Những trường hợp riêng của phương trình tổng quát P Mặt phẳng qua Mặt phẳng gốc Mặt phẳng tọa Mặt phẳng độ Mặt phẳng Mặt phẳng Û D=0 Mặt phẳng P Mặt phẳng song Mặt phẳng song Mặt p
Trang 12 Khai triển của phương trình tổng quát
Dạng Mặt phẳng khai Mặt phẳng triển Mặt phẳng của Mặt phẳng phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng tổng Mặt phẳng quát Mặt phẳng là: Mặt phẳng AxBy Cz D 0 Mặt phẳng (trong Mặt phẳng đó Mặt phẳng A B C, ,không Mặt phẳng đồng Mặt phẳng thời Mặt phẳng bằng Mặt phẳng 0)
3 Những trường hợp riêng của phương trình tổng quát
( )P Mặt phẳng qua Mặt phẳng gốc Mặt phẳng tọa Mặt phẳng độ Mặt phẳng Mặt phẳng Û D=0 Mặt phẳng
( )P Mặt phẳng song Mặt phẳng song Mặt phẳng hoặc Mặt phẳng trùng Mặt phẳng (Oxy) Û A= =B 0 Mặt phẳng
( )P Mặt phẳng song Mặt phẳng song Mặt phẳng hoặc Mặt phẳng trùng Mặt phẳng (Oyz) Û B= =C 0 Mặt phẳng
( )P Mặt phẳng song Mặt phẳng song Mặt phẳng hoặc Mặt phẳng trùng Mặt phẳng (Ozx) Û A C= =0 Mặt phẳng
( )P Mặt phẳng song Mặt phẳng song Mặt phẳng hoặc Mặt phẳng chứa Mặt phẳng OxÛ A=0 Mặt phẳng
( )P Mặt phẳng song Mặt phẳng song Mặt phẳng hoặc Mặt phẳng chứa Mặt phẳng OyÛ B=0 Mặt phẳng
( )P Mặt phẳng song Mặt phẳng song Mặt phẳng hoặc Mặt phẳng chứa Mặt phẳng OzÛ C=0 Mặt phẳng
( )P Mặt phẳng cắt Mặt phẳng Ox Mặt phẳng tại Mặt phẳng A a( ;0;0 ,) Mặt phẳng cắt Mặt phẳng Oy Mặt phẳng tại Mặt phẳng B(0; ;0b ) Mặt phẳng và Mặt phẳng cắt Mặt phẳng Oz Mặt phẳng tại Mặt phẳng C(0;0;c) Û ( )P Mặt phẳng có Mặt phẳng phương Mặt phẳng
trình Mặt phẳng
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Mặt phẳng Lập Mặt phẳng phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng thỏa Mặt phẳng mãn Mặt phẳng điều Mặt phẳng kiện Mặt phẳng cho Mặt phẳng trước
Mặt phẳng Tìm Mặt phẳng hệ Mặt phẳng số Mặt phẳng của Mặt phẳng phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng thỏa Mặt phẳng mãn Mặt phẳng các Mặt phẳng điều Mặt phẳng kiện Mặt phẳng cho Mặt phẳng trước Mặt phẳng (lồng Mặt phẳng ghép Mặt phẳng với Mặt phẳng đường Mặt phẳng thẳng, Mặt phẳng khối Mặt phẳng tròn Mặt phẳng xoay, Mặt phẳng khối Mặt phẳng đa Mặt phẳng diện…)
Mặt phẳng …
BÀI TẬP MẪU
(ĐỀ MINH HỌA - BDG 2020-2021) Trong Mặt phẳng không Mặt phẳng gian Mặt phẳng Oxyz , Mặt phẳng cho Mặt phẳng hai Mặt phẳng điểm Mặt phẳng A2;1;3
và Mặt phẳng B6;5;5 Mặt phẳng Xét Mặt phẳng khối Mặt phẳng nón Mặt phẳng N Mặt phẳng có Mặt phẳng đỉnh Mặt phẳng A , Mặt phẳng đường Mặt phẳng tròn Mặt phẳng đáy Mặt phẳng nằm Mặt phẳng trên Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng đường kính Mặt phẳng AB Mặt phẳng Khi Mặt phẳng N Mặt phẳng có Mặt phẳng thể Mặt phẳng tích Mặt phẳng lớn Mặt phẳng nhất Mặt phẳng thì Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng chứa Mặt phẳng đường Mặt phẳng tròn Mặt phẳng đáy Mặt phẳng của Mặt phẳng N Mặt phẳng cóphương Mặt phẳng trình Mặt phẳng dạng Mặt phẳng 2x by cz d Mặt phẳng Giá Mặt phẳng trị Mặt phẳng của Mặt phẳng 0 b c d Mặt phẳng bằng
A Mặt phẳng 21 B. Mặt phẳng 12 C Mặt phẳng 18 D. Mặt phẳng 15
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây Mặt phẳng là Mặt phẳng dạng Mặt phẳng toán Mặt phẳng tìm Mặt phẳng hệ Mặt phẳng số Mặt phẳng của Mặt phẳng phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng thỏa Mặt phẳng mãnđiều Mặt phẳng kiện Mặt phẳng cho Mặt phẳng trước
2 HƯỚNG GIẢI:
B1: Xác Mặt phẳng định Mặt phẳng bán Mặt phẳng kính Mặt phẳng và Mặt phẳng chiều Mặt phẳng cao Mặt phẳng của Mặt phẳng đáy Mặt phẳng nón, Mặt phẳng với Mặt phẳng tâm Mặt phẳng của Mặt phẳng đường Mặt phẳng tròn Mặt phẳng đáy Mặt phẳng nón Mặt phẳng là
điểm Mặt phẳng M Mặt phẳng thuộc Mặt phẳng bán Mặt phẳng kính Mặt phẳng IB Mặt phẳng của Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu; Mặt phẳng đặt Mặt phẳng IM x0 x 3
B2: Lập Mặt phẳng công Mặt phẳng thức Mặt phẳng tính Mặt phẳng thể Mặt phẳng tích Mặt phẳng khối Mặt phẳng nón Mặt phẳng là Mặt phẳng một Mặt phẳng hàm Mặt phẳng số Mặt phẳng ẩn Mặt phẳng x Mặt phẳng Tìm Mặt phẳng điểm Mặt phẳng mà Mặt phẳng tại Mặt phẳng đó Mặt phẳng hàm Mặt phẳng số Mặt phẳng đạt Mặt phẳng GLNN Mặt phẳng
Mặt phẳng B3: So Mặt phẳng sánh Mặt phẳng cặp Mặt phẳng vectơ Mặt phẳng bằng Mặt phẳng nhau Mặt phẳng suy Mặt phẳng ra Mặt phẳng tọa Mặt phẳng độ Mặt phẳng điểm Mặt phẳng M Mặt phẳng Mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng cần Mặt phẳng tìm Mặt phẳng sẽ Mặt phẳng qua
M Mặt phẳng và Mặt phẳng nhận Mặt phẳng AB Mặt phẳng làm Mặt phẳng vectơ Mặt phẳng pháp Mặt phẳng tuyến
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
DẠNG TOÁN 50: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (Tìm hệ số của phương trình mặt phẳng
thỏa mãn các điều kiện cho trước lồng ghép với khối tròn xoay)
Trang 2Lời Mặt phẳng giải Chọn B
10
Mặt phẳng khi Mặt phẳng
24
3
AM AM AB
.Với Mặt phẳng AM x M 2;y M 1;z M 3
Trang 3Bài tập tương tự và phát triển:
Ta Mặt phẳng có Mặt phẳng I I 1 2 2; 2; 1
I I
R1R2 Mặt phẳng nên Mặt phẳng hai Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S1 Mặt phẳng và Mặt phẳng S2 Mặt phẳng tiếp Mặt phẳng xúc
ngoài Mặt phẳng với Mặt phẳng nhau Mặt phẳng tại Mặt phẳng M Mặt phẳng nằm Mặt phẳng trên Mặt phẳng đoạn Mặt phẳng I I Mặt phẳng 1 2 MI1 R12;MI2 R2 1 Mặt phẳng và Mặt phẳng thoảmãn Mặt phẳng MI 1 2MI2 1
.Gọi Mặt phẳng M x y z ; ; .Ta Mặt phẳng có Mặt phẳng MI 13 x; 2 y; 2 z
x y z
Câu 2 Trong Mặt phẳng không Mặt phẳng gian Mặt phẳng với Mặt phẳng hệ Mặt phẳng toạ Mặt phẳng độ Mặt phẳng Oxyz , Mặt phẳng cho Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu
S :x2y2 z2 2x 2y 2z0 Mặt phẳng và Mặt phẳng điểm Mặt phẳng A2; 2;0 Mặt phẳng Viết Mặt phẳng phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng
OAB, Mặt phẳng biết Mặt phẳng rằng Mặt phẳng điểm Mặt phẳng B Mặt phẳng thuộc Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S , Mặt phẳng có Mặt phẳng hoành Mặt phẳng độ Mặt phẳng dương Mặt phẳng và Mặt phẳng tam Mặt phẳng giác
OAB Mặt phẳng đều Mặt phẳng
Lời Mặt phẳng giải Chọn Mặt phẳng A
Trang 4B M
O
A I
Gọi Mặt phẳng điểm Mặt phẳng B x y z ; ; , Mặt phẳng với Mặt phẳng x 0 Mặt phẳng Ta Mặt phẳng có Mặt phẳng B S (1)
Ta Mặt phẳng thấy Mặt phẳng O Mặt phẳng và Mặt phẳng A Mặt phẳng cũng Mặt phẳng nằm Mặt phẳng trên Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S
Gọi Mặt phẳng Mặt phẳng là Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng trung Mặt phẳng trực Mặt phẳng của Mặt phẳng đoạn Mặt phẳng OA Mặt phẳng Suy Mặt phẳng ra Mặt phẳng :x y 2 0
Do Mặt phẳng OAB Mặt phẳng là Mặt phẳng tam Mặt phẳng giác Mặt phẳng đều Mặt phẳng nên Mặt phẳng B (2) Mặt phẳng
Mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng OAB Mặt phẳng có Mặt phẳng vectơ Mặt phẳng pháp Mặt phẳng tuyến Mặt phẳng là Mặt phẳng n 1; 1; 1 Mặt phẳng nên Mặt phẳng có Mặt phẳng phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng là
0
x y z
Câu 3 Trong Mặt phẳng không Mặt phẳng gian Mặt phẳng Oxyz , Mặt phẳng cho Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S : x 22y 32 z 42 Mặt phẳng và Mặt phẳng điểm2
1; 2;3
A Mặt phẳng Xét Mặt phẳng điểm Mặt phẳng M Mặt phẳng thuộc Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S sao Mặt phẳng cho Mặt phẳng đường Mặt phẳng thẳng AM Mặt phẳng tiếp Mặt phẳng xúc
với Mặt phẳng S , Mặt phẳng M luôn Mặt phẳng thuộc Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng có Mặt phẳng phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng là
A. Mặt phẳng 2x2y2z15 0 B.
2x2y2z15 0
Lời giải Chọn D
S Mặt phẳng có Mặt phẳng tâm Mặt phẳng I2;3;4 ; bán Mặt phẳng kínhR 2
1; 2;3 1; 1; 1
A IA
, Mặt phẳng tính Mặt phẳng được Mặt phẳng IA 3
Trang 5Mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng cố Mặt phẳng định Mặt phẳng đi Mặt phẳng qua Mặt phẳng điểm Mặt phẳng H Mặt phẳng là Mặt phẳng hình Mặt phẳng chiếu Mặt phẳng của Mặt phẳng M Mặt phẳng xuống Mặt phẳng IA Mặt phẳng và Mặt phẳng nhận
+ Mặt phẳng Nhận Mặt phẳng xét: Mặt phẳng IM 1; 2; 3 ; IN1; 1; 3
Mặt phẳng nên Mặt phẳng 3 Mặt phẳng điểm Mặt phẳng I,M,N Mặt phẳng không Mặt phẳng thẳng Mặt phẳng hàng.
Mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng qua Mặt phẳng MN Mặt phẳng cắt Mặt phẳng S Mặt phẳng theo Mặt phẳng giao Mặt phẳng tuyến Mặt phẳng là Mặt phẳng đường Mặt phẳng tròn Mặt phẳng có Mặt phẳng bán Mặt phẳng kính Mặt phẳng lớn
nhất Mặt phẳng khi Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng đi Mặt phẳng qua Mặt phẳng tâm Mặt phẳng I
+ Mặt phẳng Thế Mặt phẳng lần Mặt phẳng lượt Mặt phẳng tọa Mặt phẳng độ Mặt phẳng 3 Mặt phẳng điểm Mặt phẳng M N I Mặt phẳng vào Mặt phẳng phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng , , :x by cz d 0 Mặt phẳng ta
T
315
T
34
T
335
T
Lời giải Chọn C
Trang 6Mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S Mặt phẳng có Mặt phẳng tâm Mặt phẳng I1; 2;3 Mặt phẳng và Mặt phẳng bán Mặt phẳng kính Mặt phẳng R 3.
Gọi Mặt phẳng một Mặt phẳng vectơ Mặt phẳng pháp Mặt phẳng tuyến Mặt phẳng của Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng P Mặt phẳng là Mặt phẳng na b c a; ; , 2b2c2 0 Mặt phẳng Mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng P Mặt phẳng đi Mặt phẳng qua Mặt phẳng điểm Mặt phẳng M4;3; 4
Mặt phẳng và Mặt phẳng có Mặt phẳng một Mặt phẳng VTPT Mặt phẳng na b c; ; Mặt phẳng nên Mặt phẳng cóphương Mặt phẳng trình Mặt phẳng là Mặt phẳng
, Mặt phẳng chọn Mặt phẳng c 2 b 1 a 2 Mặt phẳng Phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng 2x y 2z19 0(thỏa)
TH2: Mặt phẳng b2c, Mặt phẳng chọn Mặt phẳng c 1 b 2 a 2 Mặt phẳng Phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng 2x2y z 18 0 (loại
do Mặt phẳng P
Trang 7Câu 7. Cho Mặt phẳng đường Mặt phẳng thẳng Mặt phẳng
4 338
3
Lời giải Chọn D
qua Mặt phẳng C( 1;1; 2), và Mặt phẳng có Mặt phẳng vectơ Mặt phẳng chỉ Mặt phẳng phươngu (1; 1; 2)
.Với Mặt phẳng Mặt phẳng ta Mặt phẳng có Mặt phẳng
( ) : (S x1) (y 2) (z 3) Mặt phẳng , Mặt phẳng điểm Mặt phẳng (0;0;2)9 A Mặt phẳng Mặt phẳng Phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng ( )P Mặt phẳng đi
qua Mặt phẳng A Mặt phẳng và Mặt phẳng cắt Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng ( ) S Mặt phẳng theo Mặt phẳng thiết Mặt phẳng diện Mặt phẳng là Mặt phẳng hình Mặt phẳng tròn Mặt phẳng ( ) C Mặt phẳng có Mặt phẳng diện Mặt phẳng tích Mặt phẳng nhỏ
nhất Mặt phẳng là: Mặt phẳng
Lời giải Chọn B
Trang 8A.2 2 Mặt phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng B.4 2 Mặt phẳng C.6 2 D.3 2
Lời giải Chọn C
F
B E
M
Mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S Mặt phẳng có Mặt phẳng tâm Mặt phẳng I 1;4;0, Mặt phẳng bán Mặt phẳng kính Mặt phẳng R 2 2
Ta Mặt phẳng có Mặt phẳng I A 42420 2 22R
Gọi Mặt phẳng E1; 2;0 Mặt phẳng là Mặt phẳng trung Mặt phẳng điểm Mặt phẳng của Mặt phẳng IA E S Mặt phẳng Gọi Mặt phẳng F0;3;0
Mặt phẳng là Mặt phẳng trung Mặt phẳng điểm Mặt phẳng của
IE
Trang 9Xét Mặt phẳng tam Mặt phẳng giác Mặt phẳng IMF Mặt phẳng và Mặt phẳng Mặt phẳng tam Mặt phẳng giác Mặt phẳng IAM Mặt phẳng có Mặt phẳng
12
MF
Ta Mặt phẳng có Mặt phẳng MA2MB2MF2MB2BF 2 421212 6 2 Mặt phẳng
Dấu Mặt phẳng bằng Mặt phẳng xảy Mặt phẳng ra Mặt phẳng khi Mặt phẳng M BF S
Câu 10. Trong Mặt phẳng không Mặt phẳng gian Mặt phẳng với Mặt phẳng hệ Mặt phẳng tọa Mặt phẳng độ Mặt phẳng Oxyz , Mặt phẳng cho Mặt phẳng đường Mặt phẳng thẳng
2:
MK
.3
MN
Câu 11. Trong Mặt phẳng không Mặt phẳng gian Mặt phẳng với Mặt phẳng hệ Mặt phẳng toạ Mặt phẳng độ Mặt phẳng Oxyz Mặt phẳng cho Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu
T :x2y2z2 2x 8 0 Mặt phẳng và Mặt phẳng điểm Mặt phẳng A1;1;5 Mặt phẳng Mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng nào Mặt phẳng sau Mặt phẳng đây Mặt phẳng đi Mặt phẳng qua
điểm Mặt phẳng A Mặt phẳng và Mặt phẳng cắt Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng T Mặt phẳng theo Mặt phẳng một Mặt phẳng hình Mặt phẳng tròn Mặt phẳng có Mặt phẳng diện Mặt phẳng tích Mặt phẳng lớn Mặt phẳng nhất? Mặt phẳng
A. :x 2y2z 9 0 B :x 2y2z 0
C :x2y 2z 3 0 D. :x2y z 2 0
Lời Mặt phẳng giải Chọn Mặt phẳng D
Nhận Mặt phẳng xét Mặt phẳng điểm Mặt phẳng A Mặt phẳng không Mặt phẳng thuộc Mặt phẳng hai Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng và Mặt phẳng Mặt phẳng nên Mặt phẳng loại Mặt phẳng phương Mặt phẳng án
B Mặt phẳng và C Mặt phẳng
Mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng T Mặt phẳng có Mặt phẳng tâm Mặt phẳng I1;0;0 Mặt phẳng và Mặt phẳng bán Mặt phẳng kính Mặt phẳng R 12 8 3
Trang 10Câu 12. Trong Mặt phẳng không Mặt phẳng gian Mặt phẳng Oxyz Mặt phẳng cho Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S x: 2y12z22 36 Mặt phẳng và Mặt phẳng điểm
Mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S Mặt phẳng có Mặt phẳng tâm Mặt phẳng I0;1; 2 Mặt phẳng và Mặt phẳng bán Mặt phẳng kính Mặt phẳng R 6
Ta Mặt phẳng có Mặt phẳng IA 3242 5 R Mặt phẳng nên Mặt phẳng điểm Mặt phẳng A Mặt phẳng nằm Mặt phẳng bên Mặt phẳng trong Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu.
Mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng P Mặt phẳng đi Mặt phẳng qua Mặt phẳng điểm Mặt phẳng A Mặt phẳng và Mặt phẳng cắt Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S Mặt phẳng theo Mặt phẳng một Mặt phẳng đường Mặt phẳng tròn Mặt phẳng cóchu Mặt phẳng vi Mặt phẳng nhỏ Mặt phẳng nhất Mặt phẳng khi Mặt phẳng và Mặt phẳng chỉ Mặt phẳng khi Mặt phẳng P Mặt phẳng vuông Mặt phẳng góc Mặt phẳng với Mặt phẳng IA Mặt phẳng
Lời giải Chọn A
Trang 11Câu 14 Trong Mặt phẳng không Mặt phẳng gian Mặt phẳng Oxyz, Mặt phẳng cho Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng ( ) :S x2(y 2)2(z3)2 24 Mặt phẳng cắt Mặt phẳng mặt
phẳng Mặt phẳng ( ) :P x y 0 Mặt phẳng theo Mặt phẳng giao Mặt phẳng tuyến Mặt phẳng đường Mặt phẳng tròn Mặt phẳng ( )C Mặt phẳng Tìm Mặt phẳng hoành Mặt phẳng độ Mặt phẳng của Mặt phẳng điểm
M Mặt phẳng thuộc Mặt phẳng đường Mặt phẳng tròn Mặt phẳng (C) Mặt phẳng sao Mặt phẳng cho Mặt phẳng khoảng Mặt phẳng cách Mặt phẳng từ Mặt phẳng Mặt phẳng Mặt phẳng M Mặt phẳng Mặt phẳng đến Mặt phẳng A(6; 10;3- ) Mặt phẳng lớnnhất
Lời Mặt phẳng giải Chọn Mặt phẳng A
Mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng (S) Mặt phẳng có Mặt phẳng tâm Mặt phẳng I(0; 2; 3)
Gọi Mặt phẳng A¢ Mặt phẳng là Mặt phẳng hình Mặt phẳng chiếu Mặt phẳng của Mặt phẳng A Mặt phẳng lên Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng ( )P
Ta Mặt phẳng có Mặt phẳng PTĐT Mặt phẳng
6103
Làm Mặt phẳng tương Mặt phẳng tự Mặt phẳng như Mặt phẳng tìm Mặt phẳng A¢, Mặt phẳng ta Mặt phẳng được Mặt phẳng I ¢(- 1;1; 3- ).
Ta Mặt phẳng có Mặt phẳng AM2 AA2A M 2 Mặt phẳng vì Mặt phẳng AA¢ Mặt phẳng không Mặt phẳng đổi Mặt phẳng nên Mặt phẳng AM lớn Mặt phẳng nhất Mặt phẳng khi Mặt phẳng A M¢ Mặt phẳng lớn Mặt phẳng nhất,
từ Mặt phẳng đó Mặt phẳng suy Mặt phẳng ra Mặt phẳng , ,A M I¢ ¢ Mặt phẳng thẳng Mặt phẳng hàng Mặt phẳng và Mặt phẳng I¢ Mặt phẳng nằm Mặt phẳng giữa Mặt phẳng A¢ Mặt phẳng và Mặt phẳng M
Câu 15. Trong Mặt phẳng không Mặt phẳng gian Mặt phẳng với Mặt phẳng hệ Mặt phẳng tọa Mặt phẳng độ Mặt phẳng Oxyz, Mặt phẳng cho Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu
S : (x1)2(y 4)2z2 Mặt phẳng và Mặt phẳng điểm Mặt phẳng 8 A3;0;0, Mặt phẳng B4; 2;1 Mặt phẳng và Mặt phẳng điểm Mặt phẳng M Mặt phẳng thuộc Mặt phẳng mặtcầu Mặt phẳng ( )S Mặt phẳng Tìm Mặt phẳng giá Mặt phẳng trị Mặt phẳng nhỏ Mặt phẳng nhất Mặt phẳng của Mặt phẳng P MA 2MB
Lời Mặt phẳng giải Chọn Mặt phẳng B
Mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng (S) Mặt phẳng có Mặt phẳng tâm Mặt phẳng I 1; 4;0 Mặt phẳng và Mặt phẳng R 2 2
Trang 12( ) : (S x1) (y 2) (z 3) Mặt phẳng và Mặt phẳng điểm Mặt phẳng 9 A(0;0;2) Mặt phẳng Mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng ( )P Mặt phẳng nào Mặt phẳng sau Mặt phẳng đây Mặt phẳng đi
qua Mặt phẳng điểm Mặt phẳng A Mặt phẳng và Mặt phẳng cắt Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng (S) Mặt phẳng theo Mặt phẳng một Mặt phẳng hình Mặt phẳng tròn Mặt phẳng có Mặt phẳng diện Mặt phẳng tích Mặt phẳng nhỏ Mặt phẳng nhất?
A x2y3z 6 0 B.x2y z 2 0 C.3x2y2z 4 0 D x 2y3z 6 0
Lời Mặt phẳng giải Chọn Mặt phẳng B
Câu 17. Trong Mặt phẳng không Mặt phẳng gian Mặt phẳng với Mặt phẳng hệ Mặt phẳng tọa Mặt phẳng độ Mặt phẳng Oxyz, Mặt phẳng gọi Mặt phẳng ( )P Mặt phẳng là Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng song Mặt phẳng song
với Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng (Oxz) Mặt phẳng và Mặt phẳng cắt Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S : (x1)2(y2)2z2 12 Mặt phẳng theo Mặt phẳng đườngtròn Mặt phẳng có Mặt phẳng chu Mặt phẳng vi Mặt phẳng lớn Mặt phẳng nhất Mặt phẳng Phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng của Mặt phẳng ( )P Mặt phẳng là
Lời Mặt phẳng giải Chọn A
Mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng ( )P Mặt phẳng cắt Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng ( )S Mặt phẳng theo Mặt phẳng đường Mặt phẳng tròn Mặt phẳng có Mặt phẳng chu Mặt phẳng vi Mặt phẳng lớn Mặt phẳng nhất Mặt phẳng nên Mặt phẳng ( )P
đi Mặt phẳng qua Mặt phẳng tâm Mặt phẳng I(1; 2;0)
Phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng ( )P Mặt phẳng song Mặt phẳng song Mặt phẳng với Mặt phẳng (Oxz)có Mặt phẳng dạng Mặt phẳng Ay B 0
Vì Mặt phẳng I Mặt phẳng thuộc Mặt phẳng ( )P Mặt phẳng nên Mặt phẳng suy Mặt phẳng ra Mặt phẳng phương Mặt phẳng trình Mặt phẳng ( ) :P y 2 0
Câu 18. Trong Mặt phẳng không Mặt phẳng gian Mặt phẳng với Mặt phẳng hệ Mặt phẳng tọa Mặt phẳng độ Mặt phẳng Oxyz, Mặt phẳng cho Mặt phẳng tam Mặt phẳng giác Mặt phẳng ABC Mặt phẳng với
Mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng có Mặt phẳng bán Mặt phẳng kính Mặt phẳng nhỏ Mặt phẳng nhất Mặt phẳng khi Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng (ABC) Mặt phẳng chứa Mặt phẳng tâm Mặt phẳng I
Mà Mặt phẳng tam Mặt phẳng giác Mặt phẳng ABC Mặt phẳng vuông Mặt phẳng tại Mặt phẳng C Mặt phẳng nên Mặt phẳng R Mặt phẳng nhỏ Mặt phẳng nhất Mặt phẳng khi Mặt phẳng I Mặt phẳng là Mặt phẳng trung Mặt phẳng điểm Mặt phẳng AB
Trang 13ABCD ABC
Mặt phẳng nên Mặt phẳng V ABCD Mặt phẳng nhỏ Mặt phẳng nhất Mặt phẳng khi Mặt phẳng d D ABC( ;( )) Mặt phẳng lớn Mặt phẳng nhất
Đường Mặt phẳng thẳng Mặt phẳng đi Mặt phẳng qua Mặt phẳng tâm Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng và Mặt phẳng vuông Mặt phẳng góc Mặt phẳng với Mặt phẳng (ABC) Mặt phẳng là Mặt phẳng
1 2( ) : 2
Trang 14Câu 1 Trong Mặt phẳng không Mặt phẳng gian Mặt phẳng với Mặt phẳng hệ Mặt phẳng trục Mặt phẳng tọa Mặt phẳng độ Mặt phẳng Oxyz , Mặt phẳng cho Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S1 Mặt phẳng có Mặt phẳng tâm Mặt phẳng I2;1;1
và Mặt phẳng bán Mặt phẳng kính Mặt phẳng bằng Mặt phẳng 4 , Mặt phẳng cho Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S2 Mặt phẳng có Mặt phẳng tâm Mặt phẳng J2;1;5 Mặt phẳng và Mặt phẳng bán Mặt phẳng kính Mặt phẳng bằng Mặt phẳng 2 Gọi Mặt phẳng P Mặt phẳng là Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng tiếp Mặt phẳng xúc Mặt phẳng với Mặt phẳng hai Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S1 ; S2 Mặt phẳng Đặt Mặt phẳng ,M m Mặt phẳng lần Mặt phẳng lượt Mặt phẳng là
giá Mặt phẳng trị Mặt phẳng Mặt phẳng lớn Mặt phẳng nhất Mặt phẳng và Mặt phẳng giá Mặt phẳng trị Mặt phẳng nhỏ Mặt phẳng nhất Mặt phẳng của Mặt phẳng khoảng Mặt phẳng cách Mặt phẳng từ Mặt phẳng O Mặt phẳng đến Mặt phẳng P Mặt phẳng Giá Mặt phẳng trị
M m Mặt phẳng bằng Mặt phẳng Mặt phẳng
Lời giải Chọn C
Mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng P Mặt phẳng để Mặt phẳng đạt Mặt phẳng min, max Mặt phẳng khi Mặt phẳng P Mặt phẳng vuông Mặt phẳng góc Mặt phẳng với Mặt phẳng OIJ Mặt phẳng
1
2
5; 15; 5; 15: 2 15 2 15 1 5 9 0: 2 15 2 15 1 5 9 0
Câu 2 Trong Mặt phẳng không Mặt phẳng gian Mặt phẳng Oxyz , Mặt phẳng cho Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S : x12y 22z 32 16 Mặt phẳng và Mặt phẳng các
điểm Mặt phẳng A1;0;2, Mặt phẳng B 1;2; 2 Mặt phẳng Gọi Mặt phẳng P Mặt phẳng là Mặt phẳng mặt Mặt phẳng phẳng Mặt phẳng đi Mặt phẳng qua Mặt phẳng hai Mặt phẳng điểm Mặt phẳng A , Mặt phẳng B Mặt phẳng sao
cho Mặt phẳng thiết Mặt phẳng diện Mặt phẳng của Mặt phẳng P Mặt phẳng với Mặt phẳng mặt Mặt phẳng cầu Mặt phẳng S Mặt phẳng có Mặt phẳng diện Mặt phẳng tích Mặt phẳng nhỏ Mặt phẳng nhất Mặt phẳng Khi Mặt phẳng viếtphương Mặt phẳng trình Mặt phẳng P Mặt phẳng dưới Mặt phẳng dạng Mặt phẳng P ax by cz: 3 0 Mặt phẳng Tính Mặt phẳng T a b c
Lời giải Chọn B