DẠNG TOÁN 40: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ -LOGARIT VẬN DỤNG CAOII.. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Lý thuyết về bất phương trình mũ – lôgarit Nhận dạng và phát triển các dạng toán tương tự 22...
Trang 1DẠNG TOÁN 40: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ -LOGARIT VẬN DỤNG CAO
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Lý thuyết về bất phương trình mũ – lôgarit
Nhận dạng và phát triển các dạng toán tương tự
22
Trang 2Theo đề bài, ứng với mỗi số nguyên dương y có không quá 10 số nguyên xthỏa mãn bất phương trình (*) tương đương với tập nghiệm
2
1
; log2
= ÷
chứa không quá 10 số nguyên, nghĩa là:
10 2
22
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
nguyên không âm thì ( )x y,
chỉ có thể là: ( ) ( ) ( )0;0 , 0;1 , 0; 2 ,
( )1;0 , ( )1;1 , ( ) ( ) ( )2;0 ; 2;1 , 3;0
.Vậy tổng S=3
Trang 3Ta có
x x+ − ≥ ⇔ + ≥ +x x
.Xét hàm số đặc trưng f t( ) = +t2 t
.Với giả thiết 1≤ ≤x 10
Có
x ≥ y + y x− + + y + y+ ⇔ +x x ≥y + y+ + y + y+
(2)Xét hàm số f t( ) = +t t
có 37= y2+2y+ ≤ ≤2 x 50⇒ ∈x {37;38; ;50}
có 14 cặp ( )x y;
thỏa mãn.Với y=6
Trang 4.Suy ra hàm số y= f t( )
là hàm số đồng biến trên (0;+∞)
.Suy ra ( )1 ⇔ f x( + ≤1) f (cos2 y) ⇔ + ≤x 1 cos2 y⇔ ≤ −x sin2 y⇒ ≤x 0
vô lí
Vậy không tồn tại cặp số nguyên dương ( )x y;
nào thỏa mãn đề bài
thỏa mãn điều kiện logx(y x x+ + 2− ≤5) 2
Trang 5thỏa mãn yêu cầu đề bài.
có không quá 30 nghiệm nguyên?
y x
y x y
logx y>1
Trang 6suy ra 2x+ < < + ⇒ ≤ ⇒ ∈5 y x 10 x 3 x { }2;3
.Với x= ⇒ < < ⇒ ∈2 9 y 12 y {10;11}
.Với x= ⇒ < < ⇒ ∈3 11 y 13 y { }12
.Trong các cặp (x y; )
2 2
có f t′( ) = +2t t.2 ln 2 0, t > ∀ ∈ +∞t [0; )
.Suy ra f a( )≤ f ( )− ⇔ ≤ − ⇔ + ≤b a b a b 0
.Suy ra ( ) (2 )2 ( ) (2 )2
2x y+ + −x y − ≤ ⇔3 0 2x y+ + −x y ≤3
.Với giả thiết x y, là các số nguyên nên ( )2
2x y+
và ( )2
x y−
chỉ có thể xẩy ra các trường hợp sau:
23
3
13
3
13
13
−
Nhậ
n Loại Loại Loại Nhận Nhận Loại Loại LoạiVậy có tất cả 3 cặp nghiệm thỏa mãn
Trang 7Câu 10. Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( )x y;
.Xét hàm số ( ) 2
để tập nghiệm của bấtphương trình (3x+ 2− 3 3) ( x−2m) <0
chứa không quá 9 số nguyên?
Lời giải Chọn D
Gọi (3x+ 2− 3 3) ( x−2m)<0
(1)Đặt 3 , 0,
x
bất phương trình (1) trở thành(9t− 3) (t−2m) ( )<0 2+ Nếu
32
+ Nếu
32
Trang 8Vậy có 3280 số nguyên dươngm
Vậy có tất cả 65024 giá trị m nguyên thỏa yêu cầu bài toán
có không quá 30 nghiệm nguyên?
Lời giải Chọn B
Bảng xét dấu
Trang 9A
2 2 33
m> +
2 2 33
m> −
C
2 2 33
m≥ −
D
2 2 33
m≥ − −
Lời giải Chọn B
( )
2 2
Trang 10, ∀ ∈t (0;5)
.Xét hàm số f t( ) = t+ +3 5−t
m≥
14
m≤
100841
Trang 11⇔ ≤
.Vậy
100841
m≤
thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi
1
; 22
là nghiệm của bất phương trình (1) thì f y( )= − + ≤f( x k) 0
Mà − + < − + < < − +x 1 x 2 x k
và f y( ) đồng biến trên khoảng (− +∞x; )
, suy ra
Trang 12( 1) ( 2) ( ) 0
f − + < − + < < − + ≤x f x f x k
, nên các số nguyên − + − +x 1, x 2, , − +x kđều là nghiệm của (1), hay nói cách khác bất phương trình (1) sẽ có k số nguyên y thỏa mãn yêu cầu ứng với mỗi x
Để có không quá 728 số nguyên y thì
Hệ bất phương trình đã cho có nghiệm ⇔x2−(m+2) x+2m+ ≥3 0
Trang 13Câu 19. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để bất phương trình
log2
m x
m
æ ö÷ç
Û ³ ç ÷çè ø÷
, với m
+
Î ¢.Vậy với m
+
Î ¢ thì bất phương trình ( )2
có nghiệm tương ứng là
6 2 5
1log2
m x
m
æ ö÷ç
³ ç ÷çè ø÷
.Suy ra có vô số giá trị m
+
Î ¢ làm cho bất phương trình ( )1
có nghiệm
để bất phương trìnhsau nghiệm đúng với ∀ ∈x ¡
Trang 14(6 2 7+ )x+ −(2 m) (3− 7)x−(m+1 2) x ≥0 ⇔2 3x( + 7)x+ −(2 m) (3− 7)x≥(m+1 2) x
2
x x
, ta có
2 31
t t
= −
⇔ =
Khi đó, ta có bảng biến thiên sau
Từ bảng biến thiên trên ta suy ra để bất phương trình đã cho nghiệm đúng thì m≤1
Suy ra trong đoạn [−10;10]
có tất cả 12 giá trị nguyên của m
thỏa mãn yêu cầu bài toán
trên R
( ) 2 ln 2 1 0t ( )
f t′ = + > ∀ ∈ ⇒t R f t
đồng biến trên R
Trang 15x y
+
=
− + gần với giá trị nào sau đây nhất?
Lời giải Chọn C
Trang 16với
4≤ ≤x 2020,x∈¥
.+ Xét y=2
thì thành 4(x+4 log 1 0) 3 ≤
, BPT này cũng luôn đúng với mọi x mà
4≤ ≤x 2020,x∈¥
.Trường hợp này cho ta 2017 cặp (x y; )
thỏa mãn yêu cầu bài toán
.Biết 0≤ ≤x 20
, số các cặp x y, nguyên thỏa mãn bất phương trình trên là
có x≥0
nên có 21 cặp (x y; )
thỏa mãn
Trang 17, ta có
( ) ( )
2 2
2 31
t t
= −
⇔ =
Khi đó, ta có bảng biến thiên sau:
Từ bảng biến thiên trên ta suy ra để bất phương trình đã cho nghiệm đúng thì m<1
Suy ra trong đoạn [−10;10]
có tất cả 11 giá trị nguyên của m
thỏa mãn yêu cầu bài toán
9m x+4m x³ m.5m x
cónghiệm?
Lời giải:
Trang 18m x
m
æ ö÷ç
Û ³ ç ÷çè ø÷
, với m
+
Î ¢.Vậy với m
+
Î ¢ thì bất phương trình ( )2
có nghiệm tương ứng là
6 2 5
1log2
m x
m
æ ö÷ç
³ ç ÷çè ø÷
.Suy ra có vô số giá trị m
+
Î ¢ làm cho bất phương trình ( )1
.Nếu
32
Trang 19Nếu
32
Vậy có 3280 số nguyên dươngm thỏa mãn
thỏa mãn điều kiện x≤2020
có f t′( ) =3 ln 3 3 0, t + > ∀t
.Suy ra hàm số f t( ) = +3t 3t
.Với y=1
có 26≤ ≤x 2020
suy ra có 1995 cặp số ( )x y;
thỏa mãn Với y=2
có 242≤ ≤x 2020
suy ra có 1779 cặp số (x y; )
thỏa mãn Vậy có tất cả 3774 cặp số ( )x y;
Trang 20Suy ra có 65024 giá trị m nguyênthỏa mãn.
Vậy có tất cả 65024 giá trị m nguyên thỏa ycbt
Trang 21số nguyên x thỏa.
sao cho ứng với mỗi x có không quá 242 sốnguyên y thỏa mãn ( 2 ) ( )
đồng biến trên khoảng (0;+∞)
và f t( ) >0với mọi t>0
Trang 22x y
+
=
− + gần với giá trị nào sau đây nhất?
Trang 23với
4≤ ≤x 2020,x∈¥
.+ Xét y=2
thì thành 4(x+4 log 1 0) 3 ≤
, bất phương trình này cũng luôn đúng
với mọi x mà 4≤ ≤x 2020,x∈¥
.Trường hợp này cho ta 2017 cặp (x y; )
thỏa mãn yêu cầu bài toán
thỏa mãn đồng thời điều kiện
, ta có ( )* ⇔ − + − + +4y y 1 (y 3)2≤ ⇔ − ≤ ≤8 3 y 0
, do đó − ≤ <3 y 0
.+ TH2 0≤ ≤y 1
, ( )* ⇔4y y+ − + +1 (y 3)2 ≤ ⇔ − ≤ ≤8 11 y 0
, do đó y=0
Trang 24
Vậy cả 3 trường hợp cho ta − ≤ ≤3 y 0
, với điều này ta có
Vậy có 2 cặp nghiệm thỏa mãn
3
x m
y
ìï = ï
Trang 25( )C2
tiếp xúc trong và đường tròn ( )C2
có bán kính lớn hơn đường tròn( )C1
.( )C1
Trang 26
Câu 18. Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( )x y;
.Xét hàm số ( ) 2
thỏamãn 3 5x+ 7y − 3 3x+ + 5y 2 + 2(x y+ − = 1) 0
đk ∀t
, phương trình có dạng: t2 −(m+ 2)t m+ 2 − = 1 0
Trang 27
Lời giải Chọn B
Điều kiện
22
x a
b b
3 2
Trang 28( 4 )
2 log 3
Phân tích đáp án nhiễu
+) Đáp án C là do chưa thử lại khi a=1; a∈{-2; 1;0;1}−
.+) Đáp án A là do đánh giá từ