1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DẠNG 37 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH mặt cầu có tâm và đi QUA điểm CHO TRƯỚC

43 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 3,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 PTMC biết tâm thuộc mặt phẳng, thỏa mãn điều kiện cho trước..  Điểm thuộc mặt cầu thỏa mãn điều kiện cho trước.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán lập phương trình mặt cầu khi biết tâm của

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Phương trình mặt cầu :

a Phương trình mặt cầu dạng chính tắc :

Cho mặt cầu có tâm I a b c ; ; , bán kính R

Khi đó phương trình chính tắc của mặt cầu là       

:

b Phương trình mặt cầu dạng khai triển :

Phương trình mặt cầu dạng khai triển là  S x: 2y2z2 2ax 2by 2cz d 0

Khi đó mặt cầu có tâm I a b c ; ; , bán kính Ra2b2c2 d a 2b2c2  d 0

2 Vị trí tương đối giữa điểm và mặt cầu :

Cho điểm A và mặt cầu S O R Ta có : ; 

 Điểm A thuộc mặt cầu OA R .

 Điểm A nằm trong mặt cầu  OA R .

 Điểm A nằm ngoài mặt cầu  OA R .

3 Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu :

4 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt cầu :

Cho đường thẳng  và mặt cầu S O R ;  Ta có :

DẠNG TOÁN 37: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU CÓ TÂM VÀ ĐI QUA ĐIỂM CHO TRƯỚC

Trang 2

 Đường thẳng  ko cắt mặt cầu S O R ;   d O ;   R.

 Đường thẳng  tiếp xúc với mặt cầu S O R ;   d O ;   R

 Đường thẳng  cắt mặt cầu S O R ;  tại hai điểm phân biệt A B,

 PTMC biết 2 đầu mút của đường kính

 PTMC ngoại tiếp tứ diện

 PTMC qua nhiều điểm, thỏa mãn điều kiện cho trước

 PTMC biết tâm, tiếp xúc với mặt phẳng

 PTMC biết tâm thuộc d, thỏa mãn điều kiện cho trước

 PTMC biết tâm thuộc mặt phẳng, thỏa mãn điều kiện cho trước

 PTMC biết tâm, thỏa mãn các điều kiện khác

 Toán Max-Min liên quan đến mặt cầu

 Điểm thuộc mặt cầu thỏa mãn điều kiện cho trước

 Toán thực tế, liên môn liên quan đến mặt cầu

BÀI TẬP MẪU

tọa độ O0;0;0và đi qua điểm M0;0; 2 có phương trình là

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán lập phương trình mặt cầu khi biết tâm của nó.

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Xác định bán kính R

của mặt cầu

B2: Lập phương trình mặt cầu có tâm là O0;0;0 và bán kính R

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

Ta có mặt cầu  S có tâm là O0;0;0 và đi qua M0;0; 2 có bán kính là: R IM 2.Vậy    

Trang 3

Mức độ 1

tâm I của mặt cầu là

 Vậy mặt cầu có tâm I1; 2;3 

dài đường

kính của mặt cầu ( )S bằng

Lời giải Chọn A

Lời giải Chọn B

Trang 4

Lời giải Chọn A

Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, ta thấy chỉ có tọa độ điểm M thỏa mãn

Trong các điểm cho dưới đây, điểm nào nằm ngoài mặt cầu  S ?

A M1;1;1 B N0;1;0 C P1;0;1 D Q1;1;0

Lời giải Chọn C

 Mặt cầu  S có tâm I0;1;0, bán kính R  2

 Khoảng cách từ các điểm đã cho tới tâm mặt cầu:

2

MI   ; R NI  0 R, PI  3R, QI  1 R Do đó điểm P nằm ngoài mặt cầu

tâm I a b c và bán kính  ; ;  r Khi đó, giá trị của biểu thức L a b c r    bằng

Trang 5

Câu 11 Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt

Phương trình mặt cầu tâm I1;0; 2 , bán kính r 4 có dạng

Tâm I1; 3;2 

Bán kính R IA  16 4 4   24

Vậy phương trình mặt cầu  S : x12 y32z 22 24

trình mặt cầu?

A x2y2z22x4y 4z 21 0 B 2x22y22z24x4y 8z11 0

C x2y2z2 1 D x2y2z22x2y 4z11 0

Lời giải Chọn D

Phương trình x2y2z22ax2by2cz d  là phương trình mặt cầu 0

Trang 6

trên mặt phẳng tọa độ Oxy?

Ta có:R IA  2 1 22 0 2   3 12 3

Phương trình mặt cầu  S có tâm I1;0; 1  và đi qua điểm A2; 2; 3  là:

x12y2z12 9

Mức độ 2

Trang 7

Câu 1 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu , ( ) :S x2+y2+z2- 2x+4y- 4z m- =0 có

bán kính

R =5. Giá trị của tham số m bằng

-Lời giải Chọn B

Lời giải:

Chọn D

 Mặt cầu  S có tâm

31; ;1 32

Trang 8

 Tọa độ trung điểm của ABI1; 2;0

1; 2;03

I R

 Ta có d I Ox ,   2232  13R

 Mặt cầu ( ) :S

1; 2;313

I R

 Ta có mặt cầu (S) tâm I1;2; 1  tiếp xúc với mặt phẳng  P nên

 

 2  22

Trang 9

S x  y  z  Có bao nhiêu giá trị thực

của tham số m để mặt phẳng  P tiếp xúc với mặt cầu  S

 Đường tròn lớn có chu vi bằng 8 nên bán kính của  S là 82 4

Trang 10

Câu 11 Phương trình mặt cầu  S

Mặt cầu  S đường kính ABcó tâm I là trung điểm đoạn ABI(1; 2;0)

Bán kính R IA  3

Phương trình mặt cầu  S có đường kính AB với A2;1;1, B0;3; 1  là:

x12y 22z2 3

phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 4  và thể tích của khối cầu tương ứngbằng 36?

 Phương trìnhcủa  S là:

Trang 11

Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1); (2; 1;0)B  Phương trình mặt

Gọi H là hình chiếu của I trên trục hoành  H(1;0;0)

Gọi Hlà hình chiếu của Itrên trục tung  H(0; 1;0)

Gọi H là hình chiếu của I trên Oyz  H(0;2;3)

Bán kính R IH 1

Phương trình mặt cầu  S có tâm I1; 1;3  và tiếp xúc với mặt phẳng Oyzlà

x12y 22z 32 1

Trang 12

Câu 19. Phương trình mặt cầu  S

đi qua A1;1;3

, có tâm I Oy và bán kính bằng 10 là:

Bán kính  ;   1 2 2 72 6

1 2 1

R d I P     

 Phương trình mặt cầu  S là:      

x  y  z 

Mức độ 3

phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Trang 13

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  1;2;3

B sao cho tam giác IAB vuông tại I

 Đường thẳng d đi qua M2;0;1 và có một véc tơ chỉ phương là u  3;6; 2

Gọi H là hình chiếu của I trên đường thẳng d ta có

Trang 14

Vậy phương trình mặt cầu  S là        

O A

B

C

K H z

Trang 15

Vậy

Trang 16

M1;0;0 và M là trung điểm của AB.

=ïï = íï

-ï = +

Viết phương trình mặt cầu ( )S

có tâm I thuộc d , I có hoành độ dương, biết

16

tâm I  1;2;3 cắt mặt phẳng   : 2x y 2z 8 0 theo một hình tròn giaotuyến có chu vi bằng bằng 8 có diện tích bằng

A 80 B 50 C 100 D 25

Lời giải Chọn A

 Đường tròn giao tuyến có chu vi bằng 8 nên bán kính của nó là r 4

 Khoảng cách từ tâm mặt cầu tới mặt phẳng giao tuyến là

Trang 17

Theo công thức R2 r2d2 20.

 Diện tích của mặt cầu  S

S4R2 80

kính R 3 và tiếp xúc với mặt phẳng Oxy tại điểm M1;2;0

Giả sử mặt cầu  S có tâm I a b c ; ; ,

Do mặt cầu  

S tiếp xúc với mặt phẳng Oxy tại điểm M1; 2;0 nên M

hình chiếu củaI a b c ; ;  lên mp Oxy suy ra I2;1;c

I Î (Oxy) nên gọi I x y( ; ;0) Ta có:

IA IB

IA IC

ìï =ïí

ï =ïî

Trang 18

C

( 1) ( 1) ( 1) 3( 3) ( 3) ( 3) 1

 Gỉa sử I a b c ; ;  là tâm mặt cầu ( )S tiếp xúc với cả ba mặt phẳng tọa độ và

đi qua điểm M(2;1;1).

Vì mặt cầu ( )S tiếp xúc với cả ba mặt phẳng tọa độ và đi qua điểm M(2;1;1)

có các thành phần tọa độ đều dương nên a b c r  

tuyến là một đường tròn  C Biết diện tích lớn nhất của  C bằng 3 Phương trình của  S

 Nhận xét : Mặt phẳng ( )P cắt  S theo giao tuyến là một đường tròn  C

và diện tích của  C lớn nhất khi ( )P qua tâm I của ( ).S

 Ta có: SR2 3  R 3

Khi đó

Tâm: 1; 2;0( ) :

Bán kí : nh 3

I S

Trang 19

C x12y 22z 42 3 D x12y 22z 42  3.

Lời giải Chọn C

kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp OABC là:

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là: u  1;2;1

Gọi H1t t; 2 ;2td là hình chiếu vuông góc của I lên đường thẳng d

Mặt cầu  S tiếp xúc với đường thẳng d nên có bán kính R IH  2

Phương trình mặt cầu  S là: x 22y2z12 2

Trang 20

Câu 18. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu  S

có tâm I0; 2;1  vàmặt phẳng  P x: 2y 2z  Biết mặt phẳng 3 0  P cắt mặt cầu  S theogiao tuyến là một đường tròn có diện tích là 2 Phương trình mặt cầu  S

và đi qua điểm M0;3;9 Biết điểm I có hoành độ là số nguyên

và cách đều hai mặt phẳng x 2y2z 2 0, 3x   Phương trình của 2 0  S

Vì tâm I thuộc đường thẳng

Biết rằng mặt cầu  S có bán kính bằng 2 2 và

Trang 21

H

R r

R r, lần lượt là bán kínhmặt cầu và bán kính đường tròn giao tuyến Theo bài ta có

IH d I Oxz  Rr   

13

2

51

t t

Đường thẳng d đi qua M2;0;1

Trang 22

Gọi I R, lần lượt là tâm và bán kính của mặt cầu S Ta có: I d

Gọi H là hình chiếu của I1;7;5 trên dH3;5;3  IHd I d ; 2 3

2

80202

Trang 23

Vectơ chỉ phương của d và 1 d lần lượt là 2 u 1 2;1;3

, u 2 1;2;3

.Gọi AB là đoạn vuông góc chung của d và 1 d với 2 A d 1, B d 2

a b

.Vậy phương trình mặt cầu    

cắt các trục Ox , Oy , Oz tại A, B , C sao cho H là trực tâm tam giác ABC Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng  

A x2y2z2 81 B x2y2z2  1

C x2y2z2  9 D x2y2z2 25

Lời giải Chọn C

Trang 24

Vậy mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng   là  S x: 2y2z2  9

A.

112

r 

72

r 

32

r 

52

r 

Lời giải

5 114

I I

rR      

  S : x 22y 32z 52  và tam giác ABC với 9 A(5;0;0), (0;3;0), (4;5;0)B C Tìm tọa độ điểm M thuộc cầu ( )S sao cho khối tứ diên MABC có thể tích lớn

Trang 25

Đường thẳng JI :

235

x y

Mặt cầu  S có tâm 1 I0; 2;2 , bán kính R  1 5

 S có tâm 2 J0;1; 2 ,  bán kính R  2 3

 Do R2 R1  2 IJ  5 R2R1 nên 2 mặt cầu cắt nhau.8

Khi đó các tiếp tuyến chung của hai mặt cầu nằm trên hình nón có đỉnh M

trục IJ

Theo định lý Ta-let ta có

2 1

3

5

R MJ

Trang 26

đường sinh của hình nón  H cắt mặt cầu tại M N, sao cho AM 3AN Viết phương trình

mặt cầu đồng tâm với mặt cầu  S và tiếp xúc với các đường sinh củahình nón  H

 Gọi hình chiếu vuông góc của I trên MN là K

Dễ thấy

13

 Nhận thấy mặt cầu đồng tâm với mặt cầu  S và tiếp xúc với các đường

sinh của hình nón  H chính là mặt cầu tâm I1; 2;3 có bán kính

2133

IK 

.Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:      

 S :x2y2z2 2y 2z 1 0.  Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm thuộc mặtphẳng  P đến một điểm thuộc mặt cầu S

 Mặt cầu  S có tâm I0;1;1 và bán kính R  3.

 Gọi H là hình chiếu của I trên  PA là giao điểm của IH với  S .

Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm thuộc mặt phẳng  P đến một điểm

thuộc mặtcầu  S là đoạn ,  ,   3 3

2

AH AHd I PR

Trang 27

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A2;1; 2

và mặt cầu

 S x: 2y2z2 2y 2z 7 0 Mặt phẳng  P đi qua A và cắt  S

theo thiếtdiện là đường tròn  C

có diện tích nhỏ nhất Bán kính đường tròn  C

Lời giải Chọn D

là mặt phẳng đi qua hai điểm A0;0; 4 , B2;0;0 và cắt  S theo giao tuyến

là đường tròn  C sao cho khối nón đỉnh là tâm của  S và đáy là là đườngtròn  C có thể tích lớn nhất Biết rằng   :ax by z c   0, khi đó a b c 

bằng

Lời giải Chọn A

 Mặt cầu  S có tâm I1; 2;3  và bán kính R 3 3

Vì   :ax by z c   0 đi qua hai điểm A0;0; 4 , B2;0;0 nên c 4 và a 2.Suy ra   : 2x by z   4 0

 Đặt IHx, với 0x3 3 ta có rR2 x2  27 x 2

Trang 28

Thể tích khối nón là

2

1π3

b b

 3 2b529b25  b2.Vậy a b c  4

Trang 29

trình là x2y2z2 2x 2y 6z  Cho ba điểm 7 0 A, M , B nằm trên mặtcầu  S sao cho Diện tích tam giác AMB có giá trị lớn nhất bằng?

AB

.Dấu " " xảy ra

2 22

AB

MA MB

AB 4

 Do đó diện tích tam giác AMB có giá trị lớn nhất bằng 4

Điểm M trong không gian thỏa mãn

23

MA

MB  Khi đó độ dài OM lớn nhấtbằng

Trang 30

 Như vậy, điểm M thuộc mặt cầu  S tâm I  6;6; 6  và bán kính

62

R 

 Vì IA 2RIB 82 R nên hai điểm A, B nằm ngoài mặt cầu  S

Gọi K là trung điểm đoạn thẳng AB thì K1; 2; 1  

Suy ra MK nhỏ nhất bằng IK R , xảy ra khi I , M , K thẳng hàng và M

nằm giữa hai điểm I , K Như vậy M là giao điểm của đoạn thẳng IK và mặt cầu  S

a b c

là điểm trên  S sao cho biểu thức 3MA  2MB MC 

đạt giátrị nhỏ nhất Tính P xMy M

A. P 0 B. P 6 C. P  14 D P 3 14

Lời giải:

Chọn B

Trang 31

 Gọi J là điểm thỏa mãn 3JA2JB JC   0

Phương trình đường thẳng

 

1 2: 2 4 ,

t t

 Vậy 3MA  2MB MC  min  2MJ min

Trang 32

 Do MN cùng hướng với u  (0;1;1) suy ra MN 0; ;k k k, 0

do MN 4 2 suy

ra MN  0; 4; 4

.Gọi A T MN ( )A

, suy ra A (4;6;8) Khi đó AMNA là hình bình hành nên

AMA N

 Ta có AM BN A N BN  A B , dấu bằng xảy ra khi A N B, , thẳng hàng

 N là giao điểm của mặt cầu với đường thẳng A B  (Điểm N luôn tồn tại).

( 3; 2; 6)

A B    

suy ra A B  ( 3) 2 ( 2)2  ( 6)2  Vậy 7 AM BN min A B 7

B  

  ,

1; 4;0

C , D4;4;0 Gọi Mlà điểm thay đổi trên  S1 , N là điểm thay đổi trên

 S2 Giá trị nhỏ nhất của biểu thứcQ MA 2ND4MN4BC

S xy z  nên  S2 có tâm I0;4;0 và bán kính R 2 2Vậy các điểm A4;0;0 , B 14;0;0

  , C1;4;0, D4; 4;0, O0;0;0và I0;4;0cùng thuộc Oxy

 Nhận thấy OB OA OM  2 suy ra OM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp

tam giác MAB

Trang 33

 

Q MA  NDMNBCMB NC MN   BCBCBCBC

Dấu bằng xảy ra khi bốn điểm , , ,B M N C thẳng hàng Vậy MinQ 2 265.

nhất Tính tổng a b c 

A

145

a b c  

B a b c  0 C

125

a b c  

D a b c  12

Lời giải Chọn A

Vì 3GA22GB2GC2 có giá trị là một số thực không đổi nên T đạt giá trị nhỏ

nhất khi MG nhỏ nhất Kho đó M là một trong hai giao điểm của đường

thẳng IG và mặt cầu  S

Phương trình đường thẳng

1: 1 3

5 5

2 91; ;

5 5

M M

a b c  

vị độ dài) đôi một tiếp xúc ngoài với nhau Mặt cầu nhỏ nhất tiếp xúc ngoàivới cả bốn mặt cầu nói trên có bán kính bằng

Trang 34

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và CD

Mặt cầu  I tiếp xúc ngoài với 4 mặt cầu tâm A B C D, , , nên

Tương tự chứng minh được M Q

suy ra MN    PQ và MN là đường vuông góc chung của AB và CD (2).

Trang 35

x 

và đường thẳng  có vectơ chỉ phương u  1; 2;2

Gọi C , D lần lượt là hìnhchiếu của AB lên  Mặt cầu đi qua hai điểm C , D có diện tích nhỏnhất là

Lời giải Chọn D

Từ A dựng đường thẳng d song song với  Gọi E là hình chiếu vuông góccủa B trên d nên CD AE và AE không đổi

Gọi R là bán kính mặt cầu đi qua hai điểm C , D 2 2 2

Với C là điểm nằm trên trục Oz , gọi H là trực tâm của tam giác ABC Khi C

di động trên trục Oz thì H luôn thuộc một đường tròn cố định Bán kính củađường tròn đó bằng

Trang 36

 , suy ra mặt phẳng OCE cố định vuông góc với AB và tam

giác ABC cân tại C Khi đó HOCE

Gọi K là trực tâm tam giác OAB , do A, BK cùng nằm trong mặt phẳng

a b

Lời giải

Chọn A

Trang 38

Câu 21. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1;3

có phương trình.dạng 2x by cz d   0 Giá trị của b c d bằng

Trang 39

,  S2,  S3.

Lời giải Chọn B

11

33

Trang 40

Do đó trường hợp này có 4 mặt phẳng thỏa mãn bài toán

Vậy có 7 mặt phẳng thỏa mãn bài toán

Trang 41

2 Có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với 2 mặt cầu    S1 , S2đồng thời song song với đường thẳng đi qua 2 điểm C D,

Lời giải Chọn B

B I

A

Ta có

3 32

.Gọi   :a x  2b y 1c z  2  0

Kiểm tra thấy C 

nên loại trường hợp này

2) b c ;

12

Trang 42

Kiểm tra thấy C D,  

nên nhận trường hợp này

Vậy   :x2y2z 8 0

 P : 2mxm21 ym21z10 0

Biết rằng khi m thay đổi, tồn tại hai mặt

cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng  P

và cùng đi qua A Tìm tổng bánkính của hai mặt cầu đó

Lời giải Chọn D

Gọi I a b c r ; ; ,

lần lượt là tâm và bán kính của mặt cầu  S

tiếp xúc với mặt phẳng  P

và đi qua A Do mặt cầu  S

2 10 0

b c r a

b r a c

4 11 5 r 2   5 5 rr 12 2r40 0

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w