DẠNG TOÁN 48: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG, TỈ SỐ DIỆN TÍCH I... CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Câu hỏi lý thuyết về ứng dụng hình học của tích phân.. Xây dựng công thức
Trang 1DẠNG TOÁN 48: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ( TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG, TỈ SỐ DIỆN TÍCH )
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Tính diện tích hình phẳng
Dạng 1 : Biết cận tích phân
Cho miền D giới hạn bởi đồ thị hai hàm y f (x), y g(x)= =
và hai đường thẳng
x a, x b,(a b)= = <
Khi đó diện tích miền D là:
b a
S=∫ f (x) g(x) dx−
• TH 1: Nếu f (x) g(x) 0− =
vô nghiệm trên ( ) a;b
thì
b a
S= ∫ f (x) g(x) dx−
• TH 2: Nếu f (x) g(x) 0− =
có nghiệm a x< 1<x2 < < xn <b
thì:
S= ∫ f (x) g(x) dx− + ∫ f (x) g(x) dx − + + ∫ f (x) g(x) dx−
• Chú ý: Nếu g(x) 0=
(trục Ox) thì
b a
S=∫f (x) dx
Trang 2
Dạng 2: Chưa biết cận tích phân
Cho miền D giới hạn bởi đồ thị hai hàm y f (x), y g(x)= =
+ Giải phương trình f (x) g(x) 0− =
tìm nghiệm x1<x2 < < xn
+ Tình
x
−
Chú ý: Nếu biết một cận thì ta tìm cận còn lại.
Dạng 3: Miền cần tính giới hạn bởi 3 đồ thị
+ Tìm giao điểm từng cặp đồ thị
+ Vẽ đồ thị xác định miền
+ Chia miền D để tính diện tích từng phần rồi cộng lại
DIỆN TÍCH CÁC HÌNH ĐẶC BIỆT:
Trang 3Cho elip có phương trình
1
, khi đó diện tích elip là: S= πab
Diện tích parabol có chiều cao h và bán kính đáy r là:
4
S r.h 3
=
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Câu hỏi lý thuyết về ứng dụng hình học của tích phân
Xây dựng công thức tính diện tích theo hình vẽ
Diện tích hình phẳng y=f(x), Ox
Diện tích hình phẳng y=f(x), y=g(x)
Diện tích hình phẳng y=f(x), y=g(x), y=h(x)
Diện tích hình phẳng dựa vào đồ thị
…
BÀI TẬP MẪU
Cho hàm số bậc ba y= f x( )
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Biết hàm số f x( )
đạt cực trị tại hai điểm x x1, 2 thỏa mãn x2 = +x1 2
và ( ) ( )1 2 0
f x + f x =
Gọi S1 và S2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên Tỉ số
1 2
S S
bằng
A
3
4
5 8
3 8
3 5
Phân tích hướng dẫn giải
Trang 41 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
2 HƯỚNG GIẢI:
B1: Từ đồ thị hàm số suy ra phương trình hàm số
( )
y= f x =ax +bx + +cx d
B2: Dựa vào giả thiết tìm mối liên hệ giữa các hệ số của hàm số:
( )
y= f x =ax +bx + +cx d
( ) 2
f x′ ax bx c
x = +x
( )1 ( )2 0 ( ) 3 ( 1) ( 2) 3 ( 1) ( 1 2)
f x′ = f x′ = ⇒ f x′ = a x x− x x− = a x x− x x− −
Suy ra C
1
1 3
1 3
x x
x x
= + −
= + +
B3: Từ đó tính diện tích mỗi phần theo công thức
Suy ra tỉ số diện tích
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn D
Cách 1
Gọi f x( ) =ax3+bx2+ +cx d
, với a>0 ⇒ f x′( ) =3ax2+2bx c+
Theo giả thiết ta có
( )1 ( )2 0 ( ) 3 ( 1) ( 2) 3 ( 1) ( 1 2)
f x′ = f x′ = ⇒ f x′ = a x x− x x− = a x x− x x− −
f x′ a x x a x x
Ta có f x( ) ( )1 + f x2 = ⇒0 f x( ) (1 + f x1+ =2) 0 ⇒ +C 8a−12a C+ = ⇒ =0 C 2a
Do đó
f x =a x x− − a x x− + a a x x= − − x x− +
1
1 3
1 3
x x
x x
= + −
= + +
Trang 5
Suy ra
1
1
1
x
x
+
1
1 4
3 1
5 2
x
x
+
Mặt khác ta có
3 2
4
a
Vậy
1 2
3 5
S
S =
Cách 2
Rõ ràng kết quả bài toán không đổi nếu ta tịnh tiến đồ thị sang trái cho điểm uốn trùng gốc tọa độ O Gọi f x( ) =ax3+bx2+ +cx d
là hàm số khi đó thì
dễ thấy f x( )
lẻ nên có ngayb= =d 0 và ( ) 3
f x =ax +cx
có hai điểm cực trị tương ứng là −1,1
cũng là nghiệm của
2
3ax + =c 0
Từ đó dễ dàng có ( ) ( 3 3 ,) 0
f x =k x − x k>
Xét diện tích hình chữ nhật S1+S2 = −( ) ( )1 f − =1 2k
Ngoài ra,
0 3 2
1
5
3 d
4
−
Vì thế
1
5 3 2
4 4
S = k− =
và
1 2
3 5
S
S =
Bài tập tương tự và phát triển:
Câu 1: Cho hàm số bậc ba y= f x( )
có đồ thị như hình vẽ và đồ thị cắt trục hoành tại các điểm x= −2,x=0,x=1
Gọi phần nằm phía trên trục hoành có diện tích
1
S
và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích 2
S
Tính tỉ số
1 2
S S
Trang 6
A
11 12
S=
73 12
S =
32 5
S=
25 19
S=
Lời giải:
Chọn C
Ta có phương trình hàm số có dạng: y a x= ( +2) (x x− =1) a x( 3+ −x2 2 ,x) (a>0)
0
1
2
8
2 d
3
a
−
1
2
0
5
2 d
12
a
S =∫a x + −x x x=
Vậy
1 2
8 32 3
5 5 12
a S a
S = =
Câu 2: Cho hàm số bậc ba y= f x( )
có đồ thị như hình vẽ, biết f x( )
đạt cực tiểu tại điểm x=1
và thỏa mãn f x( )+1
và f x( )−1
lần lượt chia hết cho ( )2
1
x−
và ( )2
1
x+
Gọi 1 2
,
S S
lần lượt là diện tích như trong hình bên Tính
2 1
S S
Trang 7A
4
3
B. I =2
4 5
1 2
Lời giải Chọn A
Đặt f x( ) =ax3+bx2+ +cx d
theo giả thiết có
2 2
Do đó
( )
( )
( )
( )
1
2
0
a
c
d
+ =
=
Với x= ⇒1 f ( )1 = −1
Ta có:
0
x
x
=
= − = ⇔ = ±
1
S
là diện tích giới hạn bởi đồ thị
3
y= x − x
,y= −1
, x=0,x=1
1
3
1
0
1
⇒ =∫ − + = ( )1
2
S
là diện tích giới hạn bởi đồ thị
2
y= x − x
, y=0,x=1,x= 3
3
3 2
1
Trang 8Từ ( ) ( )1 , 2 21
1 3 4 :
2 8 3
S S
⇒ = ÷ ÷=
Câu 3: Cho hàm số bậc hai y= f x( )
có đồ thị như hình vẽ và đồ thị cắt trục hoành tại các điểm x=1,x=3
, giá trị cực trị của hàm số bằng −1
Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai trục toạ độ và đồ thị hàm số y= f x( )
và S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và đồ thị hàm số y= f x( )
Tính
tỉ số
1 2
S S
A
1 2
2
S
S =
1 2
3
S
S =
1 2
1
S
S =
1 2
1 2
S
S =
Lời giải:
Chọn C
Ta có đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ x=1,x=3
nên
phương trình hàm số có dạng: y a x= ( −1) (x− =3) a x( 2−4x2+3 ,) (a>0)
Giá trị cực trị của hàm số bằng −1
mà y′=a x(2 − ⇒ = ⇒ =4) y′ 0 x 2 Suy ra ( )2
y = − ⇒ =a
1 2 1
0 3 2 2
1
4
4 3 d
3 4
4 3 d
3
∫
∫
Trang 9Vậy
1 2
4
3 1 4 3
S
S = =
Câu 4: Cho hàm số bậc ba y= f x( )
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Biết hàm số f x( )
đạt cực trị tại hai điểm 1 2
,
x x
thỏa mãn 2 1
4
x = +x
và ( ) ( )1 2 0
f x + f x =
Gọi 1
S
và 2
S
là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên Tỉ số
1 2
S S
bằng
A
3 4
5 8
3 8
3 5
Lời giải Chọn D
Rõ ràng kết quả bài toán này có cùng kết quả với bài toán: Biết hàm số f x( ) đạt cực trị tại hai điểm x x1, 2 thỏa mãn x2 = +x1 4
và f x( ) ( )1 + f x2 =0
, trong đó ( )
f x
có điểm uốn trùng với gốc tọa độ
Trang 10Gọi ( ) 3 2
f x =ax +bx + +cx d
là hàm số khi đó thì dễ thấy f x( )
lẻ nên có ngay
0
và f x( ) =ax3+cx
có hai điểm cực trị tương ứng là −2, 2
cũng là nghiệm của
2
3ax + =c 0
Từ đó dễ dàng có f x( ) =k x( 3−12 ,x k) >0
Xét diện tích hình chữ nhật S1+S2 = −( ) ( )2 f − =2 32k
Ngoài ra,
0 3 2
2
12 d 20
−
.Vì thế S1 =32k−20k =12k
Vậy
1 2
3 5
S
S =
Câu 5: Cho hàm số bậc bốn y f x= ( )
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên (đối xứng qua đường thẳng x=3
) Biết hàm số f x( )
đạt cực trị tại ba điểm x1,3,x2 thỏa mãn x2 = +x1 2
và f x( )1 = f x( )2 =0
Gọi S1 và S2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên Tỉ số
1 2
S S
bằng
A
3 4
5 8
3 8
3 5
Trang 11Lời giải Chọn A
Dễ kết quả bài toán này, có cùng kết quả với bài toán: Biết hàm số f x( )
có cùng điều kiện nhưng đạt cực trị tại ba điểm x1,0,x2
Đồ thị hàm số có dạng f x( ) =ax4 +bx2 +c
là hàm số khi đó thì dễ thấy f x( ) chẵn nên f x( ) =ax4 +bx2 +c
có ba điểm cực trị tương ứng là −1,0,1
cũng là nghiệm của
3
4ax +2bx=0
Từ đó dễ dàng có f x( ) =a x( 4−2x2+1 ,) a>0
Xét diện tích hình chữ nhật S1+S2 = −( ) ( )1 f 0 =a
Ngoài ra,
0
2 1
8
2 1 d
15
a
−
Vì thế
1
8 7
15 15
S = −a =
và
1 2
7 8
S
S =
Câu 6: Cho hàm số bậc bốn y= f x( )
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Biết hàm số f x( )
đạt cực trị tại ba điểm x x x1, ,2 3 thỏa mãn x1+ =1 x2 = −x3 2
Gọi 1
S
và 2
S
là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên Tỉ số
1
2
S
S
bằng
Trang 12A
1
12
1 11
1 10
1 13
Lời giải Chọn A
Gọi f x( ) =ax4+bx3+cx2 + +dx e
là hàm số có đồ thị đã cho và ( ) 4 3 2
f x =ax +bx +cx + +dx e
có ba điểm cực trị tương ứng là −1, 0, 2
nên ( ) ( 1) ( 2) ( 3 2 2 ,) ( 0)
f x′ =ax x+ x− =a x − −x x a<
Từ đó dễ dàng có
4 3
f x = a x − −x x dx a= − −x +C
∫
Mà
4 3
f = ⇒ = ⇒C f x =a − −x
2 1
1
d
−
2 0
12 d
S = a − −x x= −
Trang 13Vì thế
1 2
1 12
S
S =
Câu 7: Cho hàm số bậc ba y= f x( )
và hàm số bậc hai y=g x( )
có đồ thị hàm số là hai đường cong như hình vẽ bên Biết hàm số f x( )
đạt cực trị tại hai điểm
1
x
, x2 thỏa mãn x1+x2 =1
và f x( )1 + f x( )2 =0
Gọi S1 và S2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên Tỉ số
1 2
S S
thuộc khoảng nào sau đây?
A
3 1;
2
3 7
;
2 4
7
; 2 4
5 2;
2
Lời giải:
Chọn C
Tỉ số không thay đổi với các hàm số thỏa mãn
Chọn x1 = −1
x = ⇒ f x′ =a x+ x− =a x − − ⇒x g x =k x − −x
( ) ( 1) ( 2 d) 3 2 2
3 2
∫
Chọn
( ) 2 3 2
3
a= ⇒ f x = x − −x x C+
Mặt khác:
f − + f = − + C= ⇒ =C ⇒ f x = x − −x x+
Mà tọa độ
13 0;
6
là giao điểm của hai hàm số
2
⇔ − = ⇔ = −
Trang 14( ) 13( 2 )
2 12
Gọi
1;0 2
I
là giao điểm của f x( )
với trục
1 2
Ox x < <x
1 39
2 16
g
⇒ ÷=
2
2 1
1 2
2 d
S = + x − −x x=
∫
1 2
2
0
S = − x − − −x x − −x x+ x=
∫
1 2
351 1,96 179
S S
Câu 8: Cho hàm số bậc bốn y= f x( )
có đồ thị là đường cong ( )C
như hình vẽ bên
Biết hàm số f x( )
có ba cực trị lập thành cấp số cộng có công sai
3 2
d =
thảo mãn x1+x3 = −1
và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 Gọi 1
S
, 2
S
và 3
S
là diện tích của các hình phẳng được gạch trong hình bên Tính tỉ số
1
S
S +S
Lời giải:
Chọn D
y ax= +bx +cx +d x e a+ > ⇒ f x′ = ax + bx + cx d+
Trang 15Từ giả thiết ta có
2 2
1
1 3
2 2
x x
x x
d
= −
= −
+ = −
Do vậy ta thấy đồ thị hàm số có ba cực trị là
( )1;0 , 1; , 2;0( )
2 y
− −
và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 nên ta có hệ
( ) ( )
( ) ( )
1
1 1 1
1
1
1
2 0
4
1 0
1
e
a
a b c d
a b c d f
d
=
′ − = ⇔ − + − + = ⇔ =
′
Do đó
( ) 1 4 1 3 3 2
1
f x = x + x − x − +x
Diện tích hình phẳng
( )
2
0
8 d 5
S +S =∫ f x x=
và S1+S2+S3 =2.4 8=
Vậy:
1
8 8
5 4 8 5
S
−
+
Câu 9: Cho parabol ( )P y x: = 2
và đường thẳng ( )d y ax b: = +
có đồ thị như hình vẽ bên Biết parabol ( )P
và đường thẳng ( )d
cắt nhau tại hai điểm phân biệt
có hoành độ x1, x2thỏa mãn x2 = +x1 3
và f x( )1 + f x( )2 =5
Gọi S1, S2 là diện tích hình phẳng được gạch trong hình Tỉ số S1+S2
bằng
Trang 16A 3 B.
8 3
5 3
7 3
Lời giải:
Chọn A
( )d y ax b: = +
có đồ thị như hình vẽ ⇒ a<0
(3)
Ta có phương trình hoành độ giao điểm của ( )P
và ( )d
:
x −ax b− =
, với
1 2
= = −
x = + ⇒ − = ⇒x x x x −x = ⇒S − P= ⇒a + b=
Mặt khác do f x( )1 + f x( )2 = ⇒5 ax1+ +b ax2+ = ⇒b 5 a x( 1+x2)+2b=5
( )
Giải hệ ( ) ( ) ( )1 , 2 , 3
và từ hình dạng đồ thị nên a<0
ta được nghiệm a= −1,b=2
Do đó
−
Trang 171 2
1 8
3
3 3
S S
Câu 10: Cho hàm số bậc bốn y= f x( )
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Biết hàm số f x( )
đạt cực trị tại ba điểm x x x1, ,2 3 thỏa mãn x3− =x1 4
và ( )2 4
f x = −
, nhận đồ thị đường thẳng x x= 2
làm trục đối xứng Gọi S1 và S2
là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên Tỉ số
1 2
S S
bằng
A
7 6
6 7
9 7
8 7
Lời giải Chọn D
Dễ kết quả bài toán này, có cùng kết quả với bài toán: Biết hàm số f x( )
có cùng điều kiện nhưng đạt cực trị tại ba điểm x1,0,x x3( 2 =0)
Dễ thấy dạng hàm số f x( ) =ax4+bx2+c a( <0)
Trang 18Biết f x( )2 = f ( )0 = − ⇒ = −4 c 4
, vậy ( ) 4 2
4
f x =ax +bx −
Lại có x3− =x1 4
⇒ x1= −2,x2 =0,x3 =2
Mà f x′( ) =4ax3+2bx⇒ f′( )2 =32a+4b= ⇒ = −0 b 8a
Vậy f x( ) =ax4−8ax2−4
Theo hình vẽ ta có
( ) ( )
2
Lại có f( )2 = −16a−4
nên độ dài các đoạn AB=4,BC= −16a
Suy ra :
ABC
Vì thế
1
2
512 8
448 7
S
S = =