 x 1x 1x 1x

Lời giải Chọn D

Điều kiện : x�1;1.

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:41

w